1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1- Tuần 19- Ngọc Giang THTT

26 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc mẫu- Giải thích 1 số từ *Viết bảng con : -HD quy trình ôc uôc thợ mộc ngọn đuốc -Lưu ý nét nối giữa các con chữ.. - HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng.. -

Trang 1

S¸ng Thø t ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2011.

Häc vÇn Bµi 79: «c – u«c

l Mục tiêu :

- Đọc& viết được: ôc, uôc, thợ mộc,ngọn đuốc

- Đọc được từ & đoạn thơ ứng dụng: Mái nhà của ốc…

- Viết đúng,đẹp ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

- Giáo dục các em tính can đảm: không sợ tối, không sợ đau

-Ghi: mộc Đánh vần,Đọc trơn (Cá nhân, tổ, lớp )

-Đưa tranh, nêu CH

-Ghi bảng: thợ mộc-Y cầu đọc trơn

-Trong từ thợ mộc tiếng nào có vần ôc?Tiếng mộc

-Đọc vần, tiếng, từ (Cá nhân, tổ, lớp )

b.Vần uôc: Tương tự vần ôc

-So sánh 2 vần ôc, uôc

-Đọc toàn bài

Trang 2

*Đọc từ ứng dụng:

-Ghi bảng: con ốc đôi guốc

gốc cây thuộc bài

-Đọc thầm -Gạch chân

-Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần.- Đọc trơn

-Đọc mẫu- Giải thích 1 số từ

*Viết bảng con : -HD quy trình ôc uôc thợ mộc ngọn đuốc

-Lưu ý nét nối giữa các con chữ

4.Luyện nói: Y /cầu đọc tên đề bài-Tiêm chủng uống thuốc.

- Đưa tranh: Trong tranh vẽ những ai ?

- Bạn trai trong tranh đang làm gì ? -Bạn trai đang được tiêm chủng

- Thái độ của bạn như thế nào ? -Thái độ của bạn rất can đảm

- Con đã tiêm chủng uống thuốc bao giờ chưa?

- Tiêm chủng uống thuốc để làm gì? -Tiêm chủng uống thuốc để khỏi bệnh

- Hãy kể cho bạn nghe con đã tiêm chủng uống, thuốc giỏi như thế nào ?

5.Luyện viết: Viết VTV

- Nêu lại quy trình

- Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

*Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học.

- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng

- Nhận xét, biểu dương Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

-To¸n TiÕt 71: Mêi ba, mêi bèn, mêi l¨m.

A- Mục tiêu:

-HS nhận biết mỗi số ( 13,14,15) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3,4,5)

-Nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số

-Đọc và viết được các số 13,14,15

-Ôn tập các số 10,11,12 về đọc, viết, và phân tích số

-Tích cực học tập, hăng say phát biểu

Trang 3

B- Đồ dùng dạy học.

-GV: bảng gài, que tính, SGK phấn màu, bảng phụ, thanh thẻ

-HS: que tính, sách HS, bảng con

C- Các hoạt động dạy – học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV vẽ 2 tia số lên bảng yêu cầu học sinh lên bảng điền số vào mỗi vạch của tia số 2HS lên bảng điền

- Ai đọc được các số từ 0-12- 1 vài em đọc

- GV nhận xét cho điểm

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Giới thiệu các số 13, 14, 15

a- Hoạt động 1: Giới thiệu số 13

- Yêu cầu HS lấy 1 bó ( 1 chục que tính ) và 3 que tính rời GV đồng thời gài lên bảng

- Được tất cả bao nhiêu que tính ?- Mười ba que tính

- Vì sao em biết?- Vì 1 chục que tính và que tính rời là 13 que tính

- Để chỉ số que tính các em vừa nói cô viết số 13 (viết theo thứ tự từ trái sang phải bắt đầu là chữ số 1 rồi đến chữ số 3 số ở bên phải chữ số 1)

- HS viết bảng con số 13

- GV chỉ thước cho HS đọc

b- Hoạt động 2: +Giới thiệu số 14, 15(tiến hành tương tự số 13)

+Lưu ý cách đọc: Đọc “ mười lăm”

- Bài yêu cầu gì?

- Để điền được số thích hợp chúng ta phải làm gì? Điền số thích hợp vào ô trống

- Lưu ý HS đếm theo hàng ngang để tránh bị bỏ sót

- Chữa bài: H1: 13 ; H2: 14 ; H3: 15

Bài 3:

- HS đọc yêu cầu của bài - Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp

- HS làm bài theo hướng dẫn

Trang 4

- GVHD để nối đúng tranh với số thích hợp các em phải tìm thật chính xác số con vật

có trong mỗi tranh sau đó mới dùng thước để nối

- Lưu ý có 6 số nhưng có 4 tranh do vậy có 2 số không được nối với hình nào

- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên bảng nối

- GV nhận xét và cho điểm

*Bài 4: Bài tập dành cho h/s khá giỏi

- Bài yêu cầu gì?- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Lưu ý chỉ được điền 1 số dưới 1 vạch của tia số và điền theo thứ tự tăng dần

- GV kẻ tia số lên bảng gọi 1 HS lên bảng điền số vào tia số - 2HS đọc từ 0-15

- 2 HS đọc từ 15 về 0

- GV nhận xét KT bài cả lớp

- Yêu cầu HS đọc các số trên tia số

4- Củng cố bài:

- Đọc số và gắn số - Chơi thi giữa các tổ

- Đọc viết lại các số vừa học

- Xem trước bài 72

- NX chung giờ học

-MÜ thuËt (LT)

Gv bé m«n so¹n vµ d¹y -

Trang 5

- Đọc đúng các vần và từ: iêc ,ươc, xem xiếc, rước đèn từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : xiếc ,múa rối ,ca nhạc

- GV ghi bảng, đọc mẫu: iêc HS đọc

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt HS phân tích: iê + c HS so sánh iêc với iêt HS viết bảng con: iêc

- HS viết thêm x và dấu sắc HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt HS phân tích tiếng: x + iêc + dấu sắc xiếc.(HS nhắc)

- HS quan sát tranh và nêu: xem xiếc HS đọc

- Đọc xuôi, ngược: iêc - xiếc - xem xiếc

b) Vần ươc: Tiến hành tương tự So sánh ươc với ươt.

? Vần mới thứ 2 có gì khác với vần mới thứ nhất?

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV gb HS đọc nhẩm: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ

- HS tìm tiếng mới Luyện đọc tiếng

Trang 6

- HS đọc từ GV giải thích từ.

- HS quan sát và tìm xem vần iêc, ươc đi theo những dấu nào? (sắc, nặng)

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

-Tiết 2 3.Luyện tập

a) Đọc SGK :

- HS quan sát và nhận xét tranh 1, 2, 3 vẽ gì?

- HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng Tìm tiếng mới: biếc, nước

+ HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

+ Luyện đọc toàn bài trong SGK

b) Hướng dẫn viết : iêc ươc, xem xiếc, rước đèn.

- GV viết mẫu ở bảng HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

- HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: Xiếc, múa rối, ca nhạc

- HS quan sát tranh, thảo luận và TLCH:

? Em đã được xem xiếc (múa rối, ca nhạc) ở đâu chưa? (ti vi, )

? Em thích nhất tiết mục nào?

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng mới có vần iêc, ươc

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

- VN học bài, viết bài Xem bài 81

-To¸n TiÕt 72: Mêi s¸u, mêi b¶y, mêi t¸m, mêi chÝn.

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết được mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)

- Biết đọc và viết các số đó Điền được các số 11,12,13,14,15,16,18,19 trên tia số

- Giáo dục HS yêu thích học môn Toán

Trang 7

1 Giới thiệu số 16:

- GV hướng dẫn HS lấy bó 1 chục qtính và 6 qtính rời, hỏi: Có bao nhiêu qtính?

(Có 10 qtính và 6 qtính là 16 qtính)

- HS gb: 16 (viết 1 rồi viết 6 bên phải 1) HS nhắc- GV gb

Đọc là: mười sáu ( HS đọc- GV viết chữ mười sáu lên bảng)

? Số 16 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?

? Số 16 có mấy chữ số? (Số 16 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 6 ở bên phải 1 Chữ

số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị) HS nhắc lại

2 Giới thiệu số 17, 18, 19: Tiến hành tương tự.

- HS đọc bảng: 17, 18, 19 So sánh các số từ 11 đến 19 số nào lớn hơn, số nào bé hơn?

? Số đứng liền sau? Số đứng liền trước?

3 Thực hành:

Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Viết các số từ 11 đến 19.

- HS làm bài, đọc lại bài

Bài 2:- HS nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.

- GV hướng dẫn HS làm bài

- HS đọc lại bài

Bài 3:- HS nêu yêu cầu: Nối theo mẫu.

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- HS làm bài GV kiểm tra và cho HS đổi vở dò bài nhau

Bài 4:- HS nêu yêu cầu: Điền số vào mỗi vạch của tia số.

- HS làm bài GV kẻ bảng mời 1 HS lên làm rồi chữa bài

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV chấm bài, nhận xét, tuyên dương

- VN học bài, làm bài và xem bài sau

Trang 8

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.

- HS tự điền các số theo thứ tự từ 10 đến 15, từ 15 đến 10

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống: (VBT)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình vẽ rồi điền số vào ô trống

- HS tự làm bài và chữa bài

Bài 3: Viết ( theo mẫu) VBT.

- GV hớng dẫn HS dựa vào mẫu viết các số còn lại vào chỗ chấm

- HS làm bài và chữa bài Gọi HS đọc lại bài

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Đếm số hình vuông, số hình tam giác, số đoạn thẳng điền vào ô trống

- HS làm bài và chữa bài

I Mục đích , yêu cầu:

- Củng cố, ôn lại các đọc và viết: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn và các từ , câu ứng

dụng trong bài

- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ thành câu và điền vần vào chỗ chấm

- GV cho HS ôn lại các vần: iêc, ơc; từ khóa:xem xiếc, rớc đèn và các từ, câu ứng

dụng trong bài

- Gọi từng HS lên bảng đọc trơn, kết hợp phân tích tiếng

Trang 9

- GV theo dõi uốn nắn HS làm bài.

- Gọi HS đọc lại bài vừa nối: Mẹ tặng bé cái lợc.

Bà đi chợ mua cá riếc.

Bé đợc đi xem xiếc.

Bài 2: Điền iêc hay ơc ?

+ HS nêu yêu cầu của bài tập

+ HS tự làm bài

+ Gọi HS lên bảng, chữa bài

+ HS khác đọc lại bài: cái thớc dây, thác nớc, bàn tiệc.

Bài 3: Viết: công việc, ớc mơ

+ GV cho HS viết bảng, sửa lỗi

+ HS viết bài vào vở Lu ý khoảng các giữa các tiếng, từ vị trí dấu thanh

I MỤC ĐÍCH, YấU CẦU:

- HS biết gấp mũ ca lụ bằng giấy

- HS gấp được mũ ca lụ bằng giấy

- Giỏo dục hs ý thức giữ vệ sinh lớp học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: mũ ca lụ bằng giấy, cỏc bước gấp mũ

- HS: Giấy màu, vở thủ cụng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: GV hướng dẫn hs quan sỏt và nhận xột

- GV cho 1 hs đội chiếc mũ ca lụ mẫu

- Yờu cầu hs quan sỏt, nhận xột về hỡnh dỏng và nờu tỏc dụng của mũ ca lụ

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu

Trang 10

GV hướng dẫn các thao tác gấp mũ ca lô, HS quan sát từng bước gấp.

- GV hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông

- Gấp đôi hình vuông theo đường chéo mặt màu ra ngoài được hình3

- Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, gấp 1 phần cạnh bên phải vào sao cho đầu cạnh chạm vào đường dấu giữa( hình 4)

Lật mặt sau hình 4 và gấp tương tự được hình 5

- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của hình 5 lên sao cho sát với cạnh bên vừa mới gấp như hình 6 Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên được hình 8

- Lật hình 8 ra mặt sau, cũng gấp tương tự được mũ ca lô

- GV cho hs thực hành gấp mũ ca lô trên tờ giấy vở hs hình vuông

GV quan sát giúp đỡ hs chưa nắm được cách làm

Hoạt động 3: Cñng cè bµi : Về chuẩn bị giấy màu để tiết sau thực hành.

TËp viÕt

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS nắm được cấu tạo chữ và viết đúng theo mẫu, cỡ chữ, khoảng cách

- Rèn kĩ năng viết đẹp, đủ nội dung

- Giáo dục hs tính cẩn thận và rèn tư thế ngồi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ ghi chữ mẫu

- HS: bảng con, vở tập viết in

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

2 Hướng dẫn viết bài:

- GV treo bảng phụ

+ HS đọc nội dung bài viết: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc

+ HS quan sát và nhận xét cấu tạo độ cao các con chữ

- GV hướng dẫn quy trình viết từng chữ, từng từ

+ HS quan sát viết vào bảng con

+ GV nhận xét sửa sai( lưu ý hs yếu)

- Hướng dẫn viết vào vở

+ HS giở vở trang 44 rồi đọc lại nội dung bài viết

+ GV hướng dẫn hs trình bày bài

+ HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu

Trang 11

-Tập viết T18: CON ỐC, ĐÔI GUỐC, CÁ DIẾC, RƯỚC ĐÈN, KÊNH RẠCH, …

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS nắm được cấu tạo chữ và viết đúng theo mẫu, cỡ chữ, khoảng cách

- Rèn kĩ năng viết đẹp, đủ nội dung

- Giáo dục hs tính cẩn thận và rèn tư thế ngồi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ ghi chữ mẫu

- HS: bảng con, vở tập viết in

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

2 Hướng dẫn viết bài:

- GV treo bảng phụ

+ HS đọc nội dung bài viết: con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe

đạp

+ HS quan sát và nhận xét cấu tạo độ cao các con chữ

- GV hướng dẫn quy trình viết từng chữ, từng từ

+ HS quan sát viết vào bảng con

+ GV nhận xét sửa sai( lưu ý hs yếu)

- Hướng dẫn viết vào vở

+ HS giở vở trang 2 rồi đọc lại nội dung bài viết

+ GV hướng dẫn hs trình bày bài

+ HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu

- Nhận biết số hai mươi gồm 2 chục;biết đọc,viết số 20;

-Phân biệt số chục ,số đơn vị

- Giáo dục HS yêu thích môn Toán

B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

Các bó chục que tính

C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 12

- GV nói: Hai mươi que tính còn gọi là 2 chục que tính và ngược lại

- HS viết số 20 vào bảng: viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2

? Số 20 có mấy chục và mấy đơn vị? (2 chục và 0 đơn vị)

? Số 20 có mấy chữ số?

2.Thực hành:

Bài 1: - HS nêu yêu cầu: Viết các số từ 10 đén 20,

- HS viết vào vở GV theo dõi, sửa sai HS đọc bài (HS yếu đọc nhiều)

Bài 2: - HS nêu yêu cầu: Trả lời câu hỏi.

- GV yêu cầu HS trả lời và viết theo mẫu sau: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- GV theo dõi, sửa sai

- HS đọc lại bài của mình

Bài 3: - HS nêu yêu cầu: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc

- HS làm vào vở GV kẻ bảng gọi 1 HS lên bảng làm rồi chữa bài

Bài 4: - HS nêu yêu cầu: TLCH rồi viết theo mẫu.

- HS viết bài vào vở GV theo dõi

- HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

II/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- VN học bài, làm bài tập Xem trước bài sau

-Tù nhiªn vµ X· héi

TiÕt 19: Cuộc sống xung quanhA- Mục tiêu:

1- Kiến thức : Nói được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và HĐ sinh sống của

người dân địa phương và hiểu với mọi người đều phải làm việc, góp phần phục vụ người khác

2- Kĩ năng : Biết được những hành động chính ở nông thôn

3- Thái độ : Ý thức gắn bó và yêu mến quê hương

B- Chuẩn bị:

- Các hình ở bài 18 trong SGK

- Bức tranh cánh đồng gặt lúa

Trang 13

C- Các hoạt động dạy – học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch đẹp

- Em đã làm gì để giữ lớp học sạch đẹp

- GV nhận xét đánh giá và cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hoạt động 1: Cho HS tham quan khu vực quanh trường

Bước 1:-Giao nhiệm vụ

- Nhận xét về quang cảnh trên đường

- Nhà ở cây cối, ruộng vườn?

- Người dân địa phương sống bằng nghề gì ?

- Phổ biến nội quy: ( đi thẳng hàng; trật tự, nghe theo hướng dẫn)

- HS đi theo hàng quan sát và rút ra nhận xét khi quan sát

Bước 2:-Kiểm tra kết quả hoạt động:

-Em đi tham quan có thích không ?

-Em nhìn thấy những gì?

-1 vài HS kể trước lớp về những gì mình quan sát được

3.Hoạt động 2: Làm việc với SGK

Bước 1: -Giao việc và thực hiện hoạt động

-Em nhìn thấy những gì trong bức tranh? (Bưu điện, trạm y tế, trường học, cánh đồng)

- Đây là bức tranh vẽ cuộc sống ở đâu ? vì sao con biết?

- Ở nông thôn vì có cánh đồng

Bước 2: - Kiểm tra kết quả hoạt động

- Theo em bức tranh có cảnh gì đẹp nhất ? vì sao em thích?

- GV chú ý hình thành cho các em về cuộc sống xung quanh không cần nhớ nhiều

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

Bước 1: -Chia nhóm 4 HS và giao việc

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi của GV

- Các em đang sống ở vùng nào?

- Hãy nói về cảnh nơi em đang sống ?

- Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo luận

- HS khác nhận xét và bổ xung

Bước 2: - Kiểm tra kết quả hoạt động

- GV gọi các nhóm phát biểu

Trang 14

- GV giúp HS nĩi về tình cảm của mình

5- Củng cố – dặn dị.

+ Trị chơi đĩng vai:

- Khách về thăm quê gặp 1 em bé và hỏi

- Bác đi xa lâu nay mới về cháu cĩ thể kể cho bác biết về cuộc sống ở đây khơng?

-HS đĩng vai em bé và tự nĩi về cuộc sống ở đây -1 – 3 HS

-GV khen ngợi HS tích cực xây dựng bài

- NX chung giờ học

-ChiỊu Tù nhiªn vµ X· héi (LT)

¤n cuéc sèng xung quanh

I MỤC TIÊU :

- HS quan sát và nói 1 số nét chính hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương.

- Có ý thức gắn bó, yêu quý quê hương

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV, Tranh minh hoạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

a,Giới thiệu bài: Cuộc sống xung quanh (TT)

b, HĐ1: Hoạt động nhóm:

Mục tiêu: HS nói được những nét nổi bật về các công việc sản xuất, buôn bán.

Cách tiến hành:

Bước 1: Hoạt động nhóm

- HS nêu được: Dân ở đây hay bố mẹ các con làm nghề gì?

- Bố mẹ nhà bạn hàng xóm làm nghề gì?

- Có giống nghề của bố mẹ em không?

Bước 2: Thảo luận chung

- GV nêu yêu cầu câu hỏi như bước 1 và yêu cầu HS trả lời

- GV nhận xét tuyên dương rút ra kết luận

Ngày đăng: 27/06/2015, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w