1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự chọn Toán 9 chuyên đề 3

10 2,1K 43
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 3: Phương Trình Bậc Hai Một Ẩn Và Các Phương Trình Qui Về Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường THCS Giao Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Giao Tân
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS 1 : Viết tất cả các hệ thức lợng về cạnh và đờng cao của tam giác vuông... GV cho HS thảo luận nhóm sau đó HS: Khác nhận xét HS : Dựa vào t/c đờng phân giác trong của tam giác để c/m.

Trang 1

c' b'

a

h

h

A

Chủ đề 3: phuơng trình bậc hai một ẩn và các phơng trình qui về

ph-ơng trình bậc hai

Ngày soạn: 2/1/2008

Ngày dạy:

I)Mục tiêu cần đạt:

-Củng cố kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức trong qt làm BT

- Rèn TD cho hs,sự sáng tạo ở hs

II) Chuẩn bị của GV và HS:

G: Baì tập chữa

H: ÔT các hệ thức

III,Hoạt động của thầy và trò.

Tiết 1 : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

GV gọi một HS lên

bảng để viết

Yêu cầu HS dới lớp

viết ra giấy nháp GV

đi kiểm tra

3, Bài mới:

GV cho HS nhận xét,

GV nhận xét bổ

xung

Sau khi GV nhận xét

cho HS chữa vào vở

HS 1 : Viết tất cả các

hệ thức lợng về cạnh

và đờng cao của tam giác vuông

HS 2 : Lên bảng chữa bài tập 19 tr 92 SGK

HS 1 :

ac’, + h2 = b’c’

+ a.h = b.c + 12 12 12

h a b

HS 2 : Chữa bvài tập 19 tr 102 SGK

Tính AM ? Theo định lý Pytago ta có :

BC2 = AB2 + AC2

 BC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100

 BC = 10 cm

Trong tam giác ABC có AM MC

AB BC

 AM = AB.MC

BC =

6.8 4,8

10  cm Tính AN ?

Ta có BN BM ( T/c đờng pg trong và

Trang 2

đ-GV cho HS làm các

bài tập trắc nghiệm

GV đa đầu bài lên

đèn chiếu, cho HS trả

lời nhanh

GV giaỉa thích thêm

bộ số Pytago

GV cho HS đọc

nhanh đầu bài, gọi

một HS đứng tại chỗ

trình bày

GV nhận xét , bổ

xung

HS 1 độc đầu bài

HS 2 trả lời :

Đáp án đúng d, Cả ba

bộ trên

HS trả lời nhanh kết luận sai : a,

ờng phân giác ngoài 2 góc kề bù )

 BNM vuông tại B, có BA là đờng cao

 BA2 = AN.AM ( Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông )

 AN =

2

BA AM

=

2

6 7,5cm 4,8 

Vậy AM = 4,8cm, AN = 7,5cm

Bài 1 Ta gọi bộ ba số nguyên dơngtơng

ứng với độ dài ba cạnh của một tam giácvuông là bộ số Pytago Tìm bộ số Pytago trong các số dới đây

a, ( 3; 4; 5 )

b, ( 9; 12; 15 )

c, ( 3n, 4n, 5n ) ( n nguyên dơng )

d, Cả ba bộ trên

Bài 3

Cho tam giác ABC có H là chân đờng cao

kẻ từ A, M là trung điểm của AC Tìm kết luận sai trong các kết luận sau

a, AB2 + AC2 = BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại B

b, AB2 = BC.BH suy ra tam giác ABC vuông tại A

c, AC2 = BC.CH suy ra tam giác ABC vuông tại A

d, BM = AC

2 suy ra tam giác ABC vuông tại B

5, H ớng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã chữa

Tiết 2 : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (tiếp)

I, Mục tiêu cần đạt:

Nh tiết 1

II, Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Nội dung bài tập

HS: Xem lại các bài tập đã chữa

III, Hoạt động của thầy và trò:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

Nêu các định lí về

cạnh và đờng cao

HS: đứng tại chỗ nêu

Trang 3

trong tam giác

vuông?

3, Bài mới:

GV đa đầu bài lên

bảng phụ Đề bài

Cho tam giác ABC.

Gọi M là trung điểm

của AC, E là chân

đ-ờng phân giác của

góc M của tam giác

ABM D là chân đờng

phân giác góc M của

tam giác MBC.

a, Chứng minh ED //

AC.

Chứng minh MH 2 =

HE.HD

DB  và AC4

= 9cm, MH = 2cm.

Tính chu vi của tam

giác MED.

?

Để chứng minh ED //

AC ta làm nh thế

nào ?

GV nhắc lại hóng

trình bày sau đoa cho

1 HS lên bảng làm

GV cho HS nhận xét,

GV nhận xét bổ sung

b,? Để chứng minh

MH2 = HE.HD ta

làm nh thế nào ?

GV gọi HS lên bảng

trình bày

c,Tính chu vi của tam

giác MED

GV cho HS thảo luận

nhóm sau đó

HS: Khác nhận xét

HS : Dựa vào t/c đờng phân giác trong của tam giác để c/m

HS lên bảng là,

HS ta chứng minh cho tam giác EMD vuông tại M, sau đó

áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông suy ra đợc điều phải c/m

HS lên bảng

HS thảo luận nhóm

Một nhóm trình bày lời giải của mình

HS nhóm khác nhận xét bổ xung

Bài tập

Giải

H

D

E

M

A

a, Chứng minh ED //AC

Trong tam giác ABM có EM là đờng phân giác ( gt)

  ( T/c đờng pg trong của tam giác )

Trong tam giác BMC có DM là đờng phân giác ( gt)

  ( T/c đờng pg trong của tam giác )

EA CD

 ED //AC ( áp dụng định lý Talet đảo trong tam giác ABC )

b, Chứng minh MH2 = HE.HD

Ta có ME và MD là 2 tia phân giác của 2 góc kề bù

 EM MD ( T/c pg 2góc kề bù )  tam giác MDE là tam giác vuông tại M

 MH2 = HE.HD

c, Tính chu vi của tam giác MED

Trong tam giác ABC

có ED //AC ( cmt ) suy ra ED DB

AC BC

(theo h q đ/l Ta let )

Trang 4

Sau khi nhóm làm

xong, gv cho đại diện

nhóm trình bày HS tự làm vào vở

Ta lại có DC 3

DB 4 

DBDC 7

BC 7

AC  7  7

… c/m đợc

ME2 + MD2 = MH2 =

2

36 7

 

 

  2ME.MD = 2.MH2 = 2

2

36 7

 

 

  suy ra ( ME + MD)2=

2

48 7

 

 

  nên ME + MD + ED =… Vậy chu vi của tam giác MDE là 12cm

5, H ớng dẫn về nhà

- Học sinh ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông

Làm các bài tập 13, 15, 18,19,23 tr 10, 11 TNCvà các chuyên đề HH

Tiết 3: tỷ số lợng giác của góc nhọn

I, Mục tiêu cần đạt:

- Sử dụng định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm các bài tập có liên quan

II, Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Nội dung ôn tập

HS: Ôn tập công thức định nghĩa tỷ số lợng giác

III, Hoạt động của thầy và trò:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

GV yêu cầu kiểm tra

HS 1 : Cho tam giác

vuông

xác định vị trí các

cạnh kề, cạnh đối,

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Dới lớp làm vào vở HS: Nhận xét

HS 1 : Điền phần ghi chú về cạnh vào tam giác vuông

Cạnh kề

Cạnh huyền

Cạnh đối

Trang 5

cạnh huyền đối với

góc 

Viết công thức định

nghĩa tỷ số lợng giác

của góc nhọn 

3, Bài mới:

GV hỏi : Tam giác

ABC có là tam giác

vuông không ?

Nêu cách tính x

GV cho HS tự trình

bày vào vở , gọi 1 HS

nên bảng trình bày

( Đề bài đa lên bảng

phụ )

GV vễ hình lên bảng

D

6

5

B

b, GV : Để tính AC

tr-ớc tiên ta cần tính DC

Để tính đợc DC, trong

các thông tin :

sinC = 3

5 ; cosC =

4 5 tgC = 3

4 ta nên sử dụng thông tin nào ?

Còn có thể dùng đợc

thông tin nào ?

GV thông báo : Nếu

dùng thông tin cosC

4

5

 ta cần dùng công

thức

sin  cos   để1

tính sinC rồi từ đó tính

tiếp.Vậy trong ba

HS vẽ nhanh hình vào vở

HS : tam giác ABC không phải là tam giác vuông vì

nếu tam giác ABC vuông tại A, có  0

B45 thì tam giác ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi đó đờng cao AH phải là trung tuyến, trong khi đó ta thấy trên hình ta có BH  HC

HS : -Tam giác AHB có

H90 ,

B45  AHBH20 Xét tam giác vuông AHC

AC2 = AH2 + HC2 ( Đlý Pytago )

x 841 29

HS đọc đề bài

HS vẽ hình vào vở

HS trả lời a,

ABD

AD.BD 5.6

b,

Để tính DC khi đã biết

BD = 6, ta nên dùng thông tin tgC 3

4

 ,

vì tgC BD 3

DC 4

BD.4 6.4

Vậy AC = AD + DC = 5 + 8 =13

Có thể dùng thông tin

3 sin C

5

 vì

sin = Cạnh đối Cạnh huyền ; cos =

Cạnh kề Cạnh huyền

tg = Cạnh đối

Cạnh kề ; cotg =

Cạnh kề Cạnh đối

Bài tập 1

Tìm x ?

x

21 20

45 0

H

A

Giải a)Ta có tam giác AHB có  0

H90 ,

B45  AHBH20 Xét tam giác vuông AHC có AC2 =

AH2 + HC2 ( Đlý Pytago )

x 841 29

Vậy x29

Bài tâp 2

D

6

5

B

Giải

a, Tacó SABD AD.BD 5.6 15

b,

Ta có tgC 3

4

 ,

vì tgC BD BD 3

BD.4 6.4

Trang 6

thông tin dùng đợc

thông tin

tgC = 3

4 cho kết quả

nhanh nhất

BD 3 sin C

BC 5

BD.5 BC

3

BC 10

Sau đó dùng định lý Pytago tính đợc DC

Vậy AC = AD + DC = 5 + 8 =13

5, H ớng dẫn về nhà

Ôn lại các công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giũa tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Bài tập về nhà số 30, 31, 36 tr 93, 94 SBT

Tiết 4: bảng lợng giác

I, Mục tiêu cần đạt:

- HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác khi cho biết số đo của góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của góc đó

- HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và của côtang để so sánh

đợc các tỷ số lợng giác khi biết góc, hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết tỷ số lợng giác

II, Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Nội dung ôn tập

HS: Ôn tập theo hớng dẫn

III, Hoạt động của thầy và trò:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

Kết hợp trong giờ

3, Bài mới:

( Đề bài và hình vẽ

đa bảng )

Hãy tính :

a, CN

b, ABN

c, CAN

GV gọi HS lên bảng

làm bài

GV có thể hớng dẫn

HS câu c, d dựa vào

tỷ số lợng giác của 2

góc phụ nhau

34 0

3,6 6,4 9

N C

A

HS 1 :

a, sinx – 1 < 0 vì sinx < 1

HS 2 :

b, 1 – cosx > 0 vì cosx

<1

HS 3 : c,Có cosx = sin(900 – x )

 sinx – cosx > 0

1)Bài tập 42 SBT

a, CN ?

CN 2 = AC2 – AN2 ( Đ/l Pytago )

CN 6, 4  3,6 5,292

b, ABN ? sin ABN = 3,6 0, 4

9 

ABN 23 34'

c, CAN ? cos CAN = 3,6 0,5625

6, 4 

CAN 55 46'

2)Bài 2 (Bài 47 tr 96 SBT )

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau

đây có giá trị âm hay dơng ? Vì sao

a, sinx – 1 b, 1 – cosx

c, sinx – cosx d, tgx – cotgx

Trang 7

Bài tập

GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

Yêu cầu : Nêu cách

so sánh nếu có, và

cách nào đơn giản

hơn

GV kiểm tra hoạt

động của các nhóm

nếu x > 450

sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450

HS 4 :

d, Có cotgx = tg ( 900 –

x )  tgx – cotgx > 0 nếu x > 450

tgx – cotgx < 0 nếu x < 450

HS hoạt động nhóm Bảng nhóm :

a, Cách 1 : cos120 = sin780

cos850 = sin50

 sin50< sin470< sin760 <

sin800 cos850 < sin470 < cos140 <

sin800

Cách 2 : Dùng máy tính ( bảng số để tính tỷ số lợng giác )

cos850 < sin470 < cos140 <

sin800

Nhận xét : Cách 1 làm đơn giản hơn

b, Cách 1 : cotg350 = tg550

cotg380 = tg520

 tg520 < tg550< tg620 <

tg730

hay cotg380 <cotg350<

tg620 < tg730

Cách 2:

( bảng số để tính tỷ số lợng giác )

Nhận xét : Cách 1 đơn giản hơn

Giải Ta có

a, sinx – 1 < 0 vì sinx < 1

b, 1 – cosx > 0 vì cosx < 1

c, cosx = sin(900 – x )

 sinx – cosx > 0 nếu x > 450

sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450

d,cotgx = tg(900–x)

 tgx – cotgx > 0 nếu x > 450

tgx – cotgx < 0 nếu x < 450

3) Bài3

a, Cách 1 : cos120 = sin780

cos850 = sin50

 sin50< sin470< sin760 < sin800 cos850 < sin470 < cos140 < sin800

b, Cách 1 : cotg350 = tg550

cotg380 = tg520

 tg520 < tg550< tg620 < tg730

hay cotg380 <cotg350

5, H ớng dẫn về nhà

- Bài tập 48, 49, 50, 51 SBT.,

- Đọc trớc bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Tiết 5: một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 8

c

b

a A

C

I, Mục tiêu cần đạt:

- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc máy tính bỏ túi

- HS thấy đợc việc sử dụng tỷ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

II, Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Nội dung bài tập

HS : Ôn tạp theo hớng dẫn

III, Hoạt động của thầy và trò:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu định lí về

cạnh và góc trong

tam giác vuông ?

3, Bài mới:

GV phát đề bài yêu

cầu HS suy nghĩ làm

bài

Bài tập 1: Cho tam

giác ABC có AB = 21

cm, C = 400 Hãy tính

các độ dài

a, AC b, BC

c, Phân giác BD của

B

Tam giác vuông nào

chứa cạnh AC ?

Muốn tính cạnh BC

ta làm thế nào ?

Hãy tính độ dài phân

giác BD ?

Bài 2

Giải tam giác vuông

ABC biết góc A=90o

a) a = 72cm; B  58 0

b) b = 72cm; B  48 0

c) b = 72cm; C  30 0

d)b = 21cm: c= 18cm

1

40

21 cm B

A

HS suy nghĩ trả lời theo nội dung bên

B

A

C

HS lên bảng thực hiện

Định lý ( SGK tr 86 )

Trong tam giác vuông ABC có :

b = a.sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tgB = c.cotgC

c = b.cotgB = b tgC

Bài tập 1

a, AC=AB cotgC =21 cotg 400

21.1,1918

 25,03 ( cm)

b, Có sinC =AB

BC

AB BC

sin C

BC= 21 0 21 sin 40 0,6428

32,67 ( cm )

c, Phân giác DB

1

C40  B50  B 25 Xét vuongABD có cos B1 AB

BD

0 1

BD cos B cos25

21

23,17 0,9063

Bài tập 2

a)

0 0

.sin 72.sin 58 72.0,8480 61( ) sin 72.sin 32 72.0,5299 38( )

b)C  90 0  B  90 0  48 0  42 0

Trang 9

C H

B

A 0,8

 2,34

GV cho HS suy nghĩ

làm bài ít phút sau đó

cho 4 HS lên bảng

trình bày

GV cho HS nhận xét

và Chốt lại các vấn

đề

ếH dới lớp theo dõi bài của bạn

a=

sin

b

20 sin 48 

20 0,7431 27(cm) c= b.tgC= 15.tg420 20.0,9004 38(cm) c) C  90 0  B  90 0  48 0  42 0

c = b.tgC = 15.tg300 15.0,5774 

8,66(cm)

a = 15 0 15.2 sin sin 60 3

b

B   17,32(cm)

d)tgC = 8

sin 21

b

B  suy ra 

0

41

C  do đó

 49 0

B 

sin sin 41

c

C  27,7(cm)

5, H ớng dẫn về nhà

Xem các bài tập đã chữa

Tiết 6: Giải tam giác

I, Mục tiêu cần đạt:

HS vận dụngviệc giải tam giác vuông vào giải tam giác thờng

II, Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Nội dung ôn tập

HS: Ôn tập theo hớng dẫn

III, Hoạt động của thầy và trò:

1,

ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

Thế nào là giải tam giác

vuông ?

3, Bài mới:

Bài 85 tr 103 SBT

Tính góc  tạo bởi hai mái

nhà biết mỗi mái nhà dài 2,34

m và cao 0,8 m

HS nêu cách tính

ABC cân  đờng cao AH

đồng thời là phân giác 

2

Trong tam giác vuông AHB cos

2

2,34

AH

2

Có AH.BC = BK.AC = 2.SABC

hay 5.BC = 6 AC

Bài 85 tr 103 SBT

HS nêu cách tính

ABC cân  đờng cao

AH đồng thời là phân giác

2

Trong tam giác vuông AHB

C H

B

A

0,8

 2,34

Trang 10

Bài 83 tr 102 SBT

Hãy tìm độ dài cạnh đáy của

một tam giác cân, nếu đờng

cao kẻ xuông đáy có độ dài là

5 và đờng cao kẻ xuông cạnh

bên có độ dài là 6

GV : Hãy tìm mối quan hệ

giữa BC và AC từ đó tính HC

theo AC

6 5

3

BC

Xét tam giác vuông AHC có

AC2 - HC2 = AH2 ( đ/l Pytago)

AC2 -

2

3

5AC

=52

16

25 AC  4

5 AC 

 AC = 5 :4 25 6,25

5 4 

BC = 6. 6 25. 7,5

5 AC 5 4 

Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là 7,5

a, Trong tam giác vuông ABC

AB = BC.sin300= 10.0,5 = 5(cm)

AC = BC.cos300

= 10 3

2 = 5 3 (cm)

b, Xét tứ giác AMBN có

90

 AMBN là hình chữ nhật

 OM = OB ( t.c hcn)

 MN // BC ( vì có hai góc so

le trong bằng nhau ) và MN =

AB ( t/c hcn )

cos 2

0,8

0,3419 2,34

AH

2

Bài 83 tr 102 SBT

a, Trong tam giác vuông ABC

AB = BC.sin300= 10.0,5 = 5(cm)

AC = BC.cos300

= 10 3

2 = 5 3 (cm)

b, Xét tứ giác AMBN có

90

 AMBN là hình chữ nhật

b, Xét tứ giác AMBN có

90

 AMBN là hình chữ nhật

 OM = OB ( t.c hcn)

 MN // BC ( vì có hai góc so le trong bằng nhau ) và MN = AB ( t/c hcn )

c, Tam giác MAB và tam giác ABC có

90

~

Tỷ số đồng dạng bằng

10 2

AB

5, H ớng dẫn về nhà

Xem các bài tập đã chữa

Ngày tháng năm 2007

Kí duyệt của BGH

6

K

5

C H

B

A

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w