1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 9 in 2014 2015

90 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 6,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. - Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.- Biết vận dụng các phép biến

Trang 1

Ngày soạn: 17/08

Ngày dạy : 20/08/

Tuần 1

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Bài 1 Tiết1: CĂN BẬC HAI.

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

so sánh hai số

2 Kỹ năng:

-Rèn kĩ năng tính toán, tìm x

3.Thái độ:

-Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

II- Phương tiện:

- GV: Đồ dùng giảng dạy

- HS : Đồ dùng học tập

III- Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức lớp : Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Tìm căn bậc hai của:

a) 9 ; b) 0 ; c.)25 ; d) 4

*Đặt vấn đề.

GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này

3 Dạy Bài mới

Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học

Gv : Với số a dương có mấy căn bậc

?1 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của 4

Trang 2

không âm gọi là là phép khai phương.

- Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào?

- Hs: Phép toán ngược của phép bình

- Gv : Giới thiệu cho a ; b ≥ 0

Nếu a < b thì a như thế nào với b?

- Căn bậc hai số học của 16 là 16= 4

Vì 16 > 15 nên 16 > 15 vậy 4 > 15

b, 11 và 3

Vì 11 > 9 nên 11> 9 vậy 11> 3

Trang 3

GV : đưa ra VD 3 - SGK?

HS : Nghiên cứu

- Gv : Y/C Làm ?5 - SGK ?

- Gọi 2 HS làm

- N/x

+) Ví dụ 3 : (SGK)

a, x > 2

2 = 4 nên x > 2 nghĩa là x > 4

Vì x ≥0 nên x > 4 ⇔ x > 4

Vậy x > 4 b) x < 1

Vì 1 = 1 nên x < 1 ⇔ x < 1

Do x  0 nên x < 1 ⇔ x < 1

? 5 : Tìm x không âm biết

a.) x > 1⇔ x > 1do x ≥ 0 nên x > 1 b.) x < 3 ⇔ x< 9 do x ≥ 0 nên x

< 9 ⇔x < 9 Vậy 0≤x<9

4 Kiểm tra đánh giá

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

+ Yêu cầu làm bài 1(sgk-6)

5 Dặn dò

+ Đọc có thể em chưa biết

+ BTVN :2,3,4 ( tr 6,7 )

- HD bài tập 5 - SGK:

? Hãy tính diện tích hình chữ nhật?

? Tính diện tích hình vuông có cạch là x?

? Cho hai diện tích bằng nhau rồi tìm x?

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

-.

Trang 4

- HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A.

- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểuthức

2.Kĩ năng:

- Biết tìm ĐKXĐ của một căn thức bậc hai

- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

II- Phương tiện:

- GV:Thước thẳng có chia khoảng

- HS: Ôn bài

III- Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

áp dụng: Tìm 16 , 25, 64

HS2: So sánh 7 và 53

* Đặt vấn đề: ( sgk).

3.Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

GV: Y/C làm ?1(gợi ý nếu cần)

⇒AB2 = 25 - x2 Nên AB = 25 x− 2

*Tổng quát: SGK

Ví dụ 1: (SGK)

5

Trang 5

- Học bài,Làm bài tập : 6 (a,b), 7, 8,9 (b,d), 10 ,11.(SGK-10,11).

- HD bài 10 SGK (nếu còn thời gian)

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 6

HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập.

III Hoạt động trên lớp:

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x+ 1 ; 2 3x − ;

2.c) 1

1 x

− + có nghĩa

Trang 7

x

x x

b 25a2 +3a với a ≥ 0

= ( )2

5a + 3a = |5a| + 3ª = 5a + 3a = 8a với a ≥ 0c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ : Giải phương trình x2 - 6 = 0.

3 Dạy bài mới:

Trang 9

?4 Rút gọn biểu thức

a/ 3 12a3 a = 3 12a3 a = (6 )a2 2 = 6 a2b/ 2 32a ab2 = 64a b2 2 = 64. a2 b2

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 4

Tiết 5 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

2 Kĩ năng

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức học môn toán.

II Phương tiện:

GV: Giáo án, SGK,

HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập,

III Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hs1 Nêu dạng tổng quát của định lý làm Bài tập 19a,d

- Hs 2 Nêu dạng tổng quát của hai quy tắc và làm bài tập 20 b,d

3 Dạy bài mới

Trang 11

Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:

a) 16x = 8.ĐKXĐ: 16x ≥ 0 ⇔ ≥x 0.

Vậy x = -2 hoặc x = 4

4.Kiểm tra – Đánh giá:

- Nêu cách làm bài tập về dạng so sánh và tìm x trong căn bâc hai

5 Dặn dò:

- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 12

Ta có: 16

25 =

2

4 5

 

 ÷

  =

4 5

Trang 13

Tacó ( a

b )2 = ( )22

( )

b

b = Tacó ( a

b )2 = ( )22

( )

6 3

=

10 9

?2 Tính

a/ 225 225 15

256 = 256 = 16.b/, 0,0196 196 196 14

Trang 14

4 Kiểm tra – Đánh giá

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai, viết dạng tổng quát Tính :

6 , 1

1 , 8

3 Dạy bài mới

phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai

phương của một thương để tính

Trang 16

GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu

thức dưới dấu căn

HS: Quy tắc khai phương của một

1,08 100

d) 2 20 0 5

9 12a 4a b

=

Trang 17

GV: y/c làm bài 35- SGK

GV: Vế trái của phương trình có dạng gì

HS: Hằng đẳng thức căn thức

GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi

giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối

HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng

HS: cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn

của GV

HS lên bảng thực hiện

Một vài HS nhận xét

GV: Chốt lại

GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng

định sau đúng hay sai?

x

x

 =

 + =

4.Kiểm tra – Đánh giá:

- so sánh : 14 và 7 ; - 5 và 25

5 Dặn dò:

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại tr19 – 20 sgk

- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk

MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là

1 và 2)

MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5) Tương tự hãy tính NP,

PQ, QM? (NP = PQ = QM = 5)

Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)

Rút kinh nghiệm giờ dạy :

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 18

- Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

3 Thái độ

- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phương tiện :

3.Dạy bài mới

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài

GV: y/c làm ?1

Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra

ngoài dấu căn

HS: Thừa số a

GV: Đưa ra VD1 (SGK)

GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

- Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?

GV: giới thiệu căn thức đồng dạng

GV: y/c làm ?2 - SGK ?

GV gọi HS lên trình bày a,b

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 với a≥ 0 ; b≥ 0.hãy chứng tỏ2

Trang 19

Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng.

Ví dụ 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 7 = 3 7 2 = 63.b) − 2 3 = − 2 3 2 = − 12.c) 5a2 2a = (5 ) 2a2 2 a = 25 2a4 a

Trang 20

Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) a = a b3 8 d) − 2ab2 5a với a ≥ 0.

- Cách 2: 28 = 4.7 2 7 3 7 = <

Vậy 3 7 > 28

4.Kiểm tra – Đánh giá

- Khi đưa môt thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : − 3 2 = − 3 2 2 và ngược lại

Trang 21

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

- Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại các phép

biến đổi thừa số

- Hs: Nhắc lại, 1 hs ghi bảng

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Y/c làm bài tập 43 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

II Luyện tập Bài 43 –SGK: Viết các số hoặc biểu thức

dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

a 54 = 9 6 = 3 6

e 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 7 3 a = 21 a

Bài 44 –SGK:Đưa thừa số vào trong dấu

căn+/ 3 5 = 3 5 2 = 45

Trang 22

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm.

GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27

C1: Đưa một số vào trong dấu căn

C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn

2 2

y x y

4 Kiểm tra đánh giá

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa, Làm bài tập còn lại

* Bài tập thêm : Tìm x biết

2 49 49

64 64

Trang 23

- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán

- SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1 Khử mẫu của biểu

+/ Vậy muốn khử mẫu của biểu thức

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

3 2

b a

7 7

7 5

) 7 (

Trang 24

lấy căn ta làm ntn ?

GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh phương

rồi khai căn ở mẫu

Hoạt động 2 Trục căn thức ở mẫu

Trang 25

4 Kiểm tra – Đánh giá

- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm như thế nào?

- Muốn trục căn thức ở mẫu làm như thế nào?

Trang 26

- Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

II Phương tiện

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ

- Gv: Yêu cầu hs nêu cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Hs: viết công thức dạng tổng quát

Trang 27

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

= +

+

= +

1 2 ( 2

) 1 2 ( 6 2 2 2

6 12 2

8

6 3

a)ab + b a+ a+ 1= (ab + b a) + ( a +1)

= b a( a+ + 1) ( a+ 1) = ( a+ 1)(b a+ 1)

xy + x yxy =

Trang 28

- GV: Hãy làm bài56 -SGK ?

- Gv: Muốn sắp xếp được ta phải làm gì?

- Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn

Chọn (D)

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

Trang 29

3 Dạy bài mới

- Gv: Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn, đưa về căn thức đồng dạng

- GV: gọi một HS làm

- Hs: nhận xét.cách làm

- Gv: đưa ra ví dụ 2- SGK ?

- Gv: Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia

- Hs: Thường Biến đổi vế phức tạp về đơn

Trang 30

a a

- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

Rút kinh nghiệm giờ dạy:………

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32

HS2: - Làm bài 60-SGK trang 33

3 Dạy bài mới

3 (5 4 3 1) 6 11 6

= + + − =

c/ ( 28 - 2 3 + 7) 7+ 84

Trang 32

81 1

m x

1

a

a a

a

a a

=

Vậy VT = VP (đpcm)

Trang 33

1 1

a a

a

a a

− +

+

1

a a

4 Kiểm tra đánh giá

- Nhắc lại các cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Khi trục căn thức ở mẫu thường chú ý điều kiện gì?

5 Dặn dò

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

- HS khá giỏi làm bài:

Cho A = 2 21 2 1 1 1

1 4( 1)

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1Khái niệm căn bậc ba

- Gv: Yêu cầu hs đọc bài toán SGK

- Gv giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64

- Gv: Vậy căn bậc ba của số a là gì?

- Gv: Căn bậc ba của 8; -125 là bao nhiêu

- Gv gới thiệu kí hiệu căn bậc ba

- Gv: Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

1- Khái niệm căn bậc ba

* Bài toán: (SGK- 34) Cho V = 64 (l)

+ Ví dụ 1

2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8

-5 là căn bậc ba của -125

vì (-5)3 = -125

Trang 35

- Gv gọi HS viết các công thức thể hiện

tính chất của căn bậc ba

- Hs: +C1: Khai căn rồi tính

+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn

4 Kiểm tra đánh giá

- So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số ta làm như thế nào ?

- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK

5 Dặn dò

- Học bài - Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17

- Đọc phần bài đọc thêm- sgk

- Làm các câu hỏi phần ôn tập chương, tiết sau ôn tập

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

Trang 36

- Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ

có chứa căn thức bậc hai

- Ôn tập kiến thức của chương

III Hoạt động trên lớp

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Xen lẫn vào ôn tập.

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Nhắc lại kiến thức

- Gv: Nêu câu hỏi

1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a

không âm ? Lấy ví dụ ?

2) chứng minh : a2 = a với mọi số a

3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì để

A xác định kho nào ? Nêu các công thức

biến đổi :

- Hs: lần lượt trả lời các câu hỏi

Hoạt động 2: Bài tập

- Gv : y/c làm bài 70a, c

+/ Gọi 2 hs đứng tại chỗ thực hiện:

a) HD: áp dụng A.B.C = A. B. C

c) + ) HD :

567

343 64

=

81 7

49 7 64

*Các công thức biến đổi căn thức

( SGK – trang 39 )

II- Bài tập.

Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức

sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)

9

196 49

16 81

25

=

9

196 49

16 81

25

=

27 40

c,

567

3 , 34 640

=

567

343 64

= 64.7.49 56

7.81 = 9

Trang 37

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng

- Gv : y/c làm bài 71 a, c

HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra

ngoài căn , thu gọn

( có thể làm cách khác)

- GV: Gợi ý : ( c)

- Khử mẫu , phân tích đưa ra ngoài căn

- Thực hiện phép chia bằng nhân nghịch

3 2

1 2

1

+

8 1

5

4 2 2

3 2 2

2 1 2

8 1

= ( 2 4

1

- 2 2

3 xx− = 3 x (ĐK x≥0

⇔ 3

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các dạng toán thường gặp trong phần này? Cách giải?

5 Dặn dò

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76

Trang 38

Rút kinh nghiệm giờ dạy:……… Ngày soạn: 12/10/2014

- Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

II Phương tiện

1 Giáo viên

- Máy tính, bài tập

2 Học sinh

- Máy tính, ôn tập kiến thức chương

III Hoạt động trên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Xen trong tiết ôn tập

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Nhắc lại lý thuyết

- Gv: Yêu cầu hs nhác lại các công thức

Trang 39

- GV : y/c làm bài 75a, c.

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các dạng toán thường gặp ở chương này?

- Nêu các bước cơ bản để rút gọn biểu thức?

5 Dặn dò

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK , Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 40

Rút kinh nghiệm giờ dạy:……… Ngày soạn:

- Ôn tập lại kiến thức chương 1, máy tính, đồ dùng học tập

III Hoạt động trên lớp

1 Căn bậc

hai

- Xác địnhđiều kiện cónghĩa củacăn bậc hai

Tính, So sánh các số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2( 2a,4a)110%

1(1.2.a,b)1,515%

32,525%

- Biến đổi đơn giản biểuthức chứa cănbậc hai Tìm x

1.Vận dụng trục căn thức ở mẫu rút gọn biểu thức, tính giá trị

2 Tìm giá trị nguyên

Số câu:

Số điểm:

1(1a) 0,5

2(1.1b,c ;2b)

3

1( 3a,b) 3

1 ( 4b) 1

5 7,5

Trang 41

2 3 30%

2 4,5 45%

1 1 10%

8 10 100%

ĐỀ BÀI Câu 1 (4 đ): 1 Tính a) 12

3 b) 5 4 20 2 45 − +

c) 49a − 16a+ 9a Với a ≥ 0

2 So sánh a) 12 và 6 b) 3 7 và 64

Câu 2 (1,5 đ): Giải phương trình x− 2 = 6

Câu 3 (3 đ): Cho biểu thức: A = 1 2 2

Trang 42

a) 12 > 6 0,5 (đ)

Vì 12 > 6

Câu 2 (1,5 đ) x− 2 = 6 (ĐK: x≥2) (0,5 đ) ⇔x – 2 = 6 ⇔x = 8 (TMĐK) (1 đ)

y y

− +

− = 1 +

8 2

- Đọc trước bài 1 chương 2

Rút kinh nghiệm giờ kiểm tra:

………

………

Trang 43

- Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

- Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến

2 Kỹ năng

- Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết biểudiễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học

II Phương tiện

2 Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu chương, đặt vấn đề

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1 Khái niệm hàm số

- Gv: yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Gv: Khi nào thì y được gội là một hàm

x gọi là biến số VD:

Trang 44

- Gv: Có khi nào x thay đổi mà y không

thay đổi không ? Khi đó y được gọi là

- Khi h/số cho bằng công thức y= f(x) hiểu

x lấy những giá trị mà tại đó f(x) xđ

- Khi y là h/s của x ,ta viết y=f(x), y= g(x)

- Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị không đổi Thì y được gọi là hàm hằng

2 + = , f(3) = 1.3 5 13

f(-2)=1.( 2) 5 4

2 − + = ,f(-10) =1.( 10) 5 0

2 Đồ thị của hàm số

?2

b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Ngày đăng: 24/10/2016, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w