1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T14

21 503 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Chuyện Bó Đũa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

v Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng toàn bài PP: Trực quan, thực hành, giảng giải a/ Đọc mẫu.. Hoạt động lớp - Các nhóm thực hiện yêu cầu củaGV... Hoạt động lớp, cá nhân - HS nêu yêu c

Trang 1

TUẦN 14

Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2007

Tập đọcCÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ: lúc nhỏ, lớn lên, trai, gái, dâu, rể, lần lượt, chia lẻ,… (MB)mỗi, vẫn, buồn phiền, bẻ, sức, gãy dễ dàng,… (MT, MN)

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

v Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng toàn bài

PP: Trực quan, thực hành, giảng giải

a/ Đọc mẫu

b/ Luyện phát âm

c/ Luyện ngắt giọng

d/ Đọc cả đoạn, bài

v Hoạt động 2: Thi đua đọc bài

MT: Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng dấu câu

PP: Thực hành, thi đua

e/ Thi đọc giữa các nhóm

g/ Đọc đồng thanh

- Hát

- Đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp, cá nhân

- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớptheo dõi và đọc thầm theo

- HS thực hành luyện đọc theohướng dẫn của GV

Hoạt động lớp

- Các nhóm thi đua đọc bài

TIẾT 2

v Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung toàn bài

PP: Giảng giải, động não

- Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?

Hoạt động lớp

- Câu chuyện có người cha, các con

Trang 2

- Các con của ông cụ có yêu thương nhau

không? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?

- Va chạm có nghĩa là gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

- Người cha đã bảo các con mình làm gì?

- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được

bó đũa?

- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách

nào?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?

- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại

- Yêu cầu giải nghĩa từ đùm bọc và đoàn kết

- Người cha muốn khuyên các con điều gì?

v Hoạt động 2: Thi đọc truyện.

MT: Đọc đúng theo phân vai

PP: Kể chuyện, trực quan

- Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện theo vai

hoặc đọc nối tiếp

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Nhắn tin

cả trai, gái, dâu, rể

- Các con của ông cụ không yêuthương nhau Từ ngữ cho thấy điềuđó là họ thường hay va chạm vớinhau

- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vìnhững điều nhỏ nhặt

- 1 HS đọc thành tiếng

- Người cha bảo các con, nếu ai bẻgãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho

1 túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Ông cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãytừng chiếc dễ dàng

- 1 HS đọc thành tiếng

- 1 chiếc đũa so sánh với từng ngườicon Cả bó đũa được so sánh với 4người con

- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái,hợp lại là để nguyên cả bó như bóđũa

- Giải nghĩa theo chú giải SGK

- Anh em trong nhà phải biết yêuthương đùm bọc đoàn kết với nhau.Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh.Chia rẽ thì sẽ yếu đi

Hoạt động lớp

- Các nhóm thực hiện yêu cầu củaGV

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2007

- Kỹ năng: Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan Củng cố cách tìm số hạng chưa

biết trong một tổng Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật

- Thái độ: Ham thích học toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

v Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8

MT: Thực hiện đúng phép trừ 55 -8

PP: Thực hành, trực quan

- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que

tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào?

- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình

v Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

MT: Thực hiện được trừ có nhớ

PP: Thực hành, động não

- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực

hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9

v Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành

- Cho HS làm bài vào vở

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 –8

- HS thực hiện đặt tính và tính

- HS nêu cách đặt tính và tính

Hoạt động lớp

- Hs thực hiện

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS nêu yêu cầu của bài

Trang 4

Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình cảm.

- Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng sắp xếp các từ cho trước thành câu theo mẫu: Ai làm gì?

- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3

- HS: SGK, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

v Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

MT: Tìm được các từ nói về tình cảm

PP: Động não, thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu

Bài 2:

- Yêu cầu cả lớp làm bài

v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

MT: Điền đúng dấu câu

PP: Thực hành, động não

Bài 3:

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài

- Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô trống

thứ 2?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Từ chỉ đặc điểm

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu

- Đọc đề bài

- Làm bài

Hoạt động lớp , cá nhân

- HS nêu yêu cầu

- Đọc bài

- Vì đây là câu hỏi

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007

- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ (bài toán về ít hơn)

- Thái độ: Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

v Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38

MT: Thực hiện được phép trừ 65 – 38

PP: Thực hành, động não

- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

v Hoạt động 2: Phép trừ 46–17; 57–28; 78–29

MT: Thực hiện được tính trừ có nhớ

PP: Động não, thực hành

- Viết lên bảng: 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và

yêu cầu HS đọc các phép trừ trên

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới lớp

làm vào nháp

- Cho HS nêu cách thực hiện và cách tính

- Yêu cầu HS cả lớp làm tiếp bài tập 1

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

v Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

MT: Làm tính chính xác

PP: Động não, thực hành

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Nghe và phân tích đề

- Nhận xét bài của bạn

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài

Hoạt động lớp

Trang 6

- Bài 2:

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 3:

- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?

- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Luyện tập

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài

- Đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”

- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

- Làm bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 7

Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2006

Chính tảCÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo… đến hết.

- Kỹ năng:

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, i/iê, ăt/ăc

- Rèn viết nắn nót, tốc độ viết nhanh

- Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc

- HS: vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

MT: Viết đúng chính tả

PP: Động não, thực hành

- GV đọc đoạn văn cuối

- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?

- Người cha nói gì với các con?

Lời người cha được viết sau dấu câu gì?

- Cho HS tìm và viết từ khó trong bài

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

MT: Làm đúng các bài tập

PP: Động não, thực hành, trò chơi

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập

Bài 2:

- GV cho HS chơi trò chơi sửa bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp , cá nhân

- 1 HS đọc thành tiếng

- Lời của người cha nói với các con

- Người cha khuyên các con phảiđoàn kết Đoàn kết mới có sứcmạnh, chia lẻ ra sẽ không có sứcmạnh

- Sau dấu 2 chấm và dấu gạchngang đầu dòng

- Hs viết bảng con

- Nghe và viết lại

Hoạt động lớp

- Đọc yêu cầu

- Làm bài

- Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện trò chơi

Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Thứ ngày tháng 12 năm 2007

Tự nhiên xã hộiPHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nhận biết được một số thứ có thể gây ngộ độc cho mọi người trong gia đình,

đặc biệt là em bé

- Kỹ năng: Biết được những công việc cần làm để phòng chống ngộ độc khi ở nhà.

- Biết được nguyên nhân ngộ độc qua đường ăn, uống

- Thái độ: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người thân trong nhà bị ngộ độc

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các hình vẽ trong SGK Một vài vỏ thuốc tây Bút dạ, giấy

- HS: Xử lý tình huống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ : Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

v Hoạt động 1: Làm việc với SGK

MT: Nhận biết được những thứ gay ngộ độc

PP: Trực quan, động não

- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói tên

những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi

người trong gia đình

- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình:

- Những thứ trên có thể gây ngộ độc cho tất

cả mọi người trong gia đình, đặc biệt là em bé

Các em có biết vì sao lại như thế không?

- GV chốt kiến thức:

* Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ độc là:

thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi thiu,…

* Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đường ăn,

uống

v Hoạt động 2: Phòng tránh ngộ độc

MT: Biết cách phòng tránh ngộ độc

PP: Thảo luận, động não, trực quan

- Yêu cầu :Quan sát các hình vẽ 4, 5, 6 và

nói rõ người trong hình đang làm gì? Làm

thế có tác dụng gì?

- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình:

- GV kết luận: Để phòng tránh ngộ độc khi ở

nhà, chúng ta cần:

* Xếp gọn gàng, ngăn nắp những thứ thường

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lơp, nhóm

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS trình bày

- HS đọc ghi nhớ

Hoạt động lớp, nhóm

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS đọc ghi nhớ

Trang 9

dùng trong gia đình.

* Thực hiện aăn sạch, uống sạch

* Thuốc và những thứ độc, phải để xa tầm với

của trẻ em

* Không để lẫn thức ăn, nước uống với các

chất tẩy rửa hoặc hoá chất khác

v Hoạt động 3:Đóng vai: Xử lí tình huống khi

bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.

MT: Biết cách xử lí khi có người bị ngộ độc

PP: Động não, thực hành

GV giao nhiệm vụ cho HS

- Nhóm 1 và 3: nêu và xử lí tình huống bản

thân bị ngộ độc

- Nhóm 2 và 4: nêu và xử lí tình huống người

thân khi bị ngộ độc

- GV chốt kiến thức:

1 Khi bản thân bị ngộ độc, phải tìm mọi cách

gọi người lớn và nói mình đã ăn hay uống

thứ gì

2 Khi người thân bị ngộ độc, phải gọi ngay

cấp cứu hoặc người lớn; thông báo cho

nhân viên y tế biết người bệnh bị ngộ độc

bởi thứ gì

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Trường học

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm thảo luận, sau đó lên trình diễn

- HS nhận xét, bổ sung cách giải quyết tình huống của nhóm bạn

- HS nghe, ghi nhớ

Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007

Tập đọcNHẮN TIN

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quà sáng, lồng bàn, quét nhà,

que chuyền, quyển,… Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Kỹ năng: Hiểu nội dung 2 tin nhắn trong bài Hiểu cách viết 1 tin nhắn (ngắn gọn, đủ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Câu chuyện bó đũa.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

v Hoạt động 1: Luyện đọc.

MT: Biết cách đọc tin nhắn

PP: Trực quan, thực hành, động não

a/ Đọc mẫu

b/ Luyện phát âm

c/ Hướng dẫn ngắt giọng

d/ Đọc tin nhắn trong nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

g/ Đọc đồng thanh

v Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu được nội dung của bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Yêu cầu HS đọc bài

- Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin bằng

cách nào?

- Vì sao chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng

cách ấy?

- Vì chị Nga và Hà không gặp trực tiếp Linh lại

không nhờ được ai nhắn tin cho Linh nên phải

viết tin nhắn để lại cho Linh

- Yêu cầu đọc lại mẩu tin thứ nhất

- Chị Nga nhắn tin Linh những gì?

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

- 2 HS đọc thành tiếng

- HS đọc theo yêu cầu của GV

Hoạt động lớp

- HS đọc bài

- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin choLinh Nhắn bằng cách viết lời nhắnvào 1 tờ giấy

- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủdậy Còn lúc Hà đến nhà Linh thìLinh không có nhà

- 1 HS đọc thành tiếng

- Chị nhắn Linh quà sáng chị để tronglồng bàn và dặn Linh các công việccần làm

Trang 11

- Hà nhắn tin Linh những gì?

- Yêu cầu HS đọc bài tập 5

- Bài tập yêu cầu các em làm gì?

- Vì sao em phải viết tin nhắn

- Nội dung tin nhắn là gì?

- Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn sau đó

gọi một số em đọc Nhận xét, khen ngợi các

em viết ngắn gọn, đủ ý

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu

- Hà đến chơi nhưng Linh không cónhà, Hà mang cho Linh bộ quechuyền và dặn Linh mang cho mượnquyển bài hát

- Đọc bài

- Viết tin nhắn

- Vì bố mẹ đi làm, chị đi chợ chưa về

Em sắp đi học

- Nội dung tin nhắn là: Em cho côPhúc mượn xe đạp

- Viết tin nhắn

- Đọc tin nhắn Bạn nhận xét

Rút kinh nghiệm :

Trang 12

Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007

ToánLUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS củng cố về

- Các phép trừ có nhớ đã học các tiết 64, 65, 66 (tính nhẩm và tính viết)

- Kỹ năng: Bài toán về ít hơn Biểu tượng hình tam giác.

-Thái độ: Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5

- HS: Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Yêu cầu HS thực hiện tính vào vở

v Hoạt động 2: Luyện tập

MT: Giải đúng bài toán

PP: Thực hành, động não

Bài 4:

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Bảng trừ

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp , cá nhân

- HS nêu yêu cầu bài

- Nhẩm và ghi kết quả

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS nối tiếp nhau đọc kết quả

- Nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

Hoạt động lớp , cá nhân

- Đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn

- Làm bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 13

Thứ ngày tháng 12 năm 2007

Tập viết

M – Miệng nói tay làm.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết M (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,

chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

- GV: Chữ mẫu M Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chữ hoa : L

3 Bài mới : 35’

- Giới thiệu: (1’)

v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

MT: Viết đúng kiểu chữ

PP: Trực quan, động não, thực hành

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- * Chữ M cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

GV chỉ vào chữ M và miêu tả

- GV hướng dẫn cách viết

2 HS viết bảng con

v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

MT: Viết câu ứng dụng đúng cỡ chữ

PP: Thực hành, động não

1 Giới thiệu câu: Miệng nói tay làm.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu: Miệng lưu ý nối nét M và iêng.

3 HS viết bảng con

v Hoạt động 3: Viết vở

MT: Viết đúng cỡ chữ và đủ bài

PP: Thực hành, luyện chữ

- Hát

- HS viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS viết bảng con

Hoạt động cá nhân

- HS viết vở

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRỪ - GA L2 T14
BẢNG TRỪ (Trang 17)
- GV: Tranh minh họa bài tập 1. Bảng phụ ghi các câu hỏi bài tập 1. - GA L2 T14
ranh minh họa bài tập 1. Bảng phụ ghi các câu hỏi bài tập 1 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w