v Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng toàn bài PP: Trực quan, thực hành, giảng giải a/ Đọc mẫu.. Hoạt động lớp - Các nhóm thực hiện yêu cầu củaGV... Hoạt động lớp, cá nhân - HS nêu yêu c
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2007
Tập đọcCÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: lúc nhỏ, lớn lên, trai, gái, dâu, rể, lần lượt, chia lẻ,… (MB)mỗi, vẫn, buồn phiền, bẻ, sức, gãy dễ dàng,… (MT, MN)
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
v Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng toàn bài
PP: Trực quan, thực hành, giảng giải
a/ Đọc mẫu
b/ Luyện phát âm
c/ Luyện ngắt giọng
d/ Đọc cả đoạn, bài
v Hoạt động 2: Thi đua đọc bài
MT: Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng dấu câu
PP: Thực hành, thi đua
e/ Thi đọc giữa các nhóm
g/ Đọc đồng thanh
- Hát
- Đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớptheo dõi và đọc thầm theo
- HS thực hành luyện đọc theohướng dẫn của GV
Hoạt động lớp
- Các nhóm thi đua đọc bài
TIẾT 2
v Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung toàn bài
PP: Giảng giải, động não
- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?
Hoạt động lớp
- Câu chuyện có người cha, các con
Trang 2- Các con của ông cụ có yêu thương nhau
không? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?
- Va chạm có nghĩa là gì?
- Yêu cầu đọc đoạn 2
- Người cha đã bảo các con mình làm gì?
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được
bó đũa?
- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?
- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại
- Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc và đoàn kết
- Người cha muốn khuyên các con điều gì?
v Hoạt động 2: Thi đọc truyện.
MT: Đọc đúng theo phân vai
PP: Kể chuyện, trực quan
- Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện theo vai
hoặc đọc nối tiếp
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Nhắn tin
cả trai, gái, dâu, rể
- Các con của ông cụ không yêuthương nhau Từ ngữ cho thấy điềuđó là họ thường hay va chạm vớinhau
- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vìnhững điều nhỏ nhặt
- 1 HS đọc thành tiếng
- Người cha bảo các con, nếu ai bẻgãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho
1 túi tiền
- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ
- Ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãytừng chiếc dễ dàng
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 chiếc đũa so sánh với từng ngườicon Cả bó đũa được so sánh với 4người con
- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái,hợp lại là để nguyên cả bó như bóđũa
- Giải nghĩa theo chú giải SGK
- Anh em trong nhà phải biết yêuthương đùm bọc đoàn kết với nhau.Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh.Chia rẽ thì sẽ yếu đi
Hoạt động lớp
- Các nhóm thực hiện yêu cầu củaGV
Rút kinh nghiệm :
Trang 3Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2007
- Kỹ năng: Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan Củng cố cách tìm số hạng chưa
biết trong một tổng Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật
- Thái độ: Ham thích học toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
v Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
MT: Thực hiện đúng phép trừ 55 -8
PP: Thực hành, trực quan
- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que
tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình
v Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.
MT: Thực hiện được trừ có nhớ
PP: Thực hành, động não
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực
hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9
v Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
- Cho HS làm bài vào vở
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
- HS thực hiện đặt tính và tính
- HS nêu cách đặt tính và tính
Hoạt động lớp
- Hs thực hiện
Hoạt động lớp, cá nhân
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 4Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình cảm.
- Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng sắp xếp các từ cho trước thành câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3
- HS: SGK, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
v Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập
MT: Tìm được các từ nói về tình cảm
PP: Động não, thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu
Bài 2:
- Yêu cầu cả lớp làm bài
v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
MT: Điền đúng dấu câu
PP: Thực hành, động não
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài
- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống
thứ 2?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Từ chỉ đặc điểm
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu
- Đọc đề bài
- Làm bài
Hoạt động lớp , cá nhân
- HS nêu yêu cầu
- Đọc bài
- Vì đây là câu hỏi
Rút kinh nghiệm :
Trang 5Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ (bài toán về ít hơn)
- Thái độ: Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
v Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38
MT: Thực hiện được phép trừ 65 – 38
PP: Thực hành, động não
- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
v Hoạt động 2: Phép trừ 46–17; 57–28; 78–29
MT: Thực hiện được tính trừ có nhớ
PP: Động não, thực hành
- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và
yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp
làm vào nháp
- Cho HS nêu cách thực hiện và cách tính
- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
v Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
MT: Làm tính chính xác
PP: Động não, thực hành
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Hoạt động lớp
- Nghe và phân tích đề
- Nhận xét bài của bạn
- Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài
Hoạt động lớp
Trang 6- Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 3:
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
- Làm bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 7Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2006
Chính tảCÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo… đến hết.
- Kỹ năng:
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, i/iê, ăt/ăc
- Rèn viết nắn nót, tốc độ viết nhanh
- Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc
- HS: vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
MT: Viết đúng chính tả
PP: Động não, thực hành
- GV đọc đoạn văn cuối
- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
- Người cha nói gì với các con?
Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
- Cho HS tìm và viết từ khó trong bài
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
MT: Làm đúng các bài tập
PP: Động não, thực hành, trò chơi
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
Bài 2:
- GV cho HS chơi trò chơi sửa bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp , cá nhân
- 1 HS đọc thành tiếng
- Lời của người cha nói với các con
- Người cha khuyên các con phảiđoàn kết Đoàn kết mới có sứcmạnh, chia lẻ ra sẽ không có sứcmạnh
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạchngang đầu dòng
- Hs viết bảng con
- Nghe và viết lại
Hoạt động lớp
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
- Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện trò chơi
Rút kinh nghiệm :
Trang 8Thứ ngày tháng 12 năm 2007
Tự nhiên xã hộiPHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nhận biết được một số thứ có thể gây ngộ độc cho mọi người trong gia đình,
đặc biệt là em bé
- Kỹ năng: Biết được những công việc cần làm để phòng chống ngộ độc khi ở nhà.
- Biết được nguyên nhân ngộ độc qua đường ăn, uống
- Thái độ: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người thân trong nhà bị ngộ độc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Các hình vẽ trong SGK Một vài vỏ thuốc tây Bút dạ, giấy
- HS: Xử lý tình huống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ : Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
v Hoạt động 1: Làm việc với SGK
MT: Nhận biết được những thứ gay ngộ độc
PP: Trực quan, động não
- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói tên
những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi
người trong gia đình
- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình:
- Những thứ trên có thể gây ngộ độc cho tất
cả mọi người trong gia đình, đặc biệt là em bé
Các em có biết vì sao lại như thế không?
- GV chốt kiến thức:
* Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ độc là:
thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi thiu,…
* Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đường ăn,
uống
v Hoạt động 2: Phòng tránh ngộ độc
MT: Biết cách phòng tránh ngộ độc
PP: Thảo luận, động não, trực quan
- Yêu cầu :Quan sát các hình vẽ 4, 5, 6 và
nói rõ người trong hình đang làm gì? Làm
thế có tác dụng gì?
- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình:
- GV kết luận: Để phòng tránh ngộ độc khi ở
nhà, chúng ta cần:
* Xếp gọn gàng, ngăn nắp những thứ thường
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lơp, nhóm
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS trình bày
- HS đọc ghi nhớ
Hoạt động lớp, nhóm
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc ghi nhớ
Trang 9dùng trong gia đình.
* Thực hiện aăn sạch, uống sạch
* Thuốc và những thứ độc, phải để xa tầm với
của trẻ em
* Không để lẫn thức ăn, nước uống với các
chất tẩy rửa hoặc hoá chất khác
v Hoạt động 3:Đóng vai: Xử lí tình huống khi
bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.
MT: Biết cách xử lí khi có người bị ngộ độc
PP: Động não, thực hành
GV giao nhiệm vụ cho HS
- Nhóm 1 và 3: nêu và xử lí tình huống bản
thân bị ngộ độc
- Nhóm 2 và 4: nêu và xử lí tình huống người
thân khi bị ngộ độc
- GV chốt kiến thức:
1 Khi bản thân bị ngộ độc, phải tìm mọi cách
gọi người lớn và nói mình đã ăn hay uống
thứ gì
2 Khi người thân bị ngộ độc, phải gọi ngay
cấp cứu hoặc người lớn; thông báo cho
nhân viên y tế biết người bệnh bị ngộ độc
bởi thứ gì
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Trường học
Hoạt động nhóm, lớp
- Các nhóm thảo luận, sau đó lên trình diễn
- HS nhận xét, bổ sung cách giải quyết tình huống của nhóm bạn
- HS nghe, ghi nhớ
Rút kinh nghiệm :
Trang 10Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007
Tập đọcNHẮN TIN
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quà sáng, lồng bàn, quét nhà,
que chuyền, quyển,… Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kỹ năng: Hiểu nội dung 2 tin nhắn trong bài Hiểu cách viết 1 tin nhắn (ngắn gọn, đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Câu chuyện bó đũa.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
v Hoạt động 1: Luyện đọc.
MT: Biết cách đọc tin nhắn
PP: Trực quan, thực hành, động não
a/ Đọc mẫu
b/ Luyện phát âm
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
d/ Đọc tin nhắn trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
g/ Đọc đồng thanh
v Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu được nội dung của bài
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- Yêu cầu HS đọc bài
- Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin bằng
cách nào?
- Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng
cách ấy?
- Vì chị Nga và Hà không gặp trực tiếp Linh lại
không nhờ được ai nhắn tin cho Linh nên phải
viết tin nhắn để lại cho Linh
- Yêu cầu đọc lại mẩu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn tin Linh những gì?
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp
- 2 HS đọc thành tiếng
- HS đọc theo yêu cầu của GV
Hoạt động lớp
- HS đọc bài
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin choLinh Nhắn bằng cách viết lời nhắnvào 1 tờ giấy
- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủdậy Còn lúc Hà đến nhà Linh thìLinh không có nhà
- 1 HS đọc thành tiếng
- Chị nhắn Linh quà sáng chị để tronglồng bàn và dặn Linh các công việccần làm
Trang 11- Hà nhắn tin Linh những gì?
- Yêu cầu HS đọc bài tập 5
- Bài tập yêu cầu các em làm gì?
- Vì sao em phải viết tin nhắn
- Nội dung tin nhắn là gì?
- Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn sau đó
gọi một số em đọc Nhận xét, khen ngợi các
em viết ngắn gọn, đủ ý
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- Hà đến chơi nhưng Linh không cónhà, Hà mang cho Linh bộ quechuyền và dặn Linh mang cho mượnquyển bài hát
- Đọc bài
- Viết tin nhắn
- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ chưa về
Em sắp đi học
- Nội dung tin nhắn là: Em cho côPhúc mượn xe đạp
- Viết tin nhắn
- Đọc tin nhắn Bạn nhận xét
Rút kinh nghiệm :
Trang 12Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007
ToánLUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS củng cố về
- Các phép trừ có nhớ đã học các tiết 64, 65, 66 (tính nhẩm và tính viết)
- Kỹ năng: Bài toán về ít hơn Biểu tượng hình tam giác.
-Thái độ: Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV: 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Yêu cầu HS thực hiện tính vào vở
v Hoạt động 2: Luyện tập
MT: Giải đúng bài toán
PP: Thực hành, động não
Bài 4:
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Bảng trừ
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Hoạt động lớp , cá nhân
- HS nêu yêu cầu bài
- Nhẩm và ghi kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài
Hoạt động lớp , cá nhân
- Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 13Thứ ngày tháng 12 năm 2007
Tập viết
M – Miệng nói tay làm.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết M (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,
chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chữ mẫu M Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Chữ hoa : L
3 Bài mới : 35’
- Giới thiệu: (1’)
v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
MT: Viết đúng kiểu chữ
PP: Trực quan, động não, thực hành
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- * Chữ M cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ M và miêu tả
- GV hướng dẫn cách viết
2 HS viết bảng con
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
MT: Viết câu ứng dụng đúng cỡ chữ
PP: Thực hành, động não
1 Giới thiệu câu: Miệng nói tay làm.
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu: Miệng lưu ý nối nét M và iêng.
3 HS viết bảng con
v Hoạt động 3: Viết vở
MT: Viết đúng cỡ chữ và đủ bài
PP: Thực hành, luyện chữ
- Hát
- HS viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- HS viết bảng con
Hoạt động cá nhân
- HS viết vở