?Trong một đờng tròn đ-ờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì nh thế nào một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó Bài 1: Cho đờng tròn O đờng kính AD = 2R..
Trang 1Chủ đề 1: Tìm điều kiện của biến để biến thức dới dấu căn có
Trang 23x x (1)
Ta xÐt hai trêng hîp
- Khi 3x 0 ®iªu kÖn ( x 0 ) ta cã PT 3x = 2x + 1 x 1 (tho¶ m·n ®k)
Trang 3x x
x x
2 2
2 2
2 2
2 2
x x
x x
C Hớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
Chủ đề 2: Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để
- Vận dụng các hệ thức giải bài tập
B Tiến trình dạy học:
Trang 4D y FTam gi¸c vu«ng DEF cã DK EF
DK2 = EK KF (®/lý 3 trong hÖ thøc lîng trong tam gi¸c vu«ng)
y = 225 15
Bµi 2: C¹nh huyÒn cña mét tam gi¸c vu«ng lín h¬n
mét c¹nh gãc vu«ng lµ 1cm vµ tæng cña hai c¹nh gãc vu«ng lín h¬n c¹nh huyÒn 4cm H·y tÝnh c¸c c¹nh cña tam gi¸c vu«ng nµy
Gi¶i:
Gi¶ sö tam gi¸c vu«ng cã c¸c Cc¹nh gãc vu«ng lµ a, b vµ
c¹nh huyÒn lµ c b aGi¶ sö c > a lµ 1cm ta cã
hÖ thøc
Trang 5Tiết 4:
GV đa đề bài lên bảng
phụ
?Theo tính chất đờng
phân giác trong tam giác
(c - 1)2 + 52 = c2 suy ra - 2c + 1 + 25 = 0
Do đó c = 13 và a = 12Vậy a = 12cm, b = 5cm, c = 13cm
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Đờng phân giác góc B
cắt đờng chéo AC thành 2 đoạn
CB
AB EC
2
2 2
2 2
2
Thay vào (6) BC = 8Thay vào (2) AB = 6
4
8 3 4
3
BC
Trang 6Vậy kích thớc hình chữ nhật là: 6m, 8m
C H ớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại cá bài đã làm
- Làm bài 5, 6, 9, 10 SBT
Chủ đề 3: Vận dụng các quy tắc khai phơng một
tíchnhân các căn để tính toán và biến đổi bài toán
Tiết 5; 6: Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản.
1 2
x (x 1 ;y 1 ;y 0)
Giải:
a
1 2
1 2
x
2 2
2 2
1 1 2
1 2
x x
Trang 7Biến đổi vế trái ta sử
dụng kiến thức nào
1 1
1
2
2 2
x x
4
1 1 2
y x
Q =
4
2 2
1
1
x
1 1
1
1
1
2 2
y y
y x x y y
x x
Bài 4: Rút gọn biểu thức.
3 1
1 3 2 1 3 2 1 3
2 1 3
2
1 1
3
2 3 2 2 3 2
2 2
5 5
2 5 5 5 5 5
5 5 5 5
5 5
Trang 8y y x x
y xy x
y x y
x
y x
3 3
= x xy y
b
3 3
3 3
x x
2 3
3 3
2 2
3 3
3 3 3
3
3
x x x
x
x x
x
x x
Chủ đề 4: Sử dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông
Tiết 7; 8: Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông.
tam giác vuông
?Giải tam giác vuông là
gì
A Lý thuyết.
1 Hệ thứcCho tam giác ABC có góc <A = 900, AB = c, AC = b,
BC = a A
Trang 9¸p dông hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng ABC
AB = BC Sin C
Sin C =
SinC
AB BC
AB
BC =
6428 , 0
21 40
21
0
Sin SinC AB
ABC
cã gãc A = 900 B + C = 900 (2 gãcphô nhau)
AB BD
Trang 10BC = 10 : Sin 450 = 10 10 2
2
20 2
- Xem lại lý thuyết giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm BT:
Cho tam giác ABC trong đó AB = 8cm, AC = 5cm, góc BAC = 200
Tính diện tích tam giác ABC có thể dùng các thông tin dới đây
Sin 200 = 0,3420; Cos 200 = 0,9379; tg = 0,640
Trang 11Chủ đề 5: rèn kỹ năng biến đổi biểu thức Tiết 9: các phép tính và các phép biến đổi
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại các phép toán và các phép biến đổi thông qua bài tập tổng hợp
- Học sinh nắm vững quy đồng mẫu thức các phân thức
?Em thực hiện quy đồng
mẫu ở mỗi trong ngoặc
1 :
1 1
1
x
x x
x x
0 1
0
x x
x x
1 :
1 1
1
x
x x
x x
x
2 1
2 2
1 1
: ) 1 (
x x
x x
x x
x x
P =
4 1 :
x x x
x
x x
1
x x
x x
P =
x x
x
x x
3
2 1
3
1 2
2
x x
Với x > 0, x 1; x 4
Ta có:
4
1 3
2
x x
4 x 8 3 x
x 8
x = 64 (thoả mãn đk)Vậy P =
4 1
thì x = 64
Trang 12Q =
1
2 1 1
x
Q =
1
2 1
1 : 1
1 x x x x x
Trang 13e y = mx + 2 không là hàm số bậc nhất vì cha có điềukiện m 0
f y = 0x + 7 không là hàm số bậc nhất vì có dạng
y = ax + b nhng a = 0
Bài 2: Cho hàm số y = 3 2x 1
a Chứng minh hàm số y = 3 2x 1 là hàm số đồngbiến trên R
b Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị
x1 - x2 < 0 (1)
Ta có: f(x1) = 3 2x1 1
f(x2) = 3 2x2 1
Xét f(x1) - f(x2) = 3 2x1 1 3 2x2 1
Trang 14Tiết 10; 11: Hàm số y = ax + b (a 0) (Tiếp)
A Mục tiêu:
- Học sinh vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
- Kiểm tra một điểm thuộc đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
- Điều kiện để đờng thẳng y = a/x + b/ song song, cắt nhau, trùng nhau
Bài 1: Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị
của hai hàm số sau:
y = - x + 2
y = 3x - 2
* Vẽ đồ thị hàm số y = - x + 2 Trên Oy cho x = 0 y = 2 A(0; 2) Trên Ox cho y = 0 x = 2 B (2; 0)
* Vẽ đồ thị hàm số y = 3x - 2 Trên Oy cho x = 0
y = - 2 C(0; - 2) Trên Ox cho y = 0
)
Trang 15Trên Oy cho x = 0 y = 3 A (0; 3)Trên Ox cho y = 0 x = - 1 B (- 1; 0)
Bài 3: Cho hai hàm số
a Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng songsong
b Đồ thị hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc toạ độ
k k k
1 1 2 1
k k
(thoả mãn đk)Vậy * k = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thịhàm số (2)
* k = 0 thì đồ thị hàm số (1) cắt đồ thị hàm số (2) tạigốc toạ độ
Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất
Trang 16Với giá trị nào của m thì
a Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt
b Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng songsong
c Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm cóhoành độ bằng 4
2 3 0 2
0 3
m m m
m m
m m
Vậy
3
4
; 2
; 3
m m
2 3
0 2
0 3
m m m
Vậy m =
3
4
thì đồ thị (1) song song với đồ thị (2)
Chủ đề 7: Vận dụng tính chất đờng kính và dây
?Trong các dây của đờng
tròn dây lớn nhất là dây
nào
?Trong một đờng tròn
đ-ờng kính vuông góc với
dây thì đi qua điểm nào
Trang 17?Trong một đờng tròn
đ-ờng kính đi qua trung
điểm của một dây không
đi qua tâm thì nh thế nào
một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó
Bài 1: Cho đờng tròn (O) đờng kính AD = 2R Vẽ cung
tâm D bán kính R, cung này cắt đờng tròn (O) ở B và C
a Tứ giác OBDC là hình gì? Vì sao?
b Tính số đo góc CBD; CBO, OBAc.Chứng minh ABC là tam giác đều
Giải:
O
a Theo gt vẽ cung tròn tâm D bán kính R
DB = DC (= R) (1)Mặt khác: B, C thuộc đờng tròn (O, R)
OB = OD = BD (c/m trên)
OBD là tam giác đều góc OBD = 600
mà BC là đờng chéo hình thoi nên BC là phân giác gócOBD CBD = CBO = 300
Mặt khác tam giác ABD có đờng trung tuyến BO bằngnửa AD nên góc ABD = 900
ABC là tam giác đều
Bài 2: Cho đờng tròn tâm (O) đờng kính AB Dây CD
cắt đờng kính AB tại I Gọi H, K theo thứ tự là chân các
đờng vuông góc kẻ từ A và B đến CD
Trang 18BO AO
D H ớng dẫn học ở nhà
Bài 1: Cho đờng tròn (O; R) và điểm M nằm bên trong đờng tròn
a Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M là trung điểm
b Tính độ dài AB ở câu a, biết R = 5cm, OM = 1,4cm
Chủ đề 8: Khắc sâu hai phơng pháp giải hệ phơng trình bậc
y y y x y x y x
x 3y 5 y 1
Trang 19GV đa bài lên bảng phụ
Vậy nghiệm của hệ PT là: (x, y) = (2, - 1)
3 3 2
1 3 5 5
y x
y x
3 1 5
x x x y
3 1 5
x x y
3 5 2 3
y x
3
213 3 71 3 12 225 3 15 3
1 7 2 5 2 3
y x
y x
y x y
6 3 24 12
7 7 2 2 15 6 5 2
y x xy y
x xy
y x xy y
x xy
5 42 8 13 7
y x y x y x
Vậy nghiệm của hệ PT là (x; y) =
Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ
93 )
1 ( 3
ay bx
y b ax
(1)
Có nghiệm (x; y) = (1; - 5)
Để hệ PT (1) có nghiệm (x; y) = (1; - 5) ta thay x = 1,
y = - 5 vào hệ (1) ta có hệ PT
a a a b a b b a
a a b a
a a b
b a
Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 5)
Bài 4: Tìm giao điểm của hai đờng thẳng
a.(d1) 5x n- 2y = c(d2) x + by = 2Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2) đi qua
điểm (- 7; - 3)
Giải:
Vì (d1) đi qua A(( 5; - 1) ta có:
5.5 - 2 (- 1) = c hay c = 27Vì (d2) x + by = 2 đi qua điểm B(- 7; 3) nên - 7 + 3b = 2
Trang 20?(d1)đi qua điểm
?Em biến đổi để PT (2)
của hệ mất mẫu ở vế
y y y x y x y x
y x y y y x
Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)
10
7 11
2
y x
y x
2 3
5 3 2 2
y x
y x
10
7 11
2
y x
y x
y x x
y x y x
y x
Vậy nghiệm của hệ (x; y) = (2; 1)
3
5 3 2 2
y x
y x
5 3 2 2
y x
y x
7
5 3 2 2
x
y x
y x
y x y x y
x y x
11 5 58 29
x y y
x y
Toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là M(6; - 2)Muốn (d3), (d2) và (d1) đồng quy thì (d3) phải đi quaM(6; - 2)
Trang 21đồng quy thì (d3) phải đi
qua điểm nào
GV gọi HS thực hiện
4m.6 + (2m - 1)(- 2) = m + 2
24m - 4m + 2 - m - 2 = 0
19m = 0 m = 0Vậy m = 0 thì (d3), (d2) và (d1) đồng quy
2
1 3 ) 2
(
5
y x x
x y
x
x y
x
3 ) 1 2 ( 5 ) 2 7
(
3
3 21 )
1 ( 5
- Học sinh biết đợc góc ở tâm, chỉ ra 2 cung tơng ứng trong đó có 1 cung bị chắn
- Biết so sánh 2 cung trên một đờng tròn, định lý “cộng hai cung”
Bài 1: Hai tiếp tuyến tại A và B của đờng tròn (O, R)
Cắt nhau tại M Biết OM = 2R Tính số đo của góc ởtâm AOB
Giải:
Trang 22
?AOM là tam giác gì
2
3 2
Góc AOM = 600
Chứng minh tơng tự BOM = 600
Vậy AOB = 600 + 600 = 1200
Bài 2: Cho đờng tròn (O; R) đờng kính AB Gọi C là
một điểm chính giữa cung AB vẽ dây CD = RTính góc ở tâm DOB có mấy đáp số
Trang 23Bài 3: Cho điểm C nằm tren cung lớn AB của đờng tròn
(O) Điểm C chia cung lớn AB thành 2 cung AC và CB.Chứng minh rằng cung lớn AB có
DOA + DOB + AOC + BOC = 3600
Chuyển qua cung ta cóSđ AB nhỏ + Sđ AC nhỏ + Sđ BC nhỏ = 3600
AOB + COB + AOC = 3600
Chuyển qua cung Sđ
Trang 24GV gọi HS NX cho từng
TH
Theo TH b ta có Sđ ABlớn = Sđ (
Theo TH b ta có Sđ (
* Xem lại cá bài đã sửa
Làm tiếp bài sau:
Trên đờng tròn có số đo cung AB bằng 1400 cung AD nhận B làm điểmchính giữa, cung CB nhận điểm A làm điểm chính giữa Tính số đo cung nhỏ CD
và cung lớn CD
Chủ đề 10: Vận dụng tính chất liên hệ giữa cung
và dây để giải toán Tiết 19; 20: Liên hệ giữa cung và dây.
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A với A là góc nhọn.
Đờng tròn (O) có đờng kính SC cắt AB, AC lần lợt tại
Trang 25 BDC BEC (cạnh huyền góc nhọn)
BE = DC
BDE = CED (*)trừ hai vế của (*) với DE BDE - DE = CED - DE
ADE = AED ADE cân tại A
Bài 2: Trên dây cung AB của một đờng tròn O, lấy
hai điểm C và D chia dây này thnàh ba đoạn thẳngbằng nhau AC = CD = DB Các bán kính qua C và Dcắt cung nhỏ AB lần lợt tại E và F Chứng minh rằng:a.AE = FB
) nên ODC < 900 từ đó CDF > 900
(Vì ODC và CDF kề bù) Do vậy trong tam giác CDF ta
Trang 26có CDF > CFD suy ra CF > CD hay CF > CA.
Xét hai tam giác AOC và COF chúng có OA = OF,
Oc chung nhng CF > AC suy ra O3 > O1
từ đó EF > AE
Bài 3 : Trên dây cung AB của 1 đờng tròn (O) có hai
điểm C và D chia dây này thành 3 đoạn bằng nhau
AC = CD = DB Các bán kính qua C và D cắt cungnhỏ AB lần lợt tại E và F chứng minh rằng các điểm E
và F chia cung nhỏ AB thanh 3 cung AE, EF, FB thoảmãn điều kiện AE = FB < EF
OEG
có CB // EG và CD = DB
Trang 27D H ớng dẫn học ở nhà:
Bài tập: Trên dây cung AB của đờng tròn (O) lấy 2 điểm C và D và chia dây nàythành 3 đoạn bằng nhau AC = CD = DB Các bán kính qua C và D cắt cung nhỏ ABlần lợt tại E và F
Chứng minh:
a AE = FB
b AE < EF
* Xem lại các bài tập đã sửa
Chủ đề 11: Vận dụng định nghĩa tính chất góc nội tiếp
để làm bài tập
Tiết 21; 22: Góc nội tiếp
A Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết góc nội tiếp trên một đờng tròn
- Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề, vận dụng tính chất góc nội tiếp vào chứng minh
?Bài toán cho biết gì
Bài 1: trong các câu sau câu nào sai.
A các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằngnhau
B Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đocủa góc ở tâm cùng chắn 1 cung
C Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
D Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn
Giải:
Chọn B sai vì thiếu điều kiện góc nội tiếp nhỏ hơn hoặcbằng 900
Bài 2: Cho tam giắc đều ABC nội tiếp đờng tròn (O) và
M là 1 điểm của cung nhỏ BC Trên tia MA lấy điểm Bsao cho MD = MB
a Hỏi tam giác MBD là tam giác gì?
b So sánh hai tam giác BDA và BMC
c Chứng minh MA = MB + MC
Trang 28?Em vẽ hình bài toán
?SM là tiếp tuyến của
đờng tròn (O) tại M ta
MBD là tam giác đều
b Xét BDA và BMC có BA = BC (gt) (1)
B1 = B2 = 600 (ABC đều)
B3 + B2 = 600 (BMD đều) B1 = B3 (2)
BD = BM (3) (BMD đều)
Từ (1), (2), (3)
BDA
= BMC (c.g.c) DA = MC (2 cạnh tơng ứng)
c Có MD = MB (gt)
DA = MC (c/m trên) MD + DA = MB + MC hay AM + DA = MB + MC
Bài 3: Cho đờng tròn tâm (O) và 2 đờng kính AB và CD
vuông góc với nhau Lấy 1 điểm M trên cung AC rồi vẽtiếp tuyến với đờng tròn (O) tại M Tiếp tuyến này cắt đ-ờng thẳng CD tại S
Chứng minh: góc MSD = 2.MBA
Giải:
Trang 29 MSD + Mó = 900 (1)
AB SD MOA + MOS = 900 (2)
Từ (1), (2) MSD = MOAMặt khác góc MOA = 2MBA (Góc nội tiếp và góc ởtâm cùng chắn cung AM)
Gọi H là hình chiếu của C xuông AB,
K là giao điểm của AC với tiếp tuyến của nửa đờng tròn
vẽ từ B Đờng vuông góc với AK vẽ từ K cắt AB taih D1.Tính HB
2.CM CH BK = CA C1 ABC góc nội tiếp chắn
2
1
ờng tròn
đ- ACB = 900 ACB là tam giác vuông CH AB
áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABC ta có:
2.BK là tiếp tuyến của đờng tròn (O) BKAB
áp dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông ABK
BC2 = CK CA (*)Xét tam giác vuông HCB và CKB
- Xem lại bài đã sửa
Chủ đề 12: Thành thạo việc tính giá trị của hàm số khi cho
các giá trị của biến
Trang 30Tiết 23: Hàm số y = ax2 (a 0)
A Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng tính chất của hàm số y = ax2 và nhận xét để giải bài tập
- Tính giá trị của hàm số khi biết trớc giá trị cho biểu trớc của biến
độ la còn tung độ là các giá trị tơng ứng của y ở câu a
Ta có - 1,5 > - 6 > - 13,5
f(1) > f(2) > f (3)b.Ta có f(- 3) = - 1,5 (- 3)2 = - 13,5 f(- 2) = - 1,5 (- 2)2 = - 6
Trang 31D H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại bài đã sửa
- Biểu diễn các điểm A(3; 0; 9); B(- 5; 2; 5); C(- 10; 1) lên hệ trục toạ độ
Chủ đề 13: Làm quen với một số dạng toán về đồ thị hàm số
16
9 4
Xác định hệ số a trong các trờng hợp sau:
a Đồ thị của nó đi qua A(3; 12)
b Đồ thị của nó đi qua B(- 2; 3)
Giải:
a Theo bài ra đồ thị của hàm số
Trang 32y = ax2 đi qua A(3; 12) ta có
12 = a 32 a =
3
4 9
12 3
thì đồ thị hàm số y = ax2 đi qua A(- 2; 3)
b Theo bài ra đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm B(- 2; 3) Ta có: 3 = a (- 2)2
3 2
a Biết điểm A(- 2; b) thuộc đồ thị, tính b?
b.Biết điểm C(c; 6) thuộc đồ thị Tính c?
Chủ đề 14: Vận dụng kiến thức góc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung để giải toán
Tiết 25; 26: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc khái niệm để vận dụng giải bài tập
- Nắm chắc định lý và áp dụng định lý vào giải bài tập
Bài 1: Cho hình vẽ có AC, BD là đờng kính, xy là tiếp
tuyến tại A của đờng tròn (O) Hãy tìm trên hìnhnhững góc bằng nhau
Trang 33Bài 2:Từ một điểm M cố định ở bên ngoài đờng tròn
(O) ta kẻ một tếp tuyến MT và một cát tuyến MAB của
đờng tròn đó
a Chứng minh rằng ta luôn có MT2 = MA MB và tíchnày không phụ thuộc vị trí của cát tuyến MAB
b ở hình 2 khi cho MT = 20cm, MB = 50cm Tính bánkính đờng tròn
Giải:
a xét hai tam giácBMT và TMAChúng có M chung
B = MTA (Cùng chắn cung nhỏ AT)nên BMT đồng dạng với TMA
Suy ra
MT
MB MA
MT
do MT2 = MA.MBVì cát tuyến MAB kẻ tuỳ ý nên ta luôn có
MT2 = MA MB không phụ thuộc vào vị trí của cáttuyến MAB
b
Gọi bán kính đờng tròn là R
MT2 = MA MB
MT2 = (MB - 2R) MBThay số ta có:
202 = (50 - 2R) 50
400 = 2500 - 100R
R = 21cm
Bài 3: Cho đờng tròn (O, R) hai đờng kính AB và CD
vuông góc với nhau I là một điểm trên cung AC, vẽtiếp tuyến qua I cắt DC kéo dài tại M sao cho
Trang 34nµo víi nhau
?gãc IMC, CIM, OID,
ODI nh thÕ nµo víi nhau
GV gäi HS c/m c©u d
a Ta cã gãc AOI = OMI (1) gãc cã c¹nh t¬ng øngvu«ng gãc)
Gãc OMI = MICXÐt tam gi¸c CIM cã CI = CM (gt)
CMI lµ tam gi¸c c©n t¹i C
OID lµ tam gi¸c c©n t¹i O
gãc OID = ODI (I)
Gãc IMC = MIC (III)
Tõ (I), (II) vµ (III)
gãc IMC = CIM = OID = ODI (IV)XÐt tam gi¸c CIM vµ tam gi¸c OID cã: