- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chúng mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùngmột tam giác.. Bài mới Hoạt động 1: Khái niệm về tỉ số lượng giác của một góc nhọn: GV chỉ vào ABC vu
Trang 1HÌNH HỌC: 70 TIẾT HỌC KÌ II: 38 TIẾT
CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
21
37 §1 Góc ở tâm, số đo cung
38 §2 Liên hệ giữa cung và dây22
39 Luyện tập
40 §3 Góc nội tiếp 23
41 Luyện tập
42 §4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung 24
43 Luyện tập
44 §5 Góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
50 §8 Đường tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội tiếp 28
51 §9 Độ dài đường tròn, cung
tròn
Thay ?1 bằng bài toán áp dụng công thức
52 Luyện tập29
53 §10 Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
54 Luyện tập30
55 Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay )
56 Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay )
31 57 Kiểm tra chương III
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
1
Trang 2CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
31 58 §1 Hình trụ Diện tích xung
quanh và thể tích hình trụ32
59 Luyện tập
60 §2 Hình nón – Hình nón cụt
Diện tích xung quanh và thể tíchcủa hình nón – hình nón cụt 33
61 Luyện tập
62 §3 Hình cầu – Diện tích mặc
cầu và thể tích hình cầu34
63 §4 Diện tích mặt cầu và thể tích
hình cầu
64 Luyện tập35
65 Ôn tập chương IV
66 Ôn tập chương IV
36
67 Ôn tập cuối năm
68 Ôn tập cuối năm
37
69 Kiểm tra cuối năm - 90’ (Kết
hợp với tiết 69 Đại số)
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần Hình học)
Trang 3- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' dưới sự dẫn dắt của GV
- Giáo viên : Thước thẳng, eke
- Học sinh : Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III Hoạt động trên lớp:
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
3
Trang 41 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ở
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
C chung nên AHC BAC
HC AC BC AC AC2 = BC.HChay b2 = a b'
b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2
Hoạt động 2 Một số hệ thức liên quan
Trang 5- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận,
dùng "phân tích đi lên" để XĐ được cần
chứng minh 2 tam giác vuông nào đồng
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền, hệ thức liên quan tới đường cao?
Tuần 1 TIẾT 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG
CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc và 2 2 2
1 1 1
c b
Trang 6II Phương tiện
- Giáo viên :- Thước thẳng , e ke
- Theo công thức tính diện tích tam giác:SABC = AC2.AB BC2.AH
AC AB = BC AH hay b.c = a.h.C2: AC AB = BC AH
BC AC HA BA
ABC HBA
?2 vuông ABC và HBA có:
A= H= 900 B chung
ABC ~ HBA (g.g)
HA AC BC BA
AC BA = BC HA
Bài 3
Trang 7c b
- HS: Nêu các giữ kiện
- GV: Căn cứ vào gt, tính h như thế nào ?
b c h
c b
h VD3:
B
h
8 6
A
Có: 2 2 2
1 1 1
c b
h Hay 2 2 2 22 22
8 6
6 8 8
1 6
8 6 6 8
8 6
2
2 2 2 2
2 2
4 Kiểm tra đánh giá
- Yêu cầu hs làm bài tập 5 SGK
5 Dặn dò
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Làm bài tập 7, 9 <69> ; 3,4 , 5 <90 SBT>
******************************************************************Ngày soạn: 5/9/2015
Ngày dạy:10/9/2015
TUẦN 3 TIẾT 3: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
7
Trang 8II PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Thước thẳng, eke
- Học sinh: Đồ dùng học tập
III HOẠT ĐÔNG TRÊN LỚP
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 5 (Sgk) Phát biểu định lí vận dụng trong chứng minh
HS2: Chữa bài tập 6 (Sgk) Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng minh HS3: Vẽ hình, viết dạng tổng quát của các định lý đã học
-Yêu cầu học sinh nhận xét
- Gv nhận xét cho điểm
3 Bài mới
Hoạt đông 1 Kiến thức cần nhớ
- Gv: Yêu cầu hs vẽ hình, ghi lại dạng
tổng quát của các định lý đã học
- Hs: Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV: ABC là tam giác gì? Tại sao?
Căn cứ vào đâu có x2 = a.b
C B
A
II Luyện tập Bài 7
Cách 1 Theo cách dựng ABC có đường trung tuyến ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó do đó ABC vuông tại AVậy AH2 = BH.CH hay x2 = a.b
Cách 2 Theo cách dựng DEF có đường
Trang 9DO
2
1
nên DEF vuông tại D
Vậy tại sao có : x2 = a.b
Bài 8/sgk :GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm bài 8b
Nửa lớp làm bài 8c
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau 5 phút GV yêu cầu đại diện của 2
16
12 2 2
x
x = 2 BC = 4 DF = 25
Ta có :
AB2 =BH.BC = 2 4 = 8 Ta có:
ED2=DH.DF
AB 8 2 2 = 9.25 =
225 ED 225 15
4 Kiểm tra đánh giá
- Phát biểu nội dung định lý 1,2,3,4
- Dựa vào khái niệm trung bình nhân phát biểu định lý 1,2
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
9
Trang 101 h
II PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: Thước thẳng, eke
GV hướng dẫn HS phân tích tìm lời giải
Gv: Trong hình vẽ độ dài nào không đổi?
1 Luyện tập Bài 9
I
D
C B
1
DK DL DK
Trong tam giác vuông DKL có DC làđường cao tương ứng cạnh huyền KL,
Trang 11? 1 1
1
1
2 2
2
DK DL
DK
Hoạt động 2:
Bài 5 (SBT/tr90): Cho tam giác vuông
tại A, đường cao AH Giải bài toán
trong mỗi trương hợp sau:
a)AH = 16; BH = 25 Tính AB, AC,BC,
8 E
D C
1
DC DK
DL (không đổi)
1 1
1
DC DK
Bài 5 (SBT/tr90)a)Tính AB (dựa vào định lí Pi Ta go)
AB = 881 suy ra BC = 35 , 24
25
881 BH
AB2
Vậy CH = 10,24 ; AC = 18,99b) Thực hiện tương tự:
AB = 116 10,77m
4 Kiểm tra đánh giá
- Trong tam giác vuông có mấy cách tìm độ dài đường cao ứng với cạnh huyền?
Trang 12TIẾT 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
II PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: sgk,thước thẳng,thước đo độ
2 Học sinh : Thước thẳng, com pa, thước đo độ.
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho 2 vuông ABC (Â = 900) và A'B'C' (Â' = 900) có B= ,
B
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùngmột tam giác)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm về tỉ số lượng
giác của một góc nhọn:
GV chỉ vào ABC vuông tại A Xét góc
nhọn B giới thiệu:
AB được gọi là cạnh kề của góc B
AC được gọi là cạnh đối của góc B
BC : cạnh huyền
?Tìm cạnh kề, cạnh đối của góc C?
ABC vuông tại A đồng dạng với
A’B’C’ vuông tại A’ khi nào?
GV : Như vậy trong tam giác vuông các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn của góc
1 Khái niệm về tỉ số lượng giác của
một góc nhọn:
a Mở đầu : ABC vuông tại A.xét góc nhọn B
?1 a) = 450 ABC là tam giác cân
AB = AC.Vậy: 1
AB AC
Ngược lại, nếu 1
AB AC
C
45
Trang 13b = 600 3
AB AC
GV chốt lại qua bài tập trên ta thấy rõ độ
lớn của góc nhọn trong tam giác
vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề
và cạnh huyền, cạnh đối và cạnh huyền
Các tỉ số này thay đổi khi độ lớn của góc
nhọn đang xét thay đổi và ta gọi chúng là
tỉ số lượng giác của góc nhọn
- GV: cho góc nhọn Vẽ tam giác
vuông có góc nhọn
- GV hướng dẫn HS vẽ
Trên hình vẽ hãy xác định cạnh đối, cạnh
huyền, cạnh kề của góc
- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số lượng
giác của góc như SGK
- GV yêu cầu HS tính sin , cos , tg ,
cotg ứng với hình trên
2
BC
(đ/l trong vuông có góc bằng 300)
BC = 2AB; Cho AB = a BC = 2a
AC = BC 2 AB2 ( đ/ lý Pytago) = ( 2a ) 2 a2 = a 3
Vậy:
a
a AB
= 3.Ngược lại, nếu:
Trang 14Tan 450 = TanB = 1
a
a AB AC
Cot450 = CotB = 1
AC
AB
.VD2 (sgk-73)
4 Kiểm tra đánh giá
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
5 Dặn dò
- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450 , 600
I MỤC TIÊU
Trang 15- Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: sgk,thước thẳng,thước đo độ
2 Học sinh : Thước thẳng, com pa, thước đo độ Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ
số lượng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ số lượng giác của góc 150 , 600
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Hs 1:Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cho ABC vuông tại A, góc B = Viết các tỉ số lượng giác của góc Nêu nhận xét sin , cos ? Vì sao
3
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- trên tia Ox lấy OA = 2
- trên tia Oy lấy OB = 3
Góc OBA là góc cần dựng
C/m:
Tan = TanOBA = 32
OB OA
N M
O
Trang 16GV yêu cầu HS làm bài ?3
Nêu cách dựng góc theo hình 18 và c/
m cách dựng trên là đúng
GV yêu cầu HS đọc chú ý trang 74 SGK
Hoạt động 2 Tỉ số lượng giác của 2 góc
phụ nhau:
Gv: Dựa vào kết quả của bài kiểm tra (b)
Em có nhận xét gì về tỉ số lượng giác của
B,A
?Vậy khi 2 góc phụ nhau, các tỉ số lượng
giác của chúng có mối quan hệ gì?
Gv: Đó là nội dung của định lý trang 74
tg 450 = cotg 450 = 1 (theo vd1/73)
GV nêu ví dụ 6/SGK
H: Góc 300 phụ với góc nào?
Từ kết quả của vd 2/73 SGK, biết tỉ số
lượng giác của góc 600 Hãy suy ra tỉ số
lượng giác của góc 300
Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác của các
góc đặc biệt 300, 450, 600
xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy OM = 1
- Vẽ cung tròn (M ; 2) cung này cắt Oxtại N
- Nối MN Góc OMN là góc cần dựng.Chứng minh:
cos = sin
tan = cot
cot = tan
2 3
tan300 = cot600 =
3
3 ; cot600 = tan300 = 3
Trang 17Bài 12: Viết các tỉ số lượng giác sau
thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ
4 Kiểm tra đánh giá
- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?
+ BT : Cho tam giác nhọn ABC có BC= a; CA = b; AB = c
- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên
hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Ghi nhớ tỉ số lượng giác của cácgóc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600
Trang 18Ngày dạy: 16/9/2015
TUẦN 5 TIẾT 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố các công thức, định nghĩa tỉ số của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng
- Biết sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để chứng minh một công thức đơn giản
- Rèn cho hs kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số Lượng giác của nó
- Vận dụng kiến thức đã học để làm các bài tập có liên quan
3 Thái độ
- Rèn tính trung thực trong tính toán, tỉ mỉ, rõ ràng
II PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên: sgk,thước thẳng,thước đo độ, compa
2 Học sinh: Ôn các hệ thức lượng trong tam giác vuông, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn - các bài tập về nhà đồ dùng học tập
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Cho ABC vuông tại A, B = , AB = 3cm, AC = 4cm
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc
HS 2: Vẽ góc nhọn khi biết sin = 32
3.Bài mới
Hoạt động 1: Dựng góc khi biết 1 trong
các tỉ số lượng giác của nó.
- Lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
- Vẽ cung tròn (M, 3) cắt Ox tại N
Góc ONM = là góc cần dựng chứng minh
Trang 19GV: cho ABC vg tại A , góc B =
C/m các công thức của bài 14 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
sin cos
Nửa lớp c/m công thức: tan cot = 1
GV hoàn chỉnh lời giải
GV kiểm tra cac hoạt động của các
H: Biết cosB = 0,8 Ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
sin = 32
MN OM
C/m :
AC sin BC AC
tan AB
AC
2 2
2 2 2
2 2
AC AB BC
AB BC AC
Trang 20HS: Dựa vào công thức của bài tập 14 ta
0,6 3 cos C
cotC = cos C 0,6 3
0,8 4 sin C
4 Bài tập có vẽ sẵn hình
Bài 17/77 SGK
Áp dụng : Vì AHB vuông tại H
Ta có : B = 450 AHC vuông cân AH = BH = 20
Áp dụng định lý Pytago vào AHC
Ta có : x2 = AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841
x = 29
4 Kiểm tra đánh giá
- Nêu tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau?
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tiết 1)
Trang 21I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs thiết lập , nắm vững các hệ thức gữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông “ là gì ?
2 Kĩ năng
- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để gải bài tập
- Thấy được việc sử dụng các tỉ số LG để giải quyết 1 số bài toán thực tế
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a Viết các tỉ số lượng giác của góc C Hãy suy ra cách tính các cạnh góc vuông
3 Bài mới
Hoạt động 1: 1.Các hệ thức:
GV giới thiệu bài như SGK
Lớp nhận xét phần kiểm tra bài cũ để
hoàn thành bài giải ?1
Vậy quãng đường AB dài :
AB = S = 500 501 =10(km)
ABH vuông tại H nên : BH = AB sin
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
21
c
a b A
t = 1,2 phót 500km/h
H 30
A
B
Trang 22HS vẽ hình ví dụ 2 và nêu đề yêu cầu
tính đoạn nào ?
BH là yếu tố gì của ABH ?
Hãy nêu cách tính cạnh của tam giác
HS nêu hướng giải
HS nêu cách tính cạnh của tam giác
Ví dụ 2: SGK
AC = AB Cos A = 3 cos 650 3 0,4226 1,27 (m) Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng 1,27m
Bài 26 SGK.
Gọi AB là chiều cao của tháp
AC : bóng của tháp trên mặt đất (AC= 86m)
C = 340: góc của các tia nắng mặt trời tạovới mặt đất
AB = AC tan 340 = 86 0,6745 = 58 (m).Vậy chiều cao của tháp là 58 m
Bài 53 SBT.
AC = 21 cotg 400 = 25,027 (cm)
21 = BC sin 400 BC = sin 40 0
21
BC 32,670 (cm)
4 Kiểm tra đánh giá
- Phát biểu định lý về mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
5 Dặn dò
- Học thuộc định lý và ghi lại bằng các hệ thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải và tìm thêm cách giải khác
- Làm các bài tập 27, 29/SGK ; 53, 54, 56/SBT HS khá giỏi làm thêm bài 57,
58/SBT
- HS về nhà nghiên cứu tiếp mục 2: Áp dụng giải tam giác vuông
2 1
D 40
21
A B
C
Trang 23MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hs thiết lập , nắm vững các hệ thức gữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông “ là gì ?
2 Kĩ năng
- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để gải bài tập
- Thấy được việc sử dụng các tỉ số LG để giải quyết 1 số bài toán thực tế
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Cho ABC vuông tại A, B = Hãy viết các tỉ số lượng giác của
HS 2: Cho ABC vuông tại A có AM = m, AC = n, BC = a Hãy viết các hệ thức giữa cạnh và góc của ABC
3 Bài mới
Hoạt động 1: 2 Áp dụng giải tam giác
C 320 B = 900 - 320 = 580
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
23
Trang 24- Gv nêu đề bài tập?2
- HS nêu hướng giải
- Gv: Ngoài định lý Pitago, cạnh huyền
của tam giác vuông còn liên hệ với
- Gv: Yêu cầu hs lên
- Hs: Thực hiện theo yêu cầu
- Gv: Hướng dẩn học sinh làm
?2/SGK
* Tính góc B,C trước
C 320 ; B 580 sin B = BC AC
9, 434 sin B sin 58 0,848
Ví dụ 4: SGK
Q = 900- P = 900 - 360 = 540 ( OPQ vuông tại O)
39 sin
8 , 2
N ML
10 cm A
B
C 0 30
Trang 25BC 11 , 5cm
30 cos
10
4 Kiểm tra, đánh giá
- Nêu cách tính cạnh góc vuông trong tam giác
Ngày dạy: 30/9/2015
TUẦN 7- TIẾT 10: LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ
Cho ABC vuông tại A,
Hs1: AB = 4 cm AC = 7 cm Giải tam giác ABC
Hs2: AB = 250 cm BC = 320 cm Giải tam giác ABC
3 BÀI MỚI
Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ I Kiến thức cần nhớ
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
25
AC
B
Trang 26- Gv: Yêu cầu hs nhác lại các hệ thức
- Hs: Vé hình và ghi hệ thức
Hoạt động 2 Luyện tập
Bài 28/sgk
- Gv: Yêu cầu hs đọc và nêu hướng làm
- HS : Đọc, nêu hướng giải
- Gv: góc liên hệ với yếu tố nào của
- Gv: Yêu cầu hs đọc và nêu hướng làm
- Hs : Đọc, nêu hướng giải
- Gv: góc liên hệ với yếu tố nào của
tam giác?
- Hs: Lên bảng làm
- Hs : Nhận xét
Bài 30/sgk
- Gv: Yêu cầu hs đọc và nêu hướng làm
- Hs : Đọc, nêu hướng giải
- Gv: AN = ? AB = ? BK = ? và
KBA = ? KBC = ?
Gv: Muốn tính AN ta cần tính yếu tố
nào? Vì sao?
Tam giác nào chứa AN ?
ABN vuông tại N AN = ?
AB = BC.sinC = BC.cosB
AC = AB.tanB = AB.cotC
AB = AC.tanC = AC.cotB
II Luyện tập Bài 28
7 tan 1,75
4
Suy ra = 60015’ 600Vậy góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất là 600
Trang 27ABK vuông tại K.
5 , 5 22 cosBK 0 cm
AN = AB SinABN (ABN vuông tại N) = 5,932 sin 380 3,652 ( cm )
AC = AN 3,652 7,304
sin C 0,5 (cm)
4 Kiểm tra đánh giá
- Nêu các cách tính cạnh góc vuông, cạnh huyền trong tam giác
Trang 282 Kiểm tra bài cũ
a) GT: CPAB KL: Tính: CP; BC
CA = 8 A = 300; PCB = 500
APC vuông tại P ta có:
b Ta có: AB // CD (gt)
DP // CQ (cùng vuông góc với AB) => DCQP là hình bình hành
Mà : P = 900DP = DC = 4 vậy DCQP là hình vuông nên CQ = 4
CQB vuông tại Q ta có:
CQ = CB.cosC
=> CB =cosCQ C = 0
4 cos50 6,223
* Ta có: AB = y = AP + PQ + QB
Mà : AP = DP CotA = DP cot 700 = 4 0,364 1,456
PQ = DC = 4
QB = CB sin 500 = 6,223 sin500 4,76
Trang 29- Gv yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gv: Hãy dùng hình vẽ để diễn đạt bài
toán thực tế trên
- Gv: Để tính AB cần biết độ dài đoạn
nào của tam giác vuông ACB?
- Hs tính
Kiểm tra 15 phút
1 Cho tam giác MNP vuông tại N Hãy
viết tỉ số lượng giác của góc B?
2 Cho tam giác MNP vuông tại N.biết
M =30 0; MP=8.Tính cạnh NP?
=> AB 1,456 + 4 + 4,767 10,223
Bài 32
Gọi AB: chiều rộng khúc sông CA: Đường đi của thuyền , C = 700: góc tạo bởi đường đi của thuyền với bờ Quãng đường AC là: S = v.t =
ph
m /
3
500 5 3
100
AB = AC sinC =
94 , 0 3
500 70 sin 3
500
156,7m
4 Kiểm tra đánh giá
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông như thế nào ?
Ngày soạn:3/10/2015
Ngày dạy:7/10/2015
TUẦN 8 : BÀI 5 TIẾT 12: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
29
Trang 30GIÁC CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
- Dây, thước cuộn, máy tính, bút
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng của các nhóm
3 Bài mới
Hoạt động 1 Hướng dẫn thực hành
- GV đưa hình 34 <Tr.90 SGK>
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao
của một tháp (thay bằng chiếc cột điện)
mà khó đo trực tiếp được (không cần lên
đỉnh của nó)
- GV giới thiệu các khoảng cách:
- Gv: Theo em qua hình vẽ trên những
yếu tố nào ta có thể xác định trực tiếp
C a DAD: Chiều cao của cột điện khó tới, khó
đo trực tiếp được
OC: Chiều cao của giác kế
CD: Chân cột điện đến nơi đặt giác kế
* Cách làm:
+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân cột điện 1 khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế (g/s OC = b)
Trang 31- Để tính độ dài AD, tiến hành như thế
nào ?
- Gv: Tại sao coi AD là chiều cao của
tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông ?
- Hs: Vì cột điện vuông góc với mặt đất
- Gv yêu cầu HS các tổ trưởng báo cáo
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
Có AOB vuông tại B
OC = b) Tính AD = AB + BD
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
II Hoàn thành báo cáo- Nhận xét - đánh giá
4 Kiểm tra đánh giá
- Nêu các bước tiến hành đo chiều cao của cây
5 Dặn dò
- Đọc trước mục đo khoảng cách,
- Chuẩn bị: Cọc tiêu, dây, thước, mẫu báo cáo thực hành
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
31
Trang 32Ngày soạn:3/10/2015
Ngày dạy: 8/10/2015
TUẦN 8 : BÀI 5 TIẾT 13: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
- Dây, thước cuộn, máy tính, bút
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng của các nhóm
3 Bài mới
Hoạt động 1 Hướng dẫn thực hành
- Gv: yêu cầu quan sát hình 35 SgK
- Gv: nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng
mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ
sông
- Gv: Coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thường lấy một cây làm
mốc)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
Có ACB vuông tại A
Trang 33- Lấy C Ax.
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ACB
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
hành báo cáo
- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả
thực hành cần được các thành viên trong
tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập
thể, căn cứ vào đó, GV sẽ cho điểm
- Gv: Nhận xét chung
ACB = AB = a tg
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
4 Hoàn thành báo cáo- Nhận xét - đánh giá
- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tựđánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáo
4 Kiểm tra đánh giá
- Làm thế nào để đo chiều cao của cây? Nêu cách đo?
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
33
Trang 34- làm thế nào để đo khoảng cách giữa hai vật? Nêu cách đo
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hệ thông hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Hs vận dụng kiến thức vào làm 1 số bài tập liên quan
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Gv: Yêu cầu hs lần lượt lên bảng làm
1
r p
Trang 35Hoạt động 2: Luyện tập:
- GV: Yêu cầu hs trả lời nhanh bài 33, 34
- HS chọn câu đúng trả lời
Bài 35/SGK
- Gv: Yêu cầu hs đọc đề, nêu hướng làm
- HS nêu hướng giải
- Gv: Đề cho biết tỉ số giữa hai cạnh góc
vuông thì đó là tỉ số lượng giác nào của
AB
AC
; cot =
AC AB
3 Một số tính chất
và là 2 bóc phụ nhau thì:
sin = cos cos = sin tan = cot cot = tantan =
5 , 4
BC AC
Trang 36b) Tìm vị trí của M để S ABC = S MBC
- Gv: MBC và ABC có đặc điểm gì
chung?
- Hs:
- Gv:Vậy đường cao ứng với cạnh AB
của 2 tam giác này thế nào ?Vậy điểm M
phải nằm trên đường nào để đường cao
MK và AH ứng với đáy bằng nhau
Mà AH.BC = AB.AC
5 , 7
5 , 4 6
BC
AC AB
b.Gọi MK là đường cao của MBC
2 1
2 1
BC = MK
Vậy M 2 đường thẳng song song với
BC và cách BC một khoảng bằng AH
4 Kiểm tra đánh giá
- Nếu mối quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trang 37III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra song song trong tiết ôn tập)
3 Bài mới
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết
- Gv: Yêu cầu hs trả lời câu hỏi Sgk( tiếp)
B
A
- Gv: Yêu cầu HS làm bài tập 39 <95>
- Gv: vẽ lại hình cho HS dễ hiểu
- Yêu cầu HS, nêu cách làm, lên bảng
trình bày:
I Kiến thức cần nhớ
4 Các hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông
IA = IK tan500 = 453 (m)
AB = IB - IA = 362 (m)
Bài 39 SGK Trong tam giác vuông ACE có:
Cos500 = CE AE
CE = 0 cos 50 0
20 50
Trang 385 50
sin
FD
6,53 (m).Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là: 31,11 - 6,53 24,6 (m)
Bài 35 (SBT)a) Sin = 0,25 =
4 1
b, cos = 0,75
4 Kiểm tra đánh giá
- Nhắc lại nội dung cơ bản của tiết ôn tập?
5 Dặn dò
- Ôn lại toàn bộ nội dung các bài tập và lý thuyết trong hai tiết ôn tập
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra một tiết
- Học sinh nghiêm túc làm bài.
II Phương tiện
1 Giáo viên
- Xây dựng ma trận đề - Đề kiểm tra – Đáp án
2 Học sinh
3 4
Trang 39- Giấy, bút, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III Hoạt động trên lớp
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2220%
2 2,0 20%
2.Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Nhận biết các tỉ số lượng giác của góc nhọn (C2)
- Dựng góc nhọnkhi biết một TSLG(C3)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1220%
1220%
2 4,0 40%
đề bài
-Vận dụng hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông; tỉ số lượng giác để tính số đo góc;
đoạn thẳng
- Giải được bài toán thực tế (C4a,b)
- Vận dụng
hệ thức để chứng minh(C4c )
Số câu
22
11.5
3 4,0
Gv: Hoa Thị Thu Hiền Trường THCS An
Thịnh
39
Trang 40Tỷ lệ % 5 20% 15% 45% Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
1 2,0 20%
2 2.5 25%
34.0 40%
11.515%
7 10,0 100%
KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ BÀI
Bài 1: (2điểm) Tìm x và y trong mỗi hình sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
Hình a Hình b Bài 2: (2điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính
tỉ số lượng giác của góc B.Cách tính các cạnh AB, AC
Bài 3: (2điểm) Dựng góc nhọn biết cos = 3
x
10 8 y x