MỤC TIÊU Sau bài học, HS biết: - Phân biệt không khí sạch trong lành và không khí bẩn không khí bị ô nhiễm - Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí.. Khoa học Tiết 40 BẢO VỆ B
Trang 1Khoa học (Tiết 39) KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
I MỤC TIÊU Sau bài học, HS biết:
- Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không khí bẩn (không khí bị ô nhiễm)
- Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Hình vẽ - SGK /78,79
- HS: Sưu tầm các hình vẽ tranh ảnh về bầu không khí trong sạch và bị ô nhiễm
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Bài cũ:
- Nêu cấp gió và tác động của gió?
- Nêu những thiệt hại của bão và phòng chống bão
2 Bài mới:
Giới thiệu - Ghi đề bài:
a Hoạt động 1: Tìm hiểu về không khí ô nhiễm và không
khí sạch
- GV YC HS quan sát hình trang 78, 79 và chỉ ra hình nào
thể hiện có bầu không khí sạch, hình nào thể hiện bầu
không khí bẩn?
- HS trình bày - nhận xét - bổ sung
(+ H2: Không khí trong sạch, cây cối xanh tươi, không
gian thoáng đảng
+ H1: Nhiều ống khói nhà máy
+ H3: Cảnh ô nhiễm chất thải nông thôn
+ H4: Cảnh đường phố đông đúc, nhiều ô tô, xe máy đi alị
xả khí thải và tung bụi )
- GV chốt ý: Không khí trong sạch là không khí trong suốt
không màu, không mùi, không vị chỉ chứa khói, bụi, vi
khuẩn với 1 tỷ lệ thấp không làm hại đến sức khoẻ con
người
- Không khí ô nhiễm là không khí có chứa các loại khói
bụi, khí độ, vi khuẩn quá tỉ lệ cho phép, tác hại cho sức
khoẻ con người và các sinh vật khác
b) Hoạt động 2: Thảo luận về những nguyên nhân gây ô
nhiễm không khí
* mục tiêu: Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu
không khí
- Qua thực tế trong cuộc sống hằng ngày, em hãy cho biết
nguyên nhân nào làm không khí bị ô nhiễm?
(Do khí thải các nhà máy, khói, bụi, khí độ, bụi do phương
tiện ô tô thải ra, vi khuẩn do rác thải sinh ra )
Kết luận chốt ý đúng
3 Củng cố:
- Vì sao không khí bị ô nhiễm?
- HS thảoluận nhóm đôi
Trình bày, nhận xét bổ sung
- HS suy nghĩ trao đổi bạn cùng bàn
- HSTL
- HS lắng nghe
- HSTLvà liên hệ.trong đời sống
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP - GV nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài: Sưu tầm tư liệu, tranh ảnh về các hoạt động bảo vệ môi trường
Trang 2Khoa học (Tiết 40) BẢO VỆ BẦU KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
I MỤC TIÊU Sau bài học, HS biết:
- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ bầu không khí trong sạch
- Cam kết thực hiện bảo vệ bầu không khí trong sạch
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền bầu không khí trong sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Hình vẽ - SGK /80,81 - Giấy A0, bút màu
- HS: Sưu tầm các tư liệu tranh ảnh về bảo vệ môi trường
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Bài cũ:
a) Em hiểu thế nào là không khí bị nhiễm bẫn?
b) Nguyên nhân nào làm không khí bị nhiễm bẩn?
c) Không khí bị nhiễm bẩn có tác hại gì?
- Nhận xét
2 Bài mới:
1 Giới thiệu - Ghi đề bài:
a) Hoạt động 1:Tìm hiểu những biện pháp bảo vệ bầu
không khí trong sạch
* MỤC TIÊU:
- Quan sát tranh: yêu cầu HS quan sát các hình trang 80
và 81/SGK và TLCH
- Nêu những việc nên và không nên làm gì để bảo vệ
bầu không khí trong lành của bản thân, gia đình và địa
phương em
- HS thảo luận nhóm 4 - GV phát phiếu - HS thảo luận
ghi vào phiếu - đính lên bảng - GV chọn 3 nhóm nhanh
nhất
* GVKL: Những việc nên làm:
- Thu gom và xử lý rác, phân hợp lý
- Giảm lượng khí thải độc hại của xe có động cơ chạy
bằng xăng dầu và của nhà máy, giảm khí đun bếp,
- Bảo vệ rừng và trồng nhiều cây xanh để giữ cho bầu
không khí trong lành
b) Hoạt động 2: Bảo vệ bầu không khí trong sạch.
* MỤC TIÊU: Bản thân HS cam kết tham gia bảo vệ
bầu không khí trong sạch
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm
- GV theo dõi - HD nhắc nhở
- GV chọn khoảng 3-4 nhóm đính lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày - nhận xét - bổ sung
- GV đánh giá nhận xét - tuyên dương những sáng kiến
tuyên truyền cổ động mọi người cùng bảo vệ không khí
trong sạch
- GV gọi Hs đọc mục bạn cần biết SGK 81
3 Củng cố:- liên hệ GD.bảo vệ không khí trong lành.
- HS quan sát - thào luận nhóm
4 (7-8’) - ghi vào phiếu - đính lên bảng
- HS trình bày theo nhóm - nhận xét - bổ sung
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
+ N1,2: Xây dựng bản thân cam kết bảo vệ bầu không khí trong sạch
+ N3,4: Thảo luận tìm ý cho nội dung tranh tuyên truyền cổ động mọi người cùng bảo vệ bầu không khí trong sạch
- Đại diện nhóm trình bày Nhận xét bổ sung
HS theo dõi
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài - chuẩn bị bài tiết sau: Âm thanh
Trang 3Tập đọc (Tiết 39) BỐN ANH TÀI (tt)
I MỤC TIÊU
- Biết đọc với giọng kể chuyện, biết bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện
-Hiểu các từ ngữ mới
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, ca ngợi, sức khoẻ, tài năng, tình đoàn kết chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây.(Trả lời CH SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Tranh minh họa, bảng phụ hướng dẫn đọc đoạn văn
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Bài cũ: Chuyện cổ tích về loài người.
- Đọc thuộc lòng - TLCH SGK
- Nhận xét
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Ghi đề bài:
2 HD HS luyện đọc - tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- 1 HS đọc cả bài
- GV chia đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu để bắt yêu tinh dầy
Đoạn 2: Còn lại
- HS đọc tiếp nối lần
+ GV nhắc nhở cách đọc:
- HS đọc tiếp nối lần 3
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu
b HD HS tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc câu hỏi 1
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Thuật văn tắt cuộc chiến đấu chống yêu tinh của 4 anh em?
+ Vì sao 4 anh em thắng yêu tinh?
- HS đọc lướt cả bài - cho biết câu chuyện này ca ngợi điều
gì?
+ GV rút ra ý nghĩa (Y/c)
c HD đọc diễn cảm:
- GV HD HS tìm đúng giọng đọc
- GV HD cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn “Cẩu Khây hé
cửa tối sầm lại”
- GV đọc mẫu - 2 HS đọc lại
- Nhận xét
3 Củng cố: Câu chuyện Bốn anh tài giúp em hiểu điều gì?
-
- 03 HS đọc và TLCH
- Lớp theo dõi
- HS luyện phát âm
- Luyện đọc
- Hs theo dõi - nhận xét
- HS đọc theo nhóm
- Lớp theo dõi
- Hs đọc thầm + TLCH
- HS đọc thầm
Thảo luận nhóm 4 - Trả lời Nhận xét - bổ sung
- HS đọc tiếp nối cả bài
- Hs đọc lướt - TLCH
- HS đọc theo nhóm đôi
- HS thi đọc diễn cảm
- 2 HS nhắc lại ND
- Liên hệ thực tế
IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- CBB: Trống đồng Đông Sơn
Trang 4Thứ tư Ngày soạn: 04/01/2015
Ngày giảng: 07/01/2015
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tự hào, ca ngợi
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: chính đáng, văn hoá Đông Sơn, hoa văn, vũ công, nhân bản, chim lạc, chim hồng
- Hiểu được ý nghĩa của bài: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú và đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào của dân tộc Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV Ảnh trống đồng Đông Sơn phóng to - bảng phụ
- HS: Sách giáo khoa, bút chì, vở soạn bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Bài cũ: Bốn anh tài (tt)
- 1 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài- ghi đề bài:
a Luyện đọc:
- Cho1 HS đọc cả bài
- GV chia đoạn:
- HS đọc tiếp nối - luyện phát âm
- GV HD cách đọc: Toàn bài đọc giọng hào hứng, nhấn
giọng những từ ngữ ca ngợi trống đồng Đông Sơn
+ Luyện đọc câu văn dài:
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH:
+ Đoạn văn trên giúp em hiểu được điều gì?
Y1 (Trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng)
- HS đọc thầm đoạn còn lại + TLCH
- GV giảng thêm:
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính đáng của người
Việt Nam ta ?
- Qua đoạn này giúp em hiểu được điều gì?
- Lớp đọc thầm cả bài - TLCH
- GV rút ra ý nghĩa bài (theo YC)
c Luyện đọc diễn cảm:
- GV HD cách đọc
+ Luyện đọc đoạn: Nổi bật sâu sắc
- GV đọc mẫu
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét - tuyên dương
3 Củng cố:
- nhắc lại nội dung bài Liên hệ trong đời sống văn hóa DT
- 2 HS trả lời
- 1 HS đọc cả bài
- Lớp theo dõi
- HS luyện phát âm
- HSTL
- HS lắng nghe
+ HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Theo dõi - nhận xét
- HS đọc thầm+ TLCH
- HSTL
- Hs đọc thầm + trả lời tiếp nối
- HS thảo luận nhóm đôi - trình bày
- HS đọc thầm
- TLCH
- 2 HS nhắc lại
- HS đọc tiếp nối
- Lớp theo dõi
- Nhận xét
- HS đọc theo nhóm đôi
-Nhắc lại NDvà liên hệ
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Trang 5Lịch sử (Tiết20) CHIẾN THẮNG CHI LĂNG
I.MỤC TIÊU:
- Nắm được một số sự kiện về khởi nghĩa Lam Sơn
- Lê Lợi chiêu tập binh sĩ xây dựng lực lượng tiến hành khởi nghĩa chống quân XL Minh
- Diễn biến chi lăng quân địch do Liễu Thăng chỉ huy đên ải CL kỵ binh ta nghênh chiến…
- Ý nghĩa quyết định của trận Chi Lăng đối với thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn
- Cảm phục sự thông minh, sáng tạo trong cách đánh giặc của ông cha ta qua trận Chi Lăng
- Nêu các mẫu chuyện về Lê Lợi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Phóng to hình trong SGK - Phiếu học tập cho HS
- HS: Sinh hoạt theo nhóm - Sưu tầm tài liệu về Lê Lợi
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra cuối kỳ I
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
* HĐ1:Ải CL và bối cảnh dẫn đến trận CL:
- GV trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng:
- GV hướng dẫn HS quan sát “Lược đồ trận CL”
+ Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh nào của nước ta?
+Thung lũng có hình ntn?
+Hai bên thung lũng là gì?
+Lòng thung lũng có gì đặt biệt?
+Theo em, với địa thế như trên, Chi Lăng có lợi gì
cho quân ta và có hại gì cho quân địch?
- GV tổng kết về địa thế ở ải Chi Lăng
*HĐ2: Trận Chi Lăng:
- GV chia lớp thành 5 nhóm thảo luận để nêu diễn
biến trận Chi Lăng
Nhóm1: Lê Lợi đã bố trí quân ta ở Chi Lăng ntn?
Nhóm2: Kị binh của ta đã làm gì khi quân Minh
đến trước ải Chi Lăng?
Nhóm3:Trước hành động của quân ta, kị binh của
giặc đã làm gì?
Nhóm4:Kị binh của nhà Minh đã thua trận ra sao ?
Nhóm5:Bộ binh nhà Minh thua trận như thế nào ?
-GV cho các nhóm báo cáo KQ hoạt động
*HĐ3: Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa của
chiến thắng Chi Lăng.
+ Nêu kết quả của trận Chi Lăng
+Theo em, vì sao ND ta giành được thắng lợi?
+ Theo em chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa ntn
đối với lịch sử dân tộc?
- Nêu ý nghĩa trận Chi Lăng
3 Củng cố :
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ sgk
Hoạt động lớp
- HS lắng nghe
HS quan sát
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, kết luận
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- Làm việc cả lớp
- HSTL
- Lớp nhận xét, bổ sung để đi đến kết luận trong SGK
- Nêu lại ND bài SGK
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau: Nhà hậu Lê và việc tỏ chức quản lý đất nước
Trang 6Thứ hai Ngày soạn: 04/12/2014
Ngày giảng: 05/01/2015
TOÁN (Tiết 96) PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU Giúp HS
- Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số
- Biết đọc và viết phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Các mô hình về phân số (bộ dùng học toán)
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu công thức tính chu vi, diện tích hình bình hành
- 1 HS làm bài 4/105
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Giới thiệu phân số:
- GV đính lên bảng 1 hình tròn như hình vẽ SGK
+ Cho HS nhận biết hình tròn trên được chia thành mấy
phần bằng nhau?
+ Có mấy phần được tô màu?
GV nêu: Chia hình tròn thành 6 phần bằng 5 phần Ta
nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
- Năm phần sáu viết thành
6
5 (viết số 5, viết dấu gạch ngang, viết số 6 dưới gạch ngang)
- GV chỉ vào
6
5
là phân số (cho vài HS nhắc lại)
- Phân số
6
5
có tử số là 5; mẫu số là 6
- Tử số cho biết gì? Tử số đã cho biết đã tô màu 5 phần
bằng nhau đó 5 là STN
+ Làm tương tự với các phân số
2
1
; 4
3
; 7 4
- Cho Hs tự nêu nhận xét:
6
5
;
2
1
;
4
3
;
7
4
nlà những phân số; Mỗi phân số có tử số
và mẫu số
c Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu yc bài a, b
- Cho HS nối tiếp nhau nêu từng hình
- Cho HS làm miệng và chữa bài
Bài 2: Cho HS đọc đề -nêu YC.
- HS dựa vào bảng SGK và trả lời:
- Chấm 1 số vở, Nhận xét sửa bài
Bài 4: Trò chơi nối tiếp
3 Củng cố
- HS cho ví dụ về phân số; nêu tử số và mẫu số
- 3 HS nêu miệng
- 1 HS giải thích
- HS quan sát bảng lớp
-( 6 phần bằng nhau)
- 5 phần tô màu
- Vài HS đọc
6
5
là phân số
- Vài HS nhắc lại
- Trên dấu gạch ngang
- HS làm miệng nôi stiếp từ hình 1 đến hình 6
- HS đọc đề và nêu YC
- Làm vở, kt chéo
- Thi đua giữa 4 tổ
- HS cho ví dụ và trả lời
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP – Nhận xét tiết học.
- Học bài, CBB: Phân số và phép chia STN
Trang 7Thứ ba Ngày soạn: 04/12/2014
Ngày giảng: 06/01/2015
TOÁN (Tiết 97) PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số ,
tử số là một số bị chia và mẫu số là số chia
II ĐỒ DÙNG:
- Sử dụng mô hình hoặc hình vẽ SGK
III HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra cả lớp - bảng con
- GV đọc phân số, HS viết và nêu tử số, mẫu số
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 GV nêu vấn đề rồi HD HS tự giải quyết vấn đề.
a GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em Mỗi em mấy quả
cam?
- Cho HS tự nhẩm và trả lời
- Cho HS nhận xét kết quả phép chia một số TN cho một số TN
khác khác 0 có thể là một STN
b GV nêu: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em được
bao nhiêu phần của bánh
- GV đính lên bảng
- Cho HS nêu cách chia bánh cho 4 em
- Nhận xét:
c Nhận xét :SGK.
- Cho HS nêu ví dụ : 8 : 4 =
4
8
; 2 : 5 =
5 2
3 Luyện tập:
Bài 1: Gv cho HS đọc đề.
- Tự làm vở và chữa bài
Bài 2 (2 ý đầu) Hướng dẫn làm bài mẫu
- Nhận xét chốt bài
Bài 3: Cho HS làm bài như mẫu và rút ra nhận xét SGK/108.
- Chấm một số vở, nhận xét
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại ND bài
- Lớp làm bảng con
- HSTL
- HS quan sát
- HS nêu được cách chia bánh
- HS nêu nhận xét
- Hoạt động cả lớp, làm bảng con
- hoạt động cá nhân
- Hs tự làm chữa bài
- Đọc đề tự làm bài
- Nêu nhận xét
- HS nhắc lại
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Phân số và phép chia STN (tiếp)
Trang 8TOÁN (Tiết 98) PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I MỤC TIÊU Giúp HS
- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số (Trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số)
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sử dụng mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới
dạng phân số
7 : 9, 5: 8, 6: 19
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Ghi bảng.
b GV nêu ví dụ 1 SGK.
- HD HS tự nêu cách giải quyết để nhận biết:
Ăn 1 quả cam tức là ăn
4
4 quả cam, ăn thêm
4
1 quả cam nữa, tức là ăn 1 phần
Như vậy, Vân đã ăn tất cả 5 phần hay
4
5 quả cam
4
5
quả cam (HS sử dụng đồ dùng nếu có)
c GV nêu ví dụ 2 SGK.
- HD HS nêu cách giải quyết vấn đề sử dụng hình vẽ SGK
để nhận biết chia 5 quả cam cho 4 người thì mỗi người nhận
được
4
5
quả cam
Vậy: 5 : 4 =
4
5 (quả cam)
- Nhận xét
e Thực hành:
Bài 1: Cho Hs đọc đề - nêu yêu cầu.
- Tự làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho HS đọc đề - nêu YC.
- Cho HS tự làm bài và chữa bài
- Chấm 1 số vở và sửa sai
3 Củng cố :
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1
Phân số có tử bé hơn mẫu thì phân số đó bé hơn 1 Phân số
có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1
- Lớp làm bảng con
- HS nêu ví dụ 1
- Nhận biết
- HS nêu ví dụ 2
- Nhận biết
- HS nêu nhận xét
- Bổ sung
- HS làm vở
- Thảo luận nhóm đôi
- HS làm vở
- Kiểm tra chéo
- HS trả lời
- HS nhắc lại ND bài
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIÊP
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: luyện tập
Trang 9Thứ năm Ngày soạn: 04/01/2015
Ngày giảng: 08/01/2015
TOÁN (t99) : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Các mô hình hoặc các hình vẽ về độ dài các đoạn thẳng trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cu:
- Gọi 2 em giải bài 1,3/110
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh phân số
vói 1
- Nhận xét
2 Bài mới :
*GT: Trong giờ học này, chúng ta
cùng luyện tập về các kiến thức đã học
về phân số
Bài1
- GV viết các số đo đại lượng lên bảng
và yêu cầu HS đọc
- GV nêu vấn đề: - Tương tự, viết phân
số chỉ số dây đã được cắt
Bài 2 :
- Gọi 2 em lên bảng, lớp viết các phân
số theo lời đọc của GV
- Gọi HS nhận xét
- GV chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu tự làm vào VBT, sau đó đổi
chéo KT
- GV hỏi: Mọi STN đều có thể viết
dư-ới dạng phân số ntn?
3 Củng cố:
- Nhắc lại ND bài
-1HS lên bảng chữa bài
+ HS lắng nghe
HĐCN -Đọc các số đo đại lượng dưới dạng phân số
-Hai em đọc chữa bài
+ 2
1
kg đường +
8
5 m HĐCL -Một em đọc, lớp đọc thầm
-2 HS lên bảng viết các phân số
+ Nhận xét bài bạn
HĐCL + 1 HS đọc, lớp đọc thầm trao đổi
+ Thực hiện vào vở, một HS lên bảng viết các phân số
- HS nhắc lại
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIÊP
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : phân số bằng nhau
Trang 10Thứ sáu Ngày soạn: 04/01/2015
Ngày giảng: 09/01/2015
TOÁN 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
I.MỤC TIÊU
- Bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các băng giấy để minh hoạ cho các phân số – Phiếu bài tập
- HS : - Các đồ dùng liên quan tiết học.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em giải bài 2,3,4/110
- Nhận xét,
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MĐ - YC của tiết học
HĐ1: Nhận biết 2 phân số bằng nhau
a) Hoạt động với đồ dùng trực quan
- GV đưa ra 2 băng giấy bằng nhau và dán lên
bảng Hỏi:
+ Băng giấy thứ nhất được chia thành mấy
phần bằng nhau và đã tô màu mấy phần?
+ Hãy nêu phân số chỉ phần đã được tô màu?
+ Băng giấy thứ hai được chia thành mấy
phần bằng nhau và đã tô màu mấy phần?
+ Hãy nêu phân số chỉ phần đã được tô màu?
+ Hãy so sánh phần tô màu của 2 băng giấy
+ Hãy so sánh
4
3
và 8 6
b) Nhận xét
- GV nêu:
+ Vậy làm ntn để từ phân số
4
3
ta có đựoc phân số
8
6
?
+ Khi chia cả TS và MS của một PS cho 1
STN khác 0, ta được gì?
- Yêu cầu HS đọc kết luận
c) Luyện tập:
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm vào vở
- Nhận xét,
3 Củng cố
- Nêu tính chất cơ bản của phân số?
-Một HS sửa bài trên bảng
-Hai em khác nhận xét bài bạn
-Lớp theo dõi giới thiệu
HĐN2
- Quan sát
+ 4 phần; tô màu 4 phần
+ 4
3 băng giấy đã tô màu + 8 phần; tô màu 6 phần
8
6 băng giấy đã tô màu + Phần tô màu 2 băng giấy bằng nhau
+
4
3 = 8 6
+ Ta được PS mới bằng PS
đã cho
- 2 em đọc
HĐCN
- 1 em đọc
- HS làm VBT, trình bày
trư-ớc lớp
- Nhắc lại ND cơ bản
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIÊP
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Rút gọn phân số