Giới thiệu bài: 1’ Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn PP: Thực hành, luyện đọc, động não a Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm.. Hoạt động 2: Luyện tập, th
Trang 1TUẦN 16
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2007
Tập đọcCON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nào, sưng to, khá nặng, lo lắng, hôm sau, sung sướng, rối rít, nô đùa, lành hẳn,… thường nhảy nhót, mải chạy, khúc gỗ, ngã đau, giường, dẫn, sung sướng, hiểu Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
- Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: thân thiết, tung tăng, mắt cá chân, bó bột, bất động, sung sướng, hài lòng Hiểu nội dung bài: Câu chuyện cho ta thấy tình yêu thương, gắn bó giữa
em bé và chú chó nhỏ Qua đó khuyên các em biết yêu thương vật nuôi trong nhà
- Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt.
Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
Hoạt động 2: Thi đua đọc
MT: Đọc đúng từng đọan trong bài
PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan
d) Đọc từng đoạn
e) Thi đọc giữa các nhóm
g) Cả lớp đọc đồng thanh
- Hát
- HS đọc và TLCH Bạn nhận xét
Hoạt động lớp
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS luyện đọc theo hướng dẫn củaGV
Hoạt động lớp
- HS đọc
TIẾT 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung của bài
PP: Động não, giảng giải, thảo luận
- Yêu cầu đọc đoạn 1
- Hỏi: Bạn của Bé ở nhà là ai?
Hoạt động lớp
- HS đọc
- Bạn ở nhà của Bé là Cún Bông.Cún Bông là con chó của báchàng xóm
Trang 2- Yêu cầu đọc đoạn 2.
- Hỏi: Chuyện gì xảy ra khi bé mải chạy
theo Cún?
- Lúc đó Cún Bông đã giúp Bé thế nào?
- Yêu cầu đọc đoạn 3
- Hỏi: Những ai đến thăm Bé? Vì sao Bé vẫn
buồn?
- Yêu cầu đọc đoạn 4
- Hỏi: Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?
- Từ ngữ hình ảnh nào cho thấy Bé vui, Cún
cũng vui
- Yêu cầu đọc đoạn 5
- Hỏi: Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?
- Câu chuyện này cho em thấy điều gì?
Hoạt động 4: Luyện đọc lại truyện
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Thực hành, trực quan
- Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp giữa các
nhóm và đọc cá nhân
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Thời gian biểu
- HS đọc
- Cún mang cho Bé khi thì tờ báohay cái bút chì, khi thì con búpbê… Cún luôn ở bên chơi với Bé
- Đó là hình ảnh Bé cười Cún sungsướng vẫy đuôi rối rít
- Cả lớp đọc thầm
- Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờluôn có Cún Bông ở bên an ủi vàchơi với Bé
- Câu chuyện cho thấy tình cảmgắn bó thân thiết giữa Bé và CúnBông
Hoạt động lớp
- Các nhóm thi đọc
- Cá nhân thi đọc cả bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 3Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2007
- Kỹ năng: Bước đầu nhận biết đơn vị thời gian: Ngày – Giờ Củng cố biểu tượng về thời
điểm, khỏang thời gian, xem giờ đúng trên đồng hồ Bước đầu có hiểu biết về sử dụngthời gian trong đời sống thực tế hàng ngày
- Thái độ: Ham thích học môn Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phu, bút dạï Mô hình đồng hồ có thể quay kim.1 đồng hồ điện tử
- HS: Vở, bảng con
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu ngày, giờ
MT: Biết đơn vị thời gian: ngày, giờ
PP: Thực hành, động não, giảng giải
Bước 1:
- Bây giờ là ban ngày hay ban đêm ?
- Nêu: Một ngày bao giờ cũng có ngày và đêm
Ban ngày là lúc chúng ta nhìn thấy mặt trời
Ban đêm chúng ta không nhìn thấy mặt trời
- Đưa ra mặt đồng hồ, quay đến 5 giờ và hỏi:
Lúc 5 giờ sáng em đang làm gì ?
- Quay mặt đồng hồ đến 11 giờ và hỏi: Lúc 11
giờ trưa em làm gì ?
- Quay đồng hồ đến 2 giờ và hỏi: Lúc 2 giờ
chiều em đang làm gì ?
- Quay đồng hồ đến 8 giờ và hỏi: Lúc 8 giờ tối
em đang làm gì ?
- Quay đồng hồ đến 12 giờ đêm và hỏi: Lúc 12
giờ đêm em đang làm gì ?
- Giới thiệu: Mỗi ngày được chia ra làm các buổi
khác nhau là sáng, trưa, chiều, tối, đêm
Bước 2:
- Nêu: Một nggày được tính từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hôm sau Kim đồng hồ
phải quay được 2 vòng mới hết một ngày Một
ngày có bao nhiêu giờ ?
- Nêu : 24 giờ trong 1 ngày lại chia ra theo các
buổi
- Quay đồng hồ cho HS đọc giờ của từng buổi
Chẳng hạn: quay lần lượt từ 1 giờ sáng đến 10
giờ sáng
- Vậy buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ và kết thúc
ở mấy giờ ?
- Làm tương tự với các buổi còn lại
- Yêu cầu HS đọc phần bài học trong SGK
- Hỏi: 1 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ?
- Vì sao ?
- Có thể hỏi thêm về các giờ khác
- Hát
- - HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- Bây giờ là ban ngày
- Em đang ngủ
- Em ăn cơm cùng các bạn
- Em đang học bài cùng các bạn
- Còn gọi là 13 giờ
- Vì 12 giờ trưa rồi đến 1 giờ chiều 12 giờ cộng 1 bằng 13 nên 1 giờ chính là 13 giờ
Trang 5 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
MT: Làm đúng bài tập
PP: Thực hành, động não
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử sau đó cho HS
đối chiếu để làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Hoạt động lớp
- Đọc đề bài
- Làm bài
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007
Luyện từ và câuTỪ CHỈ TÍNH CHẤT CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Làm quen với một số cặp từ trái nghĩa.
- Kỹ năng: Biết dùng những từ trái nghĩa là tính từ để đặt các câu đơn giản theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) ntn? Sử dụng vốn từ về vật nuôi.
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ Tranh minh họa bài tập 3
- HS: SGK Vở
Trang 6III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập
MT: Tìm đúng cặp từ trái nghĩa
PP: Thực hành, động não
Bài 1:
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thảo luận và làm
bài theo cặp Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và làm bài mẫu
- Trái nghĩa với ngoan là gì?
- Hãy đặt câu với từ hư.
- Yêu cầu đọc cả 2 câu có tốt – xấu.
- Yêu cầu tự làm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
MT: Sử dụng vốn từ về vật nuôi
PP: Động não, thực hành
Bài 3
- Những con vật này được nuôi ở đâu?
- Yêu cầu HS tự làm bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu: Ai
thế nào?
- Hát
- 2 HS thực hiện Bạn nhận xét
Hoạt động lớp
- HS nêu yêu cầu bài
- HS thảo luận và làm bài
- Đọc bài
- Là hư (bướng bỉnh…)
- Chú mèo rất hư.
- Đọc bài
- Làm bài vào Vở bài tập
Hoạt động lớp
- Nêu đề bài
- Ở nhà
- Làm bài cá nhân
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007
ToánTHỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS: Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.
- Kỹ năng: Làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ (Chẳng hạn 20 giờ, 17 giờ, 18 giờ, 23
giờ) Làm quen với những hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thờigian (đúng giờ, muộn giờ, sáng, tối)
- Thái độ: Ham thích học môn Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh các bài tập 1, 2 phóng to (nếu có) Mô hình đồng hồ có kim quay được
- HS:Vở, bảng con
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Ngày, giờ.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
- Hoạt động 1: Thực hành.
MT: Biết xem giờ
PP: Trực quan, thực hành, động não
Bài 1:
- Treo tranh 1 và hỏi: Bạn An đi học lúc mấy giờ ?
- Đồng hồ nào chỉ lúc 7 giờ sáng ?
- Đưa mô hình đồng hồ và yêu cầu HS quay kim
đến 7 giờ
- Tiến hành tương tự với các bức tranh còn lại
Bài 2:
- GV hướng dẫn HS làm bài
Hoạt động 2: Thực hành
MT: Biết xác định giờ trên đồng hồ
PP: Thực hành, trực quan
Bài 3: Trò chơi: Thi quay kim đồng hồ
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Ngày, tháng
- Hát
- HS nêu Bạn nhận xét
Hoạt động lớp
- Nêu yêu cầu của bài
- Bạn An đi học lúc 7 giờ sáng
- Đồng hồ B chỉ 7 giờ sáng
- Quay kim trên mặt đồng hồ
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS thực hiện chơi
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007
Chính tảCON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn văn tóm tắt câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.
- Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt vần ui/uy, phân biệt ch/tr và thanh hỏi/ thanh ngã.
- Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập chép
- HS: Vở, bảng con
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bé Hoa.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
MT: Viết đúng chính tả
PP: Thực hành, động não
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn
- Cho HS đọc đoạn văn cần chép
- Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?
b) Hướng dẫn trình bày
- Vì sao Bé trong bài phải viết hoa?
- Trong câu Bé là một cô bé yêu loài vật từ
bé nào là tên riêng, từ nào không phải là
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
MT: Thực hiện bài tập chính xác
PP: Thực hành, trò chơi, động não
Trò chơi: Thi tìm từ theo yêu cầu
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Trâu ơi!
- Hát
- Thực hiện theo yêu cầu
- Hs đọc
- Chuyện Con chó nhà hàng xóm.
- Vì đây là tên riêng của bạn gáitrong truyện
- Bé đứng đầu câu là tên riêng, từ bé trong cô bé không phải là tên
Hoạt động lớp
- 4 đội thi đua
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2007
Tự nhiên xã hộiCÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Các thành viên trong nhà trường: hiệu trưởng, hiệu phó, cô tổng phụ trách,
GV, các nhân viên khác và HS
- Kỹ năng: Công việc của từng thành viên trong nhà trường và vai trò của họ đối với
trường học
- Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường.
Trang 9II CHUẨN BỊ :
- GV: Hình vẽ trong SGK Một số tấm bìa nhỏ ghi tên một thành viên trong nhàtrường (hiệu trưởng, cô giáo, cô thư viện, )
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Trường học.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
MT: Nhận biết được các thành viên trong tranh
PP: Trực quan, thực hành, động não
Bước 1:
- Chia nhóm (5 – 6 HS 1 nhóm), phát cho
mỗi nhóm 1 bộ bìa
- Treo tranh trang 34, 35
Bước 2: Làm việc với cả lớp
- Bức tranh thứ nhất vẽ ai? Người đó có vai
trò gì?
- Bức tranh thứ hai vẽ ai? Nêu vai trò, công
việc của người đó
- Bức tranh thứ ba vẽ ai? Công việc vai trò?
- Bức tranh thứ tư vẽ ai? Công việc của người
đó?
- Bức tranh thứ năm vẽ ai? Nêu vai trò và
công việc của người đó?
- Bức tranh thứ sáu vẽ ai? Công việc và vai
trò của cô?
Hoạt động 2: Nói về các thành viên và công
việc của họ trong trường mình.
MT: Nêu được các thành viên trong nhà trường
PP: Thực hành, động não
- Hát
- HS nêu Bạn nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp
- Các nhóm quan sát các hình ởtrang 34, 35 và làm các việc:
+ Gắn tấm bìa vào từng hình chophù hợp
+ Nói về công việc của từngthành viên đó và vai trò của họ
- Đại diện một số nhóm lên trìnhbày trước lớp
- Bức tranh thứ nhất vẽ hình cô hiệutrưởng, cô là người quản lý, lãnhđạo nhà trường
- Bức tranh thứ hai vẽ hình cô giáođang dạy học Cô là người truyềnđạt kiến thức Trực tiếp dạy học
- Vẽ bác bảo vệ, có nhiệm vụ trôngcoi, giữ gìn trường lớp, HS, bảođảm an ninh và là người đánh trốngcủa nhà trường
- Vẽ cô y tá Cô khám bệnh cho cácbạn, chăm lo sức khoẻ cho tất cảHS
- Vẽ bác lao công Bác có nhiệm vụquét dọn, làm cho trường học luônsạch đẹp
Hoạt động nhóm, lớp
Trang 10Bước 1:
- Trong trường mình có những thành viên
nào?
- Tình cảm và thái độ của em dành cho
những thành viên đó
- Để thể hiện lòng kính trọng và yêu quý các
thành viên trong nhà trường, chúng ta nên
làm gì?
Bước 2:
- Bổ sung thêm những thành viên trong nhà
trường mà HS chưa biết
- Kết luận: HS phải biết kính trọng và biết
ơn tất cả các thành viên trong nhà trường,
yêu quý và đoàn kết với các bạn trong
trường
Hoạt động 3: Trò chơi đó là ai?
MT: Thực hành được trò chơi
PP: Thực hành, động não, trò chơi
- GV hướng dẫn HS cách chơi:
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Phòng tránh té ngã khi ở trường
- HS nêu
- HS tự nói
- Xưng hô lễ phép, biết chào hỏi khigặp, biết giúp đỡ khi cần thiết, cốgắng học thật tốt,
- 2, 3 HS lên trình bày trước lớp
Hoạt động lơp
- HS nghe và thực hiện trò chơi
Rút kinh nghiệm :
Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
Tập đọcTHỜI GIAN BIỂU
I MỤC TIÊU :
1 Đọc
- Đọc đúng các sổ chỉ giờ Đọc đúng các từ: vệ sinh, sắp xếp, rửa mặt, nhà cửa, …
- Nghỉ ngơi đúng sau các dấu câu, giữa các cột, giữa các câu
2 Hiểu
- Hiểu từ ngữ: thời gian biểu, vệ sinh cá nhân.
Trang 11- Hiểu tác dụng của thời gian biểu là giúp cho chúng ta làm việc có kế hoạch.
- Biết cách lập thời gian biểu cho hoạt động của mình
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ viết sẵn các câu văn bản hướng dẫn đọc
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Con chó nhà hàng xóm.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng toàn bài
PP: Thực hành, động não, luyện đọc, trực quan
a) Đọc mẫu
b) Luyện đọc từng câu
c) Đọc từng đoạn
d) Đọc trong nhóm
e) Các nhóm thi đọc
g) Đọc đồng thanh cả lớp
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung của bài
PP: Động não, thực hành, giảng giải
- Yêu cầu đọc bài
- Đây là lịch làm việc của ai?
- Hãy kể các việc Phương Thảo làm hàng
ngày (Buổi sáng Phương Thảo làm những
việc gì, từ mấy giờ đến mấy giờ?…)
- Phương Thảo ghi các việc cần làm vào thời
gian biểu để làm gì?
- Thời gian biểu ngày nghỉ của Phương Thảo
có gì khác so với ngày thường?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Hỏi: Theo em thời gian biểu có cần thiết
không? Vì sao?
- Dặn dò HS về nhà viết thời gian biểu hằng
ngày của em
- Chuẩn bị: Đàn gà mới nở
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp
- Lắng nghe
- Thực hành luyện đọc theo hướngdẫn
Hoạt động lớp
- Cả lớp đọc thầm
- Đây là lịch làm việc của bạn NgôPhương Thảo, học sinh lớp 2ATrường Tiểu học Hoà Bình
- Thời gian biểu rất cần thiết vì nógiúp chúng ta làm việc tuần tự,hợp lí và không bỏ sót công việc
Rút kinh nghiệm :
Trang 12Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2007
Toán
NGÀY , THÁNG
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:
- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Bước đầu biết xem lịch: biết đọc thứ, ngày, tháng trên một tờ lịch (tờ lịch tháng)
- Kỹ năng:
Trang 13- Làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày, tháng Biết có tháng có 30 ngày (tháng 11),có tháng có 31 ngày (tháng 12).
- Củng cố về các đơn vị: ngày, tuần lễ
- Thái độ:
- Ham thích học Toán
II CHUẨN BỊ :
- GV: Một quyển lịch tháng hoặc tờ lịch tháng 11, 12 như phần bài học phóng to
- HS: Vở bài tập, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Thực hành xem đồng hồ.
3 Bài mới : 35’
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu các ngày trong tháng
MT: Biết được các ngày trong tháng
PP: Thực hành, trực quan, động não
- Treo tờ lịch tháng 11 như phần bài học
- Hỏi HS xem có biết đó là gì không ?
- Lịch tháng nào ? Vì sao em biết ?
- Hỏi: Lịch tháng cho ta biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc tên các cột
- Ngày đầu tiên của tháng là ngày nào ?
- Ngày 01 tháng 11 vào thứ mấy ?
- Yêu cầu HS lên chỉ vào ô ngày 01 tháng 11
- Yêu cầu HS lần lượt tìm các ngày khác
- Yêu cầu nói rõ thứ của các ngày vừa tìm
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày ?
- GV kết luận về những thông tin được ghi trên
lịch tháng, cách xem lịch tháng
Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành:
MT: Làm đúng yêu cầu của bài
PP: Thực hành, động não
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- Yêu cầu HS nêu cách viết của ngày bảy tháng
mười một
- Khi viết một ngày nào đó trong tháng ta viết
ngày trước hay viết tháng trước ?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
Hoạt động 3: Trò chơi
MT: Nêu đúng ngày, tháng theo yêu cầu
PP: Trò chơi, thực hành, động não
Bài 2:
- Hát
- HS thực hành Bạn nhận xét
Hoạt động lớp
- Quan sát
- Tờ lịch tháng
- Lịch tháng 11 vì ô ngoài có in số
11 to
- Các ngày trong tháng
- Thứ Hai, thứ Ba, … Thứ Bảy
- Ngày 01
- Thứ bảy
- Thực hành chỉ ngày trên lịch
- Tìm theo yêu cầu của GV –
- Tháng 11 có 30 ngày
- Nghe và ghi nhớ
- Đọc yêu cầu bài
- Đọc phần bài mẫu
- Viết chữ ngày sau đó viết số 7,viết tiếp chữ tháng rồi viết số 11
- Viết ngày trước
- Làm bài
Hoạt động lớp
- Nêu yêu cầu của bài