- Rèn luyện kĩ năng đếm, đọc, so sánh, cho dấu, số thích hợp để điền vào chỗ trống.. Các hoạt động dạy học : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Ổn định - KTBC - Cho HS l
Trang 1Tuần 5
Ngày dạy: 20/09/2010
I Muc tiêu :
- Hs nắm đươc cấu tạo của số 7 trong dãy số tự nhiên, đếm đúng từ 1 7 trong dãy số từ 7 1
- Rèn luyện kĩ năng đếm, đọc, so sánh, cho dấu, số thích hợp để điền vào chỗ trống
II Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng học tập, SGK, các PPGD,
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Ổn định - KTBC
- Cho HS làm bài tập ở bảng
- Gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1 Lập số: có 6 quả cam thêm 1 quả là ?
(7quả)
2 HS đếm số lượng: 7 xe đạp, 7 con bướm,
7 quả bóng
3 Cấu tạo:
- Số 7 ( nét ngang liền nét xiên trái)
4 Hệ đếm
- HS đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và ngược lại
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Bảng con
- HS ghi bài vài lần vào bảng con
- Đếm số lượng đồ vật ghi kết quả 7 con
tàu, 7 quả cam, 7 con ong, 7 sao
b) Bảng lớp
- HS làm bài
- Lớp nhận xét
- Hs nêu số lượng đồ vật
- HS viết vào bảng con
Trang 2- Cho HS điền số bài 2
Bài 3: Điền dấu
- Gv sửa chửa - bổ sung
Hoạt động 3: Củng cố
- Gv nhận xét từng bài làm của HS
* Dặn dò: xem bài và học bài đầy đủ
- Lớp nhận xét
- HS nhận xét
Tuần 5
Ngày dạy: 21/09/2010
Trang 3I Muc tiêu : Giúp học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, biết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số trong dãy số từ 1 8
- Rèn luyện kĩ năng đọc đếm số tự nhiên
II Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng học tập, SGK, các PPGD,
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Ổn định - KTBC
- Cho HS đếm trên que từ 1 7
- Bài tập
Hoạt động 2: Bài mới.
- Có 7 bạn nhỏ đang chơi, có thêm 1 bạn
nữa chạy đến, có tất cả mấy bạn nhỏ
Kết luận : Có 7, đếm thêm 1 được 8 bạn,
8 chấm tròn, 8 con tính đều có số lượng là 8
- GV ghi 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- HS đếm từ 1 8 và ngược lại
- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết :
+ Số 8 được viết bằng chữ số 8 viết
- Hướng dẫn viết số 8 : Viết mẫu, nêu cách
viết
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Bảng con
- Yêu cầu HS ghi vài lần chữ số 8
- Đếm và ghi lại các nhóm đồ vật
b) Bảng lớp
- Điền số vào chỗ trống
- HS đếm
- Hs giải
- Lớp nhận xét
- Cho HS nhắc lại
- HS theo dõi
Trang 47 3
- Gv theo dõi và nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố
- GV nhận xét từng phần của HS
- Dặn dò: về nhà học abif và xem bài tiếp
theo
- HS lên bảng giải
- HS ghi vào vở
Tuần 5
Ngày dạy: 23/09/2010
Trang 5I Muc tiêu : Giúp học sinh
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc , viết số 9, đếm và so sánh các số trong phạm vi 9
- Nhận biết số lượng trong phạmvi 9 Vị trí số 9 trong dãy số từ 1 9
II Chuẩn bị :
- Giáo viên các mẫu vật có số lượng là 9, các bìa ghi số 1 9
- Học sinh : Bảng, sách, bộ đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Ổn định - KTBC
- Cho HS đếm trên que từ 1 8
- Bài tập
- Gv nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1.Lập số 9
-Cho quan sát tranh
- Tranh vẽ 8 bạn đang chơi, có một bạn chạy
đến, có tất cả mấy bạn ?.(9 bạn)
- Cho học sinh lấy hình vuông
- GV viết mẫu chữu số 9
* Hoạt động 3 : Luyện tập
1 Bảng con
- Cho HS ghi chữ số 9 vài lần
- Đếm số đồ vật trong mỗi nhóm rồi ghi kết
quả vào bảng
- GV nhận xét
+ 9 con tàu
+ 9 xe đạp
+ 9 quả bóng
- HS đếm
- Hs giải
- Lớp nhận xét
- Cho HS nhắc lại
- HS theo dõi
Trang 62 Bảng lớp
-Yêu cầu Hs điền vào chỗ trống
- Gv nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
- Yêu cầu HS đếm nhóm 9 que tính rồi phân
tích thành 2 nhóm nêu kết quả
- GV nhận xét tiết
- Dặn dò : về làm bài tập Xem bài tiếp theo
- HS lên bảng giải
- HS ghi vào vở
Tuần 5
Ngày dạy : 24/09/2010
Trang 7I Muc tiêu : Giúp học sinh
- Có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc viết số 6, nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 9 biết so sánh số 0 với các số đã học
- Rèn luyện kĩ năng đọc đếm số tự nhiên
II Chuẩn bị :
Giáo viên : 4 que tính,
Học sinh : Bộ đồ dùng học tập, sách
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Ổn định - KTBC
- Cho HS đếm - Bài tập
Hoạt động 2: Bài mới
- lúc đầu trong bể có 3 con cá
- lấy bớt 1 con cá thì còn mấy con ?
- lấy tiếp 1 con thì còn mấy con ?
- lấy 1 con nữa thì còn mấy con ?
để chỉ không còn mấy con cá nào, ta dùng
chữ số 0
- số 0 được viết bằng chữ số 0, giơ tấm bìa
có số 0
- Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 9
- GV viết 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
- Yêu cầu Hs đọc và viết theo mẫu
* Hoạt động 3 : Luyện tập
a) Bảng con
- Hs đếm nhóm đồ vật và ghi kết quả vào
bảng con
+ 9 con gà
- HS lên bảng giải, lớp nhận xét
- Hs đếm
- HS ghi trên bảng con
Trang 8+ 0 con bướm
+ 4 xe đạp
- Gv nhận xét
b) Bảng lớp
- Yêu cầu HS điền dấu vào ô trống
- Gv nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
- Yêu cầu HS nhắc lạicấu tạo và vị trí của số
0 trong dãy số tự nhiên
- GV nhận xét tiết
- Dặn dò : về làm bài tập Xem bài tiếp theo
- HS quan sát và thảo luận
- HS trả lời
- Vài HS nhắc lại nội dung