1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 11CB-T6-7-8

3 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản
Tác giả Nguyễn Thành Tín
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: -Nắm được định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin,từ đó dẫn đến định nghĩa hàm số tang,côtang là những hàm số xác định bởi công thức.. -Nắm được tính tuần hoàn và

Trang 1

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Nắm được định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin,từ đó dẫn đến định nghĩa hàm số tang,côtang là những hàm

số xác định bởi công thức

-Nắm được tính tuần hoàn và chu kỳ của hàm số sin,côsin,tang,côtang

2.Kĩ năng:

-Biết tập xác định,tập giá trị của các hàm số lượng giác,sự biến thiên và vẽ đồ thị của chúng

3.Thái độ:Tích cực,hứng thú trong học tập

4.Tư duy:Phát triển tính thẩm mĩ và cái đẹp của toán học

II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Chuẩn bị bài tập,phiếu học tập câu hỏi trắc nghiệm

HS:Đọc trước bài ở nhà

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-Gợi mở vấn đáp

-Đan xen hoạt động nhóm

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp.(1 phút)

2.Kiểm tra kiến thức cũ:Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

3/Nội dung bài mới

Thời

lượng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu

T6

20’

10’

GV: a  1 nhận xét nghiệm

của PT (1)?

GV: a  1

Nếu số thực  thỏa mãn điều

kiện

2 2

a

sin thì ta viết

a

arcsin

Khi đó

 2 arcsin

2 arcsin

)

1

(

k a x

k a x

GV trình bày các trường hợp

đặc biệt

k x x

k x

x

k x

x

0 sin

2 2 1

sin

2 2 1

sin

HS:Vô nghiệm HS:PT(1) có 2 họ nghiệm

K a O B'

B

cosin sin

HS nắm chắc công thức nghiệm của PT sinx=a

1.Phương trình sinx=a (1)

a  1:PT(1) vô nghiệm

a  1:

 2 arcsin

2 arcsin

) 1 (

k a x

k a x

Chú ý:

2

2 sin

sin /

k x

k x

x a

0 0

0

360 180

360 sin

sin /

k x

k x

x b

 c/Các trường hợp đặc biệt

k x x

k x

x

k x

x

0 sin

2 2 1

sin

2 2 1

sin

Trang 2

15’

T7

20’

10’

10’

T8

10’

10’

GV hướng dẫn HS giải

H M'

M a O B'

B

cosin sin

Nếu số thực  thỏa mãn điều

kiện 0  và cos   a

thì ta viết   arccos a

Khi đó các nghiệm của

phương trình (1) là:

x  arccosak2

GV trình bày các trường hợp

đặc biệt

k x

x

k x

x

k x x

2 0

cos

2 1

cos

1 cos

GV hướng dẫn HS giải

Đồ thị hàm số y=tanx cắt

đường thẳng y=a tại các điểm

có hoành độ sai khác nhau

một bội của 

k a x

a

x   arctan 

tan

HS HĐ nhóm

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải

 2 arccos

cos

k a x

a x

HS HĐ nhóm

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải

2 6

6 cos cos

/

k x

x a

2

2 4

3 3

4

3 cos 3

cos

2

2 3

cos /

k x

k x

x

x b

Ví dụ 1:Giải các PT sau

2

1 sin / x

a

5

1 sin / x

b

2.Phương trình cos x  a (2)

a  1:PT (2) vô nghiệm

a  1:

 2 arccos )

2 (  x  ak

Chú ý:

0 0

cos cos

/

2 cos

cos /

k x

x b

k x

x a

c/Các trường hợp đặc biệt

k x

x

k x

x

k x x

2 0

cos

2 1

cos

1 cos

Ví dụ 2:Giải phương trình

2

2 3

cos /

6 cos cos

/

x b

x

2

2 ) 60 cos(

/

3

1 cos /

0

x b

x a

3.Phương trình tanx  a

k a x

a

x   arctan  tan

Chú ý:

a/tanxtan  x k b/tanx tan  0  x  0 k180 0

Ví dụ 3:Giải phương trình

3

1 2 tan /

5 tan tan

/

x b

x

Trang 3

10’

10’

Đồ thị hàm số y=cotx cắt

đường thẳng y=a tại các điểm

có hoành độ sai khác nhau

một bội của 

k a arc x a

x   cot 

cot

GV cho học sinh hoạt động

nhóm

GV cho học sinh nhận xét

phương trình và nêu cách giải

GV hỏi

3

1

=cot?

HS nắm chắc công thức nghiệm của pt cotx  a

k a arc x a

x   cot  cot

xcot    cot

0 0

0

180

cot cot

k x

x

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải

cot 60 0

3

1

3 ) 15 3 tan(

x c

4.Phương trình cotx  a

k a arc x a

x   cot  cot

Chú ý:

a/cotxcot  xk b/cotx cot  0  x  0 k180 0

Ví dụ 4:Giải phương trình

4 14

7

2 4

7

2 cot 4

cot /

k x

k x

x a

3 ) 2 cot(

3 1

) 2 cot(

3

2 3 cot /

k arc

x

k arc

x

x b

0 0

0 0

0 0

0

0 0

0

90 35

180 70

2

180 60

10 2

60 cot ) 10 2 cot(

3

1 ) 10 2 cot(

/

k x

k x

k x

x

x c

Ghi nhớ:SGK

4.Củng cố:(9 phút)

-Kiến thức đã học và bài tập

-Giải phương trình

3 ) 30

tan(

/

3

2 )

1

3

cos(

/

2

2 ) 4

8

sin(

/

0

x

c

x

b

x

5/Dặn dò:(1 phút)

Về làm bài tập trang 28,29

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y=cotx cắt - Giáo án Đại số 11CB-T6-7-8
th ị hàm số y=cotx cắt (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w