Tiết 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HÀNG ĐẲNG THỨC A2 = AI.Mục tiêu: -Hs biết được định nghĩa căn thức bậc hai , điều kiện tồn tại căn thức bậc hai -Biết được hằng đẳng thức A2 = A , vận dụng
Trang 1Tuần 1
Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết 1:CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
-Hs hiểu được kĩ hơn căn bậc hai đã được học ở lớp 7
-Biết so sánh các căn bậc hai số học
-Có kĩ năng vận dụng thành thạo định nghĩa và định lí vào viêïc giải các bài tập trong sách giáo khoa
II.Chuẩn bị :
-HS xem lại bài căn bậc hai số học của một số
-GV bảng phụ , phiếu học tập
III.Tiến trình ti ết dạy
Hoạt động 1:
1/ Kiểm tra bài cũ : viết dưới dạng
bình phương của một số : 9; 94 ;0,25 ;
2 ;0
Gv cho số a 0số này có mâùy căn
bậc hai ? các căn ấy như thế nào ?
Gv cho một HS lên bảng ghi các căn
bậc hai của số a
Gv : số 0 có căn bậc hai không ? viết
căn bậc hai của số 0 ?
Gv cho HS làm ?1/sgk
Hoạt động 2:
Gv: qua bài tập trên hãy nêu định
nghĩa căn bậc hai số học của số
dương a ?
Gv cho vài hs nêu định nghĩa sgk sau
đó gv nhắc lại
Gv : cho số a>= 0 , nếu
x= a thì : x ? 0 và x2 = ?
gv cho hs trình bày vào phiếu học tập
, các em kiểm tra chéo lẫn nhau
Trang 2Gv kiểm tra vài bài
Gv : vậy x = a thì x phải thoả mãn
những điều kiện nào ?
Yêu cầu HS làm ?2
Hoạt động 3:
Biết CBHSH của một số ta xác định
căn bậc hai của số đó ntn ?
HS làm ?3 SGK
Để so sánh 64 và 81ta làm ntn ?
Hs trình bày lời giải rồi rút ra định lý
Gv cho hs nêu định lý sgk
Gv cho hs làm ?4 ( làm vào phiếu học
tập
Gv gọi hai hs làm câu a và b
Gv kiểm tra nhắc nhở hs cùng thực
hiện
Gv cho hs làm ? 5/sgk
Hoạt động 4:
Gv hướng dẫn bài tập về nhà :
Học thuộc các định nghĩa và định lý,
làm các phần bài tập còn lại của bài
1;4;5
1 , 1 21 , 1
9 81
2 < 5
* Tìm số x không âm biết x> 2 Giải:
vì 2 = 4 mà x> 2 nghĩalà x> 4; x0 nên x > 4
Bài 1/6:
căn bậc hai số học của :
121 là 121= 11
169 là 169= 13 Bài 2/6:
a/ vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 4> 3 vậy :2 >3
Bài 4/7 :a/ 15 = 225 mà x=15 hay x = 225 vậy x = 225
b/ 2 x = 14 hay x = 7 = 49Vậy x = 49
Trang 3Tiết 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HÀNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I.Mục tiêu:
-Hs biết được định nghĩa căn thức bậc hai , điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
-Biết được hằng đẳng thức A2 = A , vận dụng hằng đẳng thức để làm thành thạo những bài tập trong sgk
-Giáo dục hs tính cẩn thận trong việc giải bài tập
II.Chuẩn bị:
-Hs xem lại bài giá trị tuyệt đối
-GV chuẩn bị bảng phụ , phiếu học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:( kiểm tra bài cũ )
Gv cho hs nhắc lại giá trị tuyệt đối của
một số a ?, định nghĩa căn bậc hai số
học của một số?
Trả lời bài tập 4d/7 ?
Hs còn lại làm vào phiếu học tập ,
Gv cho hs cả lớp nhận xét bài làm của
bạn ở trên bảng và gv sửa sai nếu có
4 = 16 nên 2x<4 nghĩa là : 2x < 16
2x < 16 ( x là số không âm)vậy x < 8
1/ Căn thức bậc hai :
?1 ABCBˆ 1v
2 2
A gọi là căn thức bậc hai của biểu thức A
A xác định khi và chỉ khi A 0
?2 Sgk
x
2
5 xác định khi 5-2x 0 -2x -5
?
x 5 B
D C
A
Trang 4Gv cho hs nhận xét kết quả trên bảng
Gv kết luận :
-a khi a< 0
a2 =
a khi a0
Cho hs nêu định lý sgk /9 Gv nhận xét
Hoạt động 3:Củng cố:
Nếu ta có biểu thức lấy căn là A2 ta
thực hiện phép khai phương như thế
nào?
Vận dụng hằng đẳng thức để tìm x
Cho hs làm các ví dụ sgk /10
Hoạt động 4:Bài tập về nhà : làm các
bài còn lại, xem trước các bài tập
trang 11 chuẩn bị tiết sau luyện tập
x 25
Định lý:SGKù C/m: sgk
Bài 8/10Rút gọn biểu thức:
a/ ( 2 3 ) 2 = 2 3 = 2- 3d/ 3 ( a 2 ) 2 với a< 2
= a 2 = 2 - aChú ý:
A nếu A 0
2
A = A = -A nếu A < 0Bài 9/11
Tìm x biết:
a/ x2 = 7 x = 7 x= ± 7
c/ 4x2 = 6 2 x = 6 x =3 x = 3
Trang 5Tiết 3: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
-Hs nằm kĩ hơn các kiến thức đã học qua việc giải các bài tập
-Có kĩ năng giải các bài tậptrong sgk /11 một cánh nhanh chính xác
-Giáo dục tính cẩn thận cho hs
II.Chuẩn bị :
-Hs làm các bài tập trong sgk/11
-Gv bảng phụ , phiếu học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Kiểm tra bài cũ:
Nêu điều kiện để căn thức bậc hai có
Hs giải bài 12/11 trong phiếu học tập
Giáo viên nhận xét lời giải của các
Bài 12/11:tìm x để căn thức có nghĩaa/ 2 x 7 có nghĩa khi x +7 0
x -7b/ 3 x 4 có nghĩa khi -3x+4 0-3x -4 x
3 4
-1 +x > 0 x > 1d/ 1 x2 vì 1+ x2 luôn luôn dương vậy
2
1 x có nghĩa với mọi x thuộc RBài 13/11: rút gọn biểu thức
a -5a ( với a< 0 )
= 2 a -5a = -2a +5a = 3a
Trang 6Hoạt động 3:
Muốn rút gọn biểu thức trên chúng ta
cần phải vận dụng kiến thức nào?
Viết 25a2 dưới dạng bình phương của
một biểu thức rồi áp dụng hằng đẳng
thức để tính
Hoạt động 4:
3= ?
Ta phải vận dụng hằng đẳng thức nào
để phân tích đa thức trên thành nhân
tử?
Hoạt động 5:
Viết phương ttrình về dạng phương
trình tích rồi giải.(Có thể áp dụng định
nghĩa căn bậc hai để giải phương trình
trên)
Hoạt động 6:Hướng dẫn học ở nhà :
Oân tập các kiến thức đã học, hoàn
thành các bài tập ở phần luyện tập,
xem trước bài 3SGK/12:
b/ 25a2 +3a (với a 0)
= 5 a + 3a = 5a + 3a = 8a d/ 5 4a6 -3a3 (với a< 0 )
= 5.2 a3 -3a3 = -10a3 – 3a3 = -13a3
Bài 14:phân tích thành nhân tử a/ x2 -3 = x2 – ( 3)2 = ( x- 3 )(x+ 3)c/ x2 +2 3x +3 = x2 +2 3x +( 3)2
Trang 7-Hs hiểu kĩ và vận dung thành thao quy tắc nhân căn thức bậc haiđể giải các bài tập trong sgk /14
II Chuẩn bị :
-Hs xem lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương
-Gv có bảng phụ ,phiếu học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:
GV cho hs làm ?1/12
Gv với hai số không âm a và b hãy so
sánh a b và a b
Gv đưa ra kết luận và nói :đây chính
là định lý chỉ ra quan hệ giữa căn bậc
hai của tích hai số không âm và tích
hai căn bậc hai của hai số không âm
hãy phát biểu định lý ?
Gvcho hs ghi định lý
Hoạt động 2:
Cho hs phát biểu quy tắc khai phương
một tích
Trình bày ?2/13
Gv kiểm tra vài bài làm của hs , cho
hs kiểm tra chéo lẫn nhau
GV nêu phần chú ý:Sgk
Gv yêu cầu hs đọc quy tắc nhân các
căn bậc hai ?
Gv cho vài phút để hs đọc ví dụ sgk
Hs trình bày vào phiếu học tập25
.
vậy: 16 25 = 16 25Hs: a b = a b
16 ,
0 0 , 64 225= 0,4.0,8.15 = 72b/ 250.360= 250 360= 50.36= 1800
b/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai:
Sgka/ 3 75= 3 75= 225 = 15b/ 20 72 4 , 9=
Trang 8Sau đó cho hs làm?3/14 vào phiếu
học tập
Gv cho hs kiểm tra lẫn nhau sau đó
đưa ra những bài làm tốt để hs rút
kinh nghiệm
Gv cho hs nêu phần chú ý /sgk /14
Gv :khi hai biểu thức A & B không
Bài 19/15 hs làm câu a và câu b vào
phiếu học tập sau đó kiểm tra lẫn
nhau
Gv chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm
1 tổ , hs thảo luận nhóm và cử đại
diện nhóm lên chọn kết quả
Hướng dẫn học ở nhà:
Làm bài 20/15; làm các bài 22;23;24
chuẩn bị tiết sau luyện tập
9 , 4 72
144 49= 12.7 = 84
Hs giải thích cách trình bày các ví dụ trong sgk
trình bày ?4/14với a và b là hai số không âm a/ 3a2 12a
b/ 2a 32ab2 = 64a2b2 = 8 a b = 8abBài 19/15:rút gọn biểu thức
a/ 0 , 36a2 với a < 0
=0,6 a = -0,6a
) 3 ( a
-Vận dụng các quy tắc một cách thành thạo qua việc giải các bài tập
-Giáo dục cho hs tính cẩn thận thông qua việc giải bài tập
II Chuẩn bị :
Trang 9-Hs sgk, giải các bài tập trong trang 15
-Gv chuẩn bị các bài giải phiếu học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Kiểm tra bài cũ:
Nêu định lý , quy tắc khai phương
một tích , quy tắc nhân các căn thức
Làm bài 22;23/15 ,Gv kiểm tra và gọi
hai hs lên bảng trình bày
Muốn chứng minh một đẳng thức ta
thực hiện như thế nào?
a
= 2ad/ (3-a)2 - 0 , 2.180a2=
9-6a+a2- 0 , 2 180a2 =9-6a+a2- 36a2 = 9- 6a +a2 -6 a =
* với a 0 :9+a2 -12a
a/ (2- 3) (2+ 3) = 1biến đổi vế trái ta có:(2)2 – ( 3)2 = 4- 3 = 1vậy (2- 3 )(2+ 3 ) = 1
b/ ( 2006- 2005) và ( 2006 2005) là hai số nghịch đảo của nhau
– ( 2005)2 = 2006-2005 = 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau Bài 24/15:rút gọn và tìm giá trị của BT
a/ 4 ( 1 6x 9x2 ) 2 4 tại x = - 2
= 2 1 6x 9x2 = 2 ( 1 3x) 2 = 2 (1+3x)2
Trang 10Hoạt động 3:
Làm bài 24/15, gv gợi ý hs trình bày
áp dụng HĐT đáng nhớ , áp dụng
2
A = A
Hoạt động 4:làm bài 25/16
gọi hai hs lên bảng trình bày , hs còn
lại làm vào phiếu học tập
Hoạt động 5:
làm bài 26/16
Gv gợi ý hs làm câu b:
hai số không âm a và b ta có a< b khi
và chỉ khi
a2 < b2 cho hs cả lớp cùng làm vào
phiếu học tập
Hướng dẫn học ở nhà :xem trước bài
4 trang 16 chuẩn bị tiết sau học bài
Bài 25/16:tìm x biết a/ 16x = 8 bình phương hai vế ta có16x = 64 x = 4
9
25 = 34
25+ 9= 5+ 3 = 8 = 64
vì 64 > 34 64 > 34Vậy : 25 9 < 25+ 9b/ Chứng minh a>0; b> 0 : a b< a + b
ta có a>;b>0 nên ( a b)2 = a+b (1)( a + b )2 = a+2 ab+ b (2)từ 1và 2 a+b < a+ 2 ab +b ( a b)2 < ( a+ b)2
Vậy: a b< a+ b với a> 0 ; b>0
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu :
-Hs nắm vững định lý sgk /16 , quy tắc khai phương một thương , và quy tắc chia hai căn bậc hai
Trang 11-Vận dụng các quy tắc này một cách thành thạo vào việc giải các bài tập một cách nhanh chính xác
II.Chuẩn bị :
-Hs xem trước bài 4/16
-Gv ghi hệ thống câu hỏi cụ thể,phiếu học tập bảng phụ
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:( tìm định lý )
Gv cho hs làm ?1/16 vào phiếu học
tập
Gv nhận xét bài làm của hs ( nếu có
dk cho hs làm vào fim trong để chiếu
cho hs cả lớp nhận xét )
Từ ví dụ gv cho hs phát biểu định lý /
sgk/16 gv trình bày phần chứng minh
như sgk sau đó gv ghi định lý trên
bảng và y/c hs ghi vào vở
Hoạt động 2:( quy tắc 1)
Gv cho hs trình bày ví dụ trong
sgk/16 làm trong phiếu học tập
Gv :qua hai ví dụ các em cho biết
khai phương căn bậc hai sau:
b
a ? gv đưa ra nhận xét: để khai phương một
thương ta khaiphương số a và số b
chia kq thứ nhất cho kq thứ hai Gv
cho hs nêu quy tắc , cho hs làm ?2
vào phiếu học tập
Gv kiểm tra một số bài làm của hs
Hoạt động 1:
Hs :25
25
16 = 1625Định lý(Sgk)với hai a và b không âm( b 0), ta có:
b a = b a2/ Aùp dụng:
a/ Quy tắc khai phương một thương
25 : 16
16
9 :36 25
= 43 :65 = 109
Hs trả lời câu hỏi của gv
Hs phát biểu quy tắc trong sgk
Hs trình :a/ 256225 = 256225 = 1615b/ 0 , 0196=
10000
196 =
10000
196 = 10016 = 0,16 Hoạt động 3:
b/ Quy tắc chia hai căn thức bậc hai
Trang 12Hoạt động 3:( quy tắc 2)
Gv phát phiếu học tập cho hs làmbài
sau:
Ghi Đ; S vào
a/ 805 = 805
b/ 498 : 381 Tính câu a và câu b? gv
viết lại quá trình
làm của mỗi câu và cho hs nêu quy
tắc chia hai căn bậc hai ? gv cho hs
làm ?3 vào phiếu học tập?
Gv cho hs nêu phần chú ý:
A & B là hai biểu thức không âm ta
Hoạt động 4:( củng cố )
Hướng dẫn học ở nhà:
Làm bài tập ;31;32; 33;34/ sgk
Học thuộc định lí và hai quy tắc ,
chuẩn bị tốt phần bài tập để luyện
tập
Hs ghi :a.Đ ; b.Đđưa ra kết quảnhư sgk /17 ?3/18:
a/ 111999 = 111999 = 9= 3b/ 11752 = 11752 = 94 = 32 Hs ghi chú ý vào vở
5
a
.b2 =
a5b2 nếu a0b/
GV nhấn mạnh hai quy tắc trên chính là nội dungcủa định lý được vận dụng theo hai chiều
Trang 13-Hs làm các bài tập trong sgk /19 &20
-Gv bảng phụ phiếu học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:( kt bài cũ)
Nêu quy tắc khai phương một
thương? quy tắc chia hai căn thức
bậc hai?
Làm bài tập 32/19
Hoạt động2:giải bài32/19 gv cho
hs làm vào phiếu học tập
Hoạt động 3:làm bài 33/20
Nêu cách giải phương trình trên?
Đưa về phương trình tích rồi giải
Học sinh phát biểu quy tắc Sgk
Bài 32/19:tínhb/ 1 , 44 1 , 21 1 , 44 0 , 4 = 1 , 44 ( 1 , 21 0 , 4 ) =
81 0 44 ,
1 = 14410000.81= 12100.9 100108= 1,08c/
124 165
164
41 17 164
289 41
Bài 33/19:giải phương trình
5 0
5
0 ) 5 ( 2 0 2 5 2
0 50
x x
x
4
3 4 3 3 3 5 3
3 3 3 2 3 3
27 12 3 3 /
x
x b
2 2
3 2 3 0 3 2 3
0 12
3 /
2
2 2
x x
x c
Bài 34/19:rút gọn với a< 0, b0
Trang 14Hoạt động 4:làm bài 34/20 vào
phiếu học tập, GV kiểm tra sau đó
gọi hs trình bày bài trên bảng
Hoạt động 5:làm bài 35/20
Aùp dụng hằng đẳng thức A2 A
Để giải PT
Hoạt động :6
Hướng dẫn học ở nhà :
Làm bài tập còn lại ; xem trước
bài bảng căn bậc hai
4 2 2
b a
ab b a ab
b/ Với a > 3
4
) 3 ( 3
4
3 3 16
) 3 ( 9 48
) 3 (
a
) 0
; 5 , 1 ( 2 3 ) 2 3 (
2 3 ) 2 3 ( 4
12 9
b
a b
a
b
a b
a b
a a c
Bài 35/20:tìm x biết
Hs giải:
9 ) 3
Trang 15- HS hiểu thêm về kỹ thuật tính toán.
II Chuẩn bị :
SGK , bảng phụ
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: ( kiểm tra )
- Tra bảng để tìm kết quả
Tìm căn bậc hai của 0; 1; 4; 9; 16; 25;
… các số đó là những số gì? Tại sao?
11 ,
,
= 6,311 10 = 0,6311vậy x = 0,6311
4 Số chính phương : (SGK)
?4 10 = 3,162
* Bài 38/21(KQ tra từ bảng căn bậc hai và máy tính giống nhau
*Bài39;40/21
*Bài41/21
Trang 16GV hướng dẫn hs làm bài 41 tr 21.
- Cách tính thứ nhất có mấy lần tính
và có mấy lần sai số
- Cách tính thứ hai có mấy lần tính và
có mấy lần sai số
Hướng dẫn về nhà : Xem trước bài: “
Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai”
1 , 5 4 ,
3 = … = …… = 17 , 34
= 4,164132563Các kq trên đều gần đúng
* Bài 42/ 21 : Gọi n là số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 Ta có :
n > 3 và n <4Vậy KP số n không phải là số nguyên Do đó số
n không phải là số chính phương
-Hs sgk xem trước bài 6/ 24
-Gv có bảng phụ ,phiếu học tập
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: (đưa một thừa số ra
ngoài dấu căn )
Gv cho hs làm ?1/24
b
a
b
a2 gv nói phép biên đổi này
gọi làphép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Gv chú ý hs : nhiều khi ta phải biến
đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp mới thực hiện được gv cho
1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
?1Hs: do a 0 ;b 0;áp dụng hđt A2 A ta có :
b a b a b
Hs :ví dụ 1:
5 2 5 4 20 /
2 3 2 3 / 2
b a
?2/25
Trang 17hs làm các ví dụ vào phiếu học tập
gv nhận xét và cho hs nào có bài làm
Cho hs làm ?2/25 sau đó gv thu một
số bài và chấm điểm cho những hs có
bài làm tốt
Gv cho học sinh làm?3 Sgk
Hoạt động 2: (đưa thừa sốvào trong
dấu căn)
Gv phép đưa thừa số vào dấu căn
chính là phép biến đổi ngược với
phép đưa một thừa số ra ngoài dấu
căn ta có :
( gv viết công thức trong sgk lên bảng
cho hs quan sát)
GV cho hs xem các ví dụ trong sgk
Và yêu cầu hs trình bày cách giải ?
Cho hs làm ?4/26 vào phiếu học tập
5 2 3 7 5 5 3 3 3 3 4
5 45 27 3 4 /
2 8 2 5 2 2 2
2 25 2 4 2
50 8 2 /
Tổng quát:
với hai biểu thức A & B ta có :
B A B A B
A
B A B A B
; 0
0
; 0
Hs: do a 0 ;b 0;áp dụng hđt A2 A ta có :
b a b a b
Hs :ví dụ 1:
5 2 5 4 20 /
2 3 2 3 / 2
b a
?3/25:
2 6
2 6
2 36 72
/
2 2
7 4
) 0 ( 28 /
2
2 4
2 4
2
2 2
2 4
2 4
ab
b a b a b
a b
b a b a b a
b b a a
A
B A B A B
A
2 2 0
; 0
*
0
; 0
*
) 0 ( 21
*
21
3 7
9 7 7
63 7 /
3 6 3 36 108
/
5 3 5 9 54 /
2 2
a a
a a
a a
e b a
Bài 44/27:đưa thừa số vào trong dấu căn
9
4 3
2
50 2
25 2
5 2
5
45 5
9 5 3 5 3
2 2
Trang 18Hoạt động 3:(luyện tập củng cố )
Làm bàitập 43;44;45
Hướng dẫn học ở nhà :làm bài tập
còn lại học thuộc công thức đã học
150 5
1 51 3 1
3
17 6 3
17 6
6 25
150 150
5 1
3
17 9
51 51 3
1 /
12 3 3 12 27
27 3 9 3 3 /
GV : - Đề bài kiểm tra 15’; Bảng phụ ghi các bài tập trang 27/ SGK
HS : - Chuẩn bị kiến thức làm bài kiểm tra 15’ ; xem bài mới - Bảng nhóm
III/ Tiến trình tiết dạy:
GV: Yêu cầu nêu công thức được
thừa số ra ngoài dấu căn
Yêu cầu làm bài tập 43; 44b
B
A2 = A B (B0)
43b
Trang 19Có nhận xét về số 20 000 ?
Yêu cầu làm các bài tập 43e
GV : Yêu cầu làm các bài tập
Đưa thừa số vào trong dấu căn
,
10 2
2 2
2 7 9 63
3 4 3
* 3 3 = 3.9 = 27
27 > 12vậy 3 3 > 12
* 12 = 4 3 = 2 3
2 3 < 3 3Vậy 12 < 3 3
Vậy 7 > 3 5