1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an Tu chon Toan 9 chu de 4

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 214,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhấn mạnh: Với dạng toán về làm chung, làm riêng hay dạng toán về vòi nước chảy, giữa thời gian hoàn thành công việc và năng suất trong một đơn vị thời gian là hai số nghịch đảo[r]

Trang 1

Ngày soạn:………

Phơng trình bậc hai I) Muùc tieõu caàn ủaùt:

- Hs ủửụùc cuỷng coỏ ủũnh nghúa phửụng trỡnh baọc hai moọt aồn soỏ và cách giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm, nám chắc nội dung định lí vi et, biết vận dụng để tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai Nắm chắc cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- HS có kĩ năng tính toán và suy luận lô gíc

II)Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:

- GV : Baỷng phuù ghi ủeà baứi

- HS : OÂn taọp veà phửụng trỡnh baọc hai Công thức nhiệm của phơng trình bậc hai, hệ thức vi ét, các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Tiết1 III) Hoaùt ủoõng cuỷa thaày vaứ troứ:

1

8

1)oồn ủũnh toồ chửực:

GV: Kieồm tra sú soỏ

2) Kieồm tra baứi cuừ: ( Keỏt

hụùp trong phaàn BMừ )

3) Baứi mụựi:

Hẹ1 OÂõn taọp lớ thuyeỏt

? ẹũnh nghúa phửụng trỡnh

baọc hai moọt aồn soỏ

? Aựp duùng gpt: x2 – 8 = 0

vaứ phửụng trỡnh : x2 +8 =

0

? ẹũnh nghúa phửụng trỡnh

baọc hai moọt aồn soỏ

? Aựp duùng gpt: x2 – 8 = 0

vaứ phửụng trỡnh : x2 +8 =

0

- GV : Goùi moọt HS leõn

baỷng chửừa baứi taọp 11a,b

trang 42 SGK

Hẹ2 : Baứi taọp

Baứi 11 (c,d) Tr 42 SGK

LT: Baựo caựo

-HS: Traỷ lụứi nhử SGK

-HS: x2 – 8 = 0 <=> x2 = 8

<=> x 2 2 Vaọy phửụng trỡnh coự hai nghieọm

-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (voõ lyự )

Vaọy phửụng trỡnh voõ nghieọm

-HS: Traỷ lụứi nhử SGK

-HS: x2 – 8 = 0 <=> x2 = 8

<=> x 2 2 Vaọy phửụng trỡnh coự hai nghieọm

-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (voõ lyự )

Vaọy phửụng trỡnh voõ nghieọm

I/ OÂõn taọp lớ thuyeỏt( SGK)

Baứi taọp 11a,b trang 42 SGK

2 2 2

x x x

x x

(a = 5; b = 3; = -4) b) Keỏt quaỷ:3 2 5 15 0

5xx 2  (a=3/5; b =5; = -15/2)

II/ Baứi taọp : Baứi 11 (c,d) Tr 42 SGK

2

c x  xx

2 2 )2 2( 1) ( laứ haống soỏ)

d x m  mx m

Giaỷi

2 2 2

2 (1 3) ( 3 1) 0

Trang 2

15

2

c x  xx

2 2

)2 2( 1) ( là hằng số)

d x m  mx m

Bài 12 Tr 42/SGK : Giải

các phương trình sau:

-GV: Yêu cầu HS thảo

luận nhóm

2

b x 

2 )0,4 1 0

c x  

2

d xx

2 )0,4 1,2 0

e xx

Bài 13 SGK Tr 43

2

a xx

Bài tập 11a,b trang 42 SGK

2 2 2

x x x

x x

(a = 5; b = 3; = -4) b) Kết quả:

2

5xx 2  (a=3/5; b =5; = -15/2) -HS:

2 2 2

2 (1 3) ( 3 1) 0

(a2;b 1 3;c 1 3)

2 2

2 2

d x m m x

x m x m

2 (a2;b2(m 1);c m ) -HS: thảo luận nhóm

-Kết quả:

2 2 2

4 2

b x x x x

 

2 2 2

)0,4 1 0(*)

ta có: 0,4x 0

(*) vô nghiệm

c x

x

pt

 

 



2

0 0

2

2

x x

x x

(a2;b 1 3;c 1 3) b> HS tự ghi

Bài 12 : Giải các phương trình sau:

2

b x 

2 )0,4 1 0

c x  

2

d xx

2 )0,4 1,2 0

e xx

-Giải-2

2 2

4 2

b x x x x

 

Vậy phương trình có2nghiệm

2 2 2

)0,4 1 0(*)

ta có: 0,4x 0

(*) vô nghiệm

c x

x

pt

 

 



2

0 0

2

2

x x

x x

Vậy phương trình có 2 nghiệm

2 2

)0,4 1,2 0

4 ( 3) 0 0

3

x x x x

  

 Vậy phương trình có 2 nghiệm

Bài 13 SGK Tr 43

2

a xx

-Giải-

Trang 3

3

b xx

4) Củng cố: ( Kết hợp

trong phần BM )

5) Hướng dẫn về nhà:

+ Xem lại các bài tập trên

2 2

)0,4 1,2 0

4 ( 3) 0 0

3

x x x x

  

 -HS: Ta có:

2

2

2

1 ) 2

3

1

2 1 1 1

3 4

( 1)

3

1

1 2

3

x x x

 

    

  

   

  

2 2 2

2 .4 16 16 2

4 14

4 14

a x x

x x x

 

  

  

TIẾT2

«n tËp vỊ c«ng thøc nghiƯm cđa ph¬ng tr×nh bËc hai

I)Mục tiêu bài dạy:

- HS nhớ kĩ các điều kiện của  thì phương trình bậc hai vô nghiệm , có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

- HS nhớ và vận dụng thành thạo được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai

- HS biết vận dụng linh hoạt với các trường hợp phương trình bậc hai đặc biệt không can dùng đến công thức tổng quát

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụï ghi các đè ài và đáp án của 1 số bài tập

- HS: ôn tập công thức nghiệm của phương trình bậc hai

III/ Hoạt đông của thầy và trò:

TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ ND GHI BẢNG

1

7

1/ổn định tổ chức:

GV: Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ: ( Kết

hợp trong phần chữa bài tập

cũ )

3/ Bài mới:

HĐ1 Ôn tập lí thuyết

? Phát biểu lại tóm tắt kết

LT: Báo cáo

- HS: Trả lời như SGK

I/ HĐ1 Ôn tập lí thuyết(SGK)

Bài 15: Kết quả:

Trang 4

luận của phương trình bậc

hai

Bài 15(b,c,d): Tr 45 SGK

2

b xx 

2

c xx 

2

)1,7 1,2 2,1 0

d xx 

-GV: Nhận xét đánh giá và

cho điểm

HĐ2 Bài tập:

Bài 16 Tr 45 SGK

Dùng công thức nghiệm

của phương trình bậc hai

để giải các phương trình

sau:

2

a xx 

2

b x   x

2

c x  x

Bài 15: Kết quả:

2

b xx  Tích a.c = 5.2 =10>0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

c xx  Tích a.c = 1/.2/3=1/3>0

=>phương trình có hai nghiệm phân biệt

2 )1,7 1,2 2,1 0

d xx  Tích a.c>0 => phương trình có hai nghiệm phân biệt

-HS: Lên bảng làm HS: Lên bảng làm

-HS: Lên bảng làm (a=6; b=1; c =5)

2 4

b ac

   =1 -4.6.5 <0

=>  <0 => phương trình đã cho vô nghiệm

-HS: Lên bảng làm

- HS: Lên bảng làm

2 4

b ac

   =25-4.3.2=1>0=> phương trình có hai nghiệm phân biệt

5 1 2 1

x    ;

5 1

6

x   

2

b xx  Tích a.c = 5.2 =10 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt 2

c xx  Tích a.c = 1/.2/3=1/3>0

=>phương trình có hai nghiệm phân biệt

2 )1,7 1,2 2,1 0

d xx  Tích a.c>0 => phương trình có hai nghiệm phân biệt

II/ Bài tập:

Bài 16 Tr 45 SGK.

Dùng công thức nghiệm của

phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

-Giải-2

a xx  (a=2; b=-7;c=3)

2 4

b ac

   =49 -24 =25>0

=>  >0=>phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

x    x    2

b x   x

2

c x  x  (a=6;b = 1; c= -5)

2 4

b ac

   =1-4.6(-5)

=1+120 = 121> 0 =>  > 0

=> phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

1 11 10 5 1

x    

1 11 12

x     2

d xx  (a=3;b=5;c

=2) 2

e yy 

Trang 5

2

d xx 

2

e yy 

2

f zz 

Bài 24: trang 41 SBT:

Hãy tìm giá trị m để

phương trình có nghiệm

kép

mx2 - 2(m-1)x + m +2=0(*)

? xác định hệ số a,b,c

? Để phương trình (*) có

nghiệm kép thì …

-GV: Hãy giải phương trình

bậc hai theo m

? lưu ý điều kiện m

4/ Củng cố:( kết hợp trong

phần BM )

5/ Hướng dẫn về nhà:

+ Xem lại lời giải các bài

tập trên

-HS: Lên bảng làm

-HS: a=m; b = -2(2m-1);

c=2 -Hs:  =0

-HS:  b2 4ac =0

<=>{-2(m-1)}2 -4m.2=0

<=>4{m2 -2m+1 -2m}=0

<=>4(m2 -4m +1)=0

<=> 2 3

m m

  

 



8;c=16)

2 4

b ac

   =64-64=0=>

=0=> phương trình có nghiệm kép

8

2

yy   2

f zz  (a=1;b=-24;c=9

2 4

b ac

   =576-36=540>0

=> >0 => phương trình có hai nghiệm phân biệt

24 540

2

z  

24 540 2

2

z  

Bài 24: trang 41 SBT:

Hãy tìm giá trị m để phương trình có nghiệm kép

mx2 - 2(m-1)x + m +2=0(*)

2 4

b ac

<=>{-2(m-1)}2 -4m.2=0

<=>4{m2 -2m+1 -2m}=0

<=>4(m2 -4m +1)=0

<=> 2 3

m m

  

 



TIẾT2

«n tËp vỊ c«ng thøc nghiƯm thu gän cđa ph¬ng tr×nh bËc hai I/ Mục tiêu cần đạt:

- HS được củng cố và khắc sâu cách vận dụngợc công thức nghiệm thu gọn của phưong trình bậc haivà thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

- HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức thu gọn

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ viết sẵn công thức nghiệmcủa phương trình bậc hai, đề bài các bài tập

- HS: Ôn tập công thức nghiệm của phương trình bậc hai và giải bài tập VN

III/ Hoạt đông của thầy và trò:

Trang 6

12

10

1/ổn định tổ chức:

GV: Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ:( kết hợp

trong phần chữa bài tập cũ )

3/ Bài mới:

HĐ1: Ôn tập lí thuyết:

? Nêu công thức thu gọn

? Aùp dụng làm bài 17c trang

49/ SGK

HĐ2: II/ Bài tập :

Bài 20: Giải các phương

trình

2

)25 16 0

a x   (1)

2 )4,2 5,46 0

c xx (2)

2

d xx  (3)

? Hãy xác định hệ số

? Biểu diễn ' dưới dạng

bình phương của một tổng

Bài 22: Không giải phương

trình, hãy cho biết mỗi

phương trình sau có bao

nhiêu nghiệm

2

a xx 

2 19

5

bxx 

? Căn cứ vào đâu để biết

mỗi phương trình trên có bao

LT: Báo cáo

- HS: Trả lời như SGK

- HS: trình bày lời giải

-Ba HS lên bảng cùng một lúc

2 )25 16 0

a x   (1)

2

2

x

) (2) (4,2 5,46) 0

0 5,46 1,3 4,2

c

x x x

x



2

2

2

) (3) 4 2 3 1 3 0 4; ' 3; 3 1 ' ( 3) 4( 3 1)

3 4 3 4 7 4 3 ( 3 2) 0

trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=

3 3 2 1 3 2

d

phương

x

    



-HS: Dựa vào tích a.c

-Nếu a.c<0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

a) -HS: Ta có: ac = 15.(-2005)

<0 => phương trình đã cho có

I/ Ôn tập lí thuyết: SGK Bài 17c trang49 SGK

II/ Bài tập : Bài 20: Giải các phương trình

2 )25 16 0

a x   (1)

2 )4,2 5,46 0

c xx (2) 2

d xx  (3)

-Giải-2

2

x

(2) (4,2 5,46) 0

0 5,46 1,3 4,2

x x x

x



2

2

2

(3) 4 2 3 1 3 0 4; ' 3; 3 1 ' ( 3) 4( 3 1)

3 4 3 4 7 4 3 ( 3 2) 0

trình có hai nghiệm phân biệt:

3 3 2 1 x1=

3 3 2 1 3 2

phương

x

    

   

    

    

  



   

   

Bài 22: Không giải

phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm

2 )15 4 2005 0

a xx 

2 19

5

bxx 

-Giải-a)

Ta có: ac = 15.(-2005) <0

Trang 7

1

nhiêu nghiệm

? Hãy tính tích ac

2 19

5

bxx 

Bài 24 SGK trang 50.

Cho phát triển (ẩn x)

xmx m 

a) Tính '

b) Với giá trị nào của m thì

phương trình có hai nghiệm

phân biệt? Có nghiệm kép

Vô nghiệm

? Để phương trình có hai

nghiệm phân biệt thì …

? để phương trình có nghiệm

kép thì …

? để phương trình vô nghiệm

thì …

4/ Củng cố:( Kết hợp trong

phần bài mới)

5/ Hướng dẫn về nhà:

+Học bài theo vở ghi và

SGK

+BTVN: bài 21 + 23 SGK

+ bài tập trong sách bài tập

+Chuẩn bị bài mới`

hai nghiệm phân biệt

b) -HS: Ta có: ac =

19 1890 0 5

=> phương trình có hai nghiệm phân biệt

-HS: ' = {-(m-1)}2 –m2

=– 2m + 1

-HS: … thì ' >0

<=> – 2m + 1 >0

<=>2m<1 <=> m<1/2 Vậy với m <1/2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

-HS: ' =0

<=> -2m – 1 = 0

<=> 2m = 1 <=> m = ½ Vậy mới m = ½ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

-HS: ' <0 <=> -2m -1<0

<=> 2m>-1 <=> m>-1/2 Vậy với m > -1/2 thì phương trình đã cho vô nghiệm

=> phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt b) Ta có: ac =

19 1890 0 5

=> phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 24 SGK trang 50.

Cho phương trình (ẩn x)

xmx m  a) Tính '

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép Vô nghiệm

-Giải-a) Ta có : ' = {-(m-1)}2

–m2 =– 2m + 1 b) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì : '

>0<=> – 2m + 1 >0

<=>2m<1 <=> m<1/2 Vậy với m <1/2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

*Để phương trình có nghiệm kép thì: ' =0

<=> -2m – 1 = 0

<=> 2m = 1 <=> m = ½ Vậy mới m = ½ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Để phương trình VNâ thì:

' <0 <=> -2m -1<0

<=> 2m>-1 <=> m>-1/2 Vậy với m > -1/2 thì phương trình đã cho vô nghiệm

TiÕt 3

«n tËp vỊ hƯ thøc vi Ðt I/ Mục tiêu cần đạt:

Trang 8

- Củng cố hệ thức Viét.

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng hệ thức Viét để:

+Tính tổng, tích và các nghiệm của phương trình

+ Nhẩm nghiệm của phương trình trong các trường hợp a + b + c = 0; a – b + c = 0 hoặc qua tổng, tích của hai nghiệm ( nếu hai nghiệm là những số nguyên cĩ giá trị tuyệt đối khơng quá lớn)

+Tìm hai số biết tổng và tích của nĩ

+ Lập phương trình biết hai nghiệm của nĩ

+ Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của đa thức

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: máy chiếu , giấy trong ghi đề bài các bài tập

- HS: Ôn tập hệ thức Vi ét, làm bài tập về nhà

III/ Hoạt đông của thầy và trò:

1

7

1/ ổn định tổ chức:

GV: Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ; kết hợp

trong phần chữa bài tập

3/ Bài mới:

HĐ1: ¤n tËp lÝ thuyÕt :

Gv nêu yêu cầu kiểm tra

HS1

- Phát biểu hệ thức Viét

- Lµm bài tập 36 (a, b, c) tr

43 SBT

HS2: Nêu cách tính nhẩm

nghiệm của ptb2 trường hợp a

+ b + c = 0

Và a – b + c = 0

- Chữa bài tập 37(a, b) tr 43,

44 SBT

GV nhận xét, cho điểm

LT: Báo cáo

Hai học sinh lên kiểm tra

HS1:

- Phát biểu hệ thức Viét

- Lµm bài tập 36 SBT a)2x2 – 7x + 2 = 0

 = (-7)2 – 7x + 2 = 33 > 0

x1 + x2 =

-2

9

; x1.x2 =

2 7

b) 5x2 + x + 2 = 0

 = 1 – 4.5.2 = - 39 < 0

 phương trình vơ nghiệm

HS1: Phát biểu

- Nếu phương trình ax2 + bx + c= 0 (a0) cĩ a + b + c = 0 thì phương trình cĩ nghiệm

là x1 = 1 và x2 =

a c

- Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0) cĩ a – b – c = 0 thì phương trình cĩ nghiệm

là x1 = -1; x2 =

a c

- Chữa bài tập a) 7x2 – 9x + 2 = 0

Cĩ a + b + c = 7 – 9 + 2 = 0

 x1 = 1; x2 =

-a

c

=

23

32

HS lớp nhận xét, chữa bài

I) ¤n tËp lÝ thuyÕt( SGK)

II) Bài tập:

Bài 30 tr 54 SGK

Tìm giá trị của m để phương trình cĩ nghiệm, rồi tính tổng và tích của các nghiệm theo m

Trang 9

35 HĐ2: Bài tập:Bài 30 tr 54 SGK.

Tìm giá trị của m để phương

trình cĩ nghiệm, rồi tính tổng

và tích của các nghiệm theo

m

a) x2 – 2x + m = 0

GV: Phương trình cĩ nghiệm

khi nào ?

- Tính ’

Từ đĩ tìm m để phương trình

cĩ nghiệm

-Tính tổng và tích các nghiệm

theo m

x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0

GV yêu cầu HS tự giải, một

học sinh lên bảng trình bày

Bài 31 tr 54 SGK

HS hoạt động theo nhĩm

Nửa lớp làm câu a, c

Nửa lớp làm cau b, d

GV lưu ý HS nhận xét xem

với mỗi bài áp dụng được

trường hợp

a + b + c = 0 hay a – b + c =

0

GV cho các nhĩm hoạt động

khoảng 3 phút thì yêu cầu

dừng lại để kiểm tra bài

- HS: phương trình cĩ nghiệm nếu  hoặc ’ lớn hơn hoặc bằng 0

’ = (-1)2 – m = 1 – m Phương trình cĩ nghiệm

<=>   0 <=> 1 – m  0 '

<=> m  1

- Theo hệ thức viét ta cĩ

x1 + x2 =

-a

b

= 2

x1.x2 =

a

c

= m

HS làm bài tập ’ = (m – 1)2 – m2 = -2m + 1 Phương trình cĩ nghiệm

<=> ’  0<=> -2m + 1  0

<=> m 

2 1

Theo hệ thức viét ta cĩ:

x1 + x2 =

a

b

 = -2(m - 1)

x1.x2 =

a

c

= m2

HS hoạt động nhĩm giải bài tập

a)1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0

Cĩ a + b + c = 1,5-1,6+ 0,1=

0

 x1 = 1; x2 =

15

1 5 , 1

1 , 0

a c

b) 3x2 – (1 - 3)x – 1 = 0

Cĩ a – b + c =

1 3 1

3    = 0

 x1 = -1; x2 =

-3

3 3

1

a c

c) (2 - 3)x2 + 2 3x – (2 + 3) = 0

Cĩ a + b + c = 2 - 3 + 2

3 – (2 + 3)= 0

 x1 = 1; x2 =

3 2

) 3 2 (

a c

= -(2 + 3)2

d)(m – 1)x2 – (2m + 3)x + m

a) x2 – 2x + m = 0

’ = (-1)2 – m = 1 – m Phương trình cĩ nghiệm

<=>   0 <=> 1 – m  0 '

<=> m  1

- Theo hệ thức viét ta cĩ

x1 + x2 =

-a

b

= 2

x1.x2 =

a

c

= m b) x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0

’ = (m – 1)2 – m2 = -2m + 1 Phương trình cĩ nghiệm

<=> ’  0<=> -2m + 1  0

<=> m 

2 1

Theo hệ thức viét ta cĩ:

x1 + x2 =

a

b

 = -2(m - 1)

x1.x2 =

a

c

= m2

Bài 31 tr 54 SGK

)1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0

Cĩ a + b + c = 1,5-1,6+ 0,1= 0

 x1 = 1; x2 = 10,,51151

a c

b) 3x2 – (1 - 3)x – 1 = 0

Cĩ a – b + c = 3  1  3  1

= 0

 x1 = -1; x2 =

-3

3 3

1

a c

c) (2 - 3)x2 + 2 3x – (2 +

3) = 0

Cĩ a + b + c = 2 - 3 + 2 3

– (2 + 3)= 0

 x1 = 1; x2 =

3 2

) 3 2 (

a c

= -(2 + 3)2

d)(m – 1)x2 – (2m + 3)x + m +

4 =0 với m  1

Cĩ a + b + c = m – 1 – 2m – 3 +

m + 4 = 0

 x1 = 1; x2 =

1

4

m

m a c

Bài 38 tr 44 SBT

Dùng hệ thức viét để tính nghiệm của phương trình a) x2 – 6x + 8 = 0

Trang 10

GV hỏi thêm ở câu d.

Vì sao cần điều kiện m  1

Bài 38 tr 44 SBT

Dùng hệ thức viét để tính

nghiệm của phương trình

a) x2 – 6x + 8 = 0

GV gợi ý: Hai số nào có tổng

bằng 6 và tích bằng 8 ?

b) x2 - 6x + 8 = 0

Hai số nào có tổng bằng –6;

tích bằng8?

c) x2 –3x – 10 = 0

Hai số nào có tổng bằng 3 và

tích bằng (-10)

Bài 40(a; b) tr 44 SBT

Dùng hệ thức Viét để tìm

nghiệm của phương trình rồi

tìm giá trị của m trong mỗi

trường hợp sau:

a)Phương trình:

x2 + mx – 35 = 0, biết x1 = 7

- GV: gợi ý: Căn cứ vào

phương trình đã cho ta tính

được tổng hay tích hai

nghiệm của phương trình ?

- Tìm giá trị của m ?

b)Phương trình

x2 – 13x + m = 0,

biết x1 = 12,5

Bài 32 Tr 54 SGK

Tìm hai số u, v trong mỗi

+ 4 =0 với m  1

Có a + b + c = m – 1 – 2m – 3 + m + 4 = 0

 x1 = 1; x2 =

1

4

m

m a c

HS: Cần điều kiện m  1 để a

= m – 1  0 thì mới tồn tại phương trình bậc hai

HS: có 2 + 4 = 6 và 2.4 = 8 Nên phương trình có nghiệm

x1 = 4; x2 = 2

HS: có (-2) + (-4) = -6

Và (-2)(-4) = 8 Nên phương trình có nghiệm

x1 = -2; x2 = -4 HS: Có (-2) + 5 = 3 và (-2).5

= -10 nên phương trình có nghiệm

x1 = 5; x2 = -2

HS: a) biết a = 1; c = -35

 tính được x1.x2 =

35

a c

Có x1 = 7; => x2 = -5

Theo hệ thức Viét:

x1 + x2 =

a

b

7 + (-5) = -m

 m = -2 b) biết a = 1; b = -13 tính được x1 + x2 =

a

b

=13

Có x1 = 12,5 => x2 = 0,5 Theo hệ thức Viét

x1.x2 =

a

c

12,5.0,5 = m hay m = 6,25

có (-2) + (-4) = -6

Và (-2)(-4) = 8 Nên phương trình có nghiệm

x1 = -2; x2 = -4

Bài 40(a; b) tr 44 SBT

Dùng hệ thức Viét để tìm nghiệm của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau:

a)Phương trình:

x2 + mx – 35 = 0, biết x1 = 7 a) biết a = 1; c = -35

 tính được x1.x2 =   35

a c

Có x1 = 7; => x2 = -5

Theo hệ thức Viét:

x1 + x2 =

a

b

7 + (-5) = -m

 m = -2 b) biết a = 1; b = -13 tính được x1 + x2 =

a

b

=13

Có x1 = 12,5 => x2 = 0,5 Theo hệ thức Viét

x1.x2 =

a

c

12,5.0,5 = m hay m = 6,25 Bài 32 Tr 54 SGK

Tìm hai số u, v trong mỗi trường hợp sau

b)u + v = -42; u.v = -400

S = u + v = -42

P = u.v = -400

 u và v là nghiệm của pt:

x2 + 42x – 400 = 0

’ = 212 – (-400) = 841

=>  ' = 29

x1 = -21 + 29 = 8

x2 = -21 – 29 = -50 Vậy u = 8; v =-50 hoặc u = -50; v= 8

Có S = u + (-v) = 5; P = u(-v) =

Ngày đăng: 18/04/2021, 15:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w