Đọc được từ ngữ ứng dụng.. Phân tích một số tiếng có vần ưu, ươu.. Đọc và phân tích được tiếng có vần ưu, ươu.. Viết đúng cở chữ c/ Thái độ : Tích cực học tập... b/ Kỹ năng : Biết đọc, v
Trang 1Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ưu - ươu
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được từ ngữ ứng dụng Phân tích một số tiếng có vần ưu, ươu
b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ, đúng Viết bảng đẹp, đúng ô li
c/ Thái độ : Tích cực học tập Biết lắng nghe và đọc đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: trái lựu, hươu sao Bộ ghép vần, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1/ Kiểm tra đọc
2/ Viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ưu, ươu
2/ Dạy vần mới
+ Vần ưu:
- Giới thiệu vần
- Tiếng : lựu
- Từ : trái lựu
+ Dạy vần ươu
- Giới thiệu vần
- Tiếng : lựu
- Từ : trái lựu
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ Từ ứng dụng:
chú cừu mưu trí bầu rượu bướu cổ
- HS 1 đọc: buổi chiều
- HS 2 đọc: yêu cầu
- HS 3 đọc: tuổi thơ
- HS 4 viết: già yếu
- HS 5 viết: diều sáo
- HS 6 đọc SGK
- HS đọc đề bài mới 2 vần ( 1 lần)
- Đọc vần (2 em, đồng thanh)
- Phân tích vần ưu (ư + u)
- Đánh vần: ư - u - ưu
- Ghép vần ưu
- HS ghép “lựu’
- HS phân tích: l + ưu +
- Đánh vần:
- HS đọc trơn từ: trái lựu
HS thao tác như học vần ưu
- HS viết bảng con: ưu ,ươu, trái lựu, hươu sao
- HS đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
- nghe giải nghĩa: mưu trí, bứu cổ
- HS đọc
Trang 2Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ưu - ươu (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc và phân tích được tiếng có vần ưu, ươu Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ ràng, chính xác Viết đúng cở chữ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng
- Tranh
- Hướng dẫn đọc
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giảng lại cách viết
- Chấm chữa một số bài
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề:
- Câu hỏi
+ Hổ, Báo sống ở đau?
+ Những con vật nào ăn cỏ ?
+ Con vật nào ưa ăn mật ong ?
+ Con vật nào to xác nhưng hiền lành ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc vần, tiếng, từ khóa:
ưu - lựu - trái lựu ươu - hươu - hươu sao
- HS đọc từ ứng dụng chú cừu, mưu trí bầu rượu, bướu cổ
- Đọc câu ứng dụng:
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS đọc chủ đề: Hổ, Báo, Gấu
- HS trả lời:
+ Sống ở rừng + Hươu, nai, voi + Con gấu + Con voi
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Trang 3Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết mọt cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o Đọc đúng từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết chính xác các tiếng có chứa vần đang ôn
c/ Thái độ : Tích cực học tập Tham gia tích cực
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bảng ôn phóng to, Bảng cài vần
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài, phấn
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ưu - ươu”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Ôn tập:
- Nêu các vần kết thúc bằng chữ u, o đã học
- Trình bày bảng ôn
- Xem đã đủ các vần chưa ?
- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo vần gì ?
- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ôn
- Hướng dẫn đọc bảng ôn
- Tạo hứng thú đọc nhanh, đúng
3/ Từ ứng dụng:
ao bèo, cá sấu, kì diệu 4/ Viết bảng con
- Hướng dẫn viết đúng cở chữ nhỡ
- Nhận xét - tuyên dương
- HS 1 đọc: chú cừu
- HS 2 đọc: bầo rượu
- HS 3 viết: trái lựu
- HS 4 viết: hươu sao
- Cả lớp tham gia đọc viết
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc đề bài mới
- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu
- Quan sát
- au, ao
- HS đọc: a - o - ao
a - u - au
- Đọc chữ ở cột ngang, cột dọc
- Đọc theo cô giáo chỉ:
a - u; a- u - au
a - o; a - o - ao
e - u; ê - u - êu
- Đọc ghép chữ ở cột dọc, cột ngang, đọc vần (đồng thanh)
- Đọc cá nhân ( lên bảng)
- HS ghép 1 số vần (cả lớp)
- HS viết: cá sấu, kì diệu
Trang 4Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng Biết nghe và kể lại đúng câu chuyện
b/ Kỹ năng : Nghe chính xác, đọc đúng, trả lời hay, kể lại đúng ý
c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Luyện đọc tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu các câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc trơn
Họat động 2: Luyện viết
- Giảng lại cách viết vào vở tập viết
- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS
Họat động 3: Kể chuyện
1/ Giới thiệu câu chuyện:
2/ Kể chuyện theo tranh
- Kể chuỵên:
- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên kể
- Đánh giá các tổ lên kể
3/ Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc bảng ôn
- HS đọc từ ứng dụng
- Các nhóm thảo luận về tranh minh họa
- Đọc câu ứng dụng:
“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi ”
(cá nhân, tổ, nhóm)
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS nhắc lại đề câu chuyện: Sói và Cừu
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS cử đại diện kể lại
+ Tranh 1: Sói gặp Cừu, muốn ăn thịt Cừu, Sói nói: Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày có mong ước gì không?
+ Tranh 2: Sói cất giọng sủa vang thật
to thị uy
+ Tranh 3: Người chăn cừu cuối bãi chạy đến, Sói vẫn ngữa mặt rống to Người chăn Cừu cho Sói một trận + Tranh 4: Cừu thoát nạn
- HS nhận xét + Sói thua vì chủ quan, kiêu căng + Cừu thắng vì bình tỉnh, thông minh
Trang 5Môn: Học Vần Ngày soạn………ngày dạy……….
Tên bài dạy: on - an
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Phát âm đúng vần, tiếng, từ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: mẹ con, nhà sàn Bộ ghép vần, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Ôn tập”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Học vần:
- Vần on - con - mẹ con
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Tiếng: con
+ Từ : mẹ con
- Vần an - sàn - nhà sàn
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Tiếng: sàn
+ Từ : nhà sàn
- Hướng dẫn đọc cả hai vần
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Giải nghĩa từ: rau non, thợ hàn
- HS 1 đọc: ao bèo
- HS 2 đọc: cá sấu
- HS 3 đọc: kì diệu
- HS 4 viết: cá sấu
- HS 5 viết: kì diệu
- HS 6 đọc SGK
- HS đọc đề bài mới
- Đọc trơn: on ( 3 lần)
- Phân tích vần on : o + n
- Đánh vần: o - nờ - on
- Ghép vần on
- HS ghép “c - on’
- HS đọc trơn từ: mẹ con
- Phân tích vần an : a+ n
- Đánh vần: a- nờ - an
- Ghép vần an
- HS ghép: s + an + `
- Phân tích sàn: s - an - `
- HS đọc trơn từ: nhà sàn
- HS viết bảng con: on, an, mẹ con, nhà sàn
- HS đọc từ : rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế (cá nhân, nhóm)
Trang 6Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy………
Tên bài dạy: on - an (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được câu ứng dụng Trả lời đúng nội dung
b/ Kỹ năng : Biết trả lời đúng
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ
2/ Đọc từ ứng dụng
3/ Đọc câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Bài viết:
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề:
- Gợi ý:
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc: on - con - mẹ con
an - sàn - nhà sàn
- HS đọc từ ứng dụng
- HS xem tranh
- Đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhóm)
- HS viết vào vở Tập Viết
on, an, mẹ con, nhà sàn
- HS đọc chủ đề: Bé và bạn bè
- HS trả lời:
+ Bé đang làm gì ? + Bạn thân của bé là ai ? + Bạn bè của bé thường chơi những trò chơi gì ?
+ Bé có thích nhiều bạn không?
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Trang 7Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy………
Tên bài dạy: ân, ă - ăn
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ân, ăn, cái cân, con trăn Đọc được từ ngữ ứng dụng: bạn thân, khăn rằn
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cái cân, con trăn Bảng cài, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ on - an”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
ân, ă - ăn
( Con chữ ă, tên gọi là á, nó chỉ xuất hiện khi
đi với chữ khác để thể hiện vần)
- Trong bài này có chữ á trong vần ăn
2/ Dạy vần:
- Vần ân
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Ghép tiếng: cân
+ Phân tích tiếng
+ Đánh vần tiếng
+ Từ : cái cân
- Vần ăn
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Ghép tiếng: trăn
+ Phân tích tiếng
+ Đánh vần tiếng
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Giải nghĩa từ
- HS 1 đọc: rau non Phân tích: non
- HS 2 đọc: thợ hàn Phân tích
- HS 3 viết: bàn ghế
- HS 4 viết: hòn đá
- HS 5 đọc SGK
- HS đọc đề bài mới
- HS theo dõi
- Đọc vần ân, ăn ( 2 lần)
- HS nêu cấu tạo: ân; â + n
- Đánh vần: ớ - nờ - ân
- Ghép vần â - n
- HS ghép c - ân
- Phân tích tiếng cân: c + ân
- Đánh vần: cờ - ân - cân
- Đọc trơn (cá nhân, lớp)
- HS đọc vần ăn
- Phân tích
- Đánh vần: á - nờ - ăn
- Ghép vần: ă - n
- HS ghép tiếng trăn: tr + ăn
- Phân tích tiếng cân: tr + ăn
- Đánh vần: trờ - ăn - trăn
- HS viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- HS đọc từ
- Nghe giải nghĩa từ
4 em đọc lại từ
2 em đọc lại toàn bài
Trang 8Môn: Học Vần Ngày soạn……… ngày dạy……… Tên bài dạy: ân, ă - ăn (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết đượcănan, ăn, cái cân, con trăn Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Đọc viết được tiếng có vần ăn, ân Trả lời đủ câu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài ở tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở: cái cân, con trăn
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề:
2/ Các bạn trong tranh đang nặn những con
vật gì ?
3/ Em có thích trò chơi này không ?
4/ Em có trò chơi nào nữa ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò: Học thuộc bài
- HS đọc vần, tiếng, từ khóa (cá nhân,
tổ, lớp)
- HS xem tranh thảo luận
- Đọc cá nhân câu ứng dụng
- Đọc đồng thanh theo tổ, lớp
- Đọc lại 3 em (câu ứng dụng)
- Đọc toàn bài ( 4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết Sửa lại tư thế ngồi
- Viết vào vở
- HS đọc chủ đề: Nặn đồ chơi
- Chim, thỏ, trâu, chú bộ đội
- Trả lời
- Trả lời
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Trang 9Môn: Tập Viết Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: Cái kéo, trái đào
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Biết viết đúng cấu tạo tiếng, hiểu được ý nghĩa từ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước: ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ k: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
+ đ: cao 4 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài đúng,
đẹp
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn viết ở nhà vào vở số 1
- 5 em nộp vở
- HS đọc đề bài
- HS quan sát, nhận xét:
+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ + Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo
trái đào
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 10Môn: Tập Viết Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: Chú cừu, rau non
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nắm cấu tạo chữ và viết đúng từ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò
b/ Kỹ năng : Viết đúng, đẹp, đúng tư thế
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài mẫu
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết ở nhà
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài mới: ghi đề bài
2/ Chữ mẫu:
3/ Hướng dẫn cách viết, quy trình viết
- Đưa bút
- Độ cao
- Khoảng cách giữa các chữ, giữa các từ
4/ Hướng dẫn tập viết
- Bài viết
- Cách viết từng dòng
- Cách cầm bút, ngồi viết
- Theo dõi, chữa sai kịp thời
5/ Nhận xét, đánh giá bài viết:
- Tuyên dương bài viết đúng, đẹp
- Khuyến khích bài viết chậm, chữ xấu
- HS lắng nghe
- HS đọc từ: chú cừu, rau non
- HS quan sát, nhận xét:
- HS viết bảng con: chú cừu, rau non
- HS viết vào vở Tập Viết
- Nắn nót, cẩn thận
- HS hoàn thành bài vieets
- Đổi vở để nhận xét bài nhau
Trang 11Môn: Toán Ngày soạn………ngày dạy……….
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ Viết phép tính thích hợp qua tranh vẽ
b/ Kỹ năng : Biết làm phép tính trừ
c/ Thái độ : Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ Bài tập 4
b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 5”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài tập 1:
+ Bài tập 2:
+ Bài tập 3:
+ Bài tập 4:
- Đưa tranh
- Yêu cầu lênbảng
+ Bài tập 5:
5 - 1 = 4 +
- HS 1: đọc bảng trà trong phạm vi 5
- HS 2: 3 - 2 =
4 - 1 =
5 - 3 =
- HS 3:
4 5 5
- 2 - 2 - 1
- Nêu yêu cầu: tính theo cột dọc ( 3 em lên bảng)
- Cả lớp làm SGK
- Nêu yêu cầu: Trừ hàng ngang theo thứ tự các số ( 5 - 1 - 1)
( 3 em lên bảng)
- Cả lớp làm SGK
- Nêu yêu cầu: So sánh điền dấu: < >
=
- Nêu cách làm, thực hiện phép tính rồi điền dấu
( 3 em lên bảng)
- Nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
( 2 em lên bảng)
- Giải thích vì sao viết phép tính a/ 5 - 2 = 3
b/ 5 - 1 = 4
- Điền số
- Nêu cách làm: thực hiện phép trừ rồi điền số
Trang 12Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: SỐ O TRONG PHÉP TRỪ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Bước đầu hiểu được: O là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau Một số trừ đi O cho kết quả chính số đó
b/ Kỹ năng : Biết thực hành tính trừ một số với O
c/ Thái độ : Tích cực phát biêủ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ nội dung SGK, bài tập 3
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Gọi HS lên bảng lớp
- Cho cả lớp làm bảng con
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: ghi đề bài
2/ Giảng bài mới
- Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau:
1 - 1 = O
- Viết: 1 - 1 = O
- Giới thiệu phép trừ : 3 - 3 = O
- Kết luận: một số trừ đi số đó kết quả bằng O
- Giới thiệu phép trừ: một số trừ đi O
- Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5
- Kết luận: Một số trừ đi O thì kết quả bằng
chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
- HS 1: 2 - 1 =
3 - 2 =
4 - 1 =
5 - 3 =
- HS 2:
5 4 5
- 4 - 1 - 2
- HS 3:
5 - 1 - 1 = 5 - 3 - 1 =
- HS 4: < > =
5 - 1 2
5 - 3 3
5 - 4 1
- Đọc lại đề bài mới: Số O trong phép trừ
- HS quan sát hình vẽ 1:
- Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con chạy ra khỏi chuồng, còn lại trong chuồng O con vịt
- HS nói: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn O con vịt
- HS: 1 trừ 1 bằng O
- Đọc: một trừ một bằng không
- Thao tác với que tính để có:
2 - 2 = O; 4 - 4 = O
- HS xem mô hình có ô vuông
- HS làm bài và chữa bài ở SGK
Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm