MỤC TIÊU BÀI HỌC : − Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưa về dạg này.. − Củng cố khái nịêm hai phương trình tương đương.. ĐKXĐ của phương trìn
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưa về dạg này
− Củng cố khái nịêm hai phương trình tương đương ĐKXĐ của phương trình, nghiệm phương trình
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − Bảng phụ ghi đề bài tập
− Phiếu học tập để kiểm tra học sinh
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm
− Ôn tập các kiến thức liên quan : ĐKXĐ của phương trình, hai quy tắc biến đổi phương trình, phương trình tương đương
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : − Khi giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu so với phương trình không chứa
ẩn ở mẫu, ta cần thêm những bước nào ? Tại sao ?
Trả lời : + Ta cần thêm hai bước là : Tìm ĐKXĐ của phương trình và đối chiếu giá trị
tìm được của x với ĐKXĐ để nhận nghiệm + Cần làm thêm các bước đó vì khi khử mẫu có chứa ẩn của phương trình có thể được phương trình mới không tương đương với phương trình đã cho
− Chữa bài 30(a) SGK Giải phương trình : x + = x−−x
3 3
3 1
(ĐKXĐ : x ≠ 2 Kết quả : S = ∅)
HS2 : Chữa bài 30 (b) tr 23 SGK Giải phương trình : 2x −
7
2 3
4 3
+ +
=
x x
x
(ĐKXĐ : x ≠ − 3 Kết quả : S =
2 1
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
5’
HĐ 1 : Luyện tập :
Bài 29 tr 22 − 23 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ) HS cả lớp xem kỹ đề bài
Bài 29 tr 22 − 23 SGK
Lời giải đúng
Tuần : 24
Tiết : 49
Soạn: 17/02/2009 Giảng:18/02/2009
Trang 2GV yêu cầu HS cho biết ý
kiến về lời giải của Sơn
và Hà
Hỏi : Vậy giá trị tìm được
x = 5 có phải là nghiệm
của phương trình không ?
29
HS : Cả hai bạn giải đều sai vì thiếu ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 5
HS : Vì giá trị tìm được x
= 5 phải loại và kết luận là phương trình vô nghiệm
5
5
2
−
−
x
x
⇒ x2 − 5x = 5(x − 5)
⇔ x2 − 5x = 5x − 25
⇔ x2 − 10x + 25 = 0
⇔ (x − 5)2 = 0
⇒ x = 5 (không TM ĐKXĐ Vậy : S = ∅
9’
Bài 31 (a, b) tr 23 SGK
Giải các phương trình
a)
1
2 1
3 1
1
2 3
2
+ +
=
−
−
x x
x x
b) ( 2 )( 3 )
1 ) 1 )(
3 ( 2 ) 2
)(
1
(
3
−
−
=
−
− +
−
x
GV gọi 2 HS lên bảng làm
GV đi kiểm tra học sinh
làm bài tập
Sau đó gọi HS nhận xét
bài làm của bạn
HS đọc đề bài
2 HS lên bảng làm
HS1 : bài a
HS2 : bài b
HS : cả lớp làm bài tập
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn và bổ sung chỗ sai
Bài 31 (a, b) tr 23 SGK a)
1
2 1
3 1
1
2 3
2
+ +
=
−
−
x x
x x
ĐKXĐ : x ≠ 1
⇔
1 3 ) 1 ( 2 1
3
2 3 1 2
−
−
=
−
− + +
x
x x x
x x
x
⇔−2x2 + x + 1 = 2x2− 2x
⇔ −4x2 + 3x + 1 = 0
⇔ 4x(1-x) + (1-x) = 0
⇔ (1−x) (4x+1) = 0
⇔x = 1 hoặc x = − 41 x=1 (không TMĐKXĐ) x= −41 (TM ĐKXĐ) Vậy : S =
4 1
) 1 )(
3 ( 2 )
2 )(
1 ( 3
−
−
=
−
− +
−
x
⇔ ( 1 )(( 2 )( 3 )
1 )
3 )(
2 )(
1 (
) 2 ( 2 ) 3 ( 3
−
−
−
−
=
−
−
−
− +
−
x x x x x
x x
x x
⇒ 3x−9+2x−4 = x −1
⇔ 4x = 12
⇔ x = 3 (không TM ĐKXĐ) Vậy phương trình vô nghiệm
5’
Bài 37 tr 9 SBT
Các khẳng định sau đây
đúng hay sai ?
a) Phương trình :
0 1
) 2 4 ( 8
4
+
− +
−
x
x x
HS1 : trả lời câu a và giải thích
Bài 37 tr 9 SBT a) Đúng vì ĐKXĐ của phương trình là với mọi x nên phương trình đã cho
⇔ pt 4x − 8 +4−2x = 0
⇔2x=4 ⇔ x = 2
Trang 3có nghiệm x = 2
b) Phương trình
1
2 )
1 2 )(
2
(
2− +
−
−
− +
x x
x x
x
= 0 Có tập nghiệm S = {-2;1}
c) Phương trình :
1
1 2
2
+
+
+
x
x
có nghiệm là x = − 1
d) Phương trình :
x
x
x2 ( − 3 )= 0 có tập
nghiệm : S = {0 ; 3}
HS2 : trả lời câu b và giải thích
HS3 : Trả lời câu c và giải thích
HS2 trả lời câu c
b) Vì x2−x+1 > 0 với mọi x nên pt đã cho tương đương với phương trình :
2x2− x + 4x−2−x−2 = 0
⇔ 2x2 +2x − 4 = 0
⇔ 2(x2 + x − 2) = 0
⇔ 2(x + 2)(x − 1) = 0
⇔ x = − 2 hoặc x = 1 Nên : S = {-2;1} Vậy khẳng định trên là đúng c) Sai Vì ĐKXĐ của phương trình là x ≠ − 1
d) Sai Vì ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 nên không thể có x = 0 là nghiệm của phương trình
10’
Bài 32 tr 23 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV lưu ý các nhóm HS
nên biến đổi phương trình
về dạng phương trình tích,
nhưng vẫn phải đối chiếu
với ĐKXĐ của phương
trình để nhận nghiệm
GV gọi đại diện 2 nhóm
trình bày bài giải và gọi
HS khác nhận xét
GV chốt lại với HS những
bước cần thêm của việc
giải phương trình có chứa
ẩn ở mẫu
Bài 32 tr 23 SGK
HS hoạt động theo nhóm : giải các phương trình
Bảng nhóm
+
=
1
x
x (x 2 + 1) ĐKXĐ : x ≠ 0
+ − 1 +2 2
1
x
x (x 2 +1)=0
+1 2
x (1−x2 − 1) = 0
+1 2
x ( −x2) = 0
⇔ 1x + 2 = 0 hoặc x = 0
⇔ x = − 12 hoặc x = 0
x = − 21 (TM ĐKXĐ)
x = 0 (Không TM ĐKXĐ) Vậy : S =
−
2 1
b)
2 2
1 1 1
− −
=
+ +
x
x x
x
ĐKXĐ x ≠ 0
⇔
2 1 1
2 1
x
x x
x x
2
1
x x
2
1
x
2 ) = 0
⇔ x = 0 hoặc x = − 1
x = 0 (không TM ĐKXĐ)
Vậy : S = { −1}
Đại diện hai nhóm HS trình bày bài giải
HS khác nhận xét
Trang 4HĐ 2 : Bài trên phiếu học tập :
GV yêu cầu HS làm bài trên “phiếu học
tập”
Đề bài giải phương trình 1+ 3 ( 25)(3 )+ +22
− +
=
x x
x
HS làm bài khoảng 3 phút thì GV thu bài
và kiểm tra vài bài
HS : cả lớp làm bài trên “phiếu học tập” ĐKXĐ : x ≠ 3 ; x ≠ − 2
1+ 3 ( 25)(3 )+ +22
− +
=
x x
x
⇔ (x+2()(33−−x)(x)x++x2()x+2) =(53x−+x2)((3x−+x2))
⇔ 3x−x2+6−2x+x2+2x = 5x+6−2x
⇔ 3x+6 = 3x + 6
⇔ 3x−3x= 6 − 6
⇔ 0x = 0 phương trình thỏa mãn với mọi x ≠ 3 và
x ≠ − 2
HS nộp bài và nghe GV nhận xét vài bài của bạn
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Xem lại các bài đã giải
− Bài tập về nhà : 33 tr 23 SGK
− Bài 38 ; 39 ; 40 tr 9 ; 10 SBT
τ Hướng dấn bài 33 SGK : Lập phương trình 33 11+ +−33
+
−
a
a a
a
=2
− Ôn lại cách giải phươhg trình đưa về dạng ax + b = 0
− Xem trước bài “giải bài toán bằng cách lập phương trình”
IV RÚT KINH NGHIỆM :………
………
………
………