1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T16

25 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con Chó Nhà Hàng Xóm, Ngày, Giờ
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: 1’  Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn PP: Thực hành, luyện đọc, động não a Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm..  Hoạt động 2: Luyện tập, th

Trang 1

TUẦN 16

Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2007

Tập đọcCON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nào, sưng to, khá nặng, lo lắng, hôm sau, sung sướng, rối rít, nô đùa, lành hẳn,… thường nhảy nhót, mải chạy, khúc gỗ, ngã đau, giường, dẫn, sung sướng, hiểu Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.

- Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: thân thiết, tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động, sung sướng, hài lòng Hiểu nội dung bài: Câu chuyện cho ta thấy tình yêu thương, gắn bó giữa

em bé và chú chó nhỏ Qua đó khuyên các em biết yêu thương vật nuôi trong nhà

- Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt.

Giới thiệu bài: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

 Hoạt động 2: Thi đua đọc

MT: Đọc đúng từng đọan trong bài

PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan

d) Đọc từng đoạn

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

- Hát

- HS đọc và TLCH Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS luyện đọc theo hướng dẫn củaGV

Hoạt động lớp

- HS đọc

TIẾT 2

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung của bài

PP: Động não, giảng giải, thảo luận

- Yêu cầu đọc đoạn 1

- Hỏi: Bạn của Bé ở nhà là ai?

Hoạt động lớp

- HS đọc

- Bạn ở nhà của Bé là Cún Bông.Cún Bông là con chó của báchàng xóm

Trang 2

- Yêu cầu đọc đoạn 2.

- Hỏi: Chuyện gì xảy ra khi bé mải chạy

theo Cún?

- Lúc đó Cún Bông đã giúp Bé thế nào?

- Yêu cầu đọc đoạn 3

- Hỏi: Những ai đến thăm Bé? Vì sao Bé vẫn

buồn?

- Yêu cầu đọc đoạn 4

- Hỏi: Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?

- Từ ngữ hình ảnh nào cho thấy Bé vui, Cún

cũng vui

- Yêu cầu đọc đoạn 5

- Hỏi: Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?

- Câu chuyện này cho em thấy điều gì?

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại truyện

MT: Đọc trơn toàn bài

PP: Thực hành, trực quan

- Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp giữa các

nhóm và đọc cá nhân

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Thời gian biểu

- HS đọc

- Cún mang cho Bé khi thì tờ báohay cái bút chì, khi thì con búpbê… Cún luôn ở bên chơi với Bé

- Đó là hình ảnh Bé cười Cún sungsướng vẫy đuôi rối rít

- Cả lớp đọc thầm

- Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờluôn có Cún Bông ở bên an ủi vàchơi với Bé

- Câu chuyện cho thấy tình cảmgắn bó thân thiết giữa Bé và CúnBông

Hoạt động lớp

- Các nhóm thi đọc

- Cá nhân thi đọc cả bài

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2007

- Kỹ năng: Bước đầu nhận biết đơn vị thời gian: Ngày – Giờ Củng cố biểu tượng về thời

điểm, khỏang thời gian, xem giờ đúng trên đồng hồ Bước đầu có hiểu biết về sử dụngthời gian trong đời sống thực tế hàng ngày

- Thái độ: Ham thích học môn Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phu, bút dạï Mô hình đồng hồ có thể quay kim.1 đồng hồ điện tử

- HS: Vở, bảng con

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu ngày, giờ

MT: Biết đơn vị thời gian: ngày, giờ

PP: Thực hành, động não, giảng giải

Bước 1:

- Bây giờ là ban ngày hay ban đêm ?

- Nêu: Một ngày bao giờ cũng có ngày và đêm

Ban ngày là lúc chúng ta nhìn thấy mặt trời

Ban đêm chúng ta không nhìn thấy mặt trời

- Đưa ra mặt đồng hồ, quay đến 5 giờ và hỏi:

Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ?

- Quay mặt đồng hồ đến 11 giờ và hỏi: Lúc 11

giờ trưa em làm gì ?

- Quay đồng hồ đến 2 giờ và hỏi: Lúc 2 giờ

chiều em đang làm gì ?

- Quay đồng hồ đến 8 giờ và hỏi: Lúc 8 giờ tối

em đang làm gì ?

- Quay đồng hồ đến 12 giờ đêm và hỏi: Lúc 12

giờ đêm em đang làm gì ?

- Giới thiệu: Mỗi ngày được chia ra làm các buổi

khác nhau là sáng, trưa, chiều, tối, đêm

Bước 2:

- Nêu: Một nggày được tính từ 12 giờ đêm hôm

trước đến 12 giờ đêm hôm sau Kim đồng hồ

phải quay được 2 vòng mới hết một ngày Một

ngày có bao nhiêu giờ ?

- Nêu : 24 giờ trong 1 ngày lại chia ra theo các

buổi

- Quay đồng hồ cho HS đọc giờ của từng buổi

Chẳng hạn: quay lần lượt từ 1 giờ sáng đến 10

giờ sáng

- Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết thúc

ở mấy giờ ?

- Làm tương tự với các buổi còn lại

- Yêu cầu HS đọc phần bài học trong SGK

- Hỏi: 1 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?

- Vì sao ?

- Có thể hỏi thêm về các giờ khác

- Hát

- - HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Bây giờ là ban ngày

- Em đang ngủ

- Em ăn cơm cùng các bạn

- Em đang học bài cùng các bạn

- Còn gọi là 13 giờ

- Vì 12 giờ trưa rồi đến 1 giờ chiều 12 giờ cộng 1 bằng 13 nên 1 giờ chính là 13 giờ

Trang 5

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

MT: Làm đúng bài tập

PP: Thực hành, động não

- GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đó cho HS

đối chiếu để làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

Hoạt động lớp

- Đọc đề bài

- Làm bài

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007

Luyện từ và câuTỪ CHỈ TÍNH CHẤT CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Làm quen với một số cặp từ trái nghĩa.

- Kỹ năng: Biết dùng những từ trái nghĩa là tính từ để đặt các câu đơn giản theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) ntn? Sử dụng vốn từ về vật nuôi.

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ Tranh minh họa bài tập 3

- HS: SGK Vở

Trang 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

MT: Tìm đúng cặp từ trái nghĩa

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thảo luận và làm

bài theo cặp Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và làm bài mẫu

- Trái nghĩa với ngoan là gì?

- Hãy đặt câu với từ hư.

- Yêu cầu đọc cả 2 câu có tốt – xấu.

- Yêu cầu tự làm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

MT: Sử dụng vốn từ về vật nuôi

PP: Động não, thực hành

Bài 3

- Những con vật này được nuôi ở đâu?

- Yêu cầu HS tự làm bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu: Ai

thế nào?

- Hát

- 2 HS thực hiện Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- HS nêu yêu cầu bài

- HS thảo luận và làm bài

- Đọc bài

- Là hư (bướng bỉnh…)

- Chú mèo rất hư.

- Đọc bài

- Làm bài vào Vở bài tập

Hoạt động lớp

- Nêu đề bài

- Ở nhà

- Làm bài cá nhân

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007

ToánTHỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS: Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.

- Kỹ năng: Làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ (Chẳng hạn 20 giờ, 17 giờ, 18 giờ, 23

giờ) Làm quen với những hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thờigian (đúng giờ, muộn giờ, sáng, tối)

- Thái độ: Ham thích học môn Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh các bài tập 1, 2 phóng to (nếu có) Mô hình đồng hồ có kim quay được

- HS:Vở, bảng con

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Ngày, giờ.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

-  Hoạt động 1: Thực hành.

MT: Biết xem giờ

PP: Trực quan, thực hành, động não

Bài 1:

- Treo tranh 1 và hỏi: Bạn An đi học lúc mấy giờ ?

- Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ sáng ?

- Đưa mô hình đồng hồ và yêu cầu HS quay kim

đến 7 giờ

- Tiến hành tương tự với các bức tranh còn lại

Bài 2:

- GV hướng dẫn HS làm bài

 Hoạt động 2: Thực hành

MT: Biết xác định giờ trên đồng hồ

PP: Thực hành, trực quan

Bài 3: Trò chơi: Thi quay kim đồng hồ

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Ngày, tháng

- Hát

- HS nêu Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu của bài

- Bạn An đi học lúc 7 giờ sáng

- Đồng hồ B chỉ 7 giờ sáng

- Quay kim trên mặt đồng hồ

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS thực hiện chơi

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007

Chính tảCON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn văn tóm tắt câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.

- Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt vần ui/uy, phân biệt ch/tr và thanh hỏi/ thanh ngã.

- Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập chép

- HS: Vở, bảng con

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bé Hoa.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

MT: Viết đúng chính tả

PP: Thực hành, động não

a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn

- Cho HS đọc đoạn văn cần chép

- Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?

b) Hướng dẫn trình bày

- Vì sao Bé trong bài phải viết hoa?

- Trong câu Bé là một cô bé yêu loài vật từ

bé nào là tên riêng, từ nào không phải là

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

MT: Thực hiện bài tập chính xác

PP: Thực hành, trò chơi, động não

Trò chơi: Thi tìm từ theo yêu cầu

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Trâu ơi!

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

- Hs đọc

- Chuyện Con chó nhà hàng xóm.

- Vì đây là tên riêng của bạn gáitrong truyện

- Bé đứng đầu câu là tên riêng, từ bé trong cô bé không phải là tên

Hoạt động lớp

- 4 đội thi đua

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007

Tự nhiên xã hộiCÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Các thành viên trong nhà trường: hiệu trưởng, hiệu phó, cô tổng phụ trách,

GV, các nhân viên khác và HS

- Kỹ năng: Công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với

trường học

- Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.

Trang 9

II CHUẨN BỊ :

- GV: Hình vẽ trong SGK Một số tấm bìa nhỏ ghi tên một thành viên trong nhàtrường (hiệu trưởng, cô giáo, cô thư viện, )

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Trường học.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Làm việc với SGK

MT: Nhận biết được các thành viên trong tranh

PP: Trực quan, thực hành, động não

Bước 1:

- Chia nhóm (5 – 6 HS 1 nhóm), phát cho

mỗi nhóm 1 bộ bìa

- Treo tranh trang 34, 35

Bước 2: Làm việc với cả lớp

- Bức tranh thứ nhất vẽ ai? Người đó có vai

trò gì?

- Bức tranh thứ hai vẽ ai? Nêu vai trò, công

việc của người đó

- Bức tranh thứ ba vẽ ai? Công việc vai trò?

- Bức tranh thứ tư vẽ ai? Công việc của người

đó?

- Bức tranh thứ năm vẽ ai? Nêu vai trò và

công việc của người đó?

- Bức tranh thứ sáu vẽ ai? Công việc và vai

trò của cô?

 Hoạt động 2: Nói về các thành viên và công

việc của họ trong trường mình.

MT: Nêu được các thành viên trong nhà trường

PP: Thực hành, động não

- Hát

- HS nêu Bạn nhận xét

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm quan sát các hình ởtrang 34, 35 và làm các việc:

+ Gắn tấm bìa vào từng hình chophù hợp

+ Nói về công việc của từngthành viên đó và vai trò của họ

- Đại diện một số nhóm lên trìnhbày trước lớp

- Bức tranh thứ nhất vẽ hình cô hiệutrưởng, cô là người quản lý, lãnhđạo nhà trường

- Bức tranh thứ hai vẽ hình cô giáođang dạy học Cô là người truyềnđạt kiến thức Trực tiếp dạy học

- Vẽ bác bảo vệ, có nhiệm vụ trôngcoi, giữ gìn trường lớp, HS, bảođảm an ninh và là người đánh trốngcủa nhà trường

- Vẽ cô y tá Cô khám bệnh cho cácbạn, chăm lo sức khoẻ cho tất cảHS

- Vẽ bác lao công Bác có nhiệm vụquét dọn, làm cho trường học luônsạch đẹp

Hoạt động nhóm, lớp

Trang 10

Bước 1:

- Trong trường mình có những thành viên

nào?

- Tình cảm và thái độ của em dành cho

những thành viên đó

- Để thể hiện lòng kính trọng và yêu quý các

thành viên trong nhà trường, chúng ta nên

làm gì?

Bước 2:

- Bổ sung thêm những thành viên trong nhà

trường mà HS chưa biết

- Kết luận: HS phải biết kính trọng và biết

ơn tất cả các thành viên trong nhà trường,

yêu quý và đoàn kết với các bạn trong

trường

 Hoạt động 3: Trò chơi đó là ai?

MT: Thực hành được trò chơi

PP: Thực hành, động não, trò chơi

- GV hướng dẫn HS cách chơi:

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Phòng tránh té ngã khi ở trường

- HS nêu

- HS tự nói

- Xưng hô lễ phép, biết chào hỏi khigặp, biết giúp đỡ khi cần thiết, cốgắng học thật tốt,

- 2, 3 HS lên trình bày trước lớp

Hoạt động lơp

- HS nghe và thực hiện trò chơi

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007

Tập đọcTHỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU :

1 Đọc

- Đọc đúng các sổ chỉ giờ Đọc đúng các từ: vệ sinh, sắp xếp, rửa mặt, nhà cửa, …

- Nghỉ ngơi đúng sau các dấu câu, giữa các cột, giữa các câu

2 Hiểu

- Hiểu từ ngữ: thời gian biểu, vệ sinh cá nhân.

Trang 11

- Hiểu tác dụng của thời gian biểu là giúp cho chúng ta làm việc có kế hoạch.

- Biết cách lập thời gian biểu cho hoạt động của mình

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ viết sẵn các câu văn bản hướng dẫn đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Con chó nhà hàng xóm.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng toàn bài

PP: Thực hành, động não, luyện đọc, trực quan

a) Đọc mẫu

b) Luyện đọc từng câu

c) Đọc từng đoạn

d) Đọc trong nhóm

e) Các nhóm thi đọc

g) Đọc đồng thanh cả lớp

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung của bài

PP: Động não, thực hành, giảng giải

- Yêu cầu đọc bài

- Đây là lịch làm việc của ai?

- Hãy kể các việc Phương Thảo làm hàng

ngày (Buổi sáng Phương Thảo làm những

việc gì, từ mấy giờ đến mấy giờ?…)

- Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời

gian biểu để làm gì?

- Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương Thảo

có gì khác so với ngày thường?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Hỏi: Theo em thời gian biểu có cần thiết

không? Vì sao?

- Dặn dò HS về nhà viết thời gian biểu hằng

ngày của em

- Chuẩn bị: Đàn gà mới nở

- Hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

- Lắng nghe

- Thực hành luyện đọc theo hướngdẫn

Hoạt động lớp

- Cả lớp đọc thầm

- Đây là lịch làm việc của bạn NgôPhương Thảo, học sinh lớp 2ATrường Tiểu học Hoà Bình

- Thời gian biểu rất cần thiết vì nógiúp chúng ta làm việc tuần tự,hợp lí và không bỏ sót công việc

Rút kinh nghiệm :

Trang 12

Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007

Toán

NGÀY , THÁNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS:

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Bước đầu biết xem lịch: biết đọc thứ, ngày, tháng trên một tờ lịch (tờ lịch tháng)

- Kỹ năng:

Trang 13

- Làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày, tháng Biết có tháng có 30 ngày (tháng 11),có tháng có 31 ngày (tháng 12).

- Củng cố về các đơn vị: ngày, tuần lễ

- Thái độ:

- Ham thích học Toán

II CHUẨN BỊ :

- GV: Một quyển lịch tháng hoặc tờ lịch tháng 11, 12 như phần bài học phóng to

- HS: Vở bài tập, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Thực hành xem đồng hồ.

3 Bài mới : 35’

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu các ngày trong tháng

MT: Biết được các ngày trong tháng

PP: Thực hành, trực quan, động não

- Treo tờ lịch tháng 11 như phần bài học

- Hỏi HS xem có biết đó là gì không ?

- Lịch tháng nào ? Vì sao em biết ?

- Hỏi: Lịch tháng cho ta biết điều gì ?

- Yêu cầu HS đọc tên các cột

- Ngày đầu tiên của tháng là ngày nào ?

- Ngày 01 tháng 11 vào thứ mấy ?

- Yêu cầu HS lên chỉ vào ô ngày 01 tháng 11

- Yêu cầu HS lần lượt tìm các ngày khác

- Yêu cầu nói rõ thứ của các ngày vừa tìm

- Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?

- GV kết luận về những thông tin được ghi trên

lịch tháng, cách xem lịch tháng

 Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành:

MT: Làm đúng yêu cầu của bài

PP: Thực hành, động não

Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc mẫu

- Yêu cầu HS nêu cách viết của ngày bảy tháng

mười một

- Khi viết một ngày nào đó trong tháng ta viết

ngày trước hay viết tháng trước ?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập

 Hoạt động 3: Trò chơi

MT: Nêu đúng ngày, tháng theo yêu cầu

PP: Trò chơi, thực hành, động não

Bài 2:

- Hát

- HS thực hành Bạn nhận xét

Hoạt động lớp

- Quan sát

- Tờ lịch tháng

- Lịch tháng 11 vì ô ngoài có in số

11 to

- Các ngày trong tháng

- Thứ Hai, thứ Ba, … Thứ Bảy

- Ngày 01

- Thứ bảy

- Thực hành chỉ ngày trên lịch

- Tìm theo yêu cầu của GV –

- Tháng 11 có 30 ngày

- Nghe và ghi nhớ

- Đọc yêu cầu bài

- Đọc phần bài mẫu

- Viết chữ ngày sau đó viết số 7,viết tiếp chữ tháng rồi viết số 11

- Viết ngày trước

- Làm bài

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu của bài

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w