- Trong bài phải viết hoa từ Tô Định, Hai Bà Trưng vì là tên riêng chỉ người và các chữ đầu câu Thành, Đất.. Giới thiệu bài: - Trong văn thơ, để viết được những tỏc phẩm hay, đẹp, tỏc g
Trang 1Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
Tuần 19Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2011
Nghỉ bự tết dương lịch
***********************************
Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2011 Tiết 3: Toán
* Giáo viên: - Giáo án, sgk, bộ đồ dùng dạy học toán lớp 3, kẻ sẵn bảng bài 2
* Học sinh: Sgk,vở, vở bài tập toán, các tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10 hoặc 1 ô vuông,
C các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 hs lên bảng, lớp bảng con
- Gv nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: (33’)
1, Giới thiệu bài: trực tiếp
- Ghi dầu bài lên bảng.
? Tất cả có bao nhiêu ô vuông ?
- Gv + hs lấy ra 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có
- Cho hs nêu lại từng nhóm đã lấy đợc
- Cho hs quan sát sgk trang 91
- lắng nghe- nhắc lại + ghi vở
- thực hiện- 1000 ô vuông- 400 ô vuông
- 20 ô vuông
- 3 ô vuông
- 4 nhóm- nêu
Trang 2Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mơi ba
- Gv hớng dẫn học sinh quan sát rồi nêu
3 Thực hành:
* Bài 1: Cho hs nêu yc
a Gv hớng dẫn hs theo mẫu (SGK)
b Cho hs tự làm vào vở sau khi quan sát
- Cho hs viết và nêu
* Bài 3 Số? Cho hs nêu y/c.
- Cho hs thảo luận nhóm đôi (2’)
- Cho hs nối tiếp nhóm nêu miệng
- Gv chữa bài nêu đáp án đúng
III Củng cố dặn dò: (2 )’
Nhận xét bài học tiết học, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu y/c-…thảo luận nhóm
a 1984, 2685, 1986, 1987, 1988, 1989
b 2681, 2682, 2683, 2684, 2685, 2686
- Học sinh đọc lại dãy số
Tiết 2+ 3: Tập đọc – Kể chuyện Kể chuyện
Trang 3Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
1 Giới thiệu chủ điểm :
- Gv giới thiệu khái quát nội dung
gấm vóc tơi đẹp, tự do nh ngày nay,
bao đời cha ông ta đã chiến đấu anh
dũng để bảo vệ đất nớc Chủ điểm bảo
vệ Tổ quốc mở đầu chơng trình học kì
II sẽ giúp các em hiểu thêm về lòng
yêu nớc nồng nàn của DT ta, ý chí
đánh giặc kiên cờng, bất khuất của cha
ông ta
2 Giới thiệu bài:
- Treo tranh minh họa bài TĐ và hỏi h/
s: Bức tranh vẽ cảnh gì?
? Em cảm nhận đợc điều gì qua bức
tranh minh họa này?
- Bài TĐ hôm nay sẽ giúp các em
thêm hiểu về Hai Bà Trng, hai vị anh
hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên
- Bức tranh vẽ cảnh Hai Bà Trng ra trận
- Hs xung phong phát biểu ý kiến:
VD: Khí thế của quân ta thật anh dũng/ Hai Bà Trng thật oai phong
- Hs nhắc lại và ghi vào vở
1 hs đọc, lớp đọc thầm
Trang 4Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
? Luy lâu là vùng đất nằm ở đâu ?
- Hai Bà Trng trẩy quân đánh giặc
? Em hiểu thế nào là trẩy quân ?
- Đi đánh giặc hai Bà Trng mặc áo
giáp phục
? Em hiểu giáp phục là gì ?
? Em hiểu thế nào là phấn khích ?
+ Gọi 1 hs đọc đoạn 4
* Cho hs đọc đoạn trong nhóm:
* Cho hs thi đọc đoạn theo nhóm trớc
lớp:
- Nhận xét, tuyên dơng
4 Tìm hiểu bài:
* Chuyển ý: gọi 1 em đọc đoạn 1
? Nêu nhữmg tội ác của giặc ngoại
xâm đối với dân tộc ta?
* Chuyển ý: cho hs đọc thầm đoạn 2
? Hai Bà Trng có tài và có chí lớn ntn?
? Vì sao Hai Bà Trng khởi nghĩa?
* Chuyển ý: cho hs đọc đoạn 3
HSG ? Hãy tìm những chi tiết nói lên
khí thế của đoàn quân khởi nghĩa?
* Chuyển ý: cho hs đọc đoạn 4
? Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trng đạt
-> Trẩy quân: đoàn quân lên đờng.
-> Giáp phục: đồ bằng da hoặc kim loại để khi ra
- Lớp đọc thầm
- Hai Bà Trng rất giỏi võ nghệ và nuôi chí lớn giành lại non sông
- Vì Hai Bà Trng yêu nớc, thơng dân, căm thù giặc giết hại dân và giết cả ông Thi Sách là chồng
bà Trng Trắc
- Hai Bà trng mặc áo giáp phục thật đẹp bớc lên bành VN Đoàn quân rùng rùng lên đờng Giáo lao, cung nỏ, khiên mộc cuồn cuộn tràn theo bằng voi ẩn hiện của Hai Bà trng Tiếng trống
đồng dội lên, đập vào sờn đồi, theo suốt đờng hành quân
- Lớp đọc thầm
- Thành trì của giặc lần lợt sụp đổ.Tô Định ôm
đầu chạy về nớc Đất nớc ta sạch bóng quân thù
- Vì Hai Bà Trng là ngời lãnh đạo nhân dân ta giải phóng đất nớc, là hai vị nữ anh hùng chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử nớc ta
ý nghĩa : Câu chuyện ca ngợi tinh thần anh dũng,
bất khuất đấu tranh chống giặc ngoại xâm của hai
Trang 5Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Y/c h/s quan sát kĩ tranh 1 và hỏi:
Bức tranh 1 vẽ những gì?
- Dựa vào nd tranh minh họa và nd đ1,
Y/c hs kể lại
- Y/c hs tiếp tục quan sát các tranh còn
lại và tự tập kể 1 đoạn trong truyện
- Gọi 3 hs nối tiếp kể các đoạn 2,3,4
của truyện
- Nhận xét phần KC của hs
- Gọi 1 hs Khá kể lại toàn bài
III Củng cố - dặn dò: (2')
- Tổng kết bài, về nhà kể lại câu
chuyện cho gđ nghe
- CB bài sau
+ Vẽ 1 đoàn ngời, đàn ông cởi trần đóng khố, đàn
bà quấn áo và đang phải khuân vác rất nặng nhọc,
1 số tên lính tay lăm lăm gơm, giáo, roi đang giám sát đoàn ngời làm việc, có tên vung roi đánhngời
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.
B Đồ dùng dạy – Kể chuyện học:
* Giáo viên: - Giáo án, SGK,
- Bảng ghi sẵn nội dung cỏc bài tập chớnh tả
* Học sinh: - Vở, vở bài tập,SGK,…
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra sỏch vở, đồ dựng học tập kỳ
hai
- Nhận xét,
II Bài mới:(33')
1 Giới thiệu bài: trực tiếp
- Ghi đầu bài lờn bảng.
2 Hướng dẫn viết chớnh tả:
* Trao đổi về nội dung.
- Gv đọc đoạn cuối bài Hai Bà Trưng
? Đoạn văn cho chỳng ta biết điều gỡ?
? Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng
cú kết quả như thế nào?
- Hs đặt lên mặt bàn
- Hs lắng nghe, - nhắc lại đầu bài + ghi vở
- theo dõi
- 1 hs đọc lại đoạn văn, lớp theo dừi
- Đoạn văn cho biết kết quả khởi nghĩa của Hai
Bà Trưng
- Thành trỡ của giặc lần lượt sụp đổ Tụ Định
ụm đầu chạy về nước Đất nước ta sạch búng quõn thự
Trang 6Hà Văn Hoài – Giáo án – Lớp 3: năm 2010 – 2011
* Hướng dẫn trình bày.
? Đoạn văn có mấy câu?
? Tên bài viết ở vị trí nào?
? Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
? Trong bài có chữ cái nào phải viết
hoa? vì sao?
? Em hãy nêu lại quy tắc viết hoa tên
riêng?
-> Giảng thêm: Hai Bà Trưng là chỉ
Trưng Trắc, Trưng Nhị Chữ Hai và
chữ Bà trong Hai Bà Trưng đều được
viết hoa là để thể hiện sự tôn kính, sau
này Hai Bà Trưng được coi là tên
riêng
* Hướng dẫn viết từ khó.
- Gv đọc các từ khó, dễ lẫn cho học
sinh viết b/c Gọi 4 h/s lên bảng
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi chính tả
- G/v đọc lại bài, dừng lại và phân tích
các từ khó cho h/s soát lỗi
* Chấm bài.
- Chấm từ 7-10 bài nhận xét từng bài
3 Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 2:
- Yêu cầu h/s tự làm bài vào vở bài tập
- Đoạn văn có 4 câu
- Tên bài "Hai Bà Trưng" viết giữa trang vở
- Chữ đầu đoạn văn viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ cái đầu tiên
- Trong bài phải viết hoa từ Tô Định, Hai Bà Trưng vì là tên riêng chỉ người và các chữ đầu câu Thành, Đất
- Viết hoa tất cả các chữ cái đầu mỗi tiếng
- Hs ngồi ngăy ngắn nghe, viết
- Hs đổi vở nhau, dùng bút chì soát và chữa lỗi
b iêt hay iếc
- đi biền biệt
- thấy tiêng tiếc
- xanh biêng biếc
- 1 hs nhận xét, lớp theo dõi và tự chữa bài
- 1 nhóm tìm từ có âm đầu l; một nhóm tìm từ có
Trang 7Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Yờu cầu hs nhận xột bài trờn bảng
- Kết luận và cho điểm hs
- Dặn dũ hs chuẩn bị bài sau
õm đầu n Cỏc h/s trong nhúm nối tiếp nhau lờn bảng ghi từ của mỡnh
- Đỏp ỏn
- l: la mắng, xa lạ, lả tả, là lượt, lạc đường, lỏc
đỏc, lói suất
- n: con nai, nam chõm, nản lũng, nanh vuốt,
núng nảy, nổi bật, nước hoa
- Trọng tài tuyờn bố thắng cuộc
- lắng nghe
*******************************************
- Bước đầu biết đọc đỳng giọng đọc một bản bỏo cỏo
- Hiểu ND một bỏo cỏo hoạt động của tổ, lớp (trả lời được cỏc CH trong SGK)
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - Tranh ảnh minh họa bài đọc Sgk,bảng phụ viết gợi ý từng đoạn( SGK),
* Học sinh: Sgk,vở
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5').
- Gọi 3 hs đọc bài: “Hai Bà Trng”
- Trả lời câu hỏi: 1, 2, 3
- Gv nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: ( 33').
1 Giới thiệu bài:
- Treo tranh minh họa
? Tranh vẽ các bạn nhỏ đang làm gì ?
- Trong giờ tập đọc hôm nay, các em sẽ
đợc biết các nội dung chính và cách
trình bày một bản báo cáo
- Ghi đầu bài lên bảng.
Trang 8Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
* Cho hs đọc nối tiếp trong nhóm.
* Cho hs thi đọc nối tiếp theo nhóm
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
-> Chuyển ý: cho hs đọc thầm toàn
bài
? Theo em, báo cáo trên của ai ? Bạn
đó báo cáo với những ai ?
? Bản báo cáo gồm những nội dung
? ND bài cho biết gì ?
- Ghi bảng nội dung
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà đọc kỹ lại bản báo cáo
- Chuẩn bị bài sau
- Báo cáo để khen thởng những tập thể, cá nhân có thành tích thi đua tốt và nhắc nhở nhữngngời thực hiện cha tốt
Nội dung : Bài giúp hs hiểu đợc trình tự, nội
dung của một báo cáo
- Củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số ( mỗi chữ số đều khác 0)
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy
- Làm quen bớc đầu với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000)
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3(a,b), bài 4
B Đồ dùng dạy – Kể chuyện học:
* Giáo viên: - Giáo án, SGK,
* Học sinh: - Vở, vở bài tập,SGK,…
C Các hoạt động dạy - học:
Trang 9Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi học sinh đọc số :
1245, 9271, 1714
- Gv nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: (33')
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
2, Nội dung:
* Bài 1: (94) Cho hs đọc y/c.
- Cho hs viết bảng con và bảng lớp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Cho hs làm vào vở bài tập và BL
- Gv nhận xét chữa bài
*Bài 4: Cho hs đọc y/c
- Cho học sinh tự làm rồi chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố , dặn dò: (2')
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập
toán
- Chuẩn bị bài sau
- 3 học sinh đọc, mỗi học sinh 1 số:
1245: Một nghìn hai trăm bốn mơi lăm9271: Chín nghìn hai trăm bảy mơi mốt
Năm nghìn tám trăm hai mơi mốt
85279462195419115821
Viết số Đọc số
194263584444878192467155
Một nghìn chín trăm bốn mơi haiSáu nghìn ba trăm năm mơi tám
Bốn nghìn bốn trăm bốn mơi bốnTám nghìn bảy trăm tám mơi mốtChín nghìn hai trăm bốn mơi sáu
Bảy nghìn một trăm năm lăm
- Một học sinh nêu yêu cầu : Điền số thích hợp
a.8650, 8651, 8652, 8653, 8654, 8655,8656b.3120, 3121, 3122, 3123, 3124, 3125
- đọc y/c
- Học sinh làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Học sinh chỉ vào từng vạch trên tia số và đọc lần lợt
0, 1000, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000- lắng nghe
********************************************
Tiết 3: Thể dục Đ/C Sơn dạy
Tiết 4: Mĩ thuật Thầy Sơn dạy
********************************************
Tiết 5: Tập viết
Trang 10Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
Ôn chữ hoa : N (Tiếp theo) A/ Yêu cầu cần đạt:
-Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa N (1 dũng chữ Nh), R, L (1 dũng); viết đỳng tờnriờng Nhà Rồng (1 dũng) và cõu ứng dụng: Nhớ Sụng Lụ … nhớ sang Nhị Hà (1 lần) bằng
cỡ chữ nhỏ
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, chữ mẫu, viết sẵn câu và từ ứng dụng.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con.
C/ phơng pháp:
- Phân tích, giảng giải, luyện tập
D/Các hoạt động Dạy học.
I- Kiểm tra bài cũ: (4').
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng câu
ứng dụng và viết tên riêng bài 18
- Nhận xét, ghi điểm
II- Bài mới: (32').
1- Giới thiệu bài: Trong giờ tập viết
? Trong tên riêng và câu ứng dụng có
chữ nào đợc viết hoa
- Giáo viên treo chữ mẫu:
? Em hãy nêu quy trình viết chữ hoa
- Giáo viên viết và nêu quy trình
b Yêu cầu học sinh viết bảng con.
- Giáo viên quan sát, nhận xét
3 Hớng dẫn viết từ ứng dụng.
a Giới thiệu:
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
?Trong từ ứng dụng, các con chữ có
chiều cao nh thế nào
? Khoảng cách giữa các con chữ nh
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Nghe lời giới thiệu
- Có chữ N, R, L, C đợc viết hoa.
Nêu lại quy trình đã học ở lớp 2
N, H, R, G cao hai li rỡi, các chữ cònlại cao 1 li
- Bằng con chữ 0
Nghe giảng
Trang 11Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng
những địa danh lịch sử gắn liền với
những chiến công oanh liệt trong thời
kháng chiến chống thực dân Pháp
b Quan sát, nhận xét:
? Trong câu ứng dụng, các con chữ
có chiều cao nh thế nào
? Khoảng cách giữa các con chữ
bằng chừng nào?
c Viết bảng con:
- Yêu cầu học sinh viết bảng con:
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học
sinh
5 Hớng dẫn viết vở:
- Cho học sinh mở vở tập viết, quan
sát chữ mẫu
- Giáo viên quan sát, chỉnh sửa t thế
ngồi và cách cầm bút cho học sinh
- Thu bài chấm
- Trả bài, nhận xét
III Củng cố dặn dò:(5')
- GV: Nhận xét tiết học
- Về nhà hoàn thành bài viết, học
thuộc câu ứng dụng và chuẩn bị bài
- Nhận biết được hiện tượng nhõn hoỏ, cỏc cỏch nhõn hoỏ (BT1, BT2)
- ễn tập cỏch đặt và trả lời cõu hỏi Khi nào?; tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Khinào?; trả lời được cõu hỏi Khi nào? (BT3, BT4)
B Đồ dùng dạy học:
Trang 12Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
* Giáo viên: SGk, giáo án, viết sẵn cỏc đoạn thơ, cõu văn trong bài tập 1, 3, 4 vào bảng
nhóm,…
* Học sinh: Sgk,vở, vở bài tập,
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra sỏch vở và đồ dựng học tập kỡ 2
II Bài mới: (33')
1 Giới thiệu bài:
- Trong văn thơ, để viết được những tỏc phẩm
hay, đẹp, tỏc giả thường phải sử dụng cỏc biện
phỏp tu từ Ở học kỡ 1, cỏc em đó được làm
quen với biện phỏp so sỏnh, trong học kỡ 2, cỏc
em sẽ làm quen với biện phỏp nhõn hoỏ
Những bài tập của phõn mụn luyện từ và cõu
sẽ giỳp cỏc em hiểu như thế nào nhõn hoỏ, cỏc
cỏch nhõn hoỏ và tỏc dụng của biện phỏp nhõn
hoỏ Ngoài ra chỳng ta cũn được luyện tập cỏc
mẫu cõu thường dựng
- Ghi đầu bài lên bảng.
2 Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1:
- Yờu cầu hs đọc 2 khổ thơ trong bài tập 1
- Gọi 1 hs đọc cõu hỏi a, sau đú yờu cầu h/s cả
lớp suy nghĩ để trả lời cõu hỏi này
? Chỳng ta thường dựng từ anh để chỉ người
hay chỉ vật ?
-> Gv: Trong khổ thơ trờn, để gọi đom đúm là
một con vật tỏc giả dựng một từ chỉ người là
anh, đú gọi là nhõn hoỏ
? Tớnh nết của đom đúm được miờu tả bằng từ
nào?
- Chuyờn cần là từ chỉ tớnh nết của con người
? Hoạt động đom đúm được miờu tả bằng từ
ngữ nào?
? Những từ ngữ vừa tỡm được là những từ ngữ
chỉ hoạt động của con người hay con vật ?
-> Khi dựng cỏc từ chỉ tớnh nết, hoạt động của
con người để núi về tớnh nết, hoạt động của
con vật cũng được gọi là nhõn hoỏ
- Tớnh nết của đom đúm được miờu tả bằng từ chuyờn cần
- Lờn đốn, đi gỏc, đi rất ờm, đi suốt đờm, lo cho người ngủ
- …là cỏc từ chỉ hoạt động của con người
- Hs nghe giảng rỳt ra kết luận: Dựng từ chỉ tớnh nết, hoạt động của con người để núi về tớnh nết, hoạt động của vật -> tả vật như người -> nhõn hoỏ
- Trong bài thơ Anh đom đúm (đó học kỡ1) cũn những nhõn vật nào được gọi và
tả như người ?
- 1 hs đọc thuộc lũng, cả lớp nhẩm theo
Trang 13Hà Văn Hoài – Giáo án – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Yêu cầu 1 hs đọc lại bài thơ Anh đom đóm
? Nêu tên các con vật trong bài ?
? Các con vật này được gọi bằng gì ?
? Hoạt động của chị Cò Bî được miêu tả như
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
? Các câu hỏi được viết theo mẫu nào?
? Đó là mẫu câu hỏi về thời gian hay địa điểm?
- Yêu cầu 2 hs ngồi cạnh nhau làm bài theo
? Em hiểu thế nào là nhân hoá?
- Nhận xét tiết học, về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
- …Cò Bợ, Vạc
- Cò Bợ gọi bằng chị Cò Bợ, Vạc được gọi bằng thím Vạc
- ChÞ Cò Bợ đang ru con Ru hỡi! Ru hời! Hỡi bé tôi ơi,/ ngủ cho ngon giấc
- Thím Vạc đang lặng lẽ mò tôm
- Vì Cò Bî và Vạc được gọi như người
Là chị Cò Bợ, thím Vạc và được tả như con người là đang ra con, lặng lẽ mò tôm
- 1 hs đọc to lớp đọc thầm theo
- 1 hs lên bảng làm bài, cả lớp dùng bút chì làm bài vào Sgk
-…l¾ng nghe
* Đáp án:
a Anh đom đóm lên đèn đi gác khi trời
đã tối.
b Tối mai, anh đom đóm lại đi gác.
c Chúng em học bài thơ "Anh đom
đóm" trong học kì 1.
- Hs nhận xét
- Bài tập yêu cầu chúng ta trả lời câu hỏi
- Viết mẫu "khi nào?"
- là mẫu câu hỏi về thời gian
- Hs làm bài theo cặp, chữa bài
a Lớp em bắt đầu học kì 2 từ ngày 12 tháng 1 Từ đầu tuần
b Học kì 2 kết thúc vào khoảng cuối tháng 5
Trang 14Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong 1 nhóm các số có 4 chữ số
- Bài tập cần làm: bài1, bài 2, bài3
B Đồ dùng dạy – Kể chuyện học:
* Giáo viên: - Giáo án, SGK, bảng phụ để kẻ các bảng ở bài học và bài thực hành số1,
* Học sinh: - Vở, vở bài tập,SGK,…
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ : (5')
- Gv gọi 1 học sinh đọc số có 4 chữ số
4121, 6511, 2879
- Gv đánh giá, ghi điểm
II Bài mới: (33')
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
2, Nội dung:
a Giới thiệu số có bốn chữ số:
- Hd hs tìn hiểu bài: Hàng – Kể chuyện Viết - Đọc số
- 4 học sinh đọc, lớp theo dõi nhận xét
000025
2000 2700 2750 2020 2402 2005
Hai nghìnHai nghìn bảy trăm
Hai nghìn bảy trăm năm mơi
Hai nghìn không trăm hai mơi
Hai nghìn bốn trăm linh hai
Hai nghìn không trăm linh năm
- Gv phân tích giá trị của các chữ số trong
mỗi hàng
? Tất cả những số trên là số có mấy chữ số ?
-> Viết số, đọc số đều viết, đọc từ trái sang
phải từ hàng cao đến hàng thấp hơn
- Gv chữa bài
*Bài 3: (95) Cho hs đọc y/c
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, 1 đội 4 hs,số
-…nộp bài.là số có 4 chữ số
* Số
-…nộp bài.thực hiệna.5616, 5617, 5618, 5619, 5620, 5621.b.8009, 8010, 8011, 8012, 8013, 8014.c.6000, 6001, 6002, 6003,6004,6005,6006
- Hs đọc từng dãy số CN - ĐT
- 1 hs nêu y/cBảy nghìn tám trăm
Ba nghìn sáu trăm chín mơi
Sáu nghìn năm trăm linh bốn
Bốn nghìn không trăm tám mới mốt
- Hs đọc y/c
Trang 15Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên: - Giáo án, SGK,
* Học sinh: Vở, vở bài tập TV,
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi 3 h/s lờn bảng sau đú đọc cho h/s
viết cỏc từ sau
- Gv nhận xột ghi điểm
II Bài mới: (30')
1 Giới thiệu bài: (1')
- Ghi tờn bài
- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- H/s theo dừi, 2 h/s đọc lại
- 2 h/s lần lượt đọc trước lớp, lớp đọc thầm.- Khi ụng đang chỉ huy một cỏnh quõn chống lại quõn Nguyờn
- Chỳng dụ ụng đầu hàng và chỳng phong tước vương cho ụng
- ễng khẳng khỏi và trả lời rằng:
"Ta thà làm ma nước Nam chứ khụng thốm làm vương đất Bắc"
- ễng là người yờu nước, cú chớ khớ thà chết vỡ đất nước mỡnh chứ khụng chịu phản động lại tổ quốc, khụng làm tay sai cho giặc
Trang 16Hà Văn Hoài – Giáo án – Lớp 3: năm 2010 – 2011
? Đoạn văn có mấy câu?
? Câu nói của Trần Bình Trọng được
viết như thế nào?
? Ngoài chữ đầu câu trong bài còn
những chữ nào phải viết hoa? vì sao?
- Gọi h/s đọc yêu cầu của bài sau đó
yêu cầu h/s dùng bút chì tự điền vào
chỗ trống theo yêu cầu của bài
- Gọi h/s nhận xét bài bạn
- Gv chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu h/s đọc lại các từ ngữ đã
điền trong bài
- Yêu cầu h/s đọc lại đoạn văn
III Củng cố, dặn dò:(2')
- Nhận xét tiết học
- Dặn h/s về nhà ghi nhớ các từ vừa
tìm được
- Đoạn văn có 6 câu
- Viết sau dấu hai chấm, trong dâu ngoặc kép
- Viết hoa: Trần Bình Trọng, Nguyên, Nam, Bắc
vì đó là các tên riêng
- Ra vào, tước vương, làm ma nước Nam, khảng khái
- 3 h/s lên bảng viết, lớp viết vào nháp
- H/s ngồi ngay ngắn nghe - viết
- H/s đổi vở nhau, dùng bút chì soát lỗi, chữa lỗi
- H/s còn lại đối chiếu Sgk tự châm bài
- 1 h/s lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vảo vở bài tập
Trang 17Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
A yêu cầu cần đạt:
- Biết hỏt theo giai điệu và lời 1
- Biết hỏt kết hợp vỗ tay hoặc gừ đệm theo bài hỏt
- Biết tỏc giả bài hỏt là nhạc sĩ Hoàng Võn
- Biết gừ đệm theo phỏch, theo tiết tấu lời ca
- Giáo dục các em yêu mến trờng lớp, thầy giáo, cô giáo và bạn bè
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - Giáo án, sgk, nhạc cụ, băng nhạc, máy nghe, chép lời ca vào bảng phụ
* Học sinh: Sgk,vở, một vài nhạc cụ gõ,
II Bài mới: (28')
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng.
2, Nội dung:
* HĐ 1 :Dạy hát bài' Em yêu trờng em.
- Gv giới thiệu bài: Tên bài, tên tác giả
- Gv cho h/s nghe băng hoặc hát mẫu
Trong muôn vàn yêu thơng
Nào bàn, nào ghế, nào sách, nào vở
Nào mực, nào bút, nào phấn, nào
bảng
Cả tiếng chim vui trên cành cây cao
Cả lá cờ sao trong nắng thu vàng
Yêu sao yêu thế trờng của chúng em
- Gv chú ý những tiếng hát luyến 2 âm:
Cô giáo hiền, cắp sách đến trờng, muôn
vàn yêu thơng, trong nắng thu vàng, của
+ Học sinh hát nối tiếp:
A hát: "Em yêu trờng em cô giáo hiền"
B hát: "Nh yêu quê hơng muôn vàn yêu
Trang 18Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
Tiết 5: Tự nhiên xã hội
Bài 37 Vệ sinh môi trờng ( Tiếp theo)
A Yêu cầu cần đạt:
- Nờu tỏc hại của việc người và gia sỳc phúng uế bừa bói Thực hiện đại tiểu tiện đỳng nơi qui định
B Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: - Giáo án, các hình trong Sgk trang 70, 71.
2- Học sinh: - Sách, vở, dụng cụ
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
? Nêu tác hại của rác thải đối với sức
khỏe con ngời ?
? Cần phải làm gì để giữ gìn vệ sinh
nơi công cộng ?
II Bài mới: (28')
1- Giới thiệu bài: trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng.
? Nêu tác hại của việc ngời và gia súc
phóng uế bừa bãi ?
Hãy cho một số dẫn chứng cụ thể em
đã quan sát thấy ở địa phơng ( đờng
làng, ngõ xóm, bến xe, bến tàu… )
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Giáo viên cho các nhóm thảo luận:
? ở địa phơng bạn thờng sử dụng loại
nhà tiêu nào ?
? Bạn và gia đình đã làm gì để giữ cho
nhà tiêu luôn sạch sẽ ?
? Đối với vật nuôi thì cần làm gì để vật
nuôi không làm ô nhiễm môi trờng ?
vi khuẩn gây bệnh có hại cho sức khỏe con ngời.- đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không để vật nuôi ( chó, mèo, lợn, gà, trâu, bò…) phóng
uế bừa bãi
- Các nhóm trình bày
Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Học sinh biết đợc các loại nhà tiêu và cách sử dụng hợp vệ sinh
- nhà tiêu 2 ngăn, nhà tiêu tự hoại
- nhà tiêu 2 ngăn thì phải quét dọn và đổ tro bếp, mùn ca sau khi đi đại tiểu tiện
- Xử lý mùi hôi, có thể đào hố chôn sâu, rắc vôibột
- chảy vào một nơi ( bể chứa ) các cống rãnh,
Trang 19Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
? ở gia đình hoặc địa phơng em, nớc
thải chảy ra đâu ?
? Theo em, cách xử lý nh vậy hợp vệ
sinh cha ?
d Hoạt động 3: Quan sát.
- Cho học sinh quan sát hình 3, 4:
? Theo bạn, hệ thống nào hợp vệ sinh ?
Tại sao ?
? Theo bạn, nớc thải có cần đợc xử lý
không ?
- Cho các nhóm trình bày
-> Gv kết luận: Việc xử lý các loại nớc
thải, nhất là nớc thải công nghiệp, trớc
khi đổ vào hệ thống thoát nớc chung là
Nghe – Kể chuyện Kể: Chàng trai làng Phù ủng
A yêu cầu cần đạt:
- Nghe-kể lại đựơc cõu chuyện Chàng trai làng Phự Ủng
- Viết lại được cõu trả lời cho cõu hỏi b hoặc c
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên: - Giáo án, SGK, tranh minh hoạ cõu chuyện.
- Bảng phụ viết sẵn cỏc cõu hỏi gợi ý về nội dung chuyện
* Học sinh: Vở, vở bài tập ,
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:(5')
- K/t sỏch vở đồ dựng học tập của h/s
- Gvnx
II Bài mới:(35')
1 Gới thiệu bài:
- Trong giờ tập làm văn này, cỏc em sẽ
nghe và kể lại cõu chuyện Chàng trai
làng Phự Ủng Chàng trai làng Phự
Ủng chớnh là danh tướng Phạm Ngũ
Lóo, một tướng giổi thời Trần ễng
sinh năm 1255 và mất năm 1320, quờ
làng Phự Ủng, nay thuộc tỉnh Hải
Trang 20Hà Văn Hoài – Giáo án – Lớp 3: năm 2010 – 2011
chuyện có những nhân vật nào?
- Gv: Trần Hưng Đạo tên phong là
Hưng Đạo Vương một tương nghệ sĩ
giỏi đã thống lĩnh Nguyên Mông khi
chúng sang
- Gv kể lại chuyện lần 2, sau đó y/c h/s
trả lời từng câu hỏi của bài tập 1
? Chàng trai ngồi bên vệ đường làm
- Chia h/s thành nhom, mỗi nhóm 3
h/s, y/c lần lượt từng h/s kể lại câu
chuyện trong nhóm của mình
- gọi 1 số h/s đại diện h/s kể trước lớp,
mối lần kể có thể cho 3 h/s kể nối tiếp
- Tuyên dương những học sinh kể tốt
3 Rèn kỹ năng viết:
- Y/c h/s đọc đề bài 2
- Y/c h/s chọn 1 trong 2 ý b hoặc e, sau
đó tự viết câu trả lời của mình vào vở
Lưu ý h/s viết thành câu rõ ràng đủ ý
- Theo dõi bài làm của h/s và sử lối
dùng từ, viết câu cho h/s nếu các em
còn mắc
III Củng cố, dặn dò:(2')
- Nhận xét tiết học, khen ngợi những h/
s kể chuyện hay, viết bài tốt
- Dặn dò h/s về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe, chuẩn bị bài sau
Đạo và những người lính
Thật là Trần Quốc Tuấn, ông được nên gọi là Trần Hưng Đạo Ông là quân đội, đánh tan quân xâm lược nước ta vào năm 1258 và 1288
- Nghe gv kể chuyện, trả lời câu hỏi
- Chàng trai ngồi đan sọt
- Vì chàng trai mải mê đan sọt, không để ý thấy kiệu của Trần Hưng Đạo đã đến, quân mở đường giận dữ lấy giáo đâm vào đùi để chàng tỉnh ra, dời khỏi chỗ ngồi nhường đường cho Hưng Đạo Vương
- Vì Trần Hưng Đạo mến trọng chàng trai là người yêu nước, tài giỏi Chàng mải nghĩ về việcnước đến nỗi giáo đâm vào đùi chảy máu mà không hay biết Khi được Trần Hưng Đạo hỏi đến phép dùng binh chàng trả lời rất trôi chảy
- Tập kể lại câu chuyện trong nhóm
- Đại diện h/s kể chuyện, h/s khác lắng nghe và nhận xét
- Viết lại câu trả lời cho câu hỏi b hoặc e
- H/s tự làm bài, sau đó một số h/s đọc bài làm của mình trước lớp Cả lớp theo dõi và nhận xét.- L¾ng nghe
*******************************
TiÕt 2: To¸n
§ 94: C¸c sè cã bèn ch÷ sè (TiÕp theo)
Trang 21Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
A yêu cầu cần đạt:
- Biết cấu tạo thập phõn của số cú bốn chữ số
- Biết viết số cú bốn chữ số thành tổng của cỏc nghỡn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Bài 1, bài 2 (cột 1 cõu a, b), bài 3
B Đồ dùng dạy – Kể chuyện học:
* Giáo viên: - Giáo án, SGK,
* Học sinh: - Vở, vở bài tập,SGK,…
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi 3 học sinh lên làm bài tập 3
- Gv kiểm tra vở bài tập của hs
- Gv chữa bài, ghi điểm
II Bài mới: (33')
1 Giới thiệu bài: trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng.
Trang 22Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Ghi: 0000 số này phải có số có 4 chữ
số mà các số của nó đều giống nhau
8550 8500
- 2 hs nêu y/cViết các số có 4 chữ số mà các chữ số của mỗi
số đều giống nhau
- Biết cỏch kẻ, cắt, dỏn một số chữ cỏi đơn giản cú nột thẳng, nột đối xứng
- Kẻ, cắt, dỏn được một số chữ cỏi đơn giản cú nột thẳng, nột đối xứng đó học
Với HS khộo tay:
- Kẻ, cắt, dỏn được một số chữ cỏi đơn giản cú nột thẳng, nột đối xứng Cỏc nột chữ cắt thẳng, đều, cõn đối Trỡnh bày đẹp
- Cú thể sử dụng cỏc chữ cỏi đó cắt được để ghộp thành chữ đơn giản khỏc
B Đồ dùng dạy - học:
1- GV: - Mẫu chữ cái của 5 bài học.
- Tranh quy trình cắt dán chữ, dụng cụ, giấy thủ công
2 Học sinh: Giấy thủ công, thớc kẻ, bút chì, kéo, hồ dán…
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ: (3').
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập
của học sinh
- Gv nhận xét
II Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay chúng ta ôn tập lại
nội dung bài học trong chơng II
Trang 23Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
? Em hãy nêu lại cách cắt dán chữ T, I
- Về nhà ôn lại nội dung trong chơng II
và chuẩn bị bài sau
Bài 8: Cắt, dán chữ H, UBài 9: Cắt, dán chữ VBài 10:Cắt, dán chữ EBài 11: Cắt, dán chữ Vui vẻ
Gồm 3 bớc:
Bớc 1: Kẻ chữ I, TBớc 2: Cắt chữ
Bớc 3: Dán chữ
Gồm 3 bớc:
Bớc 1: Kẻ chữ H, UBớc 2: Cắt chữ H, UBớc 3: Dán chữ H, U
- lắng nghe
*****************************************
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Bài 38 Vệ sinh môi trờng ( Tiếp theo)
A Yêu cầu cần đạt:
- Nờu được tầm quan trọng của việc xử lớ nước thải hợp vệ sinh đối với đời sống con người, động vật và thực vật
B Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: - Giáo án, các hình trong Sgk trang 70, 71.
2- Học sinh: - Sách, vở, dụng cụ
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
? Nêu tác hại của rác thải đối với sức
khỏe con ngời ?
? Cần phải làm gì để giữ gìn vệ sinh
nơi công cộng ?
II Bài mới: (28')
1- Giới thiệu bài: trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng.
? Nêu tác hại của việc ngời và gia súc
phóng uế bừa bãi ?
Hãy cho một số dẫn chứng cụ thể em
đã quan sát thấy ở địa phơng ( đờng
làng, ngõ xóm, bến xe, bến tàu… )
vi khuẩn gây bệnh có hại cho sức khỏe con ngời.- đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không để vật nuôi ( chó, mèo, lợn, gà, trâu, bò…) phóng
uế bừa bãi
Trang 24Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
* Bớc 2:
- Gv cho đại diện các nhóm trình bày
kết quả
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- Giáo viên cho các nhóm thảo luận:
? ở địa phơng bạn thờng sử dụng loại
nhà tiêu nào ?
? Bạn và gia đình đã làm gì để giữ cho
nhà tiêu luôn sạch sẽ ?
? Đối với vật nuôi thì cần làm gì để vật
nuôi không làm ô nhiễm môi trờng ?
- Gv kết luận
c Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về
cách xử lý nớc thải hợp vệ sinh.
- Gv cho học sinh thảo luận:
? ở gia đình hoặc địa phơng em, nớc
thải chảy ra đâu ?
? Theo em, cách xử lý nh vậy hợp vệ
sinh cha ?
d Hoạt động 3: Quan sát.
- Cho học sinh quan sát hình 3, 4:
? Theo bạn, hệ thống nào hợp vệ sinh ?
Tại sao ?
? Theo bạn, nớc thải có cần đợc xử lý
không ?
- Cho các nhóm trình bày
-> Gv kết luận: Việc xử lý các loại nớc
thải, nhất là nớc thải công nghiệp, trớc
khi đổ vào hệ thống thoát nớc chung là
- nhà tiêu 2 ngăn, nhà tiêu tự hoại
- nhà tiêu 2 ngăn thì phải quét dọn và đổ tro bếp, mùn ca sau khi đi đại tiểu tiện
- Xử lý mùi hôi, có thể đào hố chôn sâu, rắc vôibột
- chảy vào một nơi ( bể chứa ) các cống rãnh,
- HS nắm đợc u, nhợc điểm trong tuần của bản thân
- HS có ý thức phấn đấu vơn lên trong học tập
- Giáo dục HS có ý thức phấn đấu liên tục vơn lên
II/ lên lớp(20 )’
1.Đạo đức: Tuần qua lớp đã thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, thực hiện tốt các nề nếp
do trờng lớp đề ra
Trang 25Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
2 Học tập : Các em chăm học, có ý thức tốt trong học tập, trong lớp hăng hái phát biểu
xây dựng bài Học và làm bài tơng đối đầy đủ trớc khi đến lớp Kiểm tra nghiêm túc, đạt kết quả
3.Các hoạt động khác:Thực hiện đúng nề nếp Thu nộp còn chậm.
- Tuyên dơng : Huy, Nhàn, Kiều A, Hng và một số bạn khác có ý thức học
- Phê bình : Mạnh B, Quốc còn hay mất trật tự, đùa nhau trong lớp
4 Phơng hớng :
- Tham gia mọi hoạt động của trờng lớp đề ra
- Thu nộp các khoản đóng góp theo quy định đầy đủ
- Thăm lớp dự giờ vũng 3
Tuần 20Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011 Tiết 1 + 2: Tập đọc- Kể chuyện
ở lại với chiến khu
A Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật (người chỉ huy, cỏc chiến sĩ nhỏ tuổi
- Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần yờu nước, khụng quản ngại khú khăn, gian khổ của cỏc chiến
sĩ nhỏ tuổi trong cuộc khỏng chiến chống thực dõn Phỏp trước đõy (trả lời được cỏc CH trong SGK)
- HS khỏ, giỏi bước đầu biết đọc với giọng biểu cảm 1 đoạn trong bài
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý
- HS khỏ, giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện
I Kiểm tra bài cũ : ( 4').
- Gọi học sinh đọc bài Báo cáo tổng
kết thi đua: “ Noi gơng chú bộ đội”
- Gv nhận xét, ghi điểm
II Bài mới : ( 53’)
1 Giới thiệu bài:
- Trong giờ tập đọc này, các em sẽ
làm quen với các bạn thiếu niên có
tinh thần yêu nớc sâu sắc, không quản
Trang 26Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
a Đọc mẫu:
- Gv đọc toàn bài một lượt, giọng nhẹ
nhàng, xúc động
b Đọc nối tiếp câu:
+ Cho hs đọc nối tiếp câu (lần 1)
- Ghi bảng tiếng khó
+ Cho hs đọc nối tiếp câu (lần 2)
c Đọc nối tiếp đoạn:
? Câu chuyện có mấy đoạn ?
+ Cho hs đọc đoạn 1
- Trung đoàn bước vào lán
? Trung đoàn trưởng là người làm
nhiệm vụ gì ?
? Em hiểu lán là gì ?
+ Cho hs đọc đoạn 2
- Trong bài nói đến tụi Tây, Việt
gian ? ? Tụi Tây chỉ ai ? Việt gian chỉ
? Em hiểu vệ quốc quân là gì ?
? Em hiểu thế nào là bảo tồn ?
? Em hãy đặt câu với từ bảo tồn ?
HSG: ? Trớc ý kiến của chỉ huy, vì
sao các chiến sĩ nhỏ tuổi “ ai cũng
? Thái độ của đoàn trởng nh thế nào
khi nghe lời van xin của bạn ?
- Theo dõi giáo viên đọc mẫu
- đọc nối tiếp câu
- đọc CN- ĐT: trìu mến, yên lặng, lên tiếng,
- đọc nối tiếp câu
-…4 đoạn
- 1 hs đọc to, lớp đọc thầm
-> Trung đoàn trưởng: người chỉ huy trong đoàn
(đơn vị bộ đội tưởng đội lớn)
-> Lán: nhà dựng tạm sơ sài, làm bằng tre.
- 1 hs đọc to, lớp đọc thầm
-> Tây: chỉ thực dân Pháp.
-> Việt gian: Người Việt làm tây sai cho giặc.
-> Thống thiết: tha thiết cảm động.
-> Vệ quốc quân: ( vệ quốc đoàn) tên củ quân đội
ta sau cách mạng tháng tám và trong thời kỳ chông thực dân Pháp
-> Bảo tồn: bảo vệ và gìn giữ lâu dài.
Chúng ta phải bảo tồn các loài vật hoang dã.- nhóm 4
- vì các bạn sẵn sàng chịu đựng gian khổ, sẵn sàng chịu ăn đói thà chết trên chiến khu còn hơn
về ở chung với tụi Tây, bọn Việt gian
- Mừng rất ngây thơ, chân thật, bạn nghĩ rằng vẫn còn bé, làm được ít việc nên xin được ăn ít đi,miễn là được ở lại chiến khu
- Lớp đọc thầm đoạn 3
- Trung đoàn trưởng cảm động rơi nước mắt ước những lời van xin thống thiết đó
Trang 27tr-Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
-> Chuyển ý: cho hs đọc thầm đoạn
? Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài
? Qua câu chuyện này em hiểu gì về
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Những câu hỏi trong bài giúp em
nhớ lại từng phần và những chi tiết
chính của chuyện Khi kể chuyện, em
không được kể theo hình thức trả lời
- Yêu cầu 4 học sinh ở 4 nhóm khác
nhau kể, mỗi học sinh kể 1 đoạn
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
IV Củng cố, dặn dò: (2').
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
* ý nghĩa: Câu chuyện ca ngợi tinh thần yêu
nước không sợ khó khăn gian khổ của các chiến
sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gv yêu cầu hs đọc số: 3569; 4798; 3753; - Hs đọc
Trang 28Hà Văn Hoài – Giỏo ỏn – Lớp 3: năm 2010 – 2011
- Kiểm tra vở bài tập
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: (33')
1 Giới thiệu bài:
? Số lớn nhất có 4 chữ số là những số nào?
Bài học hôm nay giúp các em nhận biết số
đứng liền sau số 9999 là số nào ?
- Ghi đầu bài lên bảng.
-…viết BL + BC
9940, 9950, 9960, 9970, 9980, 9990,10000
-…lắng nghe