Môn: Học Vần Tiết:...Thứ ...ngày...tháng...năm...Tên bài dạy: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC I/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức: Nắm tổng quát kiến thức thực hành viết bảng dùng sách, dùng vở bài tập, b
Trang 1Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nắm tổng quát kiến thức thực hành viết bảng dùng sách, dùng vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt
b/ Kỹ năng : Thao tác nhanh, cẩn thận
c/ Thái độ : Biết giữ gìn đồ dùng học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các đồ dùng học tập
b/ Của học sinh : Các đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Ổn định lớp
- Chia tổ học tập
- Chia nhóm học tập
- Luyện HS có thói quen ngồi đúng vị trí trong
giờ học và trong lúc học nhóm
Hoạt động 2: Giới thiệu các đồ dùng học tập
môn Tiếng Việt
Yêu cầu HS trình bày đồ dùng học tập môn
Tiếng Việt lên bàn
- Đọc tên gọi của mỗi đồ dùng và cho HS nói
theo GV: Đây là sách Tiếng Việt 1, Đây là vở
bài tập 1
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng bộ thực
hành Tiếng Việt
+ Bảng chữ cái
+ Cài chữ
+ Thao tác các chữ
Hoạt động 4: Hướng dẫn bảo quản đồ dùng
học tập
- Bao sách có nhãn vở
- Bảng con có khăn lau
- Bộ thực hành dùng tại lớp, mỗi tuần cho
đem về thực hành tại nhà 2 lần
- Ngồi đúng vị trí
- Ngồi theo tư thế sinh họat nhóm
- Đem đồ dùng lên bàn học
- HS nói theo hướng dẫn của GV
- Sách giáo khoa Tiếng Việt
- Vở bài tập tập 1
- Bảng con
- Vở tập viết tập 1
- Vở số 1
- Bộ thực hành Tiếng Việt
- HS thực hành dùng bảng cài cài chữ
- Ghi nhớ lời GV
Trang 2Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết sử dụng SGK: tư thế ngồi đọc, phát âm vừa, rỏ ràng
b/ Kỹ năng : Luyện thói quen đứng, ngồi, cầm sách và phát âm
c/ Thái độ : Tích cực, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Sách Giáo Khoa
b/ Của học sinh : Sách Giáo Khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Ổn định lớp
- Yêu cầu HS ngồi đúng vị trí tổ, nhóm
- Kiểm tra tên gọi của mỗi nhóm
+ Nhóm 1A, 1B
+ Nhóm 2A, 2B
+ Nhóm 3A, 3B
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách sử dụng SGK
- Cầm sách khi đứng đọc: tay trái nâng gáy
sách, tay phải cầm mí sách bên phải
- Gọi 1 HS lên giữa lớp thực hành cầm sách
đọc
- GV chữa sai cho HS và yêu cầu cả lớp nhận
xét
- Yêu cầu cả lớp thực hành cầm sách tư thế
đứng
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách phát âm
- Yêu cầu HS phát âm 1 tiếng a, giọng đọc
vừa rỏ không quá to, không quá nhỏ
- Yêu cầu cả lớp phát âm a
- Sửa sai cho HS nếu có trường hợp hét lớn
hay lí nhí trong miệng
- HS ngồi ở vị trí của mình
- Các HS nhớ rõ tên gọi của nhóm mình
- Theo dõi
- HS 1, 2 lên lớp
- HS cả lớp đứng dậy thẳng người, cầm sách
- Cả lớp thực hành
Trang 3Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁC NÉT CƠ BẢN
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc tên các nét cơ bản, viết được các nét cơ bản - / \
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng các nét cơ bản trên
c/ Thái độ : Chú ý học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Sợi dây màu để hình thành các nét cơ bản trên
b/ Của học sinh : Mỗi em một đoạn dây, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
- Nhắc nhở HS ngồi đúng vị trí, tư thế học tập
- Giới thiệu tên bài học: Đây là bài học không
có trong sách Tiếng Việt nhưng trước khi học
chữ ghi âm các em phải biết các nét cơ bản
cấu tạo chữ đó
Hoạt động 1: Giới thiệu các nét cơ bản được
học hôm nay
Dùng đoạn dây màu để hình thành các nét
Nét ngang
Nét sổ
\ Nét xiêng trái
/ Nét xiêng phải
Nét móc xuôi
Nét móc ngược
Nét móc hai đầu
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết các nét cơ bản
trên
Hoạt động 3: Trò chơi
“ Thi đua viết nhanh các nét cơ bản đã học”
Gọi tên nhanh các nét cơ bản đã học
Hoạt động 4: Tổng kết
- Thực hành
- HS đọc: các nét cơ bản
- Đọc tên từng nét + Nét ngang + Nét sổ + Nét xiên trái + Nét xiêng phải + Nét móc xuôi + Nét móc ngược + Nét móc hai đầu
- Dùng bản con
- Tham dự chơi mỗi tổ 2 em
Trang 4Tên bài dạy: CÁC NÉT CƠ BẢN (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc tên các nét cơ bản, viết được các nét cơ bản : С O O O
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng các nét cơ bản trên
c/ Thái độ : Chú ý học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Sợi dây màu để hình thành các nét cơ bản trên
b/ Của học sinh : Mỗi em một đoạn dây, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
Hoạt động 1: Cũng cố tiết 1
- Gọi 2 em lên đọc tên các nét cơ bản đã học
- Cho viết bản con
- Gọi 2 em viết bảng lớp
Hoạt động 2: Giới thiệu tiếp các nét cơ bản có
dạng cong, dạng thắt
- Dùng dây tạo nét cơ bản và đọc tên các nét
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết các nét cơ bản
trên
Hoạt động 4: Trò chơi
- Nêu cách chơi: viết nhanh hoặc đọc nhanh
tên các nét cơ bản
- 2 HS lên bảng đọc: nét ngang, nét
sổ, nét xiên trái, nét xiên phải, nét móc
- Viết - / \
HS đọc tên các nét
+ Nét cong hở phải + Nét cong hở trái + Nét cong kín + Nét khuyết trên + Nét khuyết dưới + Nét thắt
- Viết bản con
- Tham dự trò chơi mỗi tổ 2 em
Trang 5Tên bài dạy: ÂM e
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nhận biết chữ ghi âm e Phân biệt tên chữ cái và đọc âm
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được chữ e
c/ Thái độ : Quan tâm học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ : bé , me, xe, ve
b/ Của học sinh : Bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
- Nhắc nhở HS ngồi đúng vị trí, tư thế học tập
- Cho cả lớp đọc:
Ve vẻ vè ve
Bé vè bé vẽ
Bé vẽ ve ve
Ve ve be bé
Bé bẻ bẹ tre
Bé che ve bé
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
1/ Cho HS xem tranh để nhận biết nội dung
của mỗi bức tranh rồi đọc tên mỗi bức tranh
+ Tranh 1: vẽ em bé
+ Tranh 2: vẽ trái me
+ Tranh 3: vẽ chiếc xe
+ Tranh 4: vẽ con ve
2/ Giới thiệu âm e có trong các tiếng: bé, me,
xe, ve
- Gọi HS chỉ và đọc âm e trong các chữ: bé,
me, xe, ve
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm e
- Nhận diện chữ: nét thắt (dùng sợi dây vắt
chéo)
- Phát âm: môi hở, mở ra hai phía mép
- Hướng dẫn viết
Viết mẫu: quy trình từ dưới hướng lên
- Nhận xét, chữa sai
- Cả lớp vân lời
- Cả lớp cùng đọc
- Đọc “bé”
- Đọc “me”
- Đọc “xe”
- Đọc “ve”
- Vài em lên bảng
- Quan sát
- Phát âm nhiều em
- Dùng bảng con viết chữ e
Trang 6Tên bài dạy: ÂM e (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc, viết, luyện nói
b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên
c/ Thái độ : Chăm chỉ học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh, sách giáo khoa
b/ Của học sinh : Vở tập viết
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Gọi học sinh đọc, phát âm chữ e trong khung
-Chỉ không theo thứ tự cho học sinh đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn qui trình tô chữ e
- Hướng dẫn cách ngồi, cầm bút
-Hướng dẫn tô chữ e trong vở tập viết
Hoạt động 3: Luyện nói
1/ Giới thiệu tranh cho học sinh nhận xét và
trả lời theo câu hỏi
+ Tranh vẽ gì
+ Tranh 2 nói về loài nào?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì
+ Các bức tranh giống nhau điều gì
+ Theo em, em có thích đi học không
Hoạt động 4: Củng cố- dặn dò
- Đọc sách giáo khoa
- Tìm chữ e trong chữ
- Dặn dò cần thiết
- Học sinh đọc: e
- bé, me, xe, ve
- Học sinh đem vở Tập viết
- Học sinh tô chữ e vào vở
- Học sinh trả lời
- Trả lời
Đọc sách giáo khoa và học sinh lên tìm chữ e
Trang 7Tên bài dạy: ÂM b
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ b, ghép chữ be
b/ Kỹ năng : Đánh vần, đọc trơn tiếng be
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, mẫu chữ b, e
b/ Của học sinh : Bộ ghép chữ
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
- Cho cả lớp đọc thuộc bảng chữ cái
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi đọc: e ở bảng con
- Gọi đọc tiếng có âm e
(nhìn tranh)
- Viết chữ e
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Dạy bài mới
- Đưa tranh cho HS đoán tên gọi của mỗi
tranh
- Tranh vẽ gì? Ta có thể dùng tiếng nào để đặt
cho mỗi tranh
- Gợi ý: đây là ai? (bé)
Đây là cái gì? ( bóng)
Đây là con gì? (bê)
- Các tiếng: bé, bê, bóng, bà đọc lên có chứa
âm gì?
- Hướng dẫn phát âm : b (bờ)
- Dạy chữ ghi âm
+ Chữ b (bê) có nét gì?
+ Chữ be gồm 2 chữ nào ghép lại?
+ Hãy đánh vần
+ Đọc trơn
- Hướng dẫn đọc b, be
Hoạt động 3: Cũng cố
- Ghép chữ b
- Đánh vần, đọc trơn
- HS đọc cả lớp
- HS 1: đọc e
- HS 2: đọc bé, xe, ve
- HS 3: viết e
Cả lớp viết bảng con
- HS đọc : bé, bê, bóng, bà
- HS: âm b
- HS phát âm 10 em đồng thanh 1 lần
- 2 nét: nét khuyết trên, nét thắt
- Chữ b và e
- Bờ - e - be
- Be
- HS viết bảng con: b, be
- HS dùng bảng ghép
Trang 8Tên bài dạy: ÂM b (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Kết hợp nghe, nói, đọc, viết b, be
b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi HS nhìn bảng đọc: b, be
- Gọi HS nhìn tranh đọc: bé, bê, bóng, bà
- Lắng nghe, sửa chữa cho HS chủ yếu HS
yếu kém
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại quy trình viết chữ b, be
- Hướng dẫn viết vào vở TV
Hoạt động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
+ Hỏi: các chú chim non đang làm gì?
+ Hỏi: chú voi đang muốn làm gì?
+ Các chú gấu đang làm gì?
+ Các con vật trong tranh đều mong muốn
điều gì?
Nói: mỗi bức tranh vẽ một loài vật khác nhau,
làm mỗi công việc khác nhau nhưng giống
nhau một điểm là mong được học hành
Hoạt động 4: Cũng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng (chữ) có chữ b
- Dặn về nhà học bài, xem trước bài dấu /
- HS đọc: e, be
- HS đọc: bé, bê, bóng, bê
- Quan sát, nhận xét
- HS viết vào vở tập viết
- Đang tập hót
- Muốn học chữ
- Đang tập viết
- Muốn được học
- Lắng nghe
- HS đem SGK
- Lắng nghe
Trang 9Tên bài dạy: DẤU ´
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học dấu ´, tiếng bé
b/ Kỹ năng : Đọc, ghép, viết được chữ bé Nhận biết dấu sắc trong tiếng
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Hình dạng dấu ‘
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng ghép
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi phát âm b; tiếng be
- Viết: b, be
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài mới
1/ Giải thích dấu ‘
Lần lượt đưa từng tranh và đặt câu hỏi
+ Tranh vẽ ai?
+ Phát âm: bé
+ Tranh vẽ quả gì?
- Đọc tiếng Khế
+ Tranh vẽ cái gì? Lá
- Đọc tiếng: lá
+ Tranh vẽ con gì? Con chó
- Hỏi: các tiếng: khế, lá, chó, bé giống nhau
dấu gì?
- Ghi dấu sắc lên bảng và phát âm: dấu sắc
2/ Nhận diện dấu
- Dấu ‘ giống nét gì?
- Đưa que tính để tạo nét xiêng phải
3/ Ghép chữ bé và phát âm
4/ Luyện viết:
- Viết dấu ‘, bé
- Hướng dẫn đặt dấu ‘ ngay trên chữ e
Hoạt động 3: Cũng cố
- Đọc lại bài tiết 1 trên bảng
Cả lớp hát bài: Em bé ngoan
- HS 1 đọc: b, be
- 4 em lên bảng viết Lớp viết bảng con
- HS: em bé
- HS: bé
- Quả khế
- Đọc: khế
- Đọc: lá
- Con chó
- Đọc: chó
- Dấu sắc
- HS: dấu sắc
- Nét xiên phải
HS ghép chữ “bé” và đánh vần: bờ
-e - b-e - sắc bé
- Đọc trơn “bé”
- HS viết bảng con: dấu ‘, bé
- HS đọc 3 em Đồng thanh một lần
Trang 10Tên bài dạy: DẤU ‘ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Kết hợp nghe, đọc, viết
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ, SGK
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho HS lần lượt đọc tiếng, (nhìn tranh )
- Đọc: dấu sắc, be, bé
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Nhắc lại quy trình tô chữ “bé”
- Nhắc lại cách ngồi
Hoạt động 3: Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ bé đang làm gì?
- Bé đang giúp bố mẹ làm gì?
- Em thích bức tranh nào?
- Em giúp bố mẹ làm gì?
- Các bức tranh đều giống nhau điều gì?
- Các bức tranh khác nhau điều gì?
- Cho HS đọc: bé
Hoạt động 4: Cũng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Thi tìm dấu sắc trong tiếng mới
- Dặn dò chuẩn bị bài mới
- HS đọc: dấu sắc, bé, lá, khế, chó
- HS đem vở tập viết
- Vui chơi
- Bé đi học
- Bé tưới cây
- Phát biểu
- Phát biểu
- Đều có bé
- Hoạt động riêng
- HS đọc: 6 em
- HS đọc SGK: 4 em
Trang 11Tên bài dạy: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Thấy, sờ mó và gọi tên các đồ dùng để học toán Các việc cần làm trong giờ Toán b/ Kỹ năng : Đọc tên một số đồ dùng học Toán
c/ Thái độ : Sắp xếp ngăn nắp, giữ gìn cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các đồ dùng thiết bị có sẵn
b/ Của học sinh : Bộ đồ dùng học Toán, bảng con, SGK, vở ô li
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
- Yêu cầu ngồi đúng vị trí, đúng tư thế
- Sắp xếp ngăn nắp dưới bàn học
- Hát bài : Em là HS lớp 1
Hoạt động 1: Hướng dẫn sử dụng SGK
- Y/c đem SGK
- Giới thiệu: đây là SGK toán 1, các bài học,
có tranh vẽ, có phần nội dung lý thuyết, có
phần các bài luyện tập
- Hướng dẫn HS giở từng trang sách cẩn thận
tránh rách sách
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm quen một số
hoạt động học Toán 1
- Cho HS xem tranh trong SGK
+ Giờ học toán
+ Dùng que tính để học Toán
+ Dùng vật mẫu để đếm
+ Các hình trong bộ hình
- Giới thiệu cụ thể các đồ dùng GV đưa từng
đồ dùng và giới thiệu tên gọi
Hoạt động 3: Nêu các yêu cầu cần đạt khi học
Toán
Hoạt động 4: Giới thiệu bộ đồ dùng học Toán
của HS
- Đưa từng vật và gọi tên
Họat động 5: Giáo dục thái độ
Tránh mất mát, hư hao
- Ngồi ngay, chuẩn bị đồ dùng đầy đủ
- Cả lớp hát
- Đặt SGK lên bàn
- HS thực hành, giở sách, xem tranh, phân biệt phần bài học, bài tập
- HS thảo luận chung
- Trong giờ học Toán , lớp học như thế nào
- Que tính giúp em làm việc gì?
- Các vật mẫu cần thiết như thế nào
- HS gọi tên các đồ dùng theo GV
- Lắng nghe
- Đem bồ đồ dùng học Toán để trên bàn
- HS đọc từng đồ vật
Trang 12Tên bài dạy: NHIỀU HƠN ÍT HƠN
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết so sánh hai nhóm đồ vật
b/ Kỹ năng : Dùng từ ngữ “Nhiều hơn, ít hơn” để so sánh, nói thành câu
c/ Thái độ : Chú ý học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Một số mẫu vật
b/ Của học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
Phát đồ dùng học tập
Hoạt động 1: So sánh số lượng của hai nhóm
đồ vật
- Nêu: Số cốc và số thìa
- Hỏi: Em xem số thìa đặt vào số cốc như thế
nào?
- En thấy thiếu cái gì?
- Có 1 cốc không có thìa
- Như vậy ta có thể nói: Số cốc nhiều hơn số
thìa hay nói: số thìa ít hơn số cốc
Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát từng hình
vẽ trong bài học, giới thiệu cách so sánh số
lượng hai nhóm đối tượng
- Hướng dẫn nói một số vật
- Hướng dẫn phát hiện đối tượng nào thừa là
nhiều hơn, đối tượng nào thiếu là ít hơn
Hoạt động 3: Trò chơi
- Giới thiệu trò chơi
- Giải thích trò chơi: nói nhanh: đối tượng nào
nhiều hơn, đối tượng nào ít hơn
- Hướng dẫn chuẩn bị đồ dùng học Toán: que tính, mẫu vật, SGK
- Quan sát Thao tác đặt một thìa vào một cốc
- Số thìa bị thiếu
- HS lập lại:
- Số cốc nhiều hơn số thìa
- Số thìa ít hơn số cốc
- HS nhìn tranh và nói
- Nói một con thỏ với một củ cà rốt
- Một nút chai với một cái chai
- HS phát biểu
- Tham dự từng đợt 2 nhóm
Trang 13Tên bài dạy: HÌNH VUỒNG, HÌNH TRÒN
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học hình vuông, hình tròn, gọi đúng tên hình
b/ Kỹ năng : Nhận biết vật thật có hình vuông, hình tròn
c/ Thái độ : Thích môn toán, tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Một số hình vuông, hình tròn
b/ Của học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động:
Thời
Ổn định lớp
- Trò chơi: Vẽ nhà
+ Nhà có cửa lớn, cửa sổ
+ Quanh nhà có cây
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Đưa ra một số mẫu vật xe ô tô, gà, chim và
gọi HS dùng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh
hai nhóm vật
Hoạt động 2: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu hình vuông
- Đưa hình vuông bằng bìa to, rỏ và nói: Đây
là một hình vuông
- Yêu cầu một số HS lập lại tên hình: hình
vuông
- Hỏi: Tìm xem vật gì có hình dạng hình
vuông
2/ Giới thiệu hình tròn
(Tương tự như hình vuông)
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài tập 1: Tô màu
- Bài tập 2: Tô màu
- Bài tập 3: Tô màu
- Bài tập 4: gấp giấy tạo hình vuông
Dướng dẫn HS gấp giấy
- Tô nhanh các vật có trong tranh có dạnh
hình vuông, hình tròn
- HS tham dự 2 em
- HS: số xe nhiều hơn số tài xế
- Số gà ít hơn số vịt
- HS: đây là hình vuông
- Khăn tay, viên gạch hoa
- HS tô màu vào hình vuông
- HS tô màu vào hình tròn
- HS tô màu hình vuông cùng một màu, hình tròn cùng một màu
- HS dùng tờ giấy trắng để gấp
- 2 nhóm chơi