1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 4

29 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu n viết thường cho HS quan sát.. - HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly.. - HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly.. - Nhận diện chữ: GV đưa

Trang 1

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm2009

TIẾNG VIỆT

Bài 13: ÂM N ,M

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được n, m, nơ, me

- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Bố mẹ,ba má

- Giáo dục HS yêu thích môn học

+ GV phát âm mẫu n (đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi)

HS nhìn bảng phát âm GV sửa lỗi

+ GV viết bảng: nơ, và đọc: nơ HS đọc: nơ.

+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng nơ, có âm n ghép với âm ơ Âm n đứng trước, âm ơ đứng sau.

- GV đánh vần: nờ - ơ - nơ HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi

b) Dạy âm m: Tiến hành tương tự âm n.

- Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu n viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ n đó và nói: Chữ n gồm 2 nét: Nét móc xuôi và nét móc hai đầu.

? Trong các chữ đã học, chữ l giống chữ nào nhất? (giống chữ b)

+ So sánh: chữ n giống cái cổng

* Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và 1 nét móc hai đầu.

+ So sánh n với m: Giống: đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác: m có nhiều hơn n 1 nét móc xuôi

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

TU N 4 Ầ

TU N 4 Ầ

TU N 4 Ầ

TU N 4 Ầ

Trang 2

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- GV chép bảng các tiếng ứng dụng

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: n m nơ me GV theo dõi, uốnnắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

? Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?

HS kể thêm về bố mẹ (ba má) của mình và tình cảm của mình đối với bốmẹ

? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng ứng dụng

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trướcbài 14

Trang 3

Bài 13: BẰNG NHAU DẤU =

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ "bằng nhau", dấu = để so sánh các số

- Giáo dục HS ham thích học toán

II/ BÀI MỚI:

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau: a) GV hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3.

+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây, cứ mỗi con hươu lại có (duy nhất) 1 khómcây (& ngược lại), nên số con hươu (3) = số khóm cây (3) Ta có: 3 = 3

+ Có 3 chấm tròn xanh, 3 chấm tròn trắng, Ta có: 3 = 3

- GV: "Ba bằng ba", viết như sau: 3 = 3; đọc: ba bằng ba HS đọc

b) Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4; 2 = 2: Tương tự như 3 = 3

GV: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau Đọc 3 = 3

từ trái sang phải cũng giống như từ phải sang trái; còn 3 < 4 chỉ đọc từ trái sangphải (3 bé hơn 4) vì nếu đọc từ phải sang trái thì phải thay "bé hơn" bởi "lớnhơn" (4 > 3)

2 Thực hành:

Bài 1: GV hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu = GV theo dõi, uốn nắn Chú ý

viết dấu bằng cân đối ngang giữa 2 số, ko viết cao quá cũng ko viết thấp quá

Bài 2: Viết (theo mẫu).

- HS nêu nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô trống

Trang 4

ĐẠO ĐỨC

Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T 2 )

A- MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: Vở bài tập đạo đức Bài hát "Rửa mặt

như mèo" Bút chì màu Lược chải đầu

C- HĐDH:

HĐ1: HS làm bt3.

1 GV yêu cầu HS tranh bt3 và TLCH:

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ ko?

- Em có muốn làm như bạn ko?

2 HS qsát tranh và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh

3 GV mời 1 số HS trình bày trước lớp

4 Lớp nhận xét, bổ sung

5 GV kl: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

HĐ2: HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng,

sạch sẽ (bt4)

GV quan sát, nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt

HĐ3: Cả lớp hát bài "Rửa mặt như mèo".

GV hỏi: Lớp mình có ai giống "mèo" ko? Chúng ta đừng ai giống "mèo" nhé!

HĐ4: GV liên hệ:

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thêr hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá,góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh.GVHDHS đọc câu thơ:

"Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu"

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- VN học bài, thực hiện theo những gì đã học và chuẩn bị bài sau

Trang 5

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm2009

TIẾNG VIỆT

Bài 13: ÂM D , Đ

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Luyện nói t ừ 2-3c âu theo các chủ đề : dế,cá cờ ,bi ve,lá đa

- Giáo dục HS yêu thích môn học

+ GV viết bảng: dê, và đọc: dê HS đọc: dê.

+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng dê, có âm d ghép với âm ê Âm d đứng trước, âm ê đứng sau.

- GV đánh vần: dờ - ê - dê HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi

b) Dạy âm đ: Tiến hành tương tự âm d.

- Phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh

c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu d viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ d đó và nói: Chữ d gồm 2 nét: Nét cong hở phải, nét móc ngược (dài).

* Chữ đ gồm 3 nét: 2 nét giống chữ d và có thêm 1 nét ngang.

+ So sánh đ với d: Giống: chữ d

Khác: đ có thêm nét ngang

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- GV chép bảng các tiếng ứng dụng

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Trang 6

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: d đ dê đò GV theo dõi, uốnnắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con vật này? (Chúng thường là đồchơi của trẻ em.)

? Em biết những loại bi nào?

? Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

? Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị nào biết bắt dế ko? Bắt ntn?

? Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt ra như trong tranh? Em có biết đó là đồchơi gì ko? (trâu lá đa)

Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng ứng dụng

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trướcbài 15

Trang 7

II/ BÀI MỚI.

1.GTB: GV giới thiệu và ghi bảng đề bài.

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Điền dấu ><=

- HS đọc yêu cầu bài tập, nêu cách làm rồi làm bài

- Chữa bài: HS đọc kết quả Lớp theo dõi, nhận xét

HS qsát kq bài làm ở cột thứ ba rồi nhận xét: 2 < 3 ; 3 < 4 ; vậy 2 < 4

Bài 2: Viết (theo mẫu).

- HS qsát mẫu rồi nêu cách làm bài

- HS làm bài vào vở GV theo dõi, uốn nắn

- HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu).

- HS nêu yêu cầu, qsát mẫu rồi nêu cách làm: Có 3 hình vuông màu xanh, 1hình vuông màu trắng Vậy ta cần thêm vào 2 hình màu trắng nữa cho bằng với

số hình vuông màu xanh nên ta nối nhóm có 2 hình vuông màu trắng với nhómnày

- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở

- GV vẽ ở bảng cho 1 HS lên làm bài

- GV và lớp nhận xét Lớp chữa bài vào vở

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học

- VN tập đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1, viết và đọc các số đó Xem trước bàisau

Trang 8

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm2009

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ổ,tổ

- Giáo dục HS yêu thích môn học

+ GV phát âm mẫu t (đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, ko có tiếng thanh) HS

nhìn bảng phát âm GV sửa lỗi

b) Dạy âm th: Tiến hành tương tự âm t.

- Phát âm: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, ko có tiếng thanh

c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.

- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu t viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ t đó và nói: Chữ t gồm: Nét xiên phải, nét móc ngược (dài) và nét ngang.

+ So sánh t với đ: Giống: nét móc ngược dài và 1 nét ngang

Khác: đ có nét cong hở phải, t có nét xiên phải

* Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h (t đứng trước, h đứng sau).

+ So sánh t với th: Giống: đều có con chữ t

Khác: th có thêm con chữ h

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai

Trang 9

d) Đọc tiếng ứng dụng:

- GV chép bảng các tiếng ứng dụng

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: t th tổ thỏ GV theo dõi, uốnnắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: ổ, tổ

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Con gì có ổ? Con gì có tổ?

? Các con vật đều có ổ, tổ, còn người ta có gì để ở?

? Em có nên phá ổ, tổ của các con vật ko? Tại sao?

Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng tổ, thỏ

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trướcbài 16

Trang 10

TOÁN

BÀI 15 : LUYỆN TẬP CHUNG

Giúp học sinh củng c ốcủng cố: Bi ết s ử d ụng c ác t ư b ằng nhau ,b éh ơn ,l

ớn h ơn v à c ác d ấu =,<,> đ ể so sanh c ác s ố trong ph ạm vi 5

1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Làm cho bằng nhau.

a) HS nhận xét số hoa ở 2 bình ko bằng nhau, nêu cách làm cho số hoa ở 2bình bằng nhau: vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải

b) Tương tự: Nhận xét gạch bớt 1 con kiến ở bức tranh bên trái

c) HS làm bài bằng hai cách khác nhau

Chữa bài: HS nêu bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài 2: Nối với số thích hợp (theo mẫu).

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm bài

Vì mỗi ô vuông nối với nhiều số (VD ô vuông thứ ba có thể nối với 4 số: 1,

2, 3, 4), nên dùng bút chì màu để nối mỗi ô 1 màu

Chữa bài: HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

VD: 1 bé hơn 5, 2 bé hơn 5, 3 bé hơn 5, 4 bé hơn 5

Bài 3: Nối với số thích hợp.

Trò chơi: "Thi đua nối với số thích hợp"

HS nào nối nhanh, đúng thì thắng cuộc

Trang 11

TNXH

Bài 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

A- MỤC TIÊU: Giúp HS biết:

- Các việc nên làm và ko nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành thường xuyên các hđ v/s để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

- HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn mắt, tai của mình

? Khi có ás chói chiếu vào mắt, bạn trong hình vẽ đã lấy tay che mắt Việclàm đó là đúng hay sai? Chúng ta có nên học tập bạn đó ko?

- HS hỏi và TL nhau theo hd của GV GV kh khích HS tự đặt CH để hỏi bạn.B2: HS xung phong để tự hỏi và trả lời trước lớp

GV kl: (SGV)

HĐ2: Làm việc với SGK.

* Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và ko nên làm để bảo vệ tai

* Tiến hành: Tương tự HĐ1 (trang 11)

? Hình đầu tiên , bên trái trang sách, hai bạn đang làm gì? Theo bạn việc làm

đó là đúng hay sai? Tsao cta ko nên ngoáy tai cho nhau? (ko nên lấy vật nhọn )

- HS hỏi và trả lời nhau theo hd của GV

- HS xung phong lên bảng phỏng vấn lẫn nhau GV kết luận

- HS xung phong nhận vai, hội ý về cách trình bày

TH1: Hùng đi học về, thấy Tuấn (em trai Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi

kiếm = 2 chiếc que Nếu là Hùng, em sẽ xử trí ntn?

TH2: Lan đang ngồi học bài thì bạn của anh của Lan đến chơi và đem đến 1

băng nhạc, 2 anh mở rất to Nếu là Lan, em làm gì?

B2: GV chọn các nhóm lên trình diễn Lớp và GV nhận xét về cách giảiquyết, đối đáp giữa các vai

KL: HS phát biểu xem đã học được gì qua các tình huống GV nx, khen ngợi

CC, DD: Về nhà học lại bài và xem bài sau

Trang 12

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

- GV viết bảng, HS quan sát và nhận xét xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con

- GV theo dõi, sửa sai: tổ cò, lá mạ

Chú ý các chỗ nối và dấu thanh

Tiết 2

Trang 13

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết lại ở bảng lớp cho HS theo dõi

- HS viết vào vở GV theo dõi, sửa sai

c) Kể chuyện:

- GV kể diễn cảm có tranh minh hoạ kèm theo (sgk)

Các nhóm cử đại diện lên kể lại chuyện Lớp nhận xét

T1: Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy chữa và nuôi nấng

T2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

T3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngàytháng còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị em

T4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánhđồng của anh

Ý nghĩa: Tình cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân.

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học và tuyên dương HS

- VN ôn lại các âm đã học và xem trước bài sau

TOÁN

Bài 16: SỐ 6

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc, viết số 6; đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết sốlượng trong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

B- ĐDDH: Các nhóm có 6 đồ vật cùng loại 6 tấm bìa có ghi các số.

C- HĐDH:

I/ KTBC: HS làm bảng: Điền ><=: 3 4 2 2

Trang 14

HS viết và đọc các số từ 1 đến 5 và ngược lại.

II/ BÀI MỚI: GV gtb

1 Giới thiệu số 6.

B1: Lập số 6: HS qsát tranh và TLCH: "Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang

đi tới Tất cả có mấy em?" "Có 5 em thêm 1 em là 6 em Tất cả có 6 em."

GV chỉ vào tranh, HS nhắc lại: "Có 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính"

GV: Các nhóm này đều có số lượng là 6

B2: Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết GV nêu: "Số 6 được viết bằng chữ

số 6" Chữ số 6 in và chữ số 6 viết GV giơ bìa có viết số 6, HS đọc "sáu"

B3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6.

- HS đếm từ 1 đến 6 và ngược lại Số 6 liền sau số 5 trong dãy các số 1, , 6

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 6 GV hd HS viết vào vở, GV theo dõi, uốn nắn.

Bài 2: Viết (theo mẫu)

? Có mấy chùm nho xanh? Mấy chùm nho chín? Trong tranh có tất cả mấychùm nho?

- GV chỉ vào tranh và nói: "6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5"

- HS trả lời các câu hỏi tương tự rồi điền kq vào ô trống các tranh còn lại

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

GV hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ôtrống HS nhận biết: "Cột có số 6 cho biết có 6 ô vuông", "Vị trí số 6 đứng liền sau 5 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6"

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- VN học bài và xem bài 17

Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009

TẬP VIẾT

Tu

ần 3 : LỄ, CỌ ,BỜ, HỔ

A- MỤC TIÊU:

- Giúp HS viết đúng mẫu và cỡ của các chữ trên

- HS viết đúng, đều, đẹp và thành thạo

- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 15

C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài:

GV giới thiệu bài và ghi bảng đề bài: lễ, cọ, bờ, hổ.

2 GV hướng dẫn HS cách viết bảng:

- GV đưa chữ mẫu, HS quan sát

- GV viết mẫu các chữ cần viết cho HS qsát và rút ra nhận xét:

+ Chữ lễ gồm có hai con chữ l và ê viết liền nhau, trên đầu con chữ ê có dấuthanh ngã, khoảng cách giữa các con chữ bằng 1 thanh chữ Chữ l cao 5 li, chữ êcao 2 li

+ Chữ cọ gồm có con chữ c và con chữ o viết liền nhau, dấu thanh nặng nằm dưới con chữ o Hai con chữ này đều cao 2 li

+ Chữ bờ có chữ b nối với chữ ơ Chú ý khi nối giữa chữ b và chữ e phải liềnnhau, dấu huyền phải viết trên đầu chữ ơ

+ Chữ hổ có chữ h nối với chữ ơ, dấu thanh hỏi nằm trên đầu chữ ô

- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con GV nhận xét, sửa chữa

3 Hướng dẫn HS viết vào vở:

- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

HS qsát kĩ các chữ ở vở xem các chữ viết mấy li?

GV nhắc HS cách cầm bút, để vở, tư thế ngồi viết

GV viết mẫu ở bảng, HS theo dõi viết vào vở theo từng hàng

GV theo dõi, giúp đỡ những HS còn yếu

- GV chấm bài, tuyên dương những HS viết đẹp

- Giúp HS viết đúng mẫu và cỡ của các chữ trên

- HS viết đúng, đều, đẹp và thành thạo

- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV: Các chữ mẫu

HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

Ngày đăng: 22/12/2016, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w