MT: Hiểu được nội dung của bài PP: Động não, thực hành, giảng giải - Yêu cầu HS đọc đoạn 1.. - Yêu cầu HS nhắc lại. Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành - Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, t
Trang 1- Đọc trơn cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: sự tích, lần, la cà, trẻ, lớn hơn, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, tánlá, gieo trồng khắp nơi … (MB), cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căngmịn, óng ánh, đỏ hoe, xoè cành, vỗ về, ai cũng thích, … (MT, MN)
2 Kỹ năng: Nghỉ hơi đúng sau các câu, giữa các cụm từ.
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II – CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bưu thiếp
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng toàn bài
PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành,
a) Đọc mẫu:
b) Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
c) Hướng dẫn ngắt giọng
d) Đọc từng đoạn
e) Thi đọc
g) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu được nội dung của bài
PP: Động não, thực hành, giảng giải
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
- Vì sao cậu bé quay trở về?
- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu bé đã
làm gì?
- Chuyện lạ gì đã xảy ra khi đó?
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp
- Cây xanh run rẩy, từ những cànhlá, những đài hoa bé tí trổ ra, nởtrắng như mây Hoa rụng, quả
Trang 2- Những nét ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
- Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây
lạ tên là cây vú sữa?
- Câu chuyện đã cho ta thấy được tình yêu
thương của mẹ dành cho con Để người mẹ
được động viên an ủi, em hãy giúp cậu bé
nói lời xin lỗi với mẹ
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Điện thoại
xuất hiện lớn nhanh, da căng mịn.Cậu vừa chạm môi vào, một dòngsữa trắng trào ra ngọt thơm nhưsữa mẹ
- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khócchờ con Cây xoè cành ôm cậu,như tay mẹ âu yếm vỗ về
- Vì trái cây chín, có dòng nướctrắng và ngọt thơm như sữa mẹ
- HS phát biểu VD: Mẹ ơi, con đãbiết lỗi rồi Mẹ hãy tha lỗi chocon Từ nay con sẽ chăm ngoanđể mẹ vui lòng./ Con xin lỗi mẹ,từ nay con sẽ không bỏ đi chơi xanữa Con sẽ ở nhà chăm học,chăm làm Mẹ hãy tha lỗi chocon…
Rút kinh nghiệm :
Trang 3Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2007
Toán
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I – MỤCÏ TIÊU
Giúp HS:
- Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ
- Aùp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan
- Củng cố kỹ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trước Biểu tượng về haiđoạn thẳng cắt nhau
II – CHUẨN BỊ
- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo
- HS: Vở, bảng con
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Tìm số bị trừ
MT: Biết cách tìm số bị trừ
PP: Trực quan, động não, giảng giải
Bài toán 1:Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có
10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt ra 4
ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong
phép tính: 10 – 4 = 6
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai
phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai
có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô
vuông?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông?
* Giới thiệu kỹ thuật tính
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô
vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6
Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để tìm số
ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ?
Khi HS trả lời, GV ghi lên bảng x = 6 + 4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng
- X gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
- 6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
- 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Hát
- HS thực hiện
Hoạt động lớp
- Còn lại 6 ô vuông
Trang 4- Yêu cầu HS nhắc lại.
Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ
trong phép trừ sau đó yêu cầu các em tự làm
bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm
+ Chúng ta dùng gì để ghi tên các điểm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: 13 – 5
- Nhắc lại qui tắc
Hoạt động lớp, cá nhân
- Nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài
- Đọc yêu cầu của bài
- HS nhắc lại cách tìm và làm bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS vẽ và ghi tên điểm
- Dùng chữ cái in hoa
Rút kinh nghiệm
Trang 5Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007
Luyện từ và câuMỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY
I – MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình cho HS.
- Kỹ năng: Biết cách đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) làm gì?
- Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu
- Nhìn tranh nói về hoạt động của người trong tranh
- Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II – CHUẨN BỊ:
- GV: SGK Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 4, tranh minh hoạ bài tập 3
- HS: Vở bài tập
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng
và công việc trong nhà
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình
cảm gia đình
MT: Tìm được các từ về tình cảm gia đình
PP: Thực hành, động não
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc mẫu
- Yêu cầu HS suy nghĩ và đọc to các từ mình
tìm được
Bài 2:
- Tổ chức cho HS làm từng câu, mỗi câu cho
nhiều HS phát biểu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
Bài 3:
- Yêu cầu quan sát kĩ tranh và nói lên hoạt
động của từng người
Hoạt động 1: Dấu phẩy
MT: Điền đúng dấu phẩy
PP: Thực hành, động não
Bài 4:
- Yêu cầu HS làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công
việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì ?
- Hát
- Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp, cá nhân
- Nêu yêu cầu đề bài
- Đọc yêu cầu bài
- Nhiều HS nói VD: Mẹ đang bế
em bé …
- HS nêu đề bài
- HS tự làm và nêu kết quả của bài
Rút kinh nghiệm
Trang 6Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007
Toán
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I – MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ 13 –5
- Lập và thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số
- Aùp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
II - CHUẨN BỊ
- GV: Que tính Bảng phụ
- HS: Vở, bảng con, que tính
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính(cầm
que tính), bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Yêu cầu HS lấy 13 que tính và tìm
cách bớt 5 que tính, sau đó yêu cầu trả lời
xem còn lại bao nhiêu que tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau
đó nêu lại cách làm của mình
Hoạt động 2: Công thức 13 trừ đi một số
MT: Thuộc bảng công thức
PP: Trực quan, động não
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép trừ trong phần bài học và
viết lên bảng các công thức 13 trừ đi một
số như phần bài học
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 13 –5
- Thao tác trên que tính Trả lời:Còn 8 que tính
- HS đặt tính và nêu cách tính
Hoạt động lớp
- Thao tác trên que tính, tìm kếtquả và ghi kết quả tìm được vàobài học
- Nối tiếp nhau nêu kết quả của
- HS thuộc bảng công thức
Hoạt động lớp
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài
- Đọc đề bài
Trang 7- Yêu cầu HS tự giải bài tập.
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Trang 8Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007
Chính tả
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác đoạn: Từ các cành lá… như sữa mẹ trong bài tập
đọc Sự tích cây vú sữa
- Kỹ năng: Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch, at/ac Củng cố quy tắc chính tả với
ng/ ngh
- Thái độ: Ham thích viết chữ đẹp Viết đúng nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng ghi các bài tập chính tả
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Cây xoài của ông em.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
MT: Chép lại chính xác đoạn văn
PP: Trực quan, vấn đáp
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói về cái gì?
- Cây lạ được kể ntn?
- Yêu cầu HS tìm và đọc những câu văn có
dấu phẩy trong bài
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn?
Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn trong bài
- Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc
Viết chính tả
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
MT: Làm đúng các bài tập chính tả
PP: Thực hành, trò chơi
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và rút ra qui tắc chính tả
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Mẹ
- Hát
- Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS đọc lại Cả lớp theo dõi
- Đoạn văn nói về cây lạ trongvườn
- Từ các cành lá, những đài hoa bé
tí trổ ra…
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu,ngắt ý
- HS tìm
- HS viết bảng con
- Nghe và viết chính tả
Hoạt động lớp, cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm vào Vở bài tập
Rút kinh nghiệm :
Trang 9Thứ ngày tháng 11 năm 2007
Tự nhiên xã hội
ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
I – MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS kể được tên, nhận dạng và nêu công dụng của các đồ dùng trong nhà
- Kỹ năng: Biết phân loại các đồ dùng làm ra chúng
- Biết cách sử dụng và bảo quản đồ dùng
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, ngăn nắp, gọn gàng
II – CHUẨN BỊ
- GV: phiếu bài tập (2), phấn màu, (bảng phụ), tranh, ảnh trong SGK trang 26, 27
- HS: Vở
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Gia đình
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1:Thảo luận nhóm
MT: Nêu được ích lợi của các vật cótrong hình
PP: Trực quan, động não, thực hành
- Yêu cầu:HS quan sát hình vẽ 1, 2, 3 trong
SGK và thảo luận: Kể tên các đồ dùng có
trong hình và nêu các lợi ích của chúng?
- Yêu cầu 2 nhóm học sinh trình bày
- Ngoài những đồ dùng có trong SGK, ở nhà
các em còn có những đồ dùng nào nữa?
Hoạt động 2: Phân loại các đồ dùng
MT: Sắp xếp được các đồ dùng theo nhóm
PP: Trực quan, thực hành, động não, giảng giải
- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, sắp xếp
phân loại các đồ dùng đó dựa vào vật liệu
làm ra chúng
- Yêu cầu:2 nhóm HS trình bài kết quả
Hoạt động 3: Trò chơi đoán tên đồ vật
MT: Nêu đúng tên đồ vật
PP: Thực hành, trò chơi
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Hoạt động lớp
- Các nhóm thảo luận
Sau đó ghi kết quả thảo luận vàophiếu
- 2 nhóm HS nhanh nhất lên trìnhbày
Các nhóm khác ở dưới chú ýnghe, nhận xét, bổ sung chonhóm bạn
- Các cá nhân HS bổ sung
Hoạt động lớp, nhóm
- Các nhóm thảo luận, ghi vàophiếu
- 2 nhóm nhanh nhất lên trình bày.Các nhóm khác ở dưới chú ý nghe,nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn
Hoạt động lớp
- HS tiến hành chơi
Hoạt động nhóm, lớp
Trang 10Rút kinh nghiệm
Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007
Tập đọc
MẸ
I – MỤC TiÊU
- Kiến thức:
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ: Lặng rồi, nắng oi, mẹ ru, lời ru, ngôi sao, chẳng bằng, đêm nay,suốt đời… (MB) con ve, cũng mệt, kẽo cà, tiếng võng, mẹ quạt, ngoài kia, chẳngbằng, thức, ngủ, của… (MT, MN)
- Ngắt đúng nhịp thơ lục bát
- Kỹ năng:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Nắng oi, giấc tròn
- Hiểu hình ảnh so sánh: Chẳng bằng…, mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: bài thơ nói lên nổi vất vả cực nhọc của mẹ khinuôi con và tình yêu thương vô bờ mẹ dành cho con
- Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.
Trang 11II – CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghép sẵn các câu thơ cần luyện ngắt giọng; bài thơ để học thuộclòng HS: SGK.I5
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Sự tích cây vú sữa
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc chính xác các từ, câu trong bài
PP: Luyện đọc, trực quan, giảng giải
a) Đọc mẫu:
b) Đọc từng câu và luyện phát âm
c) Hướng dẫn ngắt giọng
d) Đọc cả bài
e) Thi đọc
g) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu được nội dung của bài
PP: Độg não, giảng giải
- Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi
bức?
- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?
- Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
nào?
- Em hiểu 2 câu thơ: Những ngôi sao thức
ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng
con ntn?
- Em hiểu con thơ: Mẹ là ngọn gió của con
suốt đời ntn?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng
MT: Thuộc lòng cả bài thơ
PP: Động não, trực quan
- GV cho cả lớp đọc lại bài Xoá dần bảng
cho HS học thuộc lòng
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Bông hoa Niềm Vui
- Hát
- Đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp, nhóm
- Lắng nghe
- Luyện đọc theo yêu cầu của GV
Hoạt động lớp, nhóm
- Lặng rồi cả tiếng con ve Con vecũng mệt vì hè nắng oi (Nhữngcon ve cũng im lặng vì quá mệtmỏi dưới trời nắng oi)
- Mẹ ngồi đưa võng, mẹ quạt mátcho con
- Mẹ được so sánh với những ngôisao “thức” trên bầu trời, với ngọngió mát lành
- Mẹ đã phải thức rất nhiều, nhiềuhơn cả những ngôi sao vẫn thứchàng đêm
- Mẹ mãi mãi yêu thương con,chăm lo cho con, mang đến chocon những điều tốt lành như ngọngió mát
Hoạt độn lớp, cá nhân
- Học thuộc lòng bài thơ
Rút kinh nghiệm
Trang 12Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007
Aùp dụng phép trừ có dạng 33 –5 để giải các bài toán liên quan
- Củng cố biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm
- Thái độ: Yêu thích học toán Tính đúng nhanh, chính xác.
II – CHUẨN BỊ
- GV: Que tính, bảng ghi
- HS: Vở bài tập, que tính, bảng con
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 132 Bài cu õ (3’) 13 trừ đi một số: 13 - 5
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Phép trừ 33 - 5
MT: Thực hiện được phép trừ có nhớ 33 – 5
PP: Thực hành, động não
- Bài toán: Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?
- Yêu cầu HS lấy que tính để tìm kết quả
- 33 que tính, bớt đi 5 que tính, còn lại bao
nhiêu que tính?
- Vậy 33 - 5 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
- Cho HS nêu cách đặt tính và cách tính
Hoạt động 2: Luyện tập – thực hành
MT: Làm đúng các bài tập
PP: Thực hành, động não
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính
Bài 2:
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách vẽ
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ mình tìm được
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: 53 – 15
- Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 33 – 5
- Thao tác trên que tính
- 33 que, bớt đi 5 que, còn lại 28 que tính
- 33 trừ 5 bằng 28
- HS đặt tính
- HS nêu
Hoạt động lớp, cá nhân
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài Nêu cách tính cụ thể
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS làm bài
- Đọc đề bài
- Làm bài
- Đọc câu hỏi
- Thảo luận tìm cách vẽ theo cặp
- Trả lời và thực hành vẽ
Rút kinh nghiệm
Trang 14Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007
Tập viết
K – Kề vai sát cánh
I – MỤC TIÊU
- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết K (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,
chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II – CHUẨN BỊ
- GV: Chữ mẫu K Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 15Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
MT: Viết đúng kiểu chữ, độ cao con chữ
PP: Trực quan, thực hành
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Chữ K cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ K và miêu tả
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
2 HS viết bảng con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
MT: Viết đúng độ cao các chữ trong câu
PP: Thực hành, trực quan
1 Giới thiệu câu: Kề vai sát cánh
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
-GV viết mẫu chữ:Kề lưu ý nối nétK và ê,dấu huyền.
3 HS viết bảng con
Hoạt động 3: Viết vở
MT: Viết đủ bài và đúng độ cao của chữ
PP: Trực quan, thực hành, luyện viết
- GV nêu yêu cầu viết và cho HS viết vào vở
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: L – Lá lành đùm lá rách
Hoạt động lớp
- HS viết bảng con
Hoạt động lớp
- HS viết vở
Rút kinh nghiệm