1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T15

23 484 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai anh em
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động lớp - Lắng nghe - HS đọc theo hướng dẫn của GV Hoạt động lớp - Em ta sống 1 mình vất vả.. - HS chép bài vào vở Hoạt động lớp - Nêu yêu cầu của bài... MỤC TIÊU : - Kiến thức: Tr

Trang 1

TUẦN 15

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2007

Tập đọcHAI ANH EM

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài, đúng các từ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương

ngữ: n/l (MB); dấu hỏi, ngã, vần ôm, âm (MT, MN)

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc phân biệt được lời kể và suy nghĩ của người anh và người em

- Đọc nhấn giọng các từ ngữ: công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm trầm lấy nhau

2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ.

- Hiểu được tình cảm của 2 anh em

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Câu chuyện ca ngợi tình anh em luôn yêu thương, lolắng, nhường nhịn nhau

3 Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.

 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2

MT: Hiểu nội dung đoạn 1, 2

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Gọi HS đọc và mỗi HS trả lời 1 câu hỏi:

- Ngày mùa đến hai anh em chia lúa ntn?

- Họ để lúa ở đâu?

- Người em có suy nghĩ ntn?

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

- Theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS thực hành luyện đọc theohướng dẫn của GV

- HS đọc

Hoạt động lớp

- HS đọc

- Chia lúa thành 2 đống bằng nhau

- Để lúa ở ngoài đồng

- Anh mình còn phải nuôi vợ con

Trang 2

- Nghĩ vậy người em đã làm gì?

- Tình cảm của người em đối với anh ntn?

- Người anh vất vả hơn em ở điểm nào?

Nếu phần lúa của mình cũng bằngcủa anh thì thật không công bằng

- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêmvào phần của anh

- Rất yêu thương, nhường nhịn anh

- Còn phải nuôi vợ con

TIẾT 2

 Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn 3, 4

MT: Đọc đúng các từ, cụm từ ở đoạn 3, 4

PP: Luyện đọc, thực hành

a) Đọc mẫu

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn

e) Thi đọc

g) Đọc đồng thanh cả lớp

 Hoạt động 4: Tìm hiểu đoạn 3, 4

MT: Hiểu được nội dung của đoạn 3, 4

PP: Động não, thực hành, giảng giải

- Người anh bàn với vợ điều gì?

- Người anh đã làm gì sau đó?

- Điều kì lạ gì đã xảy ra?

- Theo người anh, người em vất vả hơn mình

ở điểm nào?

- Người anh cho thế nào là công bằng?

- Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất

yêu quý nhau

- Tình cảm của hai anh em đối với nhau ntn?

Kết luận: Anh em cùng 1 nhà nên yêu thương,

lo lắng, đùm bọc lẫn nhau trong mọi hoàn

cảnh

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Bé Hoa

Hoạt động lớp

- Lắng nghe

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

Hoạt động lớp

- Em ta sống 1 mình vất vả Nếuphần của ta cũng bằng phần củachú ấy thì thật không công bằng

- Lấy lúa của mình bỏ thêm vàophần của em

- 2 đống lúa ấy vẫn bằng nhau

- Phải sống 1 mình

- Chia cho em phần nhiều

- Xúc động, ôm chầm lấy nhau

- Hai anh em rất yêu thương nhau./Hai anh em luôn lo lắng cho nhau./Tình cảm của hai anh em thật cảmđộng

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2007

Toán

100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS: Biết cách thực hiện các phép tính trừ dạng 100 trừ đi một số (100

trừ đi số có 2 chữ số, số có 1 chữ số)

- Kỹ năng: Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục Aùp dụng giải bài toán có lời văn, bài

toán về ít hơn

- Thái độ: Tính đúng nhanh, chính xác Yêu thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bộ thực hành Toán

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36

MT: Thực hiện được phép trừ 100 trừ đi một số

PP: Trực quan, thực hành, động não

- Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt 36 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm

như thế nào?

- Viết lên bảng 100 – 36

- Cho HS lên bảng thực hiện tính

 Hoạt động 2: Phép trừ 100 – 5

MT: Thực hiện được phép trừ 100 trừ một số

PP: Thực hành, động não

- Tiến hành tương tự như trên

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

- GV hướng dẫn cho HS biết cách làm

- Cho Hs làm bài vào vở

Bài 3:

- Hát

- HS thực hành Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Nghe và phân tích đề toán

- Làm bài vào vở

- Đọc đề toán

Trang 4

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và làm bài.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Tìm số trừ

- HS làm bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật.

- Kỹ năng: Tìm được những từ chỉ đặc điểm của người, vật, sự vật.

- Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào?

- Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh , Phiếu học tập

- HS: Vở bài tập Bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Từ ngữ về tình cảm gia đình.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.

MT: Chọn đúng các từ chỉ đặc điểm

PP: Động não, thực hành, giảng giải

Bài 1:

- Treo từng bức tranh cho HS quan sát và suy

nghĩ Nhắc HS với mỗi câu hỏi có nhiều

câu trả lời đúng

Bài 2:

- Phát phiếu cho 3 nhóm HS

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc GV bổ sung

để có được lời giải đúng

 Hoạt động 2: Hướng dẫn đặt câu theo mẫu.

MT: Nói đúng câu theo mẫu Ai thế nào ?

PP: Động não, thực hành, giảng giải

Bài 3: Phát phiếu cho mỗi HS

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

- Mái tóc ông em thế nào?

- Cái gì bạc trắng?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế

nào ?

- Hát

- HS đọc 1 câu theo mẫu Ai làm gì?

Hoạt động lớp

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm và trình bày

- HS đọc bài

- HS hoạt động theo nhóm Nhómnào viết được nhiều từ và đúng nhấtsẽ thắng cuộc

Hoạt động lớp

- HS nêu yêu câu bài

Trang 6

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007

ToánTÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Biết tìm số trừ chưa biết trong phép trừ khi biết hiệu và số bị trừ.

- Kỹ năng: Aùp dụng để giải cách bài toán có liên quan.

- Thái độ: Ham thích học Toán Tính nhanh, đúng, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Hình vẽ trong phần bài học SGK phóng to

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 100 trừ đi một số.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Tìm số trừ

MT: Biết thực hiện tìm số trừ

PP: Thực hành, động não

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt

một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi

đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?

- Số ô vuông chưa biết ta gọi là X

- Viết lên bảng: 10 – X = 6

- GV hướng dẫn HS cách tìm x và đưa ra quy

tắc

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

 Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành

MT: Làm chính xác bài tập

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 2:

- GV hướng dẫn HS cách thực hiện bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3:

- Hướng dẫn HS name yêu cầu bài và làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Đường thẳng

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Nghe và phân tích đề toán

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo hướng dẫn

- HS đọc quy tắc

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu bài

- Tự làm bài

- HS đọc đề bài

- Đọc đề bài

- Ghi tóm tắt và tự làm bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2007

Chính tảHAI ANH EM

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức:

- Chép lại chính xác đoạn: Đêm hôm ấy … phần của anh trong bài Hai anh em

- Kỹ năng: Tìm đúng các từ có chứa âm đầu x/s; vần ât/âc Tìm được tiếng có vần ai/ay.

- Thái độ: Viết đúng, nhanh Rèn chữ đẹp.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ cần chép sẵn đoạn cần chép Nội dung bài tập 3 vào giấy, bút dạ

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Tiếng võng kêu.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

MT: Chép đúng chính tả và đủ bài

PP: Thực hành, động não

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

- Đoạn văn kể về ai?

- Người em đã nghĩ gì và làm gì?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Ýù nghĩ của người em được viết ntn?

- Những chữ nào được viết hoa?

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khó

- Cho HS chép bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

MT: Làm đúng bài tập

PP: Thực hành, động não

Bài tập 2:

- Gọi HS tìm từ

Bài tập 3:

- Gọi 4 nhóm HS lên bảng thi đua làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Bé Hoa

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, cá nhân

- 2 HS đọc đoạn cần chép

- Người em

- Anh mình còn phải … bỏ vào choanh

- 4 câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

- Đọc từ dễ lẫn

- HS viết bảng con

- HS chép bài vào vở

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu của bài

- HS tìm từ

- Đọc yêu cầu bài

- HS thi đua làm

Rút kinh nghiệm :

Thứ ngày tháng 12 năm 2007

Trang 8

Tự nhiên xã hộiTRƯỜNG HỌC

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Trường học thường có nhiều phòng học, một số phòng làm việc, thư viện,

phòng truyền thống, phòng y tế,… Có sân trường, vườn trường, khu vệ sinh, …

- Một số hoạt động thường diễn ra ở lớp học (học tập, …), thư viện (đọc sách báo, …),phòng truyền thống (giới thiệu truyền thống của trường, …), phòng y tế (khám chữabệnh, …)

- Kỹ năng: Tên trường, địa chỉ của trường mình và ý nghĩa của tên trường.

- Mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trường (vị trí các lớp học, phòng làm việc,sân chơi, vườn trường, …)

- Thái độ: Tự hào và yêu quý trường của mình.

- Có ý thức giữ gìn và làm đẹp cho ngôi trường mình học

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các hình vẽ trong SGK Liên hệ thực tế ngôi trường HS đang học

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Tham quan trường học

MT: Biết được tất cả các phòng ở trường

PP: Thực hành, trực quan, thao luận

- Trường của chúng ta có tên là gì?

- Nêu địa chỉ của nhà trường

- Tên trường của chúng ta có ý nghĩa gì?

- Trường ta có bao nhiêu lớp học? Kể ra có

mấy khối? Mỗi khối có mấy lớp?

- Cách sắp xếp các lớp học ntn?

- Các phòng khác

- Sân trường và vườn trường:

- Nêu cảnh quan của trường

- Kết luận

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

MT: Biết được các hoạt động của trường học

- Hát

- HS trả lời Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Đọc tên: Trường Minh Khai

- Địa chỉ: 35/C Quang Trung.P11 QGV

- Nêu ý nghĩa

- HS nêu

- Nêu vị trí

- Tham quan phòng làm việc của Bangiám hiệu, phòng hội đồng, thư viện, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng để đồ dùng dạy học, …

- Quan sát sân trường, vườn trường vànhận xét chúng rộng hay hẹp, trồng cây gì, có những gì, …

- HS nói về cảnh quan của nhà trường

Trang 9

PP: Thực hành, động não, trực quan, giảng giải

- Cảnh của bức tranh thứ 1 diễn ra ở đâu?

- Các bạn HS đang làm gì?

- Cảnh ở bức tranh thứ 2 diễn ra ở đâu?

- Tại sao em biết?

- Các bạn HS đang làm gì?

- Phòng truyền thống của trường ta có những

gì?

- Em thích phòng nào nhất? Vì sao?

- Kết luận

 Hoạt động 3: Trò chơi hướng dẫn viên du lịch

MT: Giới thiệu được trường của mình

PP: Thực hành, trò chơi, động não

GV phân vai và cho HS nhập vai

- 1 HS đóng vai hướng dẫn viên du lịch: giới

thiệu về trường học của mình

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở phòng y tế

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở phòng

truyền thống

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Các thành viên trong nhà trường

- Ở trong lớp học

- HS trả lời

- Ở phòng truyền thống

- Vì thấy trong phòng có treo cờ, tượng Bác Hồ …

- Đang quan sát mô hình (sản phẩm)

- HS nêu

- HS trả lời

- 1 HS đóng làm thư viện

- 1 HS đóng làm phòng y tế

- 1 HS đóng làm phòng truyền thống

- 1 số HS đóng vai là khách tham quan nhà trường: Hỏi 1 số câu hỏi

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2007

Trang 10

Tập đọcBÉ HOA

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc trơn cả bài, đúng các từ khó: Nụ, lắm, lớn lên, nắn nót, ngoan.

- Nghỉ ngơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Kỹ năng: Hiểu từ mới trong bài: đen láy Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em, Hoa

còn biết chăm sóc em, giúp đỡ bố mẹ

- Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh họa Bảng phụ chép sẵn các câu cần luyện đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Hai anh em

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung của bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Em biết những gì về gia đình Hoa?

- Em Nụ có những nét gì đáng yêu?

- Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em

bé?

- Hoa đã làm gì giúp mẹ?

- Hoa thường làm gì để ru em ngủ?

- Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và mong

ước điều gì?

- Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào?

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp, nhóm

- Lắng nghe

- Luyện đọc theo hướng dẫn củaGV

Hoạt động lớp

- Gia đình Hoa có 4 người BốHoa đi làm xa, mẹ Hoa, Hoa và

em Nụ mới sinh ra

- Môi đỏ hồng, mắt mở to và đenláy

- Cứ nhìn mãi, yêu em, thích đưavõng cho em ngủ

- Ru em ngủ và trông em

- Hát

- Hoa kể rằng em Nụ rất ngoan,Hoa đã hát hết các bài hát ru emvà mong ước bố về sẽ dạy emthêm nhiều bài hát nữa

- Còn bé mà đã biết giúp mẹ và

Trang 11

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Con chó nhà hàng xóm

rất yêu em bé

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2007

Trang 12

ToánĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:Bước đầu có biểu tượng về đoạn thẳng, đường thẳng.

- Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng

- Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút, biết ghi tên

các đường thẳng

- Thái độ: Ham thích học Toán Tính chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Thước thẳng, phấn màu Bảng phụ, bút dạ

- HS: SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Tìm số trừ.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Đoạn thẳng, đường thẳng:

MT: Nhận biết được đường thẳng và đoạn thẳng

PP: Trực quan, động não, thực hành

- Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu HS lên

bảng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua

2 điểm

- Em vừa vẽ được hình gì?

- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta

được đường thẳng AB Vẽ lên bảng

- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng

- Hỏi làm thế nào để có được đường thẳng AB

khi đã có đoạn thẳng AB?

- Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB vào nháp

 Hoạt động 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.

MT: Biết được 3 điểm thẳng hàng

PP: Thực hành, động não, trực quan

- GV chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa

vẽ và giới thiệu: 3 điểm A, B, C cùng nằm

trên một đường thẳng, ta gọi đó là 3 điểm

thẳng hàng với nhau

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau?

- Chấm thêm một điểm D ngoài đường thẳng

và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng hàng với

nhau không? Tại sao?

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành:

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

Hoạt động lớp

- HS lên bảng vẽ

- Đoạn thẳng AB

Trang 13

MT: Vẽ đúng theo yêu cầu.

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự vẽ vào Vở bài tập, sau đó đặt

tên cho từng đoạn thẳng

Bài 2:

- 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế nào?

- Hướng dẫn HS dùng thước để kiểm tra

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nêu yêu cầu

- Tự vẽ, đặt tên HS ngồi cạnh đổichéo để kiểm tra bài nhau

- Nêu yêu cầu của bài

- Là 3 điểm cùng nằm trên mộtđường thẳng

- HS làm bài

Rút kinh nghiệm :

Thứ ngày tháng 12 năm 2007

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua - GA L2 T15
ng đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w