Về kĩ năng: Giúp học sinh : - Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, phát biểu theo ngôn ngữ vectơ của một số các khái niệm hình học.. MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức:Giúp học s
Trang 1+Giáo viên : Chuẩn bị các bài tập cho học sinh.
+Học sinh : Học thuộc lý thuyết và chuẩn bị bài tập ở nhà
3.Nội dung :
*Gọi HS nhắc lại các kiến thức : + Nêu mệnh đề phủ định của một mệnh đề
+ Phát biểu mệnh đề kéo theo , mệnh đề tương đương ,mệnh đề đảo
*Bài tập :
Bài 1: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề ? Xác định tính đúng sai của mệnh đề đó ?
a Không được nói chuyện
b Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc năm 1946
c 16 chia 3 dư 1
d 11 là số vô tỉ
e 15 là số nguyên tố
f 4 + x = 5
HD: c,d : mdd đúng ; b,e md sai ; a,f : kp md
Bài 2 : Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề ?
Bài 3 : Cho các mệnh đề P và Q sau phát biểu mệnh đề PÞ Q và xét tính đúng sai của nó ?
P: ‘ 42 chia hết cho 5 ’’ và Q : ‘ 42 chia hết cho 10 ’’
P : ‘’ 22003 -1 là số nguyên tố ‘’’ và Q: ‘’ 16 là số chính phương ’’
HD: PÞ Q chỉ sai khi P đúng Q sai và đúng trong các trường hợp còn lại
Bài 4: Phát biểu mệnh đề PÛ Q và xét tính đúng sai của nó ?
P: ‘ 7 là số nguyên tố ‘’ và Q: ‘’6! +1 chia hết cho 7 ’’
P: ‘’Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ bằng nhau ‘’ và Q: ‘ Tam giác ABC và tam giác A’BC’ có diện tích bằng nhau ‘
HD: PÛ Q đúng khi cả P và Q cùng đúng hoặc cùng sai
Trang 2Tiết 2
Ngày soạn: 15/8/2011
VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Giúp học sinh :
- Giúp hs nắm được các khái niệm (được định nghĩa hoặc mô tả: vectơ, vectơ cùng phương,
vectơ cùng hướng, độ dài vectơ, vectơ không, hai vectơ bằng nhau)
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :
- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, phát biểu theo ngôn ngữ vectơ của một số các khái niệm hình học
3 Về tư duy và thái độ:
- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt
vào giải những bài khó hơn
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.
III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ
HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV: Đưa ra những câu hỏi nhằm củng cố lại
hoặc biết điểm đầu và điểm cuối của vectơar
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
GV:Hãy giải bt1?
HS: Số các vectơ thỏa mãm y/c bt là 20 vectơ
GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.
GV:Hướng dẫn hs giải bt2.
HS:Gọi là giá của (như hình vẽ)
Do đó M ∈m đi qua A và song song với ∆
.Ngược lại mọi điểm M ∈m thìuuuurAM cùng
phương với ar
GV:Chú ý rằng nếu A∈ ∆ thì m≡ ∆
GV: Gọi hs lên bảng giải bt2.
HS:a)Qua điểm M ta vẽ đường thẳng m song
BT1:Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E Có
bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu
và điểm cuối là các điểm đã cho
ĐA: có 20 vectơ
BT2:Cho điểm A và vectơ ar
khác vectơ- không Tìm điểm M sao cho:
a) uuuurAM
cùng phương với ar
b) uuuurAM cùng hướng vớiar
Trang 3song với giá của vectơ a.Khi đó điểm M nằm
trên m đều thoả mãn y/c bài toán
b)Điểm M nằm bên phải điểm A
GV: Gọi hs lên bảng giải bt3.
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
M - E
A _
BT3: Hãy tính số vectơ (khác vectơ – không)
mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy
từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau:
a)Hai điểmb)Ba điểmc)Bốn điểmĐA: a) 1 ;b)6; c)12
4.Củng cố: Làm bt sau
Đề trắc nghiệm
Câu1: Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương;
B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song;
C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;
D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu2: Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong 6 điểm phân biệt đã cho là
Câu3: Số các vectơ có điểm đầu là một trong 5 điểm phân biệt cho trước và có điểm cuối là một
trong 4 điểm phân biệt cho trước là:
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
Trang 4
-Tiết :3
Ngày soạn : 18/8/2011
CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Giúp học sinh :
- Giúp hs nắm được các khái niệm về vectơ cụ thể là tích của vecto với một số
- Giúp hs nắm được các tính chất trung điểm đoạn thẳng và tính chất của phép toán tích của
vecto với một số
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :
- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, và giải một số bt về vectơ
- Biết pt 1 vectơ thông qua hai vectơ không cùng phương
3 Về tư duy và thái độ:
- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt
vào giải những bài khó hơn
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.
III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ
HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV:Nhắc lại tính chất trung điểm của đoạn
HS: Trả lời: GA GBuuur uuur+ =2GIuur
GC GDuuur uuur+ =2GKuuur
GV:Gọi hs lên bảng trình bày lời giải chi tiết.
HS: Lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.
HS: Chú ý và rút kinh nghiệm.
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
BÀI 1:Cho tứ giác ABCD.Xác định vị trí
điểm G sao cho GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0
J B
C
D
Trang 5HS: O là trung điểm của hai đường chéo.
GV:Gọi hs lên bảng trình bày lời giải chi tiết.
HS: Ta có MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur
MC MDuuuur uuuur+ =2MOuuuur
Khi đó VT= 4MOuuuur
(đpcm)
BÀI 2:Cho hình bình hành ABCD có tâm O
là giao điểm của hai đường chéo.Chứng minhrằng với điểm M bất kì ta cĩ:
Giải: Ta có MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur
MC MDuuuur uuuur+ =2MOuuuur
Khi đó VT= 4MOuuuur
uur uuur uur uuur uuur
GV: Tìm mối liên hệ giữa các vectơ uur uuur urBI BJ; ; IJ
GV:Từ bài toán 2 khái quát và rút ra kết quả đối
với một số hình như lục giác,bát giác,
BÀI 3:Cho tam giác ABC.Điểm I trên cạnh
c)Hãy dựng điểm C thỏa điều kiện đề bài?
c)Xác định điểm J trên hình vẽ
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
6.Rút kinh nghiệm sau khi
-
Trang 62 Về kỹ năng:
pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
- Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác
vectơ-không đó là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;
BC CB BM MB CM MC
uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN
nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn
thẳng có định hướng
Bài 1:
Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh
BC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M.BL: Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác vectơ-không đó là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;
BC CB BM MB CM MC
uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur
Trang 7HS:Trả lời.
GV: Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
Các cặp vectơ cùng phương là:
1);2);3);7);9);10);11)
Các cặp vectơ cùng hướng là: 1);2);3);7)
Các cặp vectơ bằng nhau là 3);7)
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau,
đối nhau
HS: Trả lời.
Bài 2: Cho tam giác ABC và điểm M, N,P lần
lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xétcác quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằngnhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
HS: HS lên bảng vẽ hình.
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh
chứng minh 2 vectơ bằng nhau
HS:Trả lời câu hỏi b
Bài 3 :
Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF
a)Dựng các véctơ EHuuur
và uuurFG
bằng uuurAD
b)CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là cáchình bình hành
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
6.Rút kinh nghiệm sau khi
-
Trang 8- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ.
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
• Hoạt động 1:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định
lý Pythagore
HS:Trả lời câu hỏi.
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm
M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài cácvevtơ BCuuur
và uuuurAM
Biết độ dài các cạnh AB
= 3a, AC = 4a
• Hoạt động 2:
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:Trả lời câu hỏi.
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một
số tính chất tam giác đều
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:Trả lời câu hỏi
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một
số tính chất tam giác đều
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc
các vevtơ uuurAB
và uuurAC
• Hoạt động 4:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:Trả lời câu hỏi
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
tích vectơ với một số thực
GV:Nếu a k br = r thì hai vectơ ar
và br
cùngphương
BÀI: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M
là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:
a) BCuuur= .BMuuuur b)uuurAG= .uuuurAM
c)GAuuur= .GMuuuur d) GMuuuur= .MAuuur
4.Củng cố: - Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.
- Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
- Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k br = r thì hai vectơ ar
và br
cùng phương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
Trang 106.Rút kinh nghiệm sau khi
-
dạy: -Ngày soạn: 4/9/2011
Tiết 5 :
CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
-Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng
- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ
- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xenkết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
Trang 112 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
Hoạt động 2:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là
trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm
uuuur uuur uuur
d) uuur uuur uuurAB AC AD+ + =4uuurAO
Hoạt động 3
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:Trả lời câu hỏi b
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ)
a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD =
8
3 AB 8
3
Hoạt động 4
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh BÀI: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O
là giao điểm 2 đường chéo AC và BD
Trang 12HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
a) Tính AB,BC theo a,b với
bOB,a
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng
tâm, M là trung điểm BC
a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phântích vectơ uuurAN
theo hai vectơ uuur uuurAB AC,
b) AM và BK là hai đường trung tuyếncủa tam giác ABC Hãy phân tích cácvéctơ
, ,
AB BC AC
uuur uuur uuur
theo hai vectơ ar uuuur r uuur= AM b BK, =
Trang 13- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ.
- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ
1 Về kĩ năng
- Tìm độ dài của a+b;a−b
- Chứng minh một đẳng thức vectơ
1 Về thái độ, tư duy
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Nêu các câu hỏi về tổng của hai vec tơ, tính
chất của tổng 2 véc tơ, véc tơ đối, hiệu của 2
véc tơ, cách dựng tổng và hiệu 2 vec tơ, các
quy tắc hbh, quy tắc 3 điểm
- Gọi hs trả lời lần lượt từng phần như kiểm
3 Vec tơ đối:
- Vec tơ đối của a là - a có cùng cùng độ
- a + (-a) = 0
4 Hiệu hai véc tơ:
- a - b = a +(-b)
Trang 14- Quy tắc trừ: với 3 điểm A, B, C ta có :
AB - AC =CB
5 I là trung điểm của đoạn thảng AB
0
=+
6 G là trọng tâm tam giác ABC
0
=++
? để tìm a+b;a−b trước tiên ta phải xác
định được các véc tơ nào.(
b a CD
b
a
AB= + ; = − )
bằng cách gắn vào các đa giác mà ta có thể
tính được độ dài, hoặc bằng các pp khác)
HS trả lời các câu hỏi
GV Đọc đề bài tập 1, gợi ý cho học sinh hoạt
động độc lập 1 học sinh lên bảng trình bày
GV : - Vật đứng yên khi đó ta có điều gì ?
HS : - Trả lời câu hỏi 2
GV : - Để dựng tổng F ur1+ F uur2 làm như thế
nào ?
- Từ đây ta có hướng của vectơ F uur3
như thếnào
Giải: - Dựng hình thoi ABDC; AD là đường
32
3
AD AC
- Theo quy tắc trừ:
a CB AC
Bài tập 2: BT 10 sgk
Ba lực F1,F2,F3cùng tác dụng vào 1 vật tạiđiểm M làm cho vật đứng yên nên ta có:
03 2
=
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
Trang 15- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ.
- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ
1 Về kĩ năng
- Tìm độ dài của a+b;a−b
- Chứng minh một đẳng thức vectơ
1 Về thái độ, tư duy
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Biến đổi vế này thành vế kia
- Biến đổi cả 2 vế của đẳng thức để được 2 vế
cơ sở cho các bt sau
2 Dạng bài tập chứng minh đẳng thức véc tơ Bài tập 3 Chứng minh các khẳng định sau
c b a b c a b
c b c a b a a
−
=
⇔
=+
+
=+
⇔
=
))
a+ = + => A1C = AC => A1 ≡ A => a=b
b) a+c=b⇔a+c+(−c)=b+(−c)⇔a=b−c
Bài tập 4 Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng
Trang 16GV hướng dẫn học sinh chia 2 nhĩm vận quy
tắc 3 điểm để biến đổi VT=VP, VP=VT
HS thực hiện theo nhĩm và đại diện nhĩm
trình bày kết quả
GV đưa ra cách biến đổi (1) <=> đẳng thức
đúng
GV hướng dẫn hs sử dụng véc tơ đối của các
véc tơ −DC;−CE Cho hs hoạt động độc lập 1
học sinh lên bảng trình bày
HS: làm bt ra nháp, nhận xét hs trình bày trên
bảng
minh:
CB AD CD
Giải: Biến đổi VT=VP
CB AD CA AC CB AD
AD CA CB AC CD AB
+
=+++
=+++
=+
Các cách giải khác biến đổi vp=vt, biến đổi (1)
về đẳng thức tương đương
Bài tập 5 Cho 5 điểm A, B, C, D và E Chứngminh rằng:
AB CB CE DC DE
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
Làm thử đề kiểm tr 15’:
ĐB:Cho hình bình hành ABCD, M là 1 điểm tùy ý Trong mỗi trường hợp hãy tìm số k và
điểm cố định I sao
cho đẳng thức véctơ sau thỏa với mọi điểm M:
5 Dặn dị: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ơn tập về vectơ
Trang 17
- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số
- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai
- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho
1.3 Về thái độ, tư duy
- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học
- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
Trang 18GV gọi hs sinh nhắc lại cách tìm tập
xđ của h/s, cách xđ điểm thuộc đồ
thị, cách tìm hoành độ của điểm nằm
trên đồ thị có tung độ cho trước
HS trả lời câu hỏi
GV chỉnh sửa thành pp chung, tổ
chức hoạt động nhóm giải từng ý của
bt
Hs: Nhận nhiệm vụ thảo luận theo
nhóm, cử đại diện trình bày và nhận
c) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4
Hoạt động 2: Bài tập xét chiều biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số
GV gọi hs nhắc lại các kn đồng biến
nghịch biến của hàm số, từ đó hệ
thống pp xét tính đồng biến, nghịch
biến của hàm số trên 1 khoảng
Tổ chức cho hs giải bài tập theo
nhóm, gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
các nhóm khác nhận xét bổ sung sai
sót GV hoàn chỉnh bài giải
Bài tập 2 Cho hàm số y x= − −3 3x 4
a) CM hàm số đồng biến trên các khoảng
(−∞ −; 1) và (1;+∞) nghịch biến trên khoảng (-1;
1)b) Lập bảng biến thiên của hàm số
KQ:
x -∞ -1 1 +∞
y -2 +∞
-∞ -6
Hoạt động 3: Bài tập tính chẵn lẻ của hàm số
GV gọi hs nhắc lại các kn tính chẵn
lẻ của h/s của hàm số, từ đó hệ thống
pp xét tính chẵn lẻ của hàm số
Tổ chức cho hs giải bài tập theo
nhóm, gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
các nhóm khác nhận xét bổ sung sai
sót GV hoàn chỉnh bài giải
Bài tập 3 Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:
f x = x
3 Củng cố: cách tìm TXD, cách xđ điểm trân đồ thị, tìm hoành độ, tung độ của 1 điểm trên
đồ thị, cách xđ chiều biến thiên, hàm chẵn hàm lẻ.
Bài tập về nhà các bài tập trong sách bài tập.
Bài tập 1-5 chủ đề bám sát chương trình chuẩn giao cho lớp trưởng đọc cho lớp chép.