Mục TIấU : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các câu, giữa các cụm từ dài.Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật ngời anh và ngời em.. aĐọc từng câu:- HS nối tiếp đọc
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 6 thỏng 12 năm2010
I Mục tiêu: - Biết cỏch thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ
số hoặc một số có hai chữ số
-Biết tớnh nhẩm 100 trừ đi số trũn chục
II HOẠT ĐỘNG Dạy học:
Hoạt động của GV
1.Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi 2 HS lên bảng
* GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:(30')
a) Giới thiệu bài mới
b)Hớng dẫn bài
1) GV hớng dẫn HS tìm cách thực hiện phép trừ
dạng 100 - 36; 100 - 5
* Dạng 100 - 36: - GV viết phép trừ lên bảng
- GV đặt phép tính nh SGK rồi tính
*Dạng 100-5: - GV viết phép trừ lên bảng
- Yêu cầu HS làm và nêu cách tính
* GV lu ý : Khi viết phép tính theo hàng ngang
thì không cần nêu(viết) chữ số 0 ở bên trái kết
quả tính
- Chẳng hạn không viết: 100-36 = 064; mà viết
100-36 =64
2 Thực hành: Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm rồi
chữa bài
* Nhận xét
Bài 2 : - GV nêu bài mẫu : 100-20 =?
- GV nói : 100 =10 chục
* GV nhận xét
Bài 3 : 1 HS đọc đề; 1 HS tóm tắt; 1 HS giải
3 Củng cố – dặn dò:(4')
GV nhận xét tiết học
Bài sau : Tìm số trừ
Hoạt động của HS
HS1 : Đặt tính rồi tính:
48-19; 63-18 HS2 : Tìm X
x-15=70; x+45=60
- HS lắng nghe và nêu lại cách tính nh SGK
- 1HS lên bảng làm, nêu cách đặt tính
và cách tính nh SGK
- HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm miệng
- HS đọc từng kết quả
Số hộp sữa bán đợc trong buổi chiều là : 100-24 = 76 (Hộp sữa)
ĐS: 76 hộp sữa
I Mục TIấU :
Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các câu, giữa các cụm từ dài.Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của hai nhân vật (ngời anh và ngời em)
Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : ca ngợi tình anh em - anh em yêu thơng, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau
Giỏo dục kĩ năng xỏc định giỏ trị, thể hiện sự cảm thụng Giỏo dục tỡnh cảm đẹp trong gia đỡnh
II Đồ dùng Dạy-học:Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III.HOẠT ĐỘNG Dạy-học
Trang 2Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
- 3 học sinh học thuộc lòng bài “Tiếng Võng”
* GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:(30')
a) Giới thiệu:
b) Hớng dẫn bài:
1)Luyện đọc bài:
2.1 GV đọc mẫu:
2.2 GV hớng dẫn HS đọc, kết hợp với giải nghĩa
từ
a)Đọc từng câu:- HS nối tiếp đọc từng câu trong
mỗi đoạn
- GV hớng dẫn HS đọc từ ngữ lấy lúa, rất đỗi, kì
lạ, ngạc nhiên
b)Đọc từng đoạn nối tiếp 1HS đọc chú giải
- Gọi HS đọc từng đoạn
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng đúng:
Nghĩ vậy/ngời anh em ra đồng lấy lúa của
mình/bỏ thêm vào phần của anh.//
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
3.Hớng dẫn tìm hiểu bài
3.1 Câu hỏi 1
- Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế nào ?
- Ngời em nghĩ gì và đã làm gì ?
3.2 Câu hỏi 2 :
- Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì ?
3.3 Câu hỏi 3 :
- Mỗi ngời cho thế nào cho công bằng ?
GV:Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến nhau nên
hai anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự
công bằng chia phần nhiều hơn cho ngời khác
3.4 Câu hỏi 4 :
- Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em ?
Giỏ trị tỡnh cảm của con người
4 Luyện đọc lai
- GV đọc mẫu 2 lần hớng dẫn HS thi đọc lại
truyện
Hoạt động của HS
- 3 HS lên bảng,3 học sinh học thuộc lòng 1 khổ thơ em thích bài “Tiếng Võng”
- Học sinh đọc thầm
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc chú giải
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS đọc từng đoạn 2lợt
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau,
ở ngoài đồng
- “Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần…anh thì không công bằng” Nghĩ vậy ngời em ra đồng lấy lúa của mình
bỏ thêm vào phần của anh -“Em ta sống một mình vất vả Nừu… thì thật không công bằng” Nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
- Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn và em sống một mình vất vả
Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
- Hai anh em rất thơng yêu nhau họ sống vì nhau
- HS thi đọc lại truyện
5 Củng cố dặn dò:(5') - GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS biết thơng yêu nhau và nhờng nhịn anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh phúc
Thứ ba ngày 7 thỏng 12 năm2010
Trang 3Toán: Tìm số trừ
I.MỤC TIấU: - Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại
Nhận biết số trừ,số bị trừ,hiệu
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán
II ĐỒ DÙNG Dạy học: Hỡnh vẽ SGK phúng to
II HOẠT ĐỘNG Dạy học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi 2 HS lên bảng
* GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:(30')
a) Giới thiệu :
b)Hớng dẫn bài
* Hớng dẫn tìm số trừ khi biết số bị trừ, hiệu
- GV cho HS quan sát hình vẽ, rồi nêu bài toán
“Có 10 ô vuông sau khi lấy đi một số ô vuông thì
còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông bị lấy đi”
- GV nêu : Số ô vuông lấy đi là số cha biết, ta gọi
số đó là x Có 10 ô vuông(GV viết lên bảng số
10) lấy đi số ô vuông cha biết(GV viết tiếp dấu
trừ) và chữ x vào bên phải số 10) còn lai 6 ô
vuông(GV viết tiếp “=6” vào dòng đang viết để
thành 10-x=6)
- HS đọc to : “10 trừ x bằng 6”
- GV ghi vào từng thành phần của phép trừ yêu
cầu HS gọi tên
* GV hỏi:
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? Sau đó HS
nhìn vào hình vè các ô vuông trả lời
- GV gọi HS nhắc lại sau đó viết lên bảng :
- GV cho HS đọc cách viết từng dòng trên
* Lu ý khi HS tìm x phải viết theo mẫu trên(các
dấu=thẳng cột)
- GV cho HS học thuộc qui tắc
2 Thực hành
- GV gọi 3 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở,
rồi chữa bài
* Lu ý HS cách trình bày
* GV nhận xét ghi điểm
2 Bài 2 : 1 HS đọc đề
- GV yêu cầu Hs tự làm bài vào SGK rồi chữa bài
* Gv nhân xét
Bài 3 : 1 HS đọc đề
Hoạt động của HS
- HS1: đặt tính rồi tính:
100-16; 100-47
- HS2 : Tính nhẩm 10-20; 100-40
1 HS nêu lại bài toán
- HS đọc to : “10 trừ x bằng 6”
3HS nhắc lại : 10là số trừ, 6 là hiệu, x
là số trừ
- Muốn tìm số trừ ta láy số bị trừ trừ
đi hiệu
- HS nhắc lại
10- x = 6
x = 10-6
x = 4
- 3HS lên bảng a) 15-x = 10
x = 15-10
x = 5 b) 15-x = 8
x = 15-8
x = 7
- HS tự chữa bài
- HS tự làm bài, rồi chữa bài
- Chú ý trớc khi làm cho HS nhắc lại
Trang 4- GV hỏi : Bài toán cho biết gì ? Bài toán yêu
cầu tìm gì?
- Yêu cầu 1HS lên bảng tóm tắt, 1HS lên giải, cả
lớp làm vào vở 2b
3 Củng cố –dặn dò:(3')
- GV nhận xét tiết học
Bài sau : Đờng thẳng
cách tìm số trừ
Tóm tắt:
Có : 35 ô tô
rời :?ô tô
còn 10 ô tô
Giải
Số ô tô đã rời bến là:
35-10 =25 (ô tô) ĐS =25 ô tô
I.MỤC TIấU:Kể lại được từng phần cõu chuyện theo gợi ý; núi lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trờn đồng.HS khỏ giỏi kể lại đươc toàn bộ cõu chuyện
II Đồ dùng DẠY HỌC: Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d diễn biến câu chuyện
III.HOẠT ĐỘNG Dạy học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại 2 HS lên bảng chỉnh
“Câu chuyện bó đũa” và trả lời câu hỏi về ý nghĩa
của câu chuyện
* GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:(30')
a) Giới thiệu:
b)Hớng dẫn kể chuyện
2.1 Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý: 1HS đọc
yêu cầu và gợi ý a,b,c,d
- GV mở bảng phụ nhắc HS : mỗi gợi ý ứng với
nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu HS kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể trớc lớp
* GV nhận xét
2.2 Nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp nhau trên
đồng
- GV giải thích: Truyện chỉ nói hai anh em bắt
gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi chuyện xúc động,
ôm chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì lúc ấy
Nhiệm vụ của các em đoán nói ý nghĩ của hai anh
em khi đó
* GV nhận xét
2.3 Kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
* GV nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố-dặn dò:(4')* Nhận xét tiết học
Bài sau : Con chó nhà hàng xóm
Hoạt động của HS
2 HS lên bảng kể “Câu chuyện bó
đũa” và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu chuyện
- 1HS đọc yêu cầu
- HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý tóm tắt(kể trong nhóm dò đại diện HS kể trớc lớp
- 1 Hs đọc yêu cầu
- 1 HS đọc đoạn 4
- Hs phát biểu ý kiến
* Ví dụ : ý nghĩa của ngời anh Em mình tốt quá/.Hoá ra em làm chuyện này ý nghĩa của em Hoá ra là anh làm chuyện này
- 4HS nối tiếp kể lại thep gợi ý
- 1HS kể lại toàn câu chuyện
- 4 học sinh nối tiếp kể lại chuyện theo gợi ý
- 1 học sinh kể lại toàn câu chuyện
Âm nhạc: GV chuyờn dạy
Trang 5I Mục TIấU: Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện hai anh em
Viết đúng và nhớ cách viết một số có âm vần dễ lẫn : ai/ay, s/x, ất/ấc
II Đồ dùng dạy học :Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
III.HOẠT ĐỘNG Dạy học :
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ :(5')
- GV đọc * GV nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới :(30')
a) Giới thiệu
b)Hớng dẫn tập chép
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn chép
* Hớng dẫn HS nhận xét
- Tìm những câu nói lên suy nghĩ của ngời em
về “Anh mình ”
- Suy nghĩ của ngời anh đợc ghi với những câu
nào?
- GV đọc HS viet những chữ dễ sai : nuôi, phần,
đồng, lúa nghĩ
* GV nhận xét
2.2 HS chép bài vào vở: - GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm chữa bà.i
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
3.1 Bài tập 2
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
- Cả lớp làm bài tập vào vở BT
* GV nhận xét
3.2.Bài tập 3
- 1HS đọc đề
- GV chọn cho HS làm BT 3a vào BC
* GV nhận xét
4.Dặn dò:(3') Bài sau : Bé hoa
GV nhận xột
Hoạt động của HS
2,3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con các từ ở bài tập 2 a của tiết trớc
1,2 HS nhìn bảng đọc lại
Anh mình còn phải nuôi vợ con công bằng…
Suy nghĩ của ngời em đợc đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm
- HS viết bảng con
- HS chép bài vào vở
-2,3 HS lên bảng,HS sửa bài
- Từ có tiếng chứa vần ai, chai, dẻo dai, đất đai, mái…
Từ có tiếng chứa vần ay: máy bay, dạy hay, ngay…
- 2HS lên bảng
- Bác sĩ, sáo, sẽ, sáo sậu, sơn cao, sếu-xấu
Thứ năm ngày 9 thỏng 12 năm2010
Luyện từ và câu: Từ chỉ ĐẶC ĐIỂM - câu kiểu - Ai thế nào?
I.Mục tiêu:
Nờu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất của người, vật,sự vật
Biết chọn từ thớch hợp để đặt thành cõu theo mẫu kiểu Ai thế nào
II.ĐỒ DÙNG Dạy học: Nội dung bài tập 1,2 viết sẵn trên bảng
Tranh minh hoạ bài 3(nếu có)
III.HOẠT ĐỘNG Dạy học
Hoạt động của GV
1 Kieồm tra baứi cuừ(5’) Cho HS đặt cõu
mẫu Ai làm gỡ? Nhaọn xeựt, cho ủieồm
Hoạt động của HS
- 2, 3 HS laứm laùi BT
Trang 62 Baứi mụựi(30’) a/ Gtb: Gv gt, ghi tửùa
b/ H D laứm baứi taọp:
* Baứi 1(miệng): - GV cho QS tranh
SGK hửụựng daón caực em trả lời cõu hỏi
1HS làm mẫu:
Em bộ rất xinh (đẹp, dẽ thương,đỏng
yờu, ngõy thơ )
GV nhận xột
*Baứi 2( miệng) GV chia 3 nhúm thi làm
bài
Chửừa baứi, Nhaọn xeựt – Tuyeõn dửụng
* Baứi 3: -GV hửụựng daón Ghi maóu leõn
baỷng M:mỏi túc ụng em bạc trắng
Bộ phận nào trả lời cõu hỏi Ai( cỏi gỡ,
con gỡ?)?
Bộ phận nào trả lời cõu hỏi như thế nào?
- GV nhaọn xeựt – Sửỷa chửừa laùi nhửừng
caõu chửa ủuựng
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:(5’)
- Nhaọn xeựt – Tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ baứi sau
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng HS
hoùc toỏt coự coỏ gaộng
1HS làm mẫu HS thảo luận nhúm đụi
b Con voi rất khỏe( thật to, rất chăm chỉ làm việc, cần cự khuõn gỗ )
c.Những quyển vở này rất đẹp (nhiều màu, xinh xắn )
d Những cõy cau này rất cao( thẳng, xanh tốt )
- Hs laứm bảng nhúm Tớnh tỡnh của người: tốt, ngoan, hư,hiền, dữ, chăm chỉ, cần cự, lười biếng,cau cú
Màu sắc: trắng,xanh, đỏ, vàng, đen,
Hỡnh dỏng của người, vật: cao, dong dong,ngắn, thấp, to, bộo,vuụng,
Mỏi túc ụng em
Bạc trắng
HS làm vào vở sau đú nờu kết quả
Tớnh tỡnh của bố điềm đạm.(hiền hậu, vui vẻ )
Bàn tay của em bộ mũm mĩm.(trắng hồng, xinh xắn )
Nụ cười của chị em tươi tắn.(rạng rỡ,hiền lành )
I.Mục tiêu: Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ
II.HOẠT ĐỘNG Dạy học
Hoạt động của GV
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi HS trả lời: Muốn tìm số trừ ta làm nh thế nào?
- Gọi 2HS lên bảng
*GV nhận xét -ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu
b)Hớng dẫn bài
Bài 1: GV cho HS tự nêu kết quả tính nhẩm
Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu HS làm vở 2b
Hoạt động của HS
- HS trả lời -HS1:Vẽ 1 đoạn thẳng AB -HS2:Từ đoạn thẳng AB hãy vẽ 1 đờng thẳng và viết tên đờng thẳng
HS làm SGK, rồi chữa bài HS làm vở
Trang 73 Bài 3: Tìm x:Yêu cầu HS tự làm
Muốn tìm số trừ ta làm nh thế nào?
Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?
GV nhận xét
4 Bài 4 : Vẽ đờng thẳng a)Đi qua 2 điểm M, N
b)Đi qua điểm O
c)Đi qua 2 trong 3 điểm A, B,C
Yêu cầu HS vẽ SGK
3 Củng cố –dặn dò: (4’)
GV nhận xét tiết học
Bài sau : Luyện tập chung
2b rồi chữa bài
Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Ta lấy hiệu cộng đi số trừ 32-x =18 20-x =2
x =32-18 x =20-2
x = 14 x =18 x-17 =25
x =25-17
x =8
Mĩ thuật: VẼ THEO MẪU: VẼ CÁI CỐC ( CÁI LY)
I MUẽC TIEÂU: - Hoùc sinh bieỏt quan saựt, so saựnh, nhaọn xeựt hỡnh daựng cuỷa caực loaùi coỏc
- Bieỏt caựch veừ vaứ veừ ủửụùc caựi coỏc
II CHUAÅN Bề: Giaựo vieõn: - Choùn caực coỏc coự hỡnh daựng, maứu saộc, chaỏt lieọu khaực nhau
- Hỡnh gụùi yự caựch veừ.- Moọt soỏ baứi veừ caựi coỏc cuỷa hoùc sinh lụựp trửụực
Hoùc sinh: - Giaỏy veừ hoaởc vụỷ taọp veừ.- Buựt chỡ, taồy, maứu
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
1 OÅn ủũnh lụựp: Kieồm tra sú soỏ 1’
2 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Hoaùt ủoọng 1:6’Quan sỏt, nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn giụựi thieọu caực loaùi ly coỏc vaứ gụùi yự ủeồ hoùc
sinh nhaọn bieỏt: coự nhieàu loaùi coỏc
-H: Coỏc goàm caực boọ phaọn naứo? (mieọng, thaõn, ủaựy)
- GV cho HS nhaọn bieỏt:Loaùi coự mieọng roọng hụn ủaựy
Loaùi coự mieọng vaứ ủaựy baống nhau Loaùi coự ủeỏ, tay caàm
Laứm baống chaỏt lieọu khaực nhau: nhửùa, thuỷy tinh, sửự…
- GV chổ vaứo caựi coỏc ủeồ hoùc sinh nhaọn thaỏy hỡnh daựng
cuỷa noự ủửụùc taùo bụỷi neựt thaỳng, neựt cong
2 Hoaùt ủoọng 2:6’ Caựch veừ caựi coỏc:
- GV cho hoùc sinh choùn maóu naứo ủoự ủeồ veừ theo nhoựm
- GV nhaộc HS veừ hỡnh caựi coỏc vửứa vụựi phaàn giaỏy ủaừ
chuaồn bũ
- GV yeõu caàu HS quan saựt maóu vaứ hỡnh hửụựng daón ủeồ
nhaọn ra caựch veừ caựi coỏc:+ Veừ phaực hỡnh bao quaựt
+ Veừ mieọng coỏc
+ Veừ thaõn vaứ ủaựy coỏc
+ Veừ tay caàm (neỏu coự)
- GV cho hoùc sinh xem moọt soỏ coỏc vaứ gụùi yự caực em
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoùc sinh quan saựt, nhaọn bieỏt
- Hoùc sinh xung phong
- Hoùc sinh nhaọn bieỏt
- Hoùc sinh quan saựt
- Hoùc sinh hoaùt ủoọng nhoựm
- Hs laộng nghe, chuự yự
Trang 8cách trang trí: + Trang trí ở miệng, thân hoặc gần đáy.
+ Trang trí tự do bằng các hình hoa lá
- Giáo viên gợi ý học sinh cách vẽ màu theo ý thích
3 Hoạt động 3:(20’) Thực hành:
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thường xuyên quan sát
mẫu
- Giáo viên quan sát, hướng dẫn thêm cho những em
còn lúng túng Gợi ý trang trí cho các em vẽ khá
- Học sinh quan sát
- Học sinh nhận biết
- Học sinh quan sát
- Học sinh vẽ theo nhóm
3 Nhận xét, đánh giá:1’- Giáo viên thu bài, gợi ý học sinh nhận xét một số bài về:
+ Hình dáng: cái cốc nào giống mẫu hơn
+ Cách trang trí (họa tiết và màu sắc)
- Giáo viên cho học sinh tự xếp loại
4 Dặn dò:(1’)- Quan sát các con vật quen thuộc, chuẩn bị đất nặn
Bồi dưỡng HSG Tốn: ƠN CÁC DẠNG TỐN ĐÃ HỌC
I.MỤC TIÊU: Củng cố cách tìm số trừ và mở rộng nâng cao cách tìm số trừ.
Biết giải tốn về nhiều hơn, ít hơn
Củng cố cách thực hiện phép tính
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1 KiĨm tra bµi cị:(5')
- Gäi HS nªu c¸ch t×m sè h¹ng cha biÕt,
c¸ch t×m sè bÞ trõ, sè trõ
2 Bµi luyện tập:(30')
1 Bµi 1:TÝnh
46 + 28 – 19
74 – 28 + 31
100- 76 + 28
47 + 28 -39
* GV nhËn xÐt
Bµi 2: T×m x
a) x+14 = 40- 17
b)x-22 =43 -18
c)52-x =17+ 18
- HS lµm vë
* GV nhËn xÐt
Bài 3: Cĩ 30 ơ tơ, cĩ một số ơ tơ đã rời
bến cịn 16 ơ tơ đang ở trong bến Hỏi cĩ
bao nhiêu ơ tơ đã rời bến?
Bµi 4: Nam cĩ 27 viên bi, Bắc cĩ ít hơn
Nam 9 viên bi nhưng nhiều hơn Đơng 2
viên bi Hỏi cả ba bạn cĩ tất cả bao nhiêu
Hoạt động của HS
- HS tù lµm vµ ch÷a bµi
46 + 28 – 19 74 – 28 + 31
= 74 – 19 = 46 + 31
= 55 = 77 100- 76 + 28 47 + 28 -39
= 24 + 28 = 75 - 39
= 52 = 36 a) x+14 = 40- 17 b)x-22 =43 -18 x+ 14 = 23 x - 22= 25
x = 23 – 14 x = 25 + 22
x = 9 x = 47 c)52-x =17+ 18
52- x =35
x =52 – 35
x = 17
Gi¶i
Số ơ tơ rời bến lµ:
30 – 16 = 14 (ơ tơ)
§S: 14 ơ tơ
Giải:
Bắc cĩ số viên bi là: 27 – 9 = 18(viên bi) Đơng cĩ số viên bi là:18-2 = 16 (viên bi)
Trang 9viờn bi?
-1HS tóm tắt- 1HS giải
* GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:(3')
* GV nhận xét tiết học
Cả 3 bạn cú số viờn bi là:
27+18+16=61( viờn bi)
Đ S: 61 viờn bi
Thứ sỏu ngày 10 thỏng 12 năm2010
I.Mục tiêu : Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính
Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm
II Lên lớp
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi 5 HS nêu cách tìm số hạng cha biết,
cách tìm số bị trừ, số trừ
- Gọi 2 HS lên bảng
* GV nhận xét
2 Bài mới:(30')
a) Giới thiệu:
b) Hớng dẫn bài mới:
Bài 1: Cho HS tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 2 Gọi 3 HS lên bảng lớp làm vở 2b
* GV nhận xét
Bài3: Tính
- Yêu cầu 2 HS lên bảng- cả lớp tự làm vở
* GV nhận xét
Bài 4: Tìm x gọi 3 HS làm
a) x+14 = 40
x = 40-14
x = 26
- Cả lớp làm vở
* GV nhận xét
Bài 5: 2 HS đọc đề -1HS tóm tắt- 1HS giải
* GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:(3')
* GV nhận xét tiết học
Bài sau : Ngày, giờ
Hoạt động của HS
- HS1: x+15 =30 x-16 =28
- HS2: x-17 =35 65-x =18
- HS tự làm và chữa bài
- 3 HS lên bảng
- Cả lớp làm vở 2b Đặt tính rồi tính:
42 - 12 - 8 = 22
58 - 24 - 6 = 28
36 +14 - 28 = 22
72 - 36 +24 = 60 b)x-22 =38
x =38+22
x =60 c)52-x =17
x =52-17
x = 35
- Cả lớp đọc thầm
Giải Băng giấy màu xanh dài là:
65 – 17 = 48 (cm)
ĐS: 48 cm
I MỤC TIấU: Biết núi lời chia vui(chỳc mừng)hợp tỡnh huống giao tiếp
Viết được đoạn văn ngắn kể về anh chị em
Trang 10Giỏo dục tỡnh cảm đẹp trong gia đỡnh.Giỏo dục kĩ năng thể hiện sự cảm thụng,xỏc định giỏ trị,
II Đồ dùng Dạy học: Tranh minh hoạ BT(SGK)
III.HOẠT ĐỘNG Dạy học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:( 5')
- Gọi 3 HS lên bảng
* GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:(30') a) Giới thiệu
b)Hớng dẫn bài:
Bài tập 1 (miệng) 1HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói lại lời của Nam
GV nhắc HS nói lời chia vui một cách tự nhiên,
thể hiện thái độ vui mừng của em trai trớc thành
công của chị
- GV tuyên dơng nững HS nhắc lời chia vui của
Nam đúng nhất
Bài tập 2 (miệng)
- GV yêu cầu, giải thích em cần nói lời của em
chúc mừng chị Liên (không nhắc lời của bạn
Nam)
GV nhận xét
.Bài tập 3 (viết) 1HS đọc yêu cầu
GVgợi ý: Các em cần chọn viết về một ngời đúng
là anh, chị em của em (anh,chị, em ruột hoặc anh,
chị em họ Em giới thiệu tên của ngời ấy, những
đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy, tình
cảm của em với ngời ấy
GV nhận xét
3.Củng cố - dặn dò:(3') - GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS thực hành nói lời chia vui khi
cần thiết Về nhà viết lại hoàn chỉnh đoạn văn kể
về anh, chị, em
Hoạt động của HS
- HS1; làm lại BT1 tuần 14
- HS2: đọc lời nhắn BT2
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp lời của Nam
- Em chúc mừng chị
- Chúc chị sang năm đựoc giải nhất
- HS nói: Em xin chúc mừng chị/ Chúc mừng chị đoạt giải nhất
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở
VD: Anh trai của em tên Ngọc Da anh ngăm đen, đôi mắt sáng và nụ
c-ời rất tơi Anh Ngọc là HS lớp 8 tr-ờng Phan Đình Phùng Năm vừa qua anh đoạt HS xuất sắc nhất khối Em rất tự hào về anh
Chớnh tả: Bẫ HOA
I.MỤC TIấU: Nghe-Viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài : Bé Hoa
Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ai/ay; s/x(ât/âc)
II Đồ dùng: Bảng lớp viết nội dung BT 3a, 3b
III Dạy và học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:(4') - GV đọc cho HS viết
* GV nhận xét-ghi điểm
2 Bài mới:( 30')
a) Giới thiệu :
b) Hớng dẫn nghe-viết
2.1 Hớng Dộn HS chuẩn bị
Hoạt động của HS
- HS viết bảng con: chai, chay, lái,
sẽ, xấu