1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự chọn Toán 9

54 728 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tự chọn Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?Trong một đờng tròn đ-ờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì nh thế nào một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó Bài 1: Cho đờng tròn O đờng kính AD = 2R..

Trang 1

Chủ đề 1: Tìm điều kiện của biến để biến thức dới dấu căn có

Trang 2

3xx (1)

Ta xÐt hai trêng hîp

- Khi 3x  0 ®iªu kÖn ( x 0 ) ta cã PT 3x = 2x + 1 x 1 (tho¶ m·n ®k)

Trang 3

x x

x x

 2 2

2 2

2 2

2 2

x x

x x

C Hớng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài đã chữa

Chủ đề 2: Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để

- Vận dụng các hệ thức giải bài tập

B Tiến trình dạy học:

Trang 4

D y FTam gi¸c vu«ng DEF cã DK EF

 DK2 = EK KF (®/lý 3 trong hÖ thøc lîng trong tam gi¸c vu«ng)

 y = 225  15

Bµi 2: C¹nh huyÒn cña mét tam gi¸c vu«ng lín h¬n

mét c¹nh gãc vu«ng lµ 1cm vµ tæng cña hai c¹nh gãc vu«ng lín h¬n c¹nh huyÒn 4cm H·y tÝnh c¸c c¹nh cña tam gi¸c vu«ng nµy

Gi¶i:

Gi¶ sö tam gi¸c vu«ng cã c¸c Cc¹nh gãc vu«ng lµ a, b vµ

c¹nh huyÒn lµ c b aGi¶ sö c > a lµ 1cm ta cã

hÖ thøc

Trang 5

Tiết 4:

GV đa đề bài lên bảng

phụ

?Theo tính chất đờng

phân giác trong tam giác

(c - 1)2 + 52 = c2 suy ra - 2c + 1 + 25 = 0

Do đó c = 13 và a = 12Vậy a = 12cm, b = 5cm, c = 13cm

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Đờng phân giác góc B

cắt đờng chéo AC thành 2 đoạn

CB

AB EC

2

2 2

2 2

2

Thay vào (6) BC = 8Thay vào (2) AB = 6

4

8 3 4

3

BC

Trang 6

Vậy kích thớc hình chữ nhật là: 6m, 8m

C H ớng dẫn học ở nhà:

- Xem lại cá bài đã làm

- Làm bài 5, 6, 9, 10 SBT

Chủ đề 3: Vận dụng các quy tắc khai phơng một

tíchnhân các căn để tính toán và biến đổi bài toán

Tiết 5; 6: Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản.

1 2

x (x 1 ;y  1 ;y  0)

Giải:

a

1 2

1 2

x

 2 2

2 2

1 1 2

1 2

x x

Trang 7

Biến đổi vế trái ta sử

dụng kiến thức nào

1 1

1

2

2 2

x x

4

1 1 2

y x

Q =   

 4

2 2

1

1

x

1 1

1

1

1

2 2

y y

y x x y y

x x

Bài 4: Rút gọn biểu thức.

 3 1

1 3 2 1 3 2 1 3

2 1 3

2

1 1

3

2 3 2 2 3 2

2 2

5 5

2 5 5 5 5 5

5 5 5 5

5 5

Trang 8

y y x x

y xy x

y x y

x

y x

3 3

= xxyy

b

3 3

3 3

x x

2 3

3 3

2 2

3 3

3 3 3

3

3

x x x

x

x x

x

x x

Chủ đề 4: Sử dụng hệ thức giữa cạnh và góc của

tam giác vuông

Tiết 7; 8: Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông.

tam giác vuông

?Giải tam giác vuông là

A Lý thuyết.

1 Hệ thứcCho tam giác ABC có góc <A = 900, AB = c, AC = b,

BC = a A

Trang 9

¸p dông hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng ABC

AB = BC Sin C

 Sin C =

SinC

AB BC

AB

 BC =

6428 , 0

21 40

21

0 

Sin SinC AB

ABC

 cã gãc A = 900  B + C = 900 (2 gãcphô nhau)

AB BD

Trang 10

BC = 10 : Sin 450 = 10 10 2

2

20 2

- Xem lại lý thuyết giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm BT:

Cho tam giác ABC trong đó AB = 8cm, AC = 5cm, góc BAC = 200

Tính diện tích tam giác ABC có thể dùng các thông tin dới đây

Sin 200 = 0,3420; Cos 200 = 0,9379; tg = 0,640

Trang 11

Chủ đề 5: rèn kỹ năng biến đổi biểu thức Tiết 9: các phép tính và các phép biến đổi

A Mục tiêu:

- Hệ thống lại các phép toán và các phép biến đổi thông qua bài tập tổng hợp

- Học sinh nắm vững quy đồng mẫu thức các phân thức

?Em thực hiện quy đồng

mẫu ở mỗi trong ngoặc

1 :

1 1

1

x

x x

x x

0 1

0

x x

x x

1 :

1 1

1

x

x x

x x

x

 2 1

2 2

1 1

: ) 1 (

x x

x x

x x

x x

P =

4 1 :

x x x

x

x x

1

x x

x x

P =   

x x

x

x x

3

2 1

3

1 2

2

x x

Với x > 0, x  1; x  4

Ta có:

4

1 3

2

x x

 4 x  8  3 x

x  8

 x = 64 (thoả mãn đk)Vậy P =

4 1

thì x = 64

Trang 12

Q =

1

2 1 1

x

Q =

1

2 1

1 : 1

1 x x x x x

Trang 13

e y = mx + 2 không là hàm số bậc nhất vì cha có điềukiện m 0

f y = 0x + 7 không là hàm số bậc nhất vì có dạng

y = ax + b nhng a = 0

Bài 2: Cho hàm số y = 3  2x 1

a Chứng minh hàm số y = 3  2x 1 là hàm số đồngbiến trên R

b Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị

 x1 - x2 < 0 (1)

 Ta có: f(x1) = 3  2x1  1

f(x2) = 3  2x2  1

Xét f(x1) - f(x2) =  3  2x1  1  3  2x2  1

Trang 14

Tiết 10; 11: Hàm số y = ax + b (a 0) (Tiếp)

A Mục tiêu:

- Học sinh vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)

- Kiểm tra một điểm thuộc đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)

- Điều kiện để đờng thẳng y = a/x + b/ song song, cắt nhau, trùng nhau

Bài 1: Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị

của hai hàm số sau:

y = - x + 2

y = 3x - 2

* Vẽ đồ thị hàm số y = - x + 2 Trên Oy cho x = 0  y = 2  A(0; 2) Trên Ox cho y = 0  x = 2  B (2; 0)

* Vẽ đồ thị hàm số y = 3x - 2 Trên Oy cho x = 0

 y = - 2  C(0; - 2) Trên Ox cho y = 0

)

Trang 15

Trên Oy cho x = 0  y = 3  A (0; 3)Trên Ox cho y = 0  x = - 1  B (- 1; 0)

Bài 3: Cho hai hàm số

a Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng songsong

b Đồ thị hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc toạ độ

k k k

1 1 2 1

k k

(thoả mãn đk)Vậy * k = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thịhàm số (2)

* k = 0 thì đồ thị hàm số (1) cắt đồ thị hàm số (2) tạigốc toạ độ

Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất

Trang 16

Với giá trị nào của m thì

a Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt

b Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng songsong

c Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm cóhoành độ bằng 4

2 3 0 2

0 3

m m m

m m

m m

Vậy

3

4

; 2

; 3

m m

2 3

0 2

0 3

m m m

Vậy m =

3

4

thì đồ thị (1) song song với đồ thị (2)

Chủ đề 7: Vận dụng tính chất đờng kính và dây

?Trong các dây của đờng

tròn dây lớn nhất là dây

nào

?Trong một đờng tròn

đ-ờng kính vuông góc với

dây thì đi qua điểm nào

Trang 17

?Trong một đờng tròn

đ-ờng kính đi qua trung

điểm của một dây không

đi qua tâm thì nh thế nào

một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó

Bài 1: Cho đờng tròn (O) đờng kính AD = 2R Vẽ cung

tâm D bán kính R, cung này cắt đờng tròn (O) ở B và C

a Tứ giác OBDC là hình gì? Vì sao?

b Tính số đo góc CBD; CBO, OBAc.Chứng minh ABC là tam giác đều

Giải:

O

a Theo gt vẽ cung tròn tâm D bán kính R

 DB = DC (= R) (1)Mặt khác: B, C thuộc đờng tròn (O, R)

OB = OD = BD (c/m trên)

 OBD là tam giác đều  góc OBD = 600

mà BC là đờng chéo hình thoi nên BC là phân giác gócOBD  CBD = CBO = 300

Mặt khác tam giác ABD có đờng trung tuyến BO bằngnửa AD nên góc ABD = 900

 ABC là tam giác đều

Bài 2: Cho đờng tròn tâm (O) đờng kính AB Dây CD

cắt đờng kính AB tại I Gọi H, K theo thứ tự là chân các

đờng vuông góc kẻ từ A và B đến CD

Trang 18

BO AO

D H ớng dẫn học ở nhà

Bài 1: Cho đờng tròn (O; R) và điểm M nằm bên trong đờng tròn

a Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M là trung điểm

b Tính độ dài AB ở câu a, biết R = 5cm, OM = 1,4cm

Chủ đề 8: Khắc sâu hai phơng pháp giải hệ phơng trình bậc

y y y x y x y x

  

  

x 3y 5 y 1

Trang 19

GV đa bài lên bảng phụ

Vậy nghiệm của hệ PT là: (x, y) = (2, - 1)

3 3 2

1 3 5 5

y x

y x

3 1 5

x x x y

3 1 5

x x y

3 5 2 3

y x

   3

213 3 71 3 12 225 3 15 3

1 7 2 5 2 3

y x

y x

y x y

6 3 24 12

7 7 2 2 15 6 5 2

y x xy y

x xy

y x xy y

x xy

5 42 8 13 7

y x y x y x

Vậy nghiệm của hệ PT là (x; y) = 

Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ

93 )

1 ( 3

ay bx

y b ax

(1)

Có nghiệm (x; y) = (1; - 5)

Để hệ PT (1) có nghiệm (x; y) = (1; - 5) ta thay x = 1,

y = - 5 vào hệ (1) ta có hệ PT 

a a a b a b b a

a a b a

a a b

b a

Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 5)

Bài 4: Tìm giao điểm của hai đờng thẳng

a.(d1) 5x n- 2y = c(d2) x + by = 2Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2) đi qua

điểm (- 7; - 3)

Giải:

Vì (d1) đi qua A(( 5; - 1) ta có:

5.5 - 2 (- 1) = c hay c = 27Vì (d2) x + by = 2 đi qua điểm B(- 7; 3) nên - 7 + 3b = 2

Trang 20

?(d1)đi qua điểm

?Em biến đổi để PT (2)

của hệ mất mẫu ở vế

y y y x y x y x

y x y y y x

Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)

10

7 11

2

y x

y x

2 3

5 3 2 2

y x

y x

10

7 11

2

y x

y x

y x x

y x y x

y x

Vậy nghiệm của hệ (x; y) = (2; 1)

3

5 3 2 2

y x

y x

5 3 2 2

y x

y x

7

5 3 2 2

x

y x

y x

y x y x y

x y x

11 5 58 29

x y y

x y

Toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là M(6; - 2)Muốn (d3), (d2) và (d1) đồng quy thì (d3) phải đi quaM(6; - 2)

Trang 21

đồng quy thì (d3) phải đi

qua điểm nào

GV gọi HS thực hiện

 4m.6 + (2m - 1)(- 2) = m + 2

 24m - 4m + 2 - m - 2 = 0

 19m = 0  m = 0Vậy m = 0 thì (d3), (d2) và (d1) đồng quy

2

1 3 ) 2

(

5

y x x

x y

x

x y

x

3 ) 1 2 ( 5 ) 2 7

(

3

3 21 )

1 ( 5

- Học sinh biết đợc góc ở tâm, chỉ ra 2 cung tơng ứng trong đó có 1 cung bị chắn

- Biết so sánh 2 cung trên một đờng tròn, định lý “cộng hai cung”

Bài 1: Hai tiếp tuyến tại A và B của đờng tròn (O, R)

Cắt nhau tại M Biết OM = 2R Tính số đo của góc ởtâm AOB

Giải:

Trang 22

?AOM là tam giác gì

2

3 2

 Góc AOM = 600

Chứng minh tơng tự BOM = 600

Vậy AOB = 600 + 600 = 1200

Bài 2: Cho đờng tròn (O; R) đờng kính AB Gọi C là

một điểm chính giữa cung AB vẽ dây CD = RTính góc ở tâm DOB có mấy đáp số

Trang 23

Bài 3: Cho điểm C nằm tren cung lớn AB của đờng tròn

(O) Điểm C chia cung lớn AB thành 2 cung AC và CB.Chứng minh rằng cung lớn AB có

DOA + DOB + AOC + BOC = 3600

Chuyển qua cung ta cóSđ AB nhỏ + Sđ AC nhỏ + Sđ BC nhỏ = 3600

AOB + COB + AOC = 3600

Chuyển qua cung Sđ

Trang 24

GV gọi HS NX cho từng

TH

Theo TH b ta có Sđ ABlớn = Sđ (

Theo TH b ta có Sđ (

* Xem lại cá bài đã sửa

Làm tiếp bài sau:

Trên đờng tròn có số đo cung AB bằng 1400 cung AD nhận B làm điểmchính giữa, cung CB nhận điểm A làm điểm chính giữa Tính số đo cung nhỏ CD

và cung lớn CD

Chủ đề 10: Vận dụng tính chất liên hệ giữa cung

và dây để giải toán Tiết 19; 20: Liên hệ giữa cung và dây.

Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A với A là góc nhọn.

Đờng tròn (O) có đờng kính SC cắt AB, AC lần lợt tại

Trang 25

 BDC  BEC (cạnh huyền góc nhọn)

 BE = DC

 BDE = CED (*)trừ hai vế của (*) với DE BDE - DE = CED - DE

 ADE = AED  ADE cân tại A

Bài 2: Trên dây cung AB của một đờng tròn O, lấy

hai điểm C và D chia dây này thnàh ba đoạn thẳngbằng nhau AC = CD = DB Các bán kính qua C và Dcắt cung nhỏ AB lần lợt tại E và F Chứng minh rằng:a.AE = FB

 ) nên ODC < 900 từ đó CDF > 900

(Vì ODC và CDF kề bù) Do vậy trong tam giác CDF ta

Trang 26

có CDF > CFD suy ra CF > CD hay CF > CA.

Xét hai tam giác AOC và COF chúng có OA = OF,

Oc chung nhng CF > AC suy ra O3 > O1

từ đó EF > AE

Bài 3 : Trên dây cung AB của 1 đờng tròn (O) có hai

điểm C và D chia dây này thành 3 đoạn bằng nhau

AC = CD = DB Các bán kính qua C và D cắt cungnhỏ AB lần lợt tại E và F chứng minh rằng các điểm E

và F chia cung nhỏ AB thanh 3 cung AE, EF, FB thoảmãn điều kiện AE = FB < EF

OEG

 có CB // EG và CD = DB

Trang 27

D H ớng dẫn học ở nhà:

Bài tập: Trên dây cung AB của đờng tròn (O) lấy 2 điểm C và D và chia dây nàythành 3 đoạn bằng nhau AC = CD = DB Các bán kính qua C và D cắt cung nhỏ ABlần lợt tại E và F

Chứng minh:

a AE = FB

b AE < EF

* Xem lại các bài tập đã sửa

Chủ đề 11: Vận dụng định nghĩa tính chất góc nội tiếp

để làm bài tập

Tiết 21; 22: Góc nội tiếp

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết góc nội tiếp trên một đờng tròn

- Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề, vận dụng tính chất góc nội tiếp vào chứng minh

?Bài toán cho biết gì

Bài 1: trong các câu sau câu nào sai.

A các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằngnhau

B Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đocủa góc ở tâm cùng chắn 1 cung

C Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông

D Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn

Giải:

Chọn B sai vì thiếu điều kiện góc nội tiếp nhỏ hơn hoặcbằng 900

Bài 2: Cho tam giắc đều ABC nội tiếp đờng tròn (O) và

M là 1 điểm của cung nhỏ BC Trên tia MA lấy điểm Bsao cho MD = MB

a Hỏi tam giác MBD là tam giác gì?

b So sánh hai tam giác BDA và BMC

c Chứng minh MA = MB + MC

Trang 28

?Em vẽ hình bài toán

?SM là tiếp tuyến của

đờng tròn (O) tại M ta

 MBD là tam giác đều

b Xét BDA và BMC có BA = BC (gt) (1)

B1 = B2 = 600 (ABC đều)

B3 + B2 = 600 (BMD đều)  B1 = B3 (2)

 BD = BM (3) (BMD đều)

Từ (1), (2), (3)

BDA

 = BMC (c.g.c)  DA = MC (2 cạnh tơng ứng)

c Có MD = MB (gt)

DA = MC (c/m trên)  MD + DA = MB + MC hay AM + DA = MB + MC

Bài 3: Cho đờng tròn tâm (O) và 2 đờng kính AB và CD

vuông góc với nhau Lấy 1 điểm M trên cung AC rồi vẽtiếp tuyến với đờng tròn (O) tại M Tiếp tuyến này cắt đ-ờng thẳng CD tại S

Chứng minh: góc MSD = 2.MBA

Giải:

Trang 29

 MSD + Mó = 900 (1)

AB  SD  MOA + MOS = 900 (2)

Từ (1), (2)  MSD = MOAMặt khác góc MOA = 2MBA (Góc nội tiếp và góc ởtâm cùng chắn cung AM)

Gọi H là hình chiếu của C xuông AB,

K là giao điểm của AC với tiếp tuyến của nửa đờng tròn

vẽ từ B Đờng vuông góc với AK vẽ từ K cắt AB taih D1.Tính HB

2.CM CH BK = CA C1 ABC góc nội tiếp chắn

2

1

ờng tròn

đ- ACB = 900  ACB là tam giác vuông CH AB

áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABC ta có:

2.BK là tiếp tuyến của đờng tròn (O)  BKAB

áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABK

BC2 = CK CA (*)Xét tam giác vuông HCB và CKB

- Xem lại bài đã sửa

Chủ đề 12: Thành thạo việc tính giá trị của hàm số khi cho

các giá trị của biến

Trang 30

Tiết 23: Hàm số y = ax2 (a 0)

A Mục tiêu:

- Học sinh vận dụng tính chất của hàm số y = ax2 và nhận xét để giải bài tập

- Tính giá trị của hàm số khi biết trớc giá trị cho biểu trớc của biến

độ la còn tung độ là các giá trị tơng ứng của y ở câu a

Ta có - 1,5 > - 6 > - 13,5

 f(1) > f(2) > f (3)b.Ta có f(- 3) = - 1,5 (- 3)2 = - 13,5 f(- 2) = - 1,5 (- 2)2 = - 6

Trang 31

D H ớng dẫn học ở nhà

- Xem lại bài đã sửa

- Biểu diễn các điểm A(3; 0; 9); B(- 5; 2; 5); C(- 10; 1) lên hệ trục toạ độ

Chủ đề 13: Làm quen với một số dạng toán về đồ thị hàm số

16

9 4

Xác định hệ số a trong các trờng hợp sau:

a Đồ thị của nó đi qua A(3; 12)

b Đồ thị của nó đi qua B(- 2; 3)

Giải:

a Theo bài ra đồ thị của hàm số

Trang 32

y = ax2 đi qua A(3; 12) ta có

12 = a 32  a =

3

4 9

12 3

thì đồ thị hàm số y = ax2 đi qua A(- 2; 3)

b Theo bài ra đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm B(- 2; 3) Ta có: 3 = a (- 2)2

3 2

a Biết điểm A(- 2; b) thuộc đồ thị, tính b?

b.Biết điểm C(c; 6) thuộc đồ thị Tính c?

Chủ đề 14: Vận dụng kiến thức góc tạo bởi tiếp tuyến và

dây cung để giải toán

Tiết 25; 26: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm chắc khái niệm để vận dụng giải bài tập

- Nắm chắc định lý và áp dụng định lý vào giải bài tập

Bài 1: Cho hình vẽ có AC, BD là đờng kính, xy là tiếp

tuyến tại A của đờng tròn (O) Hãy tìm trên hìnhnhững góc bằng nhau

Trang 33

Bài 2:Từ một điểm M cố định ở bên ngoài đờng tròn

(O) ta kẻ một tếp tuyến MT và một cát tuyến MAB của

đờng tròn đó

a Chứng minh rằng ta luôn có MT2 = MA MB và tíchnày không phụ thuộc vị trí của cát tuyến MAB

b ở hình 2 khi cho MT = 20cm, MB = 50cm Tính bánkính đờng tròn

Giải:

a xét hai tam giácBMT và TMAChúng có M chung

B = MTA (Cùng chắn cung nhỏ AT)nên BMT đồng dạng với TMA

Suy ra

MT

MB MA

MT

 do MT2 = MA.MBVì cát tuyến MAB kẻ tuỳ ý nên ta luôn có

MT2 = MA MB không phụ thuộc vào vị trí của cáttuyến MAB

b

Gọi bán kính đờng tròn là R

MT2 = MA MB

MT2 = (MB - 2R) MBThay số ta có:

202 = (50 - 2R) 50

400 = 2500 - 100R

R = 21cm

Bài 3: Cho đờng tròn (O, R) hai đờng kính AB và CD

vuông góc với nhau I là một điểm trên cung AC, vẽtiếp tuyến qua I cắt DC kéo dài tại M sao cho

Trang 34

nµo víi nhau

?gãc IMC, CIM, OID,

ODI nh thÕ nµo víi nhau

GV gäi HS c/m c©u d

a Ta cã gãc AOI = OMI (1) gãc cã c¹nh t¬ng øngvu«ng gãc)

Gãc OMI = MICXÐt tam gi¸c CIM cã CI = CM (gt)

 CMI lµ tam gi¸c c©n t¹i C

 OID lµ tam gi¸c c©n t¹i O

 gãc OID = ODI (I)

Gãc IMC = MIC (III)

Tõ (I), (II) vµ (III)

 gãc IMC = CIM = OID = ODI (IV)XÐt tam gi¸c CIM vµ tam gi¸c OID cã:

Ngày đăng: 17/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = x 2 - Giáo án Tự chọn Toán 9
th ị hàm số y = x 2 (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w