1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án lớp 4 tuần 1

18 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Nhận xét tiết học HS luyện đọc và chuẩn bị bài Mẹ ốm... HS kiểm tra chéo HS theo dõi GV đọc HS 2 em đọc lại bài Đọc thầm tìm từ khó Viết từ khó Viết bài ở vở Đổi

Trang 1

Tập đọc 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I MỤC TIÊU

- Đọc rành mạch, trôi chảy; buớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật

( Nhà Trò , Dế Mèn )

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu

Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn;

bước đầu biết nhận biết một nhân vật trong bài ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*KNS: Thể hiện sự cảm thông - xác định giá trị - tự nhận thức về bản thân.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh minh hoạ SGK ,bảng phụ ghi đoạn luyện đọc

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Mở đầu :

GT năm chủ điểm và giới thiệu sơ lược từng chủ điểm :

Thương người như thể thương thân ,Măng mọc thẳn ,

Trên đôi cánh ước mơ ,Có chí thì nên ,Tiếng sáo diều

2.Bài mới :

*.Giới thiệu chủ điểm và bài học :

Chủ điểm đầu tiên Thương người như thể thương thân - bài

đọc đầu tiên Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

a Luyện đọc

Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

HS nối tiếp nhau đọc lượt 4 đoạn

GV nhận xét ,kết hợp hướng dẫn HS giải nghĩa từ :

-ngắn chùn chùn : ngắn đến mức quá đáng , trông khó coi

-thui thủi : cô đơn một mình lặng lẽ không ai bầu bạn

GV đọc mẫu toàn bài

b : Tìm hiểu bài

HS đọc thầm đoạn 1 tìm hiểu

Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh nào? Câu chuyện

được tiếp diễn ntn?

Các em hãy đọc thầm đoạn 2 ,3,4 và trả lời câu hỏi SGK

Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt ?

Chị Nhà Trò bị bọn nhện đe doạ ức hiếp ntn ?

Lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?

HS đọc lướt toàn bài nêu một hình ảnh nhân hoá mà em

thích và cho biết vì sao em thích ?

HS đọc thầm toàn bài rút ra ý nghĩa

c : Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

GV đọc diễn cảm toàn bài

+Đọc chậm đoạn tả hình dáng Nhà Trò

+Lời kể lể của Nhà Trò giọng đáng thương

+Lời của Dế Mèn giọng mạnh mẽ

Luyện đọc và thi đọc đoạn : “ Năm trước ,gặp khi trời

vặt cánh ăn thịt em ”

3.: Củng cố :

Cho hs nhắc lại ND bài GD nhân cách trong cuộc sống

HS đọc ( 2 em )

HS nối tiếp nhau đọc các đoạn ( Nh1 ,Nh 3 ,Nh2 ) HSTB-đoạn1,HSK-đoạn2,3 HSG-đoạn4

HS đọc toàn bài

HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn

HS đọc theo cặp

HS đọc lượt hai kết hợp giải nghĩa từ

HS luyện đọc theo bàn Theo dõi GV đọc

HS đọc lại toàn bài

HS đọc thầm trả lời +Lời nói

+Cử chỉ :

HS đọc rút ra ý nghĩa Theo dõi GV đọc hướng dẫn

*HS biết thông cảm với bạn

Luyện đọc theo cặp Thi đọc trước lớp ( G - K - TB )

HS luỵện đọc theo cặp Thi đọc diễn cảm trước lớp

*HS tìm cách đọc phù hợp theo vai

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Nhận xét tiết học

HS luyện đọc và chuẩn bị bài Mẹ ốm

Trang 2

Thứ hai Ngày soạn: 30/8/2015

Ngày giảng: 31/8/2015

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết được các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

- Bài tập cần làm 1,2,3(a)Viết được 2 số ;b.Dòng 1)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng con, bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài mới : Ôn tập các số đến 100000

a: Ôn lại cách đọc viết các số và các hàng

GV viết số 83251

Em hãy đọc số này và nêu rõ chữ số hàng đơn vị ,hàng

chục ,hàng trăm ,

Tương tự với số 83001 , 80201 , 80001

GV nêu 1 chục = ? đơn vị

1 trăm = ? chục

1 trăm nghìn = ? chục nghìn

GV : Nêu các số tròn chục ,tròn trăm ,tròn nghìn ,tròn chục

nghìn

b : Thực hành

Bài 1: Gọi HS đọc đề

a.GV vẽ tia số ở bảng

Số sau cách số trước bao nhiêu đơn vị ?

b.Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2:Viết theo mẫu

Bài 3 : Viết mỗi số sau thành tổng

M 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

GV gọi HS nêu miệng trước khi viết

GV gọi HS nêu cách viết số :

GV chấm một số vở Nhận xét

2 : Củng cố :

Cho HS nhắc lại ND tiết học

HS đọc số

HS nối tiếp nhau phân tích số

HS trả lời

VD 10 ,20,30,

-Các số tròn trăm là các số

có hàng đơn vị và hàng chục bằng 0.VD 100 ,200, 2500,

- HS làm miệng

- HS rút ra qui luật

- HS làm vở

- HS làm vở .Trình bày bảng lớp nhận xét

- HS nhắc lại

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Nhận xét tiết học

HS học bài và chuẩnbị bài Ôn tập ( TT )

Trang 3

Chính tả 1: N -V : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I MỤC TIÊU

-Nghe- viết và trình bày đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài

-Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ :bài tập 2a hoặc b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng con, bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra đồ dùng học tập

2.Bài mới:

a.Giới thiệu : Chính tả nghe viết Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu đoạn “ Một hôm vẫn khóc ”

b.Hướng dẫn HS nghe viết

GV đọc bài viết

Gọi HS đọc lại bài

Đoạn trích cho em biết về điều gì ?

HS đọc thầm tìm tên riêng cần viết hoa và những từ dễ

sai : cỏ xước ,ngắn chùn chùn ,cánh bướm , khoẻ

GV hướng dẫn HS viết từ khó

GV đọc bài HS viết

Chấm bài chữa lỗi

c.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2 : Điền vào chỗ chấm

b.an hay ang

Mấy chú ngang dàn hàng ngang lạch bạch đi kiếm

mồi

Lá bàng đang đỏ ngọn cây

Sếu giang mang lạng đang bay ngang trời

Bài 3 : Giải đố

a Tên một vật chứa tiếng bắt đầu bằng âm l hay n

b Tìm một loài hoa chứa tiếng có vần ang

3.Củng cố :

Nhận xét tiết học

Tuyên dương một số em viết tốt

HS kiểm tra chéo

HS theo dõi GV đọc

HS ( 2 em ) đọc lại bài

Đọc thầm tìm từ khó Viết từ khó

Viết bài ở vở Đổi vở bạn chấm

HS làm vở ,Hai HS làm bảng

Chấm nhận xét

HS thi giải đố

- La bàn -Hoa ban

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

HS học bài và chuẩn bị bài Mẹ ốm

Trang 4

Khoa học 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG

I MỤC TIÊU.

Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh SGK, bảng phụ

-Phiếu dùng cho trò chơi Cuộc hành trình đến hành tinh khác

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài mới

* Giới thiệu : Giới thiệu chủ điểm Con người và sức

khoẻ Bài học đều tiên Con người cần gì để sống ?

2.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

HĐ1: Động não

Kể ra những thứ em cần dùng hằng ngày để duy trì sự

sống của mình

Yêu cầu HS thảo luận ghi vào bảng

Đại diện nhóm trình bày nhận xét

VD : Con người cần:thức ăn ,nước uống ,kk ,quần áo ,

- Con người cần được đi học ,chữa bệnh khi ốm ,

HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK

GV phát phiếu bài tập ,yêu cầu HS thảo luận nhóm điền

vào bảng

Hãy đánh dấu vào các cột tương ứng với những yếu tố

cần cho sự sống của con người , động vật ,thực vật

Những yếu tố cần cho sự

sống Con người Động vật Thực vật

Như mọi sinh vật khác con người cần gì để sống ?

-Hơn hẳn những sinh vật khác cuộc sống con người còn

cần những gì ?

GVKL

HĐ3: Cuộc hành trình đến các hành tinh khác

GV chia lớp làm ba nhóm ,phát mỗi nhóm 20 tấm phiếu

có ghi (hoặc vẽ ) những thứ cần có để duy trì cuộc sống

và những thứ các em muốn có

Các nhóm thảo luận chọn 10 thứ cần phải mang theo khi

đến hành tinh khác

Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn của mình và giải

thích tại sao lựa chọn như vậy ?

3.Củng cố :

Gọi HS đọc mục Bạn cần biết

Liên hệ cho cuộc sống

HS thảo luận ghi vào bảng

Trình bày nhận xét Đọc lại toàn bài đã hoàn thành

Đọc đề ,nêu yêu cầu

Thảo luận nhóm ghi vào phiếu học tập

3.Nhóm làm bảng phụ

- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc ,lớp NX Trình bày nhận xét -Không khí ,thức ăn,nước uống , ánh sáng

-Nhà ở ,trường học ,bệnh viện, tình cảm gia đình ,phương tiện giao thông

HS tham gia trò chơi theo nhóm

Trình bày ,giải thích Nối tiếp nhau đọc ghi nhớ

Học sinh đọc SGK Liên hệ

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Nhận xét tiết học

- HS học bài và chuẩn bị bài sau: Trao đổi chất ở người

Trang 5

Luyện từ và câu: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu , vần ,thanh )-ND ghi nhớ

-Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1vào bảng mẫu (mục II.ĐỒ DỤNG DẠY HỌC:

Bảng phụ,

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu : Tiết học hôm nay sẽ giúp em nắm được

các bộ phận cấu tạo của tiếng ,từ đó hiểu thế nào là

những tiếng bắt vần với nhau trong thơ

2 Bài mới

a.Nhận xét

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng ?

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn

Hãy đánh vần tiếng bầu

GV ghi bờ -âu -bâu -huyền -bầu

Em hãy phân tích cấu tạo tiếng bầu

HS thảo luận nhóm phân tích

Nh1 : ơi ,thương ,lấy ,bí ,cùng

Nh2 : tuy ,rằng ,khác ,giống

Nh3 : nhưng ,chung ,một ,giàn

GV ghi bảng tiếng âm đầu vần thanh

Tiếng do những bộ phận nào tạo thành ?

Tiếng nào có đủ ba bộ phận như tiếng bầu ?

Tiếng nào không có đủ ba bộ phận như tiếng bầu ?

b.Ghi nhớ

Mỗi tiếng thường gồm có mấy bộ phận ?

Bộ phận nào không thể thiếu ?

Em hãy phân tích tên của mình

c.Luyện tập

Bài 1 : Gọi HS đọc đề

Phân tích các bộ phận của từng tiếng trong câu tục ngữ

sau

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước thì thương nhau cùng

Bài 2:Giải câu đố

Gọi HS đọc câu đố

Cá thường sống ở đâu ?

3 Củng cố

Cho HS nhắc lại ghi nhớ

Học sinh lắng nghe

Đọc câu tục ngữ và xác định

số tiếng trong câu tục ngữ Đánh vần

Phân tích

Âm đầu : b Vần : âu Thanh : huyền

HS thảo luận nhóm ghi vào bảng

-Âm đầu ,vần ,thanh

HS nối tiếp nhau trả lời

HS rút ra ghi nhớ Nối tiếp nhau đọc

HS nối tiếp nhau trả lời

HS làm vở bài tập

3 HS làm bảng phụ Chấm nhận xét

Đọc câu đố Thi giải đố

Học sinh nhắc lại ghi nhớ

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Nhận xét tiết học

HS học bài và chuẩn bị bài sau : Luyện tập về cấu tạo của tiếng

Trang 6

Thứ ba Ngày soạn: 30/8/2015

Ngày giảng: 01/9/2015

Toán (Tiết 2) ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (tt)

I.MỤC TIÊU:

-Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số

-Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100000

*Bài tập cần làm : Bài 1(cột 1), bài 2a, bài 3 (dòng 1,2) , bài 4b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng con, bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

Viết theo mẫu 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

9171 ,3082

-Đọc số : 9232 ,86042

2.Bài mới : Ôn tập các số đến 100000

HĐ1: Luyện tính nhẩm

GV đọc phép tính 9000 - 5000

Gọi 1 HS nêu kết quả ,nếu trả lời đúng có quyền gọi

bạn khác GV tiếp tục nêu phép tính và HS nêu kết

quả

HĐ2 : Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

7000 + 2000

9000 - 3000

8000 : 2

3000 x 2

Bài 2: Đặt tính rồi tính

325 25963 3 4637 7035

x 3 +8245 -2316

Bài 3: > ,< ,= (dòng 1,2)

Em hãy nêu cách so sánh và so sánh hai số đó

Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

82 697 ; 62 978 ; 92 678 ; 79 862

3 Củng cố

Cho học sinh nhắc lại nội dung bài học

Nhận xét tiết học

HS tham gia trò chơi cá nhân Lớp theo dõi nhận xét

HS làm miệng

HS làm tính bảng con

HS làm vở

3 HS làm bảng lớp

HS thi làm toán nhanh

HS nhắc

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

HS ôn bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập…(tiếp theo)

Trang 7

Lịch sử (t1): MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

I MỤC TIÊU:

-Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của ông cha trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

-Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam ,bản đồ hành chính Việt Nam

-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra đồ dùng

2.Bài mới : Môn Lịch sử và Địa lí

HĐ1: Làm việc cả lớp

GV giới thiệu vị trí địa lí của nước ta và cư dân ở mỗi

vùng

Nước ta nằm ở khu vực Đông Nam Á ,có 54 dân tộc

anh em sinh sống Dân cư phân bố không đồng đều giữa

các vùng miền ,

Gọi HS trình bày lại

Xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh

,thành phố mà em sinh sống

HĐ2 : Nhóm

GV phát cho mỗi nhóm một tranh ảnh ,cảnh sinh hoạt

của một dân tộc nào ở một vùng ,yêu cầu HS tìm hiểu và

mô tả bức tranh hoặc cảnh đó

Đại diện nhóm trình bày

HĐ3: Cả lớp

Em nào có thể kể một sự kiện để chứng minh điều đó ?

GV hướng dẫn HS cách học Lịch sử

3.Củng cố

Gọi HS tóm lại ý chính của bài

Nhận xét tiết học

Kiểm tra chéo Theo dõi GV hướng dẫn

Nối tiếp nhau trình bày lại Lên bảng xác định

Lớp nhận xét

Quan sát tranh trả lời Thảo luận nhóm Nhóm khác nhận xét

Suy nghĩ tìm những bài học

có liên quan Theo dõi GV hướng dẫn cách học

3-5 HS trả lời

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- HS học bài và chuẩn bị bài sau: Làm quen với bản đồ

Trang 8

Kể chuyện (t1): SỰ TÍCH HỒ BA BỂ

I MỤC TIÊU:

-Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được toàn bộ câu

chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể)

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái

*GDMT: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ câu chuyện

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài mới

a.Giới thiệu : Tiết kể chuyện mở đầu chủ điểm

Thương người như thể thương thân các em sẽ được

nghe cô kể một câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể Câu

chuyện có nội dung như thế nào các em cùng lắng

nghe

b.GV kể chuyện

Giải thích từ : cầu phúc ,giao long ,bà goá ,bâng quơ

GV kể chuyện lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

c.Hướng dẫn HS kể chuyện ,trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

Gọi HS đọc lần lượt yêu cầu từng bài tập

GV nhắc nhở HS trước khi kể : chỉ cần kể đúng cốt

truyện ,không cần lặp lại nguyên văn lời cô giáo

Kể xong cần trao đổi với các bạn về nội dung ý nghĩa

câu chuyện

HS thực hành kể chuyện

+Kể theo nhóm

-Thi kể trước lớp GV hướng dẫn HS nhận xét

GV: Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ Ba

Bể câu chuyện muốn nói với ta điều gì ?

Lớp và GV bình chọn bạn kể hay ,hấp dẫn và hiểu câu

chuyện nhất

2 Củng cố

Nhận xét tiết học

Lắng nghe

HS theo dõi GV kể

Kết hợp quan sát tranh minh hoạ

Nối tiếp nhau đọc yêu cầu

Theo dõi GV hướng dẫn Thực hành kể chuyện

Theo dõi nhận xét

HS lắng nghe

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Chuẩn bị Kể lại câu chuyện em đã được đọc được nghe về lòng nhân hậu

Kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau: Kể chuyện đã nghe đã đọc

Trang 9

Thứ năm Ngày soạn: 30/8/2015

Ngày giảng: 03/9/2015 Tập đọc t2: MẸ ỐM

I MỤC TIÊU:

-Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng , tình cảm

-Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài)

*KNS: Thể hiện sự cảm thông - xác định giá trị - tự nhận thức về bản thân.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: tranh minh họa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra : Đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ,trả lời

câu hỏi SGK – Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới

a.Giới thiệu :

b.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

HĐ1: Luyện đọc

HS nối tiếp nhau đọc 7 khổ thơ

GV giúp HS hiểu từ mới và khó trong bài

HS đọc khổ 1 : Lá trầu khô giữa cơi trầu ,cơi trầu nghĩa

là gì ?

Gọi HS đọc toàn bài

GV đọc mẫu toàn bài

HĐ2: Tìm hiểu bài

Yêu cầu HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu

Em hiểu những câu thơ sau muốn nói gì ?

Lá trầu khô giữa cơi trầu

Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa

Khổ 3: Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ

bạn nhỏ được thể hiện qua những câu thơ nào ?

-Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình yêu

thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ ?

Qua những chi tiết đó em thấy bạn nhỏ đối với mẹ

mình như thế nào ?

HĐ3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ

Gọi HS nối tiếp nhau đọc toàn bài thơ

GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm toàn bài

HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn 4,5

GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố

Nhận xét tiết học

2 em đọc Lớp nhận xét Lắng nghe

Nối tiếp nhau đọc bài thơ

HS hiểu nghĩa của từ

HS luyện đọc theo cặp

Luỵên đọc theo cặp

2 HS đọc toàn bài

Theo dõi GV đọc Đọc thầm tìm hiểu

HS đọc thầm khổ 3 trả lời

*HS biết thương yêu trong gia đình.

HS rút ra ý nghĩa của bài

HS luỵên đọc lần hai Thi đọc diễn cảm

*HS tìm cách đọc phù hợp với vai, nhận xét bạn.

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

HS HTL bài thơ và chuẩn bị bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (phần 2)

Trang 10

Toán (t3): ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 ( TT )

I MỤC TIÊU:

-Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số ; nhân (chia) số

có đến năm chữ số với số có một chữ số

-Tính được giá trị của biểu thức

- Bài tập cần làm :Bài 1 ; 2b ; 3a,b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng con, bảng phụ

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra : 25968 : 3 ,18418 : 4

- Gv nhận xét, tuyên dương

2.Bài mới : Ôn tập

Bài 1: Tính nhẩm

TC: Truyền điện

Bài 2: Đặt tính rồi tính

-56346 + 2854

-43000 - 21308

-13065 x 4

-65040: 5

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

a.3257 + 4659 -1300

=7916 - 1300

=6616

b.6000 - 1300 x2

=6000 -2600

= 3400

c.( 70850 - 50230 ) x 3

=20620 x 3

=61860

Chấm nhận xét

3.Củng cố :

Nhận xét tiết học

HS trả lời tính nhẩm thông qua trò chơi

HS làm tính bảng con Mỗi lượt hai HS lên bảng ( TB -Y )

Nêu cách tính

HS làm vở bài tập

6 HS làm bảng Lớp nhận xét sửa sai

Làm vở Kiểm tra chéo- theo dõi kết quả Gv đọc

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

HS ôn bài và chuẩn bị bài sau: Biểu thức có chứa 1 chữ

Ngày đăng: 22/12/2016, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w