1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T12

23 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Tích Cây Vú Sữa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MT: Hiểu được nội dung của bài PP: Động não, thực hành, giảng giải - Yêu cầu HS đọc đoạn 1.. - Yêu cầu HS nhắc lại. Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành - Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, t

Trang 1

- Đọc trơn cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ: sự tích, lần, la cà, trẻ, lớn hơn, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, tánlá, gieo trồng khắp nơi … (MB), cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căngmịn, óng ánh, đỏ hoe, xoè cành, vỗ về, ai cũng thích, … (MT, MN)

2 Kỹ năng: Nghỉ hơi đúng sau các câu, giữa các cụm từ.

3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II – CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bưu thiếp

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng toàn bài

PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành,

a) Đọc mẫu:

b) Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn

c) Hướng dẫn ngắt giọng

d) Đọc từng đoạn

e) Thi đọc

g) Đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu được nội dung của bài

PP: Động não, thực hành, giảng giải

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2

- Vì sao cậu bé quay trở về?

- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu bé đã

làm gì?

- Chuyện lạ gì đã xảy ra khi đó?

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

- Cây xanh run rẩy, từ những cànhlá, những đài hoa bé tí trổ ra, nởtrắng như mây Hoa rụng, quả

Trang 2

- Những nét ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?

- Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây

lạ tên là cây vú sữa?

- Câu chuyện đã cho ta thấy được tình yêu

thương của mẹ dành cho con Để người mẹ

được động viên an ủi, em hãy giúp cậu bé

nói lời xin lỗi với mẹ

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Điện thoại

xuất hiện lớn nhanh, da căng mịn.Cậu vừa chạm môi vào, một dòngsữa trắng trào ra ngọt thơm nhưsữa mẹ

- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khócchờ con Cây xoè cành ôm cậu,như tay mẹ âu yếm vỗ về

- Vì trái cây chín, có dòng nướctrắng và ngọt thơm như sữa mẹ

- HS phát biểu VD: Mẹ ơi, con đãbiết lỗi rồi Mẹ hãy tha lỗi chocon Từ nay con sẽ chăm ngoanđể mẹ vui lòng./ Con xin lỗi mẹ,từ nay con sẽ không bỏ đi chơi xanữa Con sẽ ở nhà chăm học,chăm làm Mẹ hãy tha lỗi chocon…

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2007

Toán

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I – MỤCÏ TIÊU

Giúp HS:

- Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ

- Aùp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan

- Củng cố kỹ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trước Biểu tượng về haiđoạn thẳng cắt nhau

II – CHUẨN BỊ

- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo

- HS: Vở, bảng con

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Tìm số bị trừ

MT: Biết cách tìm số bị trừ

PP: Trực quan, động não, giảng giải

Bài toán 1:Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có

10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt ra 4

ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?

- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong

phép tính: 10 – 4 = 6

Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai

phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai

có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô

vuông?

- Làm thế nào ra 10 ô vuông?

* Giới thiệu kỹ thuật tính

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô

vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6

Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để tìm số

ô vuông còn lại

- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ?

Khi HS trả lời, GV ghi lên bảng x = 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng

- X gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?

- 6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?

- 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?

- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Hát

- HS thực hiện

Hoạt động lớp

- Còn lại 6 ô vuông

Trang 4

- Yêu cầu HS nhắc lại.

 Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ

trong phép trừ sau đó yêu cầu các em tự làm

bài

Bài 3:

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 4:

- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm

+ Chúng ta dùng gì để ghi tên các điểm

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: 13 – 5

- Nhắc lại qui tắc

Hoạt động lớp, cá nhân

- Nêu yêu cầu bài

- HS tự làm bài

- Đọc yêu cầu của bài

- HS nhắc lại cách tìm và làm bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS vẽ và ghi tên điểm

- Dùng chữ cái in hoa

Rút kinh nghiệm

Trang 5

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007

Luyện từ và câuMỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY

I – MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình cho HS.

- Kỹ năng: Biết cách đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) làm gì?

- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu

- Nhìn tranh nói về hoạt động của người trong tranh

- Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

II – CHUẨN BỊ:

- GV: SGK Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 4, tranh minh hoạ bài tập 3

- HS: Vở bài tập

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng

và công việc trong nhà

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình

cảm gia đình

MT: Tìm được các từ về tình cảm gia đình

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc mẫu

- Yêu cầu HS suy nghĩ và đọc to các từ mình

tìm được

Bài 2:

- Tổ chức cho HS làm từng câu, mỗi câu cho

nhiều HS phát biểu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

Bài 3:

- Yêu cầu quan sát kĩ tranh và nói lên hoạt

động của từng người

 Hoạt động 1: Dấu phẩy

MT: Điền đúng dấu phẩy

PP: Thực hành, động não

Bài 4:

- Yêu cầu HS làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công

việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì ?

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, cá nhân

- Nêu yêu cầu đề bài

- Đọc yêu cầu bài

- Nhiều HS nói VD: Mẹ đang bế

em bé …

- HS nêu đề bài

- HS tự làm và nêu kết quả của bài

Rút kinh nghiệm

Trang 6

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I – MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ 13 –5

- Lập và thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số

- Aùp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

II - CHUẨN BỊ

- GV: Que tính Bảng phụ

- HS: Vở, bảng con, que tính

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính(cầm

que tính), bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

- Yêu cầu HS lấy 13 que tính và tìm

cách bớt 5 que tính, sau đó yêu cầu trả lời

xem còn lại bao nhiêu que tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau

đó nêu lại cách làm của mình

 Hoạt động 2: Công thức 13 trừ đi một số

MT: Thuộc bảng công thức

PP: Trực quan, động não

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả các phép trừ trong phần bài học và

viết lên bảng các công thức 13 trừ đi một

số như phần bài học

- Yêu cầu HS thông báo kết quả

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Nghe và phân tích đề

- Thực hiện phép trừ 13 –5

- Thao tác trên que tính Trả lời:Còn 8 que tính

- HS đặt tính và nêu cách tính

Hoạt động lớp

- Thao tác trên que tính, tìm kếtquả và ghi kết quả tìm được vàobài học

- Nối tiếp nhau nêu kết quả của

- HS thuộc bảng công thức

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

- Đọc đề bài

Trang 7

- Yêu cầu HS tự giải bài tập.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

Trang 8

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007

Chính tả

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác đoạn: Từ các cành lá… như sữa mẹ trong bài tập

đọc Sự tích cây vú sữa

- Kỹ năng: Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch, at/ac Củng cố quy tắc chính tả với

ng/ ngh

- Thái độ: Ham thích viết chữ đẹp Viết đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng ghi các bài tập chính tả

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cây xoài của ông em.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu bài: (1’)

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.

Ÿ MT: Chép lại chính xác đoạn văn

Ÿ PP: Trực quan, vấn đáp

- GV đọc đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói về cái gì?

- Cây lạ được kể ntn?

- Yêu cầu HS tìm và đọc những câu văn có

dấu phẩy trong bài

- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn?

Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn trong bài

- Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc

Viết chính tả

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Ÿ MT: Làm đúng các bài tập chính tả

Ÿ PP: Thực hành, trò chơi

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và rút ra qui tắc chính tả

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Mẹ

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, cá nhân

- 1 HS đọc lại Cả lớp theo dõi

- Đoạn văn nói về cây lạ trongvườn

- Từ các cành lá, những đài hoa bé

tí trổ ra…

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu,ngắt ý

- HS tìm

- HS viết bảng con

- Nghe và viết chính tả

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm vào Vở bài tập

Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Thứ ngày tháng 11 năm 2007

Tự nhiên xã hội

ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

I – MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS kể được tên, nhận dạng và nêu công dụng của các đồ dùng trong nhà

- Kỹ năng: Biết phân loại các đồ dùng làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản đồ dùng

- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, ngăn nắp, gọn gàng

II – CHUẨN BỊ

- GV: phiếu bài tập (2), phấn màu, (bảng phụ), tranh, ảnh trong SGK trang 26, 27

- HS: Vở

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Gia đình

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1:Thảo luận nhóm

MT: Nêu được ích lợi của các vật cótrong hình

PP: Trực quan, động não, thực hành

- Yêu cầu:HS quan sát hình vẽ 1, 2, 3 trong

SGK và thảo luận: Kể tên các đồ dùng có

trong hình và nêu các lợi ích của chúng?

- Yêu cầu 2 nhóm học sinh trình bày

- Ngoài những đồ dùng có trong SGK, ở nhà

các em còn có những đồ dùng nào nữa?

 Hoạt động 2: Phân loại các đồ dùng

MT: Sắp xếp được các đồ dùng theo nhóm

PP: Trực quan, thực hành, động não, giảng giải

- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, sắp xếp

phân loại các đồ dùng đó dựa vào vật liệu

làm ra chúng

- Yêu cầu:2 nhóm HS trình bài kết quả

 Hoạt động 3: Trò chơi đoán tên đồ vật

MT: Nêu đúng tên đồ vật

PP: Thực hành, trò chơi

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Các nhóm thảo luận

Sau đó ghi kết quả thảo luận vàophiếu

- 2 nhóm HS nhanh nhất lên trìnhbày

Các nhóm khác ở dưới chú ýnghe, nhận xét, bổ sung chonhóm bạn

- Các cá nhân HS bổ sung

Hoạt động lớp, nhóm

- Các nhóm thảo luận, ghi vàophiếu

- 2 nhóm nhanh nhất lên trình bày.Các nhóm khác ở dưới chú ý nghe,nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn

Hoạt động lớp

- HS tiến hành chơi

Hoạt động nhóm, lớp

Trang 10

Rút kinh nghiệm

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007

Tập đọc

MẸ

I – MỤC TiÊU

- Kiến thức:

- Đọc trơn được cả bài

- Đọc đúng các từ: Lặng rồi, nắng oi, mẹ ru, lời ru, ngôi sao, chẳng bằng, đêm nay,suốt đời… (MB) con ve, cũng mệt, kẽo cà, tiếng võng, mẹ quạt, ngoài kia, chẳngbằng, thức, ngủ, của… (MT, MN)

- Ngắt đúng nhịp thơ lục bát

- Kỹ năng:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Nắng oi, giấc tròn

- Hiểu hình ảnh so sánh: Chẳng bằng…, mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: bài thơ nói lên nổi vất vả cực nhọc của mẹ khinuôi con và tình yêu thương vô bờ mẹ dành cho con

- Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.

Trang 11

II – CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghép sẵn các câu thơ cần luyện ngắt giọng; bài thơ để học thuộclòng HS: SGK.I5

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Sự tích cây vú sữa

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc chính xác các từ, câu trong bài

PP: Luyện đọc, trực quan, giảng giải

a) Đọc mẫu:

b) Đọc từng câu và luyện phát âm

c) Hướng dẫn ngắt giọng

d) Đọc cả bài

e) Thi đọc

g) Đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu được nội dung của bài

PP: Độg não, giảng giải

- Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi

bức?

- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?

- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh

nào?

- Em hiểu 2 câu thơ: Những ngôi sao thức

ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng

con ntn?

- Em hiểu con thơ: Mẹ là ngọn gió của con

suốt đời ntn?

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng

MT: Thuộc lòng cả bài thơ

PP: Động não, trực quan

- GV cho cả lớp đọc lại bài Xoá dần bảng

cho HS học thuộc lòng

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Bông hoa Niềm Vui

- Hát

- Đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp, nhóm

- Lắng nghe

- Luyện đọc theo yêu cầu của GV

Hoạt động lớp, nhóm

- Lặng rồi cả tiếng con ve Con vecũng mệt vì hè nắng oi (Nhữngcon ve cũng im lặng vì quá mệtmỏi dưới trời nắng oi)

- Mẹ ngồi đưa võng, mẹ quạt mátcho con

- Mẹ được so sánh với những ngôisao “thức” trên bầu trời, với ngọngió mát lành

- Mẹ đã phải thức rất nhiều, nhiềuhơn cả những ngôi sao vẫn thứchàng đêm

- Mẹ mãi mãi yêu thương con,chăm lo cho con, mang đến chocon những điều tốt lành như ngọngió mát

Hoạt độn lớp, cá nhân

- Học thuộc lòng bài thơ

Rút kinh nghiệm

Trang 12

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007

Aùp dụng phép trừ có dạng 33 –5 để giải các bài toán liên quan

- Củng cố biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm

- Thái độ: Yêu thích học toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II – CHUẨN BỊ

- GV: Que tính, bảng ghi

- HS: Vở bài tập, que tính, bảng con

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Trang 13

2 Bài cu õ (3’) 13 trừ đi một số: 13 - 5

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 33 - 5

MT: Thực hiện được phép trừ có nhớ 33 – 5

PP: Thực hành, động não

- Bài toán: Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải

làm gì?

- Yêu cầu HS lấy que tính để tìm kết quả

- 33 que tính, bớt đi 5 que tính, còn lại bao

nhiêu que tính?

- Vậy 33 - 5 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính

- Cho HS nêu cách đặt tính và cách tính

 Hoạt động 2: Luyện tập – thực hành

MT: Làm đúng các bài tập

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính

Bài 2:

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 3:

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 4:

- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách vẽ

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ mình tìm được

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: 53 – 15

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ 33 – 5

- Thao tác trên que tính

- 33 que, bớt đi 5 que, còn lại 28 que tính

- 33 trừ 5 bằng 28

- HS đặt tính

- HS nêu

Hoạt động lớp, cá nhân

- Nêu yêu cầu bài

- Làm bài Nêu cách tính cụ thể

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS làm bài

- Đọc đề bài

- Làm bài

- Đọc câu hỏi

- Thảo luận tìm cách vẽ theo cặp

- Trả lời và thực hành vẽ

Rút kinh nghiệm

Trang 14

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007

Tập viết

K – Kề vai sát cánh

I – MỤC TIÊU

- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết K (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,

chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II – CHUẨN BỊ

- GV: Chữ mẫu K Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 15

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

MT: Viết đúng kiểu chữ, độ cao con chữ

PP: Trực quan, thực hành

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chữ K cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ K và miêu tả

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

2 HS viết bảng con

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

MT: Viết đúng độ cao các chữ trong câu

PP: Thực hành, trực quan

1 Giới thiệu câu: Kề vai sát cánh

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

-GV viết mẫu chữ:Kề lưu ý nối nétK và ê,dấu huyền.

3 HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Viết vở

MT: Viết đủ bài và đúng độ cao của chữ

PP: Trực quan, thực hành, luyện viết

- GV nêu yêu cầu viết và cho HS viết vào vở

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: L – Lá lành đùm lá rách

Hoạt động lớp

- HS viết bảng con

Hoạt động lớp

- HS viết vở

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w