1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

14 118 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA I Mục tiêu : HS - Được kiểm tra mức ñộ nắm bắt kiến thức về đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn; kĩ năng vận dụng các [r]

Trang 1

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

1

Ch ủ đề I :

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN BẬC HAI

Loại chủ đề: Bám sát Thời lượng : 10 tiết

I / Mục tiêu : HS

- Được củng cố các kiến thức cơ bản về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Rèn kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngồi dấu căn, kĩ năng vận dụng các phép biến đổi này để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Rèn luyện tư duy lôgic, phân tích, tổng hợp

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Cẩn thận, chính xác khi tính, giải toán

II / Chuẩn bị :

- GV: chuẩn bị bài dạy

- HS: ôn lại các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

III / Phương pháp : vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, hoạt động nhóm

IV / Tiến trình dạy học :

1, Oån định lớp:

2, Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Tiết 1 + 2 Hđ1 : Oân tập phần lý thuyết

- GV gọi 3 – 4 HS

nhắc cách đưa thừa

số ra ngoài và vào

trong dấu căn

- Từng HS chuẩn

bị TL các câu hỏi của GV

I/ Đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn:

1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

có: A B2  A B , tức là:

+, Nếu A 0 và B 0 thì

;

2

A BA B

.

2

A B   A B

Lop8.net

Trang 2

Hđ2 : Làm một số bài tập vận dụng

-GV nêu y/c bài tập

1 Cho HS hoạt

động cá nhân để

giải

-Gọi 6 HS lên

bảng Các HS khác

quan sát, nhận xét

-GV nhận xét, sữa

chữa

-GV nêu y/c bài tập

2, 3 Cho HS họat

động nhóm lần lượt

giải

- Gọi các HS lên

bảng trình bày

- GV nhận xét, sữa

chữa

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1 theo y/c của GV

-6 HS lên bảng, các HS khác quan sát, nhận xét

-Từng HS hoàn thành bài giải của mình

-HS lần lượt giải bài tập 2, 3 theo yêu cầu của GV

- HS trình bày, HS khác quan sát, nhận xét

- Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình

2/ Đưa thừa số ra vào trong dấu căn:

+,Với A 0 và B 0 thì   A BA B2 ; +,Với A < 0 và B 0 thìA B   A B2 .

3/ Bài tập vận dụng:

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a A = 75  48  300

b B = 98  72 0,5 8 

c C = 9a 16a 49a với a 0

d D = 16b 2 40b 3 90b với b < 0.

e E = (2 3  5) 3  60

f F = (5 2 2 5) 5   250

Bài 2: Chứng minh:

xy

 

và y > 0

xy

= ( x) 2  ( y) 2 = x – y = VP

b x 2 2x  4 ( 2  x 2) 2; với x 2.

= ( 2  x 2) 2 =VP

Bài 3 : Tìm x, biết:

a 25x = 3

5 = 3 = x =

5  9

25

b 3 x = 12

3  x 4

3  4

3

c 4x 162

81 0 x 6561

Trang 3

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

3

d 2 x 10

x

2

  5

2

Hđ3 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà

- GV tổng kết những kiến thức trọng tâm và những kĩ năng cần nắm

- Lưu ý những sai sót , nhầm lẫn HS còn mắc phải

- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại những kiến thức đã được củng cố, những bài tập đã giải

- Oân lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

Tiết 3 + 4 Hđ1 : Oân tập phần lý thuyết

-GV gọi 3 – 4 HS

nhắc cách khử mẫu

của biểu thức lấy

căn và trục căn

thức ở mẫu

- Từng HS chuẩn

bị TL các câu hỏi của GV

Hđ2 : Làm một số bài tập vận dụng

-GV nêu y/c bài tập

1, 2 Cho HS hoạt

động cá nhân để

giải

-Gọi 6 HS lên

- HS hoạt động cá nhân làm bài tập

1, 2 theo y/c của GV

-6 HS lên bảng,

I/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu:

1/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

và B 0, ta có:

2/ Trục căn thức ở mẫu:

+, Với hai biểu thức A, B mà B > 0, ta có:

B

+, Với hai biểu thức A, B, C mà A 0,

A B2 ta có:

2

A B

+, Với hai biểu thức A, B, C mà A 0,

B 0 A B ta có:  

A B

3/ Bài tập vận dụng:

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a A = 2 2

3 1  3 1

 

( 3 1)( 3 1) ( 3 1)( 3 1)

= 2

b B = 5 5 5 5

(5 5)(5 5)

5 ( 5)

= 20 5 =

20 5

Lop8.net

Trang 4

bảng Các HS khác

quan sát, nhận xét

-GV nhận xét, sữa

chữa

-GV nêu y/c bài tập

2, 3 Cho HS họat

động nhóm lần lượt

giải

- Gọi các HS lên

bảng trình bày

- GV nhận xét, sữa

chữa

các HS khác quan sát, nhận xét

-Từng HS hoàn thành bài giải của mình

-HS lần lượt giải bài tập 2, 3 theo yêu cầu của GV

- HS trình bày, HS khác quan sát, nhận xét

- Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình

c C = x x y y với x 0, y 0,

x y

d D = 3 3 với x 0

3 3

x x

D =

3

x

1 3

x

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:

a. 1

3  2 1 

( 3 1 2)( 3 1 2)

 

( 3 1) 2

 

( 3 1 2)( 3 1) 2( 3 1)( 3 1)

4

 

b 1

5  3 2 

( 5 3 2)( 5 3 2)

5 2 15 3 4)

= ( 5 3 2)(4 2 15)

(4 2 15)(4 2 15)

= ( 5 3 2)(4 2 15)

16 30

  

= 4 5 2 10 4 3 2 6 8 8

14

    

Bài 3 : Tìm x, biết:

Trang 5

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

5

Tiết 5

KIỂM TRA

I Mục tiêu : HS

- Được kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức về đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn; kĩ năng vận dụng các kiến thức ấy khi làm bài

- Tự giác, tích cực trong học tập

- Cẩn thận, chính xác khi làm bài

a 2x 3 = 1 + 2

b 3x 2 = 2 – 3

 9 4 3

3

3

c 10  3x = 2 + 6

3x = 6 x = 2 (thỏa)

3x 6

Vậy x = 2

d x 1 = 5 - 3

Hđ3 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà

- GV tổng kết những kiến thức trọng tâm và những kĩ năng cần nắm

- Lưu ý những sai sót , nhầm lẫn HS còn mắc phải

- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại những kiến thức đã được củng cố, những bài tập đã giải

- Chuẩn bị kiểm tra 25’

Lop8.net

Trang 6

- Trung thực trong kiểm tra

II / Chuẩn bị :

-GV: đề, đáp

-HS: ôn tập kiến thức về đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn

III / Phương pháp : luyện tập , vấn đáp

IV / Tiến trình dạy – học :

Hđ1 : Tổ chức cho HS làm bài kiểm tra

cách nghiêm túc, trung thực

- Sau 25’ GV thu bài của HS

- Từng HS làm bài, sau đó nộp bài theo yêu cầu của GV

Hđ2 : Hướng dẫn HS sữa chữa bài làm

- GV HD HS tự nhận xét bài làm của

mình, sữa chữa các bài tập kiểm tra - Tự nhận xét, sữa chữa bài làm của mình trên cơ sở hướng dẫn của GV

Hđ3 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- GV nhận xét tinh thần, thái độ, kết quả học tập của HS thông qua bài kiểm tra

- Lưu ý những sai sót HS còn mắc phải khi làm bài (nếu có)

- Dặn dò HS về ôn lại công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét chuẩn bị cho tiết sau

ĐỀ

Câu I (3đ): Khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu đúng nhất:

1/ Với hai biểu thức A, B mà A < 0, B 0 ta cĩ:

2/ Với hai biểu thức A, B mà A.B > 0, B 0 ta cĩ:

BB

BB

3/ Đưa thừa số ra ngồi dấu căn của biểu thức 7x2 (x > 0) ta được kết quả là:

4/ Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức x 5 (x < 0) ta được kết quả là:

Trang 7

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

7

5/ Khử căn thức ở mẫu của 2 được kết quả:

3

3

2 3

4 3

6 3

6/ Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1 được kết quả là:

3  2

Câu II (2đ): Rút gọn các biểu thức sau:

1/ 24  72 3 6 

2/ 4a 9a 25a (a > 0)

Câu III (3đ): Chứng minh đẳng thức:

1/ 2 1 1 (a > 1)

a+1 aa  a

Câu IV (2đ): Tìm x, biết:

2x  5 3 5

ĐÁP ÁN

Câu I (3đ): Mỗi câu chọn đúng được (0,5đ)

Câu II (2đ): Rút gọn các biểu thức sau:

1/ 24  72 3 6 

= 5 6 6 2  (0,5đ)

2/ 4a 9a 25a

Lop8.net

Trang 8

= 2 a 3 a 5 a (0,5đ)

= 0 (0,5đ)

Câu III (3đ): Chứng minh đẳng thức:

1/ 2 1 1 (a > 1)

VT = ( 1)2 (a > 1) (1đ)

a

= 1 = VP (đpcm) (0,5đ)

1

a a

a+1 aa  a

 

= 1 (0,5đ)

1

a a

a a

 

 

Câu IV (2đ): Tìm x, biết:

 2x = 50 (0,5đ)

x = 25 (thỏa) (0,5đ)

Vậy x = 25 (0,25đ)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Tiết 6 + 7 + 8 + 9 Hđ1 : Oân tập phần lý thuyết

- GV gọi 3 – 4 HS

cho biết: Muốn rút

gọn biểu thức chứa

căn bậc hai ta làm

như thế nào?

-GV kết luận

- Từng HS chuẩn

bị TL câu hỏi của GV

-Lắng nghe và ghi

III/ Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai:

1/ Cách rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai:

Muốn rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta có thể đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, trục căn

Trang 9

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

9

nhớ

Hđ2 : Làm một số bài tập vận dụng

- GV nêu y/c bài

tập 10, 11 Cho HS

hoạt động nhóm để

giải Gọi đại diện

các nhóm HS lên

bảng, các nhóm

khác nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét, sữa

chữa

- HS hoạt động nhóm làm bài tập

10, 11 theo y/c của

GV

- HS hoàn chỉnh bài giải của mình

thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn…

2 / Bài tập vận dụng Bài 10: Rút gọn các biểu thức:

a.A = (2 - 2)(-5 2) – (3 2 - 5) 2

b B=2 3a - 75a + a 13,5 -

2a

2 5

3

300a (với a > 0)

2

27 4

a a

2

5 3a

2 a 3a

2 3a

c C = a b a b (với a, b 0;

a b)

= 2a 2b =

a b

 2

a b

a b

d D = a b a3 b3

a b

(với a, b 0; a b) 

D=

a b a b

   

= a 2 ab b a ab b =

a b

    

ab

Bài 11:

a Chứng minh :

Lop8.net

Trang 10

-GV nêu yêu cầu

bài tập 12 Cho HS

hoạt động cá nhân

để giải

- GV nhận xét , sữa

chữa

-Từng HS giải bài

12 theo y/c của

GV 4 HS lên bảng trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung

- Từng HS hoàn chỉnh bài giải của mình

x 2 + x 3 + 1 = (x + 3 ) 2 +

2

1 4

b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x 2 + x 3 + 1 Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ?

Giải

2

3 4

1 4

b Ta có :

2

1

4  1

4

với mọi x

4

3 2

2

Bài 12: Tìm x, biết:

a x2  6x 9 = 5x – 9 (với x 3)

x2  6x 9 = 5x – 9

= 5x – 9

 (x 3) 2

x – 3 = 5x – 9 (với x 3)

-4x = -6

x = (không thỏa)

2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

b x2  1 = x – 8

x2 + 1 = (x – 8)2

16x = 63

x = (thỏa)

16

Vậy phương trình đã cho có

16

c 4 20 3 5 4 9 45 6

3

x   x x 

 2 x  5 3 5  x 4 x  5 6

Trang 11

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

11

Tiết 10

KIỂM TRA

I Mục tiêu : HS

- Được kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức cách biến đổi các biểu thức chứa căn bậc hai; kĩ năng vận dụng các kiến thức ấy khi làm bài

- Tự giác, tích cực trong học tập

- Cẩn thận, chính xác khi làm bài

- Trung thực trong kiểm tra

 3 5  x 6

 5  x 2

5 + x = 4

x = -1 (thỏa)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

x = -1

2 9

x

x     x

2

x  x   x

2 x 

x  1 4

1 16

x

  

x = 17 (thỏa)

Vậy phương tình đã cho có nghiệm

x = 17

Hđ3: Củng cố – Hướng dẫn về nhà

- GV tổng kết những kiến thức trọng tâm và những kĩ năng cần nắm

- Lưu ý những sai sót, nhầm lẫn HS còn mắc phải

- Dặn dò HS về nhà ôn tập chuẩn bị kiểm tra

Lop8.net

Trang 12

II / Chuẩn bị :

-GV: đề, đáp

-HS: ôn tập kiến thức về biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

III / Phương pháp : luyện tập, vấn đáp

IV / Tiến trình dạy – học :

Hđ1 : Tổ chức cho HS làm bài kiểm tra

cách nghiêm túc, trung thực

- Sau 25’ GV thu bài của HS

- Từng HS làm bài, sau đó nộp bài theo yêu cầu của GV

Hđ2 : Hướng dẫn HS sữa chữa bài làm

- GV HD HS tự nhận xét bài làm của

mình, sữa chữa các bài tập kiểm tra - Tự nhận xét, sữa chữa bài làm của mình trên cơ sở hướng dẫn của GV

Hđ3 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- GV nhận xét tinh thần, thái độ, kết quả học tập của HS thông qua bài kiểm tra

- Lưu ý những sai sót HS còn mắc phải khi làm bài (nếu có)

ĐỀ

Câu I (3đ): Khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu đúng nhất:

1/ Rút gọn biểu thức ( 3 2)( 3 2)   được kết quả là:

2/ Rút gọn biểu thức 9a2 - 3a với a < 0 được kết quả là:

3/ Biến đổi biểu thức (2 3 1)  2 được kết quả là:

Trang 13

Tự chọn Toán 9 – Chủ đề 1 GV: Trần Mỹ Nhân

13

4/ Rút gọn biểu thức a b a a với a, b > 0 được kết quả là:

b

a

5/ Biến đổi biểu thức 1 2 với a > 1 được kết quả là:

( 1)

1 a

a

1

a

6/ Khử căn thức ở mẫu của biểu thức 5 được kết quả là:

5 2 

5 2

5 2 5 3

5 2

Câu II (2,25đ): Rút gọn các biểu thức sau:

A = a b a b (a, b > 0; a 0)

Câu III (1đ): Chứng minh đẳng thức:

x - x + 1 = 1 2 3 (với x 0)

( )

2 4

x  

Câu IV (3,75đ): Tìm x, biết:

ĐÁP ÁN

Câu I (3đ): Mỗi câu chọn đúng được (0,5đ)

Câu II (2,25đ):

a b

     

Lop8.net

Trang 14

a b

a b

Câu III (1đ):

4 4 

( )

2 4

x  

Câu IV (3,75đ):

* x – 2 0   x 2 (0,5đ)

* x – 2 < 0  x < 2 (0,5đ)

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w