1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 10

19 400 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn:PPCT: Tiết1-2 Tuần: 1 CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ –TẬP HỢP §1 Mệnh đề và Mệnh đề chứa biến I/ Mục Tiêu : - Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một câu có phải

Trang 1

Ngày soạn:

PPCT: Tiết1-2

Tuần: 1

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ –TẬP HỢP

§1 Mệnh đề và Mệnh đề chứa biến I/ Mục Tiêu :

- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một câu có phải là mệnh đề hay không

Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo,tương đương Biết khái niệm mệnh đề chứa biến

- Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này

Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu ∀và ∃ vào phía trước nó

Biết sử dụng các kí hiệu ∀và ∃ trong các suy luận toán học

Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃.

II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học.

a/ Thực tiễn : HS biết xác định câu đúng – câu sai – chưa phải câu b/ Phương tiện:

+Tài liệu: SGK- SGV - phiếu bài tập + Thiết bị dạy học: phấn bảng

c/ Phương pháp: Vấn đáp + đóng kịch

III/ Tiến trình bài học và các hoạt động.

Hoạt động của hs và giáo viên Nội dung cần ghi nhớ

Tiết 1:

HS : Làm BT1

GV : gọi 1 vài HS nhận xét giáo viên

tóm lại những câu phát biểu khẳng

định đúng hoặc khẳng định sai gọi là

mệnh đề

HS: Hãy phát biểu 1 câu là mệnh đề?

I /Mệnh Đề Mệnh Đề Chứa Biến

1 Mệnh đề

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

Trang 2

HS ‡ nhận xét

GV: Phát biểu 2 câu cho học sinh

nhận xét

a/ Các bạn đã làm bài tập chưa ?

b/ Nếu bạn về muộn thì tôi ăn cơm

trước

GV : Hướng dẫn HS xem SGK

HS: Làm BT 3 SGK

GV: Hãy cho 1 MĐ chứa biến?

HSTL HS ‡ nhận xét

GV:Gọi 2 HS : HS 1 cho 1 MĐ; hs2

phủ định lại GV ghi bảng

GV: Cho câu nói: “Nếu trái đất không

có nước thì không có sự sống”

HS : Cho biết ví dụ vừa cho có phải

là mđ chưa nếu là mđ thì tìm chổ khác

nhau voiứ những MĐ đã biết (GV gợi

ý để hs tìm ra liên từ nếu …thì )

Hoạt động 2: (hoạtđộng nhón)

GV : Gọi hs trong nhóm thành lập

mệnh đề kéo theo,HS khác nhận xét

mệnh đề vừa thành lập đúng hay sai

GV : Cho thêm vài tình huống về

mệnh kéo theo đúng và mệnh đề kéo

theo sai

HS: dựa vào mệnh đề kéo theo đúng

–sai đó rút ra kết luận về tính đúng

Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai

2 MĐ chứa biến

Chưa là MĐ nhưng khi cho biến

= 1 giá trị cụ thể thì nó trở thành MĐ

II Phủ định của MĐ

P: Hà Nôi là thủ đô của nước pháp

P: HàNội không phải là thủ đô nước Pháp

Nếu P đúng thì Psai, nếu P sai thì Pđúng

III/ Mệnh Đề Kéo Theo

Cho hai mệnh đề P và Q Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo

Kí hiệu: P⇒Q đọc ”P kéo theo Q”, hay “Từ P suy ra Q”,

MĐ P⇒Q chỉ sai khi P “Đ” và Q

“S”

Trang 3

sai cuỷa meọnh ủeà keựo theo.

HS: Xem vd 4HS: laứm BT6

Tieỏt 2

GV: cho vớ duù meọnh ủeà P ⇒Q yeõu

caàu hs caỷ lụựp laọp meọnh ủeà Q⇒P

GV: Neỏu hbh coự hai ủửụứng cheựo

vuoõng goực vụựi nhau thỡ hbh ủoự laứ moọt

hỡnh thoi

HS: Haừy laọp Mẹ daỷo cuỷa Mẹ treõn?

Roài xeựt tớnh ẹửụùc, S cuỷa 2 meọnh ủeà?

HSTL HS ‡ nhaọn xeựt

HS : xem vớ duù 5 vaứ thaứnh laọp meọnh

ủeà tửụng ủửụng cuỷa vớ duù sau

VD:

P: “ Tam giaực ABC laứ tam giaực ủeàu “

Q: “tam giaực ABC coự hai trung tuyeỏn

baống nhau vaứ co ựmoọt goực baống 600

GV: cho HS thaỷo luaọn theo nhoựm

khoaỷng 2 phuựt goùi 1 soỏ em trỡnh baứy

HS khaực nhaọn xeựt ruựt ra keỏt luaọn giaựo

vieõn ghi baỷng

HS: xem vd6,7,8,9

Laứm BT8,9,10,11

Caực ủũnh lớ toaựn hoùc thửứụng laứ nhửừng Mẹ ủuựng vaứ thửứng coự daùng: P⇒Q Trong ủoự:

P: giaỷ thuyeỏt, Q: keỏt luaọn

P laứ ủieàu kieọn ủuỷ ủeồ coự Q Hoaởc

Q laứ ẹK caàn ủeồ coự P

IV Mẹ ẹaỷo – Hai Mẹ Tửụng ẹửụng

*Meọnh ủeà Q ⇒P laứ meọnh ủeà ủaỷo cuỷa meọnh ủeà P⇒Q

(Mẹtửụng ủửụng ghi trong SGK)

V/ Caực Kớ Hieọu vaứ

a / Kớ Hieọu ∀ SGK

b/ kớ hieọu ∃ SGK

IV: Củng cố: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đã học;

V: Bài tập về nhà: Làm các bài trong sách giáo khoa

Trang 4

LUYỆN TẬP (§1)

I.Mục tiêu:

• Về kiến thức :Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

• Về kĩ năng :- Trình bày các suy luận toán học

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề

II.Chuẩn bị phương tiện dạy học:

*Thực tiễn: kiến thức cũ về mđề, mđề phủ định,mđềkéo theo, mđề tương dương, đk cần, đk đủ,, đk cần và đủ, mđề chứa biến

* Phương tiện dạy học: sgk , phấn trắng + màu, bảng kẻ sẵn ở bt12

;17

* Phương pháp dạy học: pp luyện tập

III.Nội dung :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: Hãy định nghĩa mệnh đề kéo theo, MĐ phủ định, MĐ tương đương ?

Hỏi: Hãy nêu ĐK cần, điều kiện đủ, ĐK cần và đủ?

(HSTL GV NX)

2 Nội dung bài tập:

Hoạt động của GV Họat động của

HS

Nội dung

- Làm BT1

- GV NX

Làm BT2

- GV NX

- Làm BT3

- GV NX

- 4 HSTL

HS ‡ nhận xét, bs

- 4 HSTL

HS ‡ nhận xét, bs

- 4 HSTL

HS ‡ nhận xét, bs

Bài tâp 1: (1- 9 SGK )

a là MĐ c MĐ chứa biến

b MĐ chứa biến d MĐ

Bài tâp 2: (2- 9 SGK )

a Được c Được

Bài tâp 3: (3- 9 SGK )

a – Nếu a+b chia hết cho c thì

a và b cùng chia hết cho c

b a và b cùng chia hết cho c là

ĐK Đủ để a + b chia hết cho c

Trang 5

Làm BT4

- GV NX

Làm BT5

- GV NX

Làm BT7

- GV NX

- 3 HSTL ghi trên bảng

HS ‡ nhận xét, bs

- 3 HSTL ghi trên bảng

HS ‡ nhận xét, bs

- 4 HSTL ghi trên bảng

HS ‡ nhận xét, bs

c a + b chia hết cho c là ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c

Bài tâp 4 (4- 9 SGK )

a ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9

b ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc

c ĐK Cần và Đủ để phương trình bậc 2 có 2 No phân biệt là biệt thức ∆> 0

Bài tập 5 ( 5 – 10)

a ∀x∈R: x.1 = x

b.∃ x∈R:x+x = 0

c ∀ x∈R: x + (-x) = 0

Bài tập 7 ( 5 – 10)

a ∃n∈N: n không chia hết cho n (Đ)

b ∀x∈Q : x2≠ 2 (Đ)

c ∃x∈R : x≥ x + 1 (S)

d ∀x∈R : 3x ≠ x2 + 1 (S)

IV Tổng kết: -Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài.

V Về nhà:

- Xem trước bài mới

Trang 6

PPCT: 4

Tuần: 2 Bài 2: Tập Hợp

I Mục tiêu

Kiến thức :

Hiểu được khái niệm tập hợp , tập con , hai tập hợp bằng nhau

Kỹ năng :

Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp

Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

II/Chuẩn bị

GV: Soạn giáo án, SGK

Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9

III/ Tiến trình bài học

Ơû lớp 6 các em đã làm

quen với khái niệm tập

hợp, tập con , tập hợp

bằng nhau.Hãy cho ví

dụ về một vài tập hợp?

Mỗi HS hay mỗi viên

phấn là một phần tử của

tập hợp

HĐ1:GV nhận xét,tổng

HS nhớ lại khái niệm tập hợp

Cho 1 vài ví dụ

HĐ 1 :HS làm việc theo nhóm và đưa

I Khái Niệm Tập Hợp

1 Tập hợp và phần tử:

VD : -Tập hợp các HS lớp 10A5

-Tập hợp những viên phấn trong hộp phấn

-Tập hợp các số tự nhiên

*Nếu a là phần tử của tập X,

KH: a ∈ X (a thuộc X)

*Nếu a không là phần tử của tập X , KH :a ∉ X (a

Trang 7

kết ra kết quả nhanh

nhất

không thuộc X)

2.Có 2 cách cho một tập hợp:

Cách 1 : Liệt kê các phần

tử của tập hợp

HĐ 1 (SGK)

*/ Nhấn mạnh: mỗi

phần tử của tập hợp liệt

kê một lần

HĐ2 :

GV nhận xét , tổng kết

*/ Nhấn mạnh : một tập

hợp cho bằng hai cách,

từ liệt kê chuyển sang

tính chất đặc trưng và

ngược lại

*/Khi nói đến tập hợp

là nói đến các phần tử

của nó Tuy nhiên có

những tập hợp không

chứa phần tử nào→

Tập rỗng

- Cho VD về 1 tập rỗng

HĐ2 :

HS làm việc theo nhóm

Nhóm 1+2+3 :câu a/

Nhóm 4+5+6 :câu b/

HS cho kết quả nhanh nhất Làm BT3

HSTL HS ‡ nx

Cách 2 : Chỉ rõ các tính chất

đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

HĐ2(SGK)

3

Tập rỗng : Là tập hợp

không chứa phần tử nào KH

Trang 8

2/ Tập con và tập hợp

bằng nhau

HĐ 3: BT6

Hd : Liệt kê các phần tử

tập A , B

HĐ 3 : HS làm BT6

theo nhóm

II Tập Hợp Con

*Đ N : (SGK)

A⊂B ⇔( ∀x , x∈A ⇒ x ∈

B)

*/ Ta còn viết A ⊂ B bằng cách B ⊃A

*/ Tính chất (A ⊂ B và B ⊂ C ) ⇒ ( A ⊂ C)

A ⊂ A , ∀ A

∅ ⊂ A , ∀ A

*/ Biểu đồ Ven

A

B

Vd : Sắp xếp các tập hợp sau theo thứ tư :tập hợp trước là tập con của tập hợp sau N*, Z , N, R ,Qï

ĐA : N*⊂N⊂Z⊂Q⊂R

Trang 9

*/ Chú ý : KH “∈” diễn

tả quan hệ giữa một

phần tử với 1 tập hợp

KH “⊂” diễn tả quan

hệ giữa hai tập hợp

Vd : xét tập hợp S là

tập tất cả các tập con

của {a,b} Các phần tử

của S là ∅, {a}, {b},

{a,b}

a ⊂ {a,b} , {a}⊂{a, b}.

Đúng hay sai ?

→ Tập hợp bằng nhau

CỦNG CỐ

Câu1 : Có bao nhiêu

cách cho một tập hợp ?

Câu2 : Đ N tập con , hai

tập hợp bằng nhau

Câu3 : Viết tập hợp sau

bằng cách liệt kê các

phần tử

A={x∈R / (2x – x2)

(2x2-3x-2) =0}

Câu4 : Tìm tất cả các

tập X sao cho {a,b} ⊂

X⊂ {a,b,c,d}

Câu5 : Cho các tập hợp

A={x ∈ R / -5 ≤ x≤

4} , B={x ∈ R / 7≤

x<14 } ,

C={x ∈ R / x>2}, D={x

∈ R / x≤ 4}

a ⊂{a,b} Sai Sửa lại : a ∈{a,b}

{a} ⊂{a,b} Đúng HĐ4 :HS làm việc theo nhóm

- Làm BT6

HSTL HSTL

HSTL

HSTL

HSTL

II Tập Hợp Bằng Nhau (SGK)

Trang 10

PPCT: 5

Tuần 3 Bài 3 : Các phép toán về tập hợp

Kiến thức :

Hiểu được các phép toán giao , hợp của hai tập hợp , hiệu của hai tập hợp , phần bù của một tập con

Kỹ năng :

Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp

II/Chuẩn bị

GV: Soạn giáo án, SGK

Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9

III Tiến hành

1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Có bao nhiêu cách cho tập hợp?

2 Bài

Trang 11

Nhấn mạnh : Lấy tất cả

các phần tử của hai tập

hợp, phần tử nào chung

lấy 1 lần

Gọi HS trả lời

*/ Nhấn mạnh : lấy

phần tử chung của hai

tập hợp

Gọi HS trả lờ

GV nhận xét , tổng kết

*/ nhấn mạnh HS cách

lấy giao, hợp ,phần bù

- Làm BT1

- Làm BT2

HS trả lời

- Làm BT3

1 Phép hợp

Đ N (SGK)

A∪B={x/x∈A hoặc x∈B}

Biểu đồ Ven

2 Phép giao

Đn:SGK

A ∩B={x/x ∈A và x ∈B}

Biểu đồ Ven

3 Hiệu của hai tập hợp

Đ n : SGK A\B={x/x ∈A và x ∉B}

Biểu đồ Ven

4 Phép lấy phần bù

Đ n:SGK ; KH: C BA

Biểu đồ Ven

Vd: CZN là tập hợp các số nguyên âm

Phần bù của các số lẻ trong tập Z là tập các số chẳn

IV.Củng cố

Câu 1:Đ N giao , hợp , hiệu hai tập hợp

V BTVN: SGK

Trang 12

PPCT: 6

Tuần: 3

I Mục tiêu

Kiến thức :

Biết được các tập số tự nhiên, nguyên , hửu tỉ, thực

Kỹ năng :

Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp

II/Chuẩn bị:

GV: Soạn giáo án, SGK

Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9

III Tiến hành:

1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Có bao nhiêu cách cho tập hợp?

2 Bài giảng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Hỏi:Hãy nêu các tập

số mà em đã học?

- Hỏi:Hãy vẽ quan hệ

bao hàm các tập hợp số

?

- 1HSTL

HS ‡ nhận xét, bs

- 1HSTL

HS ‡ nhận xét, bs

I Các tập hợp số đã học

1 Tập số tự nhiên N N= {0,1,2,3,4,….}

N* = {1,2,3,….}

2 Tập các số nguyên Z

Z = { ,-2,-1,0,1,2,…} Các số -1,-2,-3,… là các số nguyên âm

3 Tập hợp các số hữu tỉ Q

Là những số biểu diễn dưới dạng

a

b trong đó a,b ∈ Z , b ≠

0

Trang 13

Trong toán học ta

thường gặp các tập con

sau đây của tập R

Ra ví dụ:

Cho 2 tập hợp

A = { x∈ R : -2 ≤ x ≤

4}

B = 1; 8

3

÷

a Hãy viết A dưới

dạng tập con tập R

A B ;A B ; A \ B ; B \ A∪ ∩

-1HSTL

HS ‡ nhận xét

- HS chia nhóm làm câu b

- Đại diện nhóm TL

4 Tập số thực R

II Các tập hợp con thường dùng của R

(SGK)

PPCT: 7

I Mục tiêu

Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng,ý nghĩa

của số gần đúng

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối ,sai số tương đối,độ chính xác của số gần đúng ,biết dạng chuẩn của số gần đúng

Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số ,biết cách xác định các chữ số chắc

của số gần đúng

- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé

II Chuẩn bị

GV: Soạn giáo án Máy tính bỏ túi SGK

HS : Xem trước bài mới

II tiến trình của tiết học

1 Kiểm tra bài cũ :không có

2 Phần bài mới :

Hoạt động 1:

Hoạt động của học

sinh

Hoạt động của giáo

viên

Nội dung -Các nhóm thực hiện -Cho học sinh chia 1.Số gần đúng

Trang 14

công việc và cho kết

quả

-So sánh kết quả

giữa các nhóm 

nhận xét

thành nhóm và đo chiều dài của cái bàn ,chiều cao của cái ghế

-Qua kết quả của các nhómGiới thiệu số gần đúng

Trong nhiều trường hợp ta không thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà

ta chỉ biết số gần đúng của nó

Hoạt động 2 :

Hoạt động của

học sinh

Hoạt động của giáo viên

Nội dung

-Tính giá trị gần

đúng của

-Đưa ra nhận xét

về giá trị gần

đúng đó

-Tính và đưa ra

kết quả

-Yêu cầu học sinh cho giá trị gần đúng của 2

-Giá trị gần đúng của học sinh đưa ra là giá trị gần đúng thiếu hay gần đúng thừa?.Nhận xét về độ lệch giữ hai giá trị gần đúng đó -Có thể tính được sai số tuyệt đối của

a không ? -Sai số tuyệt đối của a là không vượt quá bao nhiêu

?

2.Sai số tuyệt đối và sai số tương đối

a)Sai số tuyệt đối:

(sgk)

ví dụ :Giả sử a=và một giá trị gần đúng của nó là a=1,41 Ta có

(1,41)2=1,9881< 2 1,41< (1,42)2=2,0164>21,42>

Do đó

01 0 41 1 2 a a

a = − = − , < .

Vậy sai số tuyệt đối của 1,41 không vượt quá 0,01

a

∆ ≤ d thì a-d ≤ a ≤ a+d Khi đó ta viết a= a±d d được gọi là độ chính xác của số gần

Trang 15

-Kết quả đo chiều

cao của một ngôi

nhà 15,2m±0,1m

-Kết quả đo chiều

dài của một cái

bàn là 1,2 m±

0,1m

-Cho kết quả theo

yêu cầu của giáo

viên

-Yêu cầu học sinh

so sánh độ chính xác của hai số gần đúng trong hai phép đo  khái niệm sai số tương đối

đúng

b)Sai số tương đối

(sgk) Nếu a= a±d thì ∆ a ≤ d Do đó aa

a ≤ ∆

δ Nếu nó càng nhỏ thì chất lượng phép tính toán đo đạc càng cao.Người ta thường viết sai số tương đối dưới dạng phần trăm

Hoạt động 3 :

Hoạt động của gọc

sinh

Hoạt động của giáo

viên

Nội dung

-Học sinh làm theo

yêu cầu của giáo

viên

-Yêu cầu học sinh làm tròn số 7126,1 đến hàng chục và tính sai số tuyệt đói của số quy tròn -Yêu cầu học sinh quy tròn số 13,254 đến hàng phần trăm -Chỉnh sửa kết quả của các học sinh

3.Số quy tròn

a Nguyên tắc quy tròn

(sgk) Nhận xét : Khi thay số đúng bởi số quy tròn đến một hàng nào đó thì sai số tuyệt đối của số quy tròn không vươt quá nửa đơn vị của hàng quy tròn

b Cách viết số quy tròn

(SGK)

III Cũng cố

1 Hỏi:Thế nào là sai số tuyệt đối?Sai số tương đối ?

2 Hãy viết các số sau dưới dạnh thập phân

3221,13657 Độ chính xác 0, 111224

V Bài Tập về nhà : Chương I

Trang 16

PPCT: 8

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS cũng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề , tập hợp , các ohép toán về tập hợp, các tập hợp số , sai số , số gần đúng

2 Kỹ năng

- Giải các bài tập đơn giãn, bước đầu giải các bài toán khó

II Chuẩn bị

GV: soạn giáo án SGK

HS : Làm BT chương I

III Tiến hành

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi:Có mấy cách xác định 1 tập hợp?

- Hỏi:Hãy nêu ĐN về hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp?

2 Bài giảng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gọi HS đứng tậi

chỗ làm BT

1,2,3,4,5, 6,5,7, 9,

- Làm BT

- Yêu cầu HS trả lời

HS ‡ nhận xét, bs

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi. - Giáo án Đại số 10
Hình thoi. (Trang 3)
Hoạt động 5: Đồ thị của hàm số - Giáo án Đại số 10
o ạt động 5: Đồ thị của hàm số (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w