Biết cách tính giá trị hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến , thấy đợc tính chất hai chiều của toán học và thực tế.. Hoạt động 3 : Luyện tập Hớng dẫn sử dụng MTBT để tính giá
Trang 1Chơng IV : Hàm số y = ax ( a 0 ) – Phơng trình bậc hai một ẩn
Tiết 47 : Hàm số y = ax 2 ( a 0 ) I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 ( a 0 ) , nắm đợc tính chất và nhận xét về hàm số y = ax 2 ( a
0 )
Biết cách tính giá trị hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến , thấy đợc tính chất hai chiều của toán học và thực
tế
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi ? 1 , ? 2 , ? 4 , nhận xét
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Ví dụ mở đầu
Nêu ví dụ
Quảng đờng của một vật rơi tự do đợc tính
bởi công thức sau : S = 5t2
Hãy điền vào các ô trống của bảng sau :
S
Ta nói công thức trên biểu thị một hàm
số , giải thích vì sao ?
Giới thiệu dạng hàm số
Hoạt động 2 : Tính chất của hàm số y =
ax2 ( a 0 )
Treo bảng phụ có ? 1
Điền vào các ô trống các giá trị tơng ứng
của y trong hai bảng sau :
y = 2x2
y = - 2x2
Nêu ? 2
Rút ra tính chất
Nêu ? 3
Rút ra nhận xét
Làm ? 4
2 học sinh lên bảng làm đồng thời
Hoạt động 3 : Luyện tập
Hớng dẫn sử dụng MTBT để tính giá trị
của hàm số
Làm bài tập 1 SGK trang 30
Vì mỗi giá trị của t xác định một giá trị
t-ơng ứng duy nhất của S
y = - 2x2 -8 -2 0 -2 -8
Đáp án :
a)
1/ Ví dụ mở đầu
Quảng đờng của một vật rơi tự do đợc tính bởi công thức sau : S = 5t2
Ta thấy : mỗi giá trị của t xác định một giá trị tơng ứng duy nhất của S
Nên S = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y
= ax2 ( a 0 )
2 / Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a 0 ) a) Tính chất :
Hàm số y = ax2 ( a 0 ) Xác định với mọi giá trị của x thuộc R Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x <
0 và đồng biến khi x > 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0
và nghịch biến khi x > 0
Nhận xét :
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
y = 0 Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y
= 0
Trang 2Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
Tìm các đại lợng quan hệ nhau qua công
thức có dạng y = ax2
Làm bài tập 2 , 3 SGK trang 88
b ) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng 9 lần
c) R = 79,5
5,03 3,14
S
Tiết 48 : Luyện tập
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố tính chất của hàm số y = ax2 để vận dụng vào giải bài tập , biết tính giá trị của của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các đề bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
1/ Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )
2/ Sửa bài tập 2 trang 31 SGK
H = 100 m
S = 4t2
A ) Sau 1 giây , vật rơi quãng đờng là : S1 = 4.12 = 4 ( m )
Vật còn cách mặt đất là :
100 – 4 = 96 ( m ) Sau 2 giây , vật rơi quãng đờng là :
Trang 3Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 :
Biết rằng hình lập phơng có sáu mặt đều là hình vuông Giả sử x
là độ dài của cạnh hình lập phơng
a) Biểu diễn diện tích toàn phần S của hình lập phơng qua x
b) Điền vào các ô trống ở bảng giá trị sau :
2
2
S
c)Khi S giảm đi 16 lần thì x tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
c) Tính cạnh của hình lập phơng khi S = 27
2
Bài tập 2 : Cho hàm số y = 2x2
a) Lập bảng tính các giá trị của y ứng với các giá trị của x
lần lợt bằng –2 , -1 , 0 , 1 , 2
b) Trên mặt phẳng toạ độ xác định các điểm mà hoành độ là
giá trị của x còn tung độ là các giá trị của y
Bài tập 3 : Cho hàm số y = -1,5x2
a) Nhận xét về sự đồng biến hay nghịch biến của hàm số này
S2 = 4.22 = 16 ( m ) Vật còn cách mặt đất là :
100 – 16 = 84 ( m ) b) Vật tiếp đất khi 100 = 4t2 Suy ra : t2 = 25
Suy ra t = 5 giây
Bài tập 1 :
a) S = 6x2
2
2
2
2
Ta có : S1 = 6x1 và S2 = 6x2 Nếu : S 2 = 1
16
S
thì 6x2 = 6x 12
16
2
Vây : Khi S giảm đi 16 lần thì x giảm đi 4 lần Khi S = 27
2 ta có : 6x
2 = 27
2 suy ra : x =
3 2
Bài tập 2 : a) Bảng giá trị tơng ứng
Biểu diễn lên mặt phẳng toạ độ
O 1
2 D -1
C
2 -2
8
Trang 4khi x > 0 và khi x < 0
b) Các điểm A ( 1 ; -1,5 ) , B ( 2 ; 6 ) có thuộc đồ thị hàm số
không ? Vì sao ?
Hoạt động 3 : Dăn dò
Về nhà làm các bài tập còn lại , xem trớc bài Đồ thị của hàm số
y = ax2 ( a 0 )
Bài tập 3 : Xét hàm số y = -1,5x2 a) a = -1,5 < 0 nên hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
b) Xét điểm A ( 1 ; -1,5 )
Ta có xA = 1 , -1,5xA2 = -1,5 12 = -1,5 = yA Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số
Xét điểm B ( 2 ; 6 )
Ta có xB = 2 , -1,5xB2 = -1,5 22 = -6 yB Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số
Tiết 49 : đồ thị của hàm số y = ax 2 ( a 0 )
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Biết đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 ) và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp a > 0 và a < 0
Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ tính chất đó với tính chất của hàm số
Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 )
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghicác bảng giá trị của các hàm số , đề bài
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và giới thiệu các
ví dụ
1/ Cho hàm số y = 1
2x
2
a) Điền vào những ô trống các giá trị
tơng ứng của y trong bảng sau
Y
b) Trên mặt phẳng toạ độ xác định các
điểm mà hoành độ là giá trị của x
còn tung độ là các giá trị của y
2/ Cho hàm số y = - 1
2x
2
Câu hỏi nh trên
1/
2
2
2
1/2
-2
2
B B'
2/
Ví dụ 1 : Vẽ hàm số y = 1
2x
2
Bảng giá trị tơng ứng của x và y
2
2
2
Đồ thị của hàm số
1/2
-2
2
B B'
Trang 5( hai học sinh lên bảng làm đồng thời )
Hoạt động 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 (
a 0 )
Đồ thị của hàm số là gì ?
Với tất cả các giá trị của x thuộc R , dự
đoán đồ thị hai hàm số trên là gì ?
Giới thiệu Pa ra bol và nhận xét đồ thị hai
hàm số trên
Hoạt động 3 : Luyện tập
Cho làm ? 3 ( Làm theo nhóm )
Nêu chú ý
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập 6 , 7 , SGK trang 38
-1 2
0
-1 2
2
O 1 -1
1/2
2
B' B
Kết quả : A/ Trên đồ thị xác định điểm D có hoành
độ là 3 thì tung độ của nó là -4,5 B/ Trên đồ thị có hai điểm có tung độ là -5 Hoành độ của hai điểm đó là -3,2 và 3,2
Ví dụ 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = - 1
2x
2
Bảng giá trị tơng ứng của x và y
-1 2
0
-1 2
2
Đồ thị của hàm số :
O 1 -1
1/2
2
B' B
Nhận xét : SGK trang 35
Trang 6Tiết 50 : luyện tập
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 qua việc vẽ và rèn luyện kĩ năng vẽ và ớc lợng các giá trị , các vị trí của một số
điểm biểu điễn các số vô tỉ
II / Chuẩn bị : Bảng phụ vẽ sẵn các đồ thị của các bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
A/ Hãy nhận xét đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
B/ Làm bài tập 6 a, b SGK trang 38
Hoạt động 2 : Luyện tập
Hớng dẫn làm bài 6c , d
Dùng đồ thị để ớc lợng giá trị ( 0,5)2 ; ( 1,5)2 ; ( 2,5)2
D/ Dùng đồ thị để ớc lợng các điểm trên trục hoành biểu diễn
các số 3 , 7
Giá tri y tơng ứng của x = 3 là bao nhiêu ?
Tìm điểm biểu diễn 3 trên trục hoành nh thế nào ?
Bài tập 6 a, b SGK trang 38 :
Bảng giá trị tơng ứng của x và y
Đồ thị của hàm số y = x2
Các giá trị đó là 0, 25 ; 2,25 ; 6,25 Giá tri y tơng ứng của x = 3 là 3
Từ điểm 3 trên trục Oy gióng đờng vuông góc với Oy , cắt đồ thị
y = x2 tại N , từ N dóng đờng vuông góc với Ox cắt Ox tại 3
Trang 7Bài tập : Trên hình vẽ có một điểm M thuộc đồ thị hàm số y =
ax2
A/ Hãy tìm hệ số a B/ Điểm A ( 4 ; 4 ) có thuộc
đồ thị không ? C/ Hãy tìm thêm hai điểm nửa ( không kể điểm O ) để
vẽ đồ thị D/ Tìm tung độ của điểm thuộc pa rabol có hoành độ
là -3 E/ Tìm các điểm thuộc Pốbol có tung độ là 6,25 F/ Qua đồ thị hãy cho biết khi x tăng từ –2 đến 4 thì
giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là bao nhiêu ?
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại , đọc thêm phần có thể em cha biết
Tơng tự với x = 7
Bài tập :
A/ Điểm M ( 2 ; 1 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 , ta có : 1 = a.22
a = 1
4
Hàm số có dạng y = 1
4x
2
B/ Xét điểm A ( 4 ; 4 )
Ta có xA = 4 ; 1
4xA
2 = 1
4 .4
2 = 4 = yA Vậy điểm a thuộc đồ thị hàm số C/ Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm O ) để vẽ đồ thị là hai
điểm đối xứng với M và A qua Oy là M/ ( -2 ; 1 ) và A/ ( -4 ; 4 ) D/ x = -3 y = 1
4 ( -3 )
2 = 2,25
E/ y = 6,25 6,25 = 1
4 x
2 x2 = 25 x = 5 Hai điểm đó là B ( 5 ; 6,25 ) và B / ( -5 ; 6,25) F/ Qua đồ thị hãy cho biết khi x tăng từ –2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất của y = 0 khi x = 0 và giá trị lớn nhất của y = 4 khi x = 4
Tiết 51 : phơng trình bậc hai một ẩn
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn dạng tổng quát , dạng đặc biệt , luôn chú ý a 0
Biết phơng pháp giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt , biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát để giải
Thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài toán mở đầu , hình vẽ , ? 1
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Bài toán mở đầu
Treo bảng phụ có đề và hình vẽ bài toán
1/ Bài toán mở đầu : ( SGK )
Giải :
Trang 8mở đầu
Gọi bề rộng mặt đờng là x , đơn vị ? điều
kiện ?
Chiều dài phần đất còn lại là bao nhiêu ?
Chiều rộng phần đất còn lại là bao nhiêu ?
Biết diên tích hình chữ nhật còn lại là
560 , hãy lập và thu gọn phơng trình ?
Giới thiệu phơng trình bậc hai một ẩn số
Hoạt động 2 : Định nghĩa
Giới thiệu định nghĩa , lu ý ẩn và hệ số
Cho ví dụ
Làm ? 1
Hoạt động 3 : Một số ví dụ về giải phơng
trình bậc hai :
Cho học sinh giải các phơng trình sau :
A/ 3x2 –6x =0
B/ x2 –3 = 0 ( khuyết b )
C/ x2 + 4 = 0
Hớng dẫn học sinh giải phơng trình ở bài
toán mở đầu
Hoạt động 4 : Củng cố
Phơng trình bậc hai khuyết c luôn có
nghiệm , trong đó luôn có 1 nghiệm là bao
nhiêu ?
Phơng trình bậc hai khuyết b có nghiệm
khi nào ? Hai nghiệm nh thế nào với
nhau ? vô nghiệm khi nào ?
m , 0 < x < 12
32 –2x ( m )
24 –2x ( m ) ( 32 –2x ) ( 24 –2x) = 560
x2 –28 x + 52 = 0
Là 0
Có nghiệm khi c < 0 , hai nghiệm
đối nhau Vô nghiệm khi c > 0
Gọi bề rộng mặt đờng là x ( m ) điều kiện 0 < x < 12
Chiều dài phần đất còn lại : 32 –2x ( m ) Chiều rộng phần đất còn lại là 24 –2x ( m ) Diên tích hình chữ nhật còn lại là 560
Ta có phơng trình : ( 32 –2x ) ( 24 –2x) = 560
x2 –28 x + 52 = 0 Phơng trình trên gọi là phơng trình bậc hai một
ẩn
2/ Định nghĩa : SGK
Ví dụ : 3x2 –6x =0 ( Khuyết c )
x2 –3 = 0 ( khuyết b )
x2 –50x + 15000 = 0
3/ Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai :
Ví dụ 1 : Giải phơng trình 3x2 –6x = 0 Giải : 3x2 –6x = 0 3x( x –2 ) = 0 Khi 3x = 0 suy ra x = 0
Hoặc x –2 = 0 suy ra x = 2 Phơng trình có hai nghiệm x1 = 0 ; x2 = 2
Ví dụ 2 : Giải phơng trình x2 –3 = 0 Giải : x2 –3 = 0 x2 3 x 3
Phơng trình có 2 nghiệm x1 = 3 ; x2 = - 3
Ví dụ 3 : Giải phơng trình x2 + 4 = 0 Giải : x2 + 4 = 0 x2 = -4
Vì x2 0 Vậy phơng trình vô nghiệm
Ví dụ 4 : Giải phơng trình x2 –28 x + 52 = 0 Giải : x2 –28 x + 52 = 0
x2 –28x = -52
x2 –28x + 196 = -52 + 196
( x –14 )2 = 144
x –14 = 12 Khi x = 26 hoặc x = 2 Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1 = 26 ; x2 = 2
Trang 9Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập 12 , ? 6 , ? 7
Tiết 52 : luyện tập
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố lại khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn , xác định thành thạo các hệ số a , b , c ; đặc biệt là a 0 )
Giải thành thạo các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b và khuyết c )
Biết và hiểu cách biến đổi một phơng trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng , vế phải là hằng số
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
1/ Định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số và cho một ví dụ ?
Hãy chỉ rõ hệ số a , b , c của phơng trình
2/ Sửa bài tập 12 b , d SGK trang 42
Hãy giải phơng trình
c) 5x2 –20 = 0
d) 2x2 + 2x = 0
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 : Giải phơng trình
a) - 2x2 + 6x = 0
b) 3,4x2 + 8,2x = 0
Bài tập 12 b , d SGK trang 42 b)5x2 –20 = 0 x2 4 0 x2 4 x 2
Phơng trình có hai nghiệm : x1 = 2 ; x2 = -2 d)2x2 + 2x = 0 x x2 2 0
Khi x = 0 hoặc 2x + 2 = 0 x = 2
2
Vậy phơng trình có hai nghiệm : x1 = 0 ; x2 = 2
2
Bài tập 1 :
a)- 2x2 + 6x = 0 2x2 –6x = 0 x ( 2x –6 ) = 0 Khi x = 0 hoặc 2x –6 = 0 x = 3 2
Trang 10Bài tập 2 : Giải phơng trình
a) 1,2x2 –0,192 = 0
b) 1172,5x2 + 42,18 = 0
Bài tập 3 : Giải phơng trình ( 2x - 2)2 –8 = 0
Bài tập 4 : Giải phơng trình x2 –6x + 5 = 0
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại , đọc trớc bài Công thức nghiệm của
ph-ơng trình bậc hai
Phơng trình có 2 nghiệm x1 = 0 ; x2 = 3 2
b)3,4x2 + 8,2x = 0 34x2 + 82x = 0 17x2 + 41x = 0
x ( 17x + 41 ) = 0 Khi x = 0 hoặc 17x + 41 = 0 x = 41
17
Bài tập 2 :
a)1,2x2 –0,192 = 0 x2 = 0,16 x = 0,4 Phơng trình có hai nghiệm : x1 = 0,4 ; x2 = -0,4 b)1172,5x2 + 42,18 = 0
Vì 1172,5x2 0 ; Nên 1172,5x 2 + 42,18 > 0 Vậy phơng trình vô nghiệm
Bài tập 3 :
( 2x - 2)2 –8 = 0 ( 2x - 2)2 = 8 2x - 2 = 2 2
Vậy phơng trình có hai nghiệm x1 = 2 2 ; x2 = -2 2
Bài tập 4 : x2 –6x + 5 = 0 x2 –6x = - 5 x2 –6x +9 = -5 + 9 ( x –3 )2 = 4 x –3 = 2
Suy rá x = 5 hoặc x = 1 Phơng trình có hai nghiệm : x1 = 5 ; x2 = 1
Trang 11Tiết 53 : công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Nhớ biệt thức = b2 –4ac và nhớ kĩ các điều kiện của để phơng trình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghgiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
âp dụng đợc ccông thức nghiệm tổng quát vào giải phơng trình
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghikết luận chung
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Hãy biến đổi phơng trình sau thành
ph-ơng trình có vế trái là một bình phph-ơng ,
vế phải là một hằng số
3x2 –12x + 1 = 0
Hoạt động 2 : Công thức nghiệm
Tơng tự thực hiện với phơng trình bậc hai
tổng quát ax2 + bx + c = 0
Kí hiệu = b2 –4ac
Nêu ?1
Nêu Kết luận chung
Hoạt động 3 : áp dụng
Cho học sinh làm theo nhóm ? 3
Trình bày và viết thành áp dụng
3x2 –12x + 1 = 0
x2 –4x + 1
3 = 0
x2 –4x = - 1
3
x2 –4x + 4 = - 1
3 + 4
( x –2) 2 = 11
3
ax2 + bx + c = 0
2
2 2
2
0
4
x
Trả lời ?1 a)
2a
x1 =
2
b a
; x2 =
2
b a
c) 0
x =
2
b a
1/ Công thức nghiệm :
Đối với phơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a
0 ) và biệt thức = b2 –4ac Nếu > 0 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
x1 =
2
b a
; x2 =
2
b a
Nếu = 0 thì phơng trình có nghiệm kép : x1 = x2 =
2
b a
Nếu < 0 thì phơng trình vô nghiệm
2/ áp dụng :
Ví dụ 1 :
Trang 12Hoạt động 4 : Chú ý và củng cố
Nếu a < 0 thì nên làm thế nào ?
Vì sao a , c trái dấu thì phơng trình luôn
có hai nghjiệm phân biệt
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
Học thuộc kết luận chung , làm bài tập
15 , 16 SGK trang 44
Đọc thêm phần “ Có thể em cha biết “
c) Vì ( ) 2 0
2
b x a
Biến đổi thành phơng trình tơng đơng có
a > 0
Ac < 0 suy ra –4ac > 0
Mà b2 0 Nên b2 –4ac > 0 Hay > 0
5x2 –x +2 = 0
= 1-40 = -39 < 0 Phơng trình vô nghiệm
Ví dụ 2 :
4x2 –4x + 1 = 0
= 16 –16 = 0 Phơng trình có nghiệm kép : x1 = x2 = 4 1
2.42
Ví dụ 3 :
-3x2 + x + 5 = 0
3x2 –x –5 = 0
= 1 + 60 = 61 > 0
61
Phơng trình có hai nghiệm : x1 = 1 61
6
; x2 = 1 61
6
Chú ý : SGK
Tiết 54 : luyện tập
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Nhớ kĩ các điều kiện của để phơng trình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghgiệm kép , có hai nghiệm phân biệt Vận dụng đợc công thức nghiệm tổng quát vào giải phơng trình một cách thành thạo
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài và đáp án mọt số bài tập
III / Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
Nêu công thức nghiệm tổng quát
Làm bài tập 15 b d SGK trang 44
15b/ 5x2 + 2 10x + 2 = 0
= 40 – 40 = 0 Phơng trình có nghiệm kép 15d/ 1,7x2 –1,2x –2,1 = 0
= 1,44 + 14,28 = 15 , 72 > 0