1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 11(ha)

16 538 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ưu - ươu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc được từ ngữ ứng dụng.. Phân tích một số tiếng có vần ưu, ươu.. Đọc và phân tích được tiếng có vần ưu, ươu.. Viết đúng cở chữ c/ Thái độ : Tích cực học tập... b/ Kỹ năng : Biết đọc, v

Trang 1

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ưu - ươu

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được từ ngữ ứng dụng Phân tích một số tiếng có vần ưu, ươu

b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ, đúng Viết bảng đẹp, đúng ô li

c/ Thái độ : Tích cực học tập Biết lắng nghe và đọc đúng

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: trái lựu, hươu sao Bộ ghép vần, SGK

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra đọc

2/ Viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ưu, ươu

2/ Dạy vần mới

+ Vần ưu:

- Giới thiệu vần

- Tiếng : lựu

- Từ : trái lựu

+ Dạy vần ươu

- Giới thiệu vần

- Tiếng : lựu

- Từ : trái lựu

3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con

4/ Từ ứng dụng:

chú cừu mưu trí bầu rượu bướu cổ

- HS 1 đọc: buổi chiều

- HS 2 đọc: yêu cầu

- HS 3 đọc: tuổi thơ

- HS 4 viết: già yếu

- HS 5 viết: diều sáo

- HS 6 đọc SGK

- HS đọc đề bài mới 2 vần ( 1 lần)

- Đọc vần (2 em, đồng thanh)

- Phân tích vần ưu (ư + u)

- Đánh vần: ư - u - ưu

- Ghép vần ưu

- HS ghép “lựu’

- HS phân tích: l + ưu +

- Đánh vần:

- HS đọc trơn từ: trái lựu

HS thao tác như học vần ưu

- HS viết bảng con: ưu ,ươu, trái lựu, hươu sao

- HS đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)

- nghe giải nghĩa: mưu trí, bứu cổ

- HS đọc

Trang 2

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ưu - ươu (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc và phân tích được tiếng có vần ưu, ươu Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ ràng, chính xác Viết đúng cở chữ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng

- Tranh

- Hướng dẫn đọc

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giảng lại cách viết

- Chấm chữa một số bài

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề:

- Câu hỏi

+ Hổ, Báo sống ở đau?

+ Những con vật nào ăn cỏ ?

+ Con vật nào ưa ăn mật ong ?

+ Con vật nào to xác nhưng hiền lành ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc vần, tiếng, từ khóa:

ưu - lựu - trái lựu ươu - hươu - hươu sao

- HS đọc từ ứng dụng chú cừu, mưu trí bầu rượu, bướu cổ

- Đọc câu ứng dụng:

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS đọc chủ đề: Hổ, Báo, Gấu

- HS trả lời:

+ Sống ở rừng + Hươu, nai, voi + Con gấu + Con voi

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 3

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết mọt cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o Đọc đúng từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết chính xác các tiếng có chứa vần đang ôn

c/ Thái độ : Tích cực học tập Tham gia tích cực

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng ôn phóng to, Bảng cài vần

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài, phấn

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ưu - ươu”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài

2/ Ôn tập:

- Nêu các vần kết thúc bằng chữ u, o đã học

- Trình bày bảng ôn

- Xem đã đủ các vần chưa ?

- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo vần gì ?

- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ôn

- Hướng dẫn đọc bảng ôn

- Tạo hứng thú đọc nhanh, đúng

3/ Từ ứng dụng:

ao bèo, cá sấu, kì diệu 4/ Viết bảng con

- Hướng dẫn viết đúng cở chữ nhỡ

- Nhận xét - tuyên dương

- HS 1 đọc: chú cừu

- HS 2 đọc: bầo rượu

- HS 3 viết: trái lựu

- HS 4 viết: hươu sao

- Cả lớp tham gia đọc viết

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc đề bài mới

- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu

- Quan sát

- au, ao

- HS đọc: a - o - ao

a - u - au

- Đọc chữ ở cột ngang, cột dọc

- Đọc theo cô giáo chỉ:

a - u; a- u - au

a - o; a - o - ao

e - u; ê - u - êu

- Đọc ghép chữ ở cột dọc, cột ngang, đọc vần (đồng thanh)

- Đọc cá nhân ( lên bảng)

- HS ghép 1 số vần (cả lớp)

- HS viết: cá sấu, kì diệu

Trang 4

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Biết nghe và kể lại đúng câu chuyện

b/ Kỹ năng : Nghe chính xác, đọc đúng, trả lời hay, kể lại đúng ý

c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc tiết 1

2/ Luyện đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu các câu ứng dụng

- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc trơn

Họat động 2: Luyện viết

- Giảng lại cách viết vào vở tập viết

- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS

Họat động 3: Kể chuyện

1/ Giới thiệu câu chuyện:

2/ Kể chuyện theo tranh

- Kể chuỵên:

- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên kể

- Đánh giá các tổ lên kể

3/ Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện

- HS đọc bảng ôn

- HS đọc từ ứng dụng

- Các nhóm thảo luận về tranh minh họa

- Đọc câu ứng dụng:

“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi ”

(cá nhân, tổ, nhóm)

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS nhắc lại đề câu chuyện: Sói và Cừu

- HS theo dõi, lắng nghe

- HS cử đại diện kể lại

+ Tranh 1: Sói gặp Cừu, muốn ăn thịt Cừu, Sói nói: Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày có mong ước gì không?

+ Tranh 2: Sói cất giọng sủa vang thật

to thị uy

+ Tranh 3: Người chăn cừu cuối bãi chạy đến, Sói vẫn ngữa mặt rống to Người chăn Cừu cho Sói một trận + Tranh 4: Cừu thoát nạn

- HS nhận xét + Sói thua vì chủ quan, kiêu căng + Cừu thắng vì bình tỉnh, thông minh

Trang 5

Môn: Học Vần Ngày soạn………ngày dạy……….

Tên bài dạy: on - an

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Phát âm đúng vần, tiếng, từ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: mẹ con, nhà sàn Bộ ghép vần, SGK

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Ôn tập”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài

2/ Học vần:

- Vần on - con - mẹ con

+ Nhận diện vần

+ Đánh vần

+ Ghép vần

+ Tiếng: con

+ Từ : mẹ con

- Vần an - sàn - nhà sàn

+ Nhận diện vần

+ Đánh vần

+ Ghép vần

+ Tiếng: sàn

+ Từ : nhà sàn

- Hướng dẫn đọc cả hai vần

3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ:

- Giải nghĩa từ: rau non, thợ hàn

- HS 1 đọc: ao bèo

- HS 2 đọc: cá sấu

- HS 3 đọc: kì diệu

- HS 4 viết: cá sấu

- HS 5 viết: kì diệu

- HS 6 đọc SGK

- HS đọc đề bài mới

- Đọc trơn: on ( 3 lần)

- Phân tích vần on : o + n

- Đánh vần: o - nờ - on

- Ghép vần on

- HS ghép “c - on’

- HS đọc trơn từ: mẹ con

- Phân tích vần an : a+ n

- Đánh vần: a- nờ - an

- Ghép vần an

- HS ghép: s + an + `

- Phân tích sàn: s - an - `

- HS đọc trơn từ: nhà sàn

- HS viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn

- HS đọc từ : rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế (cá nhân, nhóm)

Trang 6

Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: on - an (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được câu ứng dụng Trả lời đúng nội dung

b/ Kỹ năng : Biết trả lời đúng

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc vần, tiếng, từ

2/ Đọc từ ứng dụng

3/ Đọc câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Bài viết:

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề:

- Gợi ý:

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc: on - con - mẹ con

an - sàn - nhà sàn

- HS đọc từ ứng dụng

- HS xem tranh

- Đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhóm)

- HS viết vào vở Tập Viết

on, an, mẹ con, nhà sàn

- HS đọc chủ đề: Bé và bạn bè

- HS trả lời:

+ Bé đang làm gì ? + Bạn thân của bé là ai ? + Bạn bè của bé thường chơi những trò chơi gì ?

+ Bé có thích nhiều bạn không?

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 7

Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy………

Tên bài dạy: ân, ă - ăn

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ân, ăn, cái cân, con trăn Đọc được từ ngữ ứng dụng: bạn thân, khăn rằn

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cái cân, con trăn Bảng cài, SGK

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ on - an”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài

ân, ă - ăn

( Con chữ ă, tên gọi là á, nó chỉ xuất hiện khi

đi với chữ khác để thể hiện vần)

- Trong bài này có chữ á trong vần ăn

2/ Dạy vần:

- Vần ân

+ Nhận diện vần

+ Đánh vần

+ Ghép vần

+ Ghép tiếng: cân

+ Phân tích tiếng

+ Đánh vần tiếng

+ Từ : cái cân

- Vần ăn

+ Nhận diện vần

+ Đánh vần

+ Ghép vần

+ Ghép tiếng: trăn

+ Phân tích tiếng

+ Đánh vần tiếng

3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ:

- Giải nghĩa từ

- HS 1 đọc: rau non Phân tích: non

- HS 2 đọc: thợ hàn Phân tích

- HS 3 viết: bàn ghế

- HS 4 viết: hòn đá

- HS 5 đọc SGK

- HS đọc đề bài mới

- HS theo dõi

- Đọc vần ân, ăn ( 2 lần)

- HS nêu cấu tạo: ân; â + n

- Đánh vần: ớ - nờ - ân

- Ghép vần â - n

- HS ghép c - ân

- Phân tích tiếng cân: c + ân

- Đánh vần: cờ - ân - cân

- Đọc trơn (cá nhân, lớp)

- HS đọc vần ăn

- Phân tích

- Đánh vần: á - nờ - ăn

- Ghép vần: ă - n

- HS ghép tiếng trăn: tr + ăn

- Phân tích tiếng cân: tr + ăn

- Đánh vần: trờ - ăn - trăn

- HS viết: ân, ăn, cái cân, con trăn

- HS đọc từ

- Nghe giải nghĩa từ

4 em đọc lại từ

2 em đọc lại toàn bài

Trang 8

Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy……… Tên bài dạy: ân, ă - ăn (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết đượcănan, ăn, cái cân, con trăn Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Đọc viết được tiếng có vần ăn, ân Trả lời đủ câu

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài ở tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở: cái cân, con trăn

Họat động 3: Luyện nói

1/ Nêu chủ đề:

2/ Các bạn trong tranh đang nặn những con

vật gì ?

3/ Em có thích trò chơi này không ?

4/ Em có trò chơi nào nữa ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò: Học thuộc bài

- HS đọc vần, tiếng, từ khóa (cá nhân,

tổ, lớp)

- HS xem tranh thảo luận

- Đọc cá nhân câu ứng dụng

- Đọc đồng thanh theo tổ, lớp

- Đọc lại 3 em (câu ứng dụng)

- Đọc toàn bài ( 4 em)

- HS viết vào vở Tập Viết Sửa lại tư thế ngồi

- Viết vào vở

- HS đọc chủ đề: Nặn đồ chơi

- Chim, thỏ, trâu, chú bộ đội

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 9

Môn: Tập Viết Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: Cái kéo, trái đào

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ k: cao 5 ô li

+ t: cao 3 ô li

+ đ: cao 4 ô li

- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài

- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,

đẹp

Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn viết ở nhà vào vở số 1

- 5 em nộp vở

- HS đọc đề bài

- HS quan sát, nhận xét:

+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo

trái đào

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS tiếp tục viết

- HS tham gia tìm hiểu bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 10

Môn: Tập Viết Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: Chú cừu, rau non

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Nắm cấu tạo chữ và viết đúng từ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò

b/ Kỹ năng : Viết đúng, đẹp, đúng tư thế

c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài mẫu

b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết ở nhà

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài mới: ghi đề bài

2/ Chữ mẫu:

3/ Hướng dẫn cách viết, quy trình viết

- Đưa bút

- Độ cao

- Khoảng cách giữa các chữ, giữa các từ

4/ Hướng dẫn tập viết

- Bài viết

- Cách viết từng dòng

- Cách cầm bút, ngồi viết

- Theo dõi, chữa sai kịp thời

5/ Nhận xét, đánh giá bài viết:

- Tuyên dương bài viết đúng, đẹp

- Khuyến khích bài viết chậm, chữ xấu

- HS lắng nghe

- HS đọc từ: chú cừu, rau non

- HS quan sát, nhận xét:

- HS viết bảng con: chú cừu, rau non

- HS viết vào vở Tập Viết

- Nắn nót, cẩn thận

- HS hoàn thành bài vieets

- Đổi vở để nhận xét bài nhau

Trang 11

Môn: Toán Ngày soạn………ngày dạy……….

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ Viết phép tính thích hợp qua tranh vẽ

b/ Kỹ năng : Biết làm phép tính trừ

c/ Thái độ : Thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ Bài tập 4

b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép trừ trong phạm vi 5”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài tập 1:

+ Bài tập 2:

+ Bài tập 3:

+ Bài tập 4:

- Đưa tranh

- Yêu cầu lênbảng

+ Bài tập 5:

5 - 1 = 4 +

- HS 1: đọc bảng trà trong phạm vi 5

- HS 2: 3 - 2 =

4 - 1 =

5 - 3 =

- HS 3:

4 5 5

- 2 - 2 - 1

- Nêu yêu cầu: tính theo cột dọc ( 3 em lên bảng)

- Cả lớp làm SGK

- Nêu yêu cầu: Trừ hàng ngang theo thứ tự các số ( 5 - 1 - 1)

( 3 em lên bảng)

- Cả lớp làm SGK

- Nêu yêu cầu: So sánh điền dấu: < >

=

- Nêu cách làm, thực hiện phép tính rồi điền dấu

( 3 em lên bảng)

- Nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

( 2 em lên bảng)

- Giải thích vì sao viết phép tính a/ 5 - 2 = 3

b/ 5 - 1 = 4

- Điền số

- Nêu cách làm: thực hiện phép trừ rồi điền số

Trang 12

Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: SỐ O TRONG PHÉP TRỪ

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Bước đầu hiểu được: O là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ đi O cho kết quả chính số đó

b/ Kỹ năng : Biết thực hành tính trừ một số với O

c/ Thái độ : Tích cực phát biêủ

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ nội dung SGK, bài tập 3

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Gọi HS lên bảng lớp

- Cho cả lớp làm bảng con

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: ghi đề bài

2/ Giảng bài mới

- Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau:

1 - 1 = O

- Viết: 1 - 1 = O

- Giới thiệu phép trừ : 3 - 3 = O

- Kết luận: một số trừ đi số đó kết quả bằng O

- Giới thiệu phép trừ: một số trừ đi O

- Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5

- Kết luận: Một số trừ đi O thì kết quả bằng

chính số đó

Hoạt động 3: Thực hành

- HS 1: 2 - 1 =

3 - 2 =

4 - 1 =

5 - 3 =

- HS 2:

5 4 5

- 4 - 1 - 2

- HS 3:

5 - 1 - 1 = 5 - 3 - 1 =

- HS 4: < > =

5 - 1 2

5 - 3 3

5 - 4 1

- Đọc lại đề bài mới: Số O trong phép trừ

- HS quan sát hình vẽ 1:

- Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con chạy ra khỏi chuồng, còn lại trong chuồng O con vịt

- HS nói: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn O con vịt

- HS: 1 trừ 1 bằng O

- Đọc: một trừ một bằng không

- Thao tác với que tính để có:

2 - 2 = O; 4 - 4 = O

- HS xem mô hình có ô vuông

- HS làm bài và chữa bài ở SGK

Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w