1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 9 2015 2016 ( đang sửa)

95 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. Kiến thức - Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.. Kiểm tra –

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN: TOÁN LỚP 9

1 Phân chia theo học kỳ và tuần học:

chỉnh

1

1 §1 Căn bậc hai

2 §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

Trang 2

9 Luyện tập

10 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai (tiếp)5

11 Luyện tập

12 §8 Rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai 6

13 Luyện tập

14 §9.Căn thức bậc ba7

21 Luyện tập

22 §3 Đồ thị của hàm số y = ax

+ b (a 0)11

23 Luyện tập

24 §4 Đường thẳng song song và

đường thẳng cắt nhau 12

Trang 3

31 §3 Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

32 Luyện tập16

33 §4 Giải hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số

34 Luyện tập17

45 Ôn tập chương III (kết hợp

máy tính cầm tay)

46 Kiểm tra chương III

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax 2 ( a0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Trang 4

66 Kiểm tra chương IV

34 67 Ôn tập cuối năm

35 68 Ôn tập cuối năm

36 69 Kiểm tra cuối năm – 90

phút(Kết hợp với tiết 69 hình học)

37

70 Trả bài kiểm tra cuối năm

(phần Đại số)

Trang 5

Ngày soạn: 17/08

Ngày dạy : 20/08/

Tuần 1

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Bài 1 Tiết1: CĂN BẬC HAI.

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

so sánh hai số

2 Kỹ năng:

-Rèn kĩ năng tính toán, tìm x

3.Thái độ:

-Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

II- Phương tiện:

- GV: Đồ dùng giảng dạy

- HS : Đồ dùng học tập

III- Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức lớp : Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Tìm căn bậc hai của:

a) 9 ; b) 0 ; c.)25 ; d) 4

*Đặt vấn đề.

GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này

3 Dạy Bài mới

Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học

Gv : Với số a dương có mấy căn bậc

Trang 6

không âm gọi là là phép khai phương.

- Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào?

- Hs: Phép toán ngược của phép bình

- Gv : Giới thiệu cho a ; b  0

Nếu a < b thì a như thế nào với b ?

Trang 7

- Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?

- Gv : gọi HS lên bảng

- N/ xét KQ ?

GV : đưa ra VD 3 - SGK?

HS : Nghiên cứu

- Gv : Y/C Làm ?5 - SGK ?

- Gọi 2 HS làm

- N/x

Vì 16 > 15 nên 16  15 vậy 4  15

b, 11 và 3

Vì 11 > 9 nên 11> 9 vậy 11> 3

+) Ví dụ 3 : (SGK)

a, x > 2

2 = 4 nên x > 2 nghĩa là x > 4

Vì x 0 nên x > 4  x > 4 Vậy x > 4

b) x < 1

Vì 1 = 1 nên x < 1  x < 1

Do x  0 nên x < 1  x < 1

? 5 : Tìm x không âm biết

a.) x > 1 x > 1do x  0 nên x >

1 b.) x < 3  x< 9 do x  0 nên

x< 9  x < 9 Vậy 0x<9

4 Kiểm tra đánh giá

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

+ Yêu cầu làm bài 1(sgk-6)

5 Dặn dò

+ Đọc có thể em chưa biết

+ BTVN :2,3,4 ( tr 6,7 )

- HD bài tập 5 - SGK:

? Hãy tính diện tích hình chữ nhật?

? Tính diện tích hình vuông có cạch là x?

? Cho hai diện tích bằng nhau rồi tìm x?

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

-

Trang 8

- HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A.

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểuthức

2.Kĩ năng:

- Biết tìm ĐKXĐ của một căn thức bậc hai

- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

II- Phương tiện:

- GV:Thước thẳng có chia khoảng

- HS: Ôn bài

III- Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

áp dụng: Tìm 16 , 25, 64

HS2: So sánh 7 và 53

* Đặt vấn đề: ( sgk).

3.Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

GV: Y/C làm ?1(gợi ý nếu cần)

5

Trang 9

4 Kiểm tra đánh giá Làm bài tâp 6 (c,d).

Làm bài tập 9 (a,c)

Trang 10

5 Dặn dò

- Học bài,Làm bài tập : 6 (a,b), 7, 8,9 (b,d), 10 ,11.(SGK-10,11)

- HD bài 10 SGK (nếu còn thời gian)

Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn: 24/08

HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập.

III Hoạt động trên lớp:

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; 2 3x  ;

Trang 11

GV: Gợi ý : A xác định khi nào ?

x

x

x x

b 25a2 +3a với a  0

=  2

5a + 3a = |5a| + 3ª = 5a + 3a = 8a với a  0c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 (vì 3a2  0)

= 6a2

Bài tập 14 :

a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3).( x - 3)

b x2 – 6 = x2 –  6 2 = (x + 6)(x – 6)c) x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 x 3 +( 3)2 = ( x + 3)2

d x2 – 2 5x + 5 = x2 – 2.x 5 + ( 5)2 = ( x – 5)2

Bài tập 15 : Giải phương trình

a/ x2 - 5 = 0

 ( x+ 5) ( x- 5) = 0

 x= - 5 hoặc x = 5

b/ x2 – 2 11x + 11 = 0  (x – 11)2 = 0  x – 11 = 0  x = 11

4.Kiểm tra – Đánh giá:

+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ?

Trang 12

5 Dặn dò : Xem kĩ các bài tập đã chữa Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

Rút kinh nghiệm giờ dạy:……… Ngày soạn:

2 Kiểm tra bài cũ : Giải phương trình x2 - 6 = 0

3 Dạy bài mới:

Trang 14

1 Kiến thức

- Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

2 Kĩ năng

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức học môn toán.

II Phương tiện:

GV: Giáo án, SGK,

HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập,

III Hoạt động trên lớp:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hs1 Nêu dạng tổng quát của định lý làm Bài tập 19a,d

- Hs 2 Nêu dạng tổng quát của hai quy tắc và làm bài tập 20 b,d

3 Dạy bài mới

a) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1

Ta có: ( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2 = 4 - 3 = 1 (đpcm)

b) ( 2006  2005).( 2006  2005)= 1

Ta có( 2006  2005).( 2006  2005)

Trang 15

Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:

a) 16x 8.ĐKXĐ: 16x  0  x 0.

Ta có: 16x 8  16x = 82  16x = 64  x = 4 (t\m )

Vậy x = 4

c) 9x 1  21

3 x 1 = 21  x 1 = 7  x 1 =

49

 x – 1 = 49  x = 50Vậy x = 50

Vậy x = -2 hoặc x = 4

Trang 16

4.Kiểm tra – Đánh giá:

- Nêu cách làm bài tập về dạng so sánh và tìm x trong căn bâc hai

5 Dặn dò:

- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)

Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn:

Ta có: 16

25 =

2

4 5

(=54 )

Trang 17

Tacó ( a

b )2 = ( )22

( )

b

b  Tacó ( a

b )2 = ( )22

( )

b

b  tức là a a

Trang 18

4 Kiểm tra – Đánh giá

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?

Trang 19

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai, viết dạng tổng quát Tính : 18,,61

Trang 20

Hoạt động 2: Luyện tập( Dạng bài

tính giá trị)

GV: y/c làm bài 32-SGK phần a, b, c

GV: Hãy nêu cách thực hiện

HS: Đổi hỗn số ra phân số và số thập

phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai

phương của một thương để tính

1,08 100

d) 2 20 0 5

x

2

20 5

Trang 21

GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu

thức dưới dấu căn

HS: Quy tắc khai phương của một

GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi

giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

đối

HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng

HS: cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn

của GV

HS lên bảng thực hiện

Một vài HS nhận xét

GV: Chốt lại

GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng

định sau đúng hay sai?

9 12a 4a b

4.Kiểm tra – Đánh giá:

- so sánh : 14 và 7 ; - 5 và 25

5 Dặn dò:

Trang 22

- Xem kĩ các bài tập đã giải.

- Làm các bài tập còn lại tr19 – 20 sgk

- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk

MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là

- Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

3 Thái độ

- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II PHƯƠNG TIỆN:

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài

GV: y/c làm ?1

Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 với a 0 ; b 0.hãy chứng tỏ

2

a b a b

Ta có: a2b = a2 b= a b = a b

Trang 23

ngoài dấu căn.

HS: Thừa số a

GV: Đưa ra VD1 (SGK)

GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

- Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?

GV: giới thiệu căn thức đồng dạng

GV: y/c làm ?2 - SGK ?

GV gọi HS lên trình bày a,b

Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng

Trang 24

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong

= 50a5 ( Với a  0)d)  3a2 2ab với ab  0

Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) aa b3 8 d)  2ab2 5a với a  0

- Cách 2: 28  4.7 2 7 3 7  

Vậy 3 7 > 28

4.Kiểm tra – Đánh giá

- Khi đưa môt thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm :  3 2   3 2 2 và ngược lại

Trang 25

- Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại các phép

biến đổi thừa số

Trang 26

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Y/c làm bài tập 43 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Y/c làm bài tập 44 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27

C1: Đưa một số vào trong dấu căn

C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn

dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

2 2

y x y

x

 với x 0; y  0 ; x y

Trang 27

4 Kiểm tra đánh giá

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa, Làm bài tập còn lại

* Bài tập thêm : Tìm x biết x1 64x 64 49x 49 2

Ngày soạn: 5/9/2015

Ngày dạy: 8/9/2015

TUẦN 4- BÀI 7 TIẾT 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán

- SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1 Khử mẫu của biểu

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

a/

3

2 =

3 3

3

Trang 28

GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh phương

rồi khai căn ở mẫu

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu

Trang 29

4 Kiểm tra – Đánh giá

- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm như thế nào?

- Muốn trục căn thức ở mẫu làm như thế nào?

5 Dặn dò

- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT

Trang 30

Ngày soạn: 19/9/2015

Ngày dạy:21/9/2015

TUẦN 6 – TIẾT 11 LUYỆN TẬP

- Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

II PHƯƠNG TIỆN

- Gv: Yêu cầu hs nêu cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Hs: viết công thức dạng tổng quát

Trang 31

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

a)ab + b aa 1= (ab + b a) + ( a +1)

Trang 32

- GV: Hãy làm bài56 -SGK ?

- Gv: Muốn sắp xếp được ta phải làm gì?

- Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn

Chọn (D)

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

5 Dặn dò

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78

Trang 33

Ngày soạn:19/9/2015

Ngày dạy: 22/9/2015

TUẦN 6 - BÀI 8 TIẾT 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA

- Gv: Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn, đưa về căn thức đồng dạng

- GV: gọi một HS làm

- Hs: nhận xét.cách làm

HOẠT ĐỘNG 2: Ví dụ 2

- Gv: đưa ra ví dụ 2- SGK ?

- Gv: Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia

- Hs: Thường Biến đổi vế phức tạp về đơn

Trang 34

a a

Trang 35

Ngày dạy :23/9/2015

TUẦN 6 TIẾT 13 : LUYỆN TẬP

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32

Trang 36

3 (5 4 3 1) 6 11 6

81 1

m x

1

a

a a

a

a a

Trang 37

1 1

a a

4 Kiểm tra đánh giá

- Nhắc lại các cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Khi trục căn thức ở mẫu thường chú ý điều kiện gì?

5 Dặn dò

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

- HS khá giỏi làm bài:

Trang 38

Cho A = 2 21 2 1 1 1

1 4( 1)

Ngày dạy:28/9/2015

TUẦN 7 – BÀI 9 TIẾT 13 : CĂN BẬC BA

2 Kiểm tra bài cũ

- Khi trục căn thức ở mẫu thường chú ý điều kiện gì?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

- Gv: Yêu cầu hs đọc bài toán SGK

Trang 39

- Gv giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64

- Gv: Vậy căn bậc ba của số a là gì?

- Gv: Căn bậc ba của 8; -125 là bao nhiêu

- Gv gới thiệu kí hiệu căn bậc ba

- Gv: Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

- Gv gọi HS viết các công thức thể hiện

tính chất của căn bậc ba

- Hs: +C1: Khai căn rồi tính

+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn

+ Ví dụ 1

2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8

-5 là căn bậc ba của -125

vì (-5)3 = -125+ Kí hiệu: 3 a

+ Chú ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba  3a 3  3a3 a

Trang 40

- So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số ta làm như thế nào ?

- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK

- Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ

có chứa căn thức bậc hai

- Ôn tập kiến thức của chương

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Xen lẫn vào ôn tập.

3 Bài mới

Hoạt động 1 Nhắc lại kiến thức

- Gv: Nêu câu hỏi

1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a

không âm ? Lấy ví dụ ?

2) chứng minh : a 2 a với mọi số a

3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì để

A xác định kho nào ? Nêu các công thức

Trang 41

- Hs: lần lượt trả lời các câu hỏi

Hoạt động 2: Bài tập

- Gv : y/c làm bài 70a, c

+/ Gọi 2 hs đứng tại chỗ thực hiện:

a) HD: áp dụng A.B.CA. B. C

c) + ) HD :

567

343 64

=

81 7

49 7 64

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng

- Gv : y/c làm bài 71 a, c

HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra

ngoài căn , thu gọn

( có thể làm cách khác)

- GV: Gợi ý : ( c)

- Khử mẫu , phân tích đưa ra ngoài căn

- Thực hiện phép chia bằng nhân nghịch

Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức

sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)

9

196 49

16 81

25

=

9

196 49

16 81

25

=

27 40

c,

567

3 , 34 640

=

567

343 64

3 2

1 2

3 2 2

2 1 2

1

= ( 2 4

1

- 2 2

3 xx 3 x (ĐK x0

 3

Trang 42

+/ Nhận xét KQ?  5 15x - 3 15x - 15x = 6

 15x = 6  x = 2,4( t/m)

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các dạng toán thường gặp trong phần này? Cách giải?

5 Dặn dò

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76

*********************************************************************Ngày soạn: 3/10/2015

Ngày dạy: 7/10/2015

TUẦN 8 TIẾT 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)

- Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

II PHƯƠNG TIỆN

1 Giáo viên

- Máy tính, bài tập

2 Học sinh

- Máy tính, ôn tập kiến thức chương

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Xen trong tiết ôn tập

3 Bài mới

Hoạt động 1 Nhắc lại lý thuyết

- Gv: Yêu cầu hs nhác lại các công thức

Bài tập 73 - SGK :

Trang 44

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu các dạng toán thường gặp ở chương này?

- Nêu các bước cơ bản để rút gọn biểu thức?

5 Dặn dò

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK , Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết

********************************************

Ngày soạn: 3/10/2015

Ngày dạy: 6/10/2015

TUẦN 8 TIẾT 17: KIỂM TRA 1 TIẾT

- Ôn tập lại kiến thức chương 1, máy tính, đồ dùng học tập

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Tính, So sánh các số

Trang 45

Số điểm:

Tỉ lệ:

110%

220%

330%

- Biến đổi đơn giản biểuthức chứa cănbậc hai Tìm x

1.Vận dụng trục căn thức ở mẫu rút gọn biểu thức, tính giá trị

2 Tìm giá trị nguyên

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1(1a) 1 10%

1(2) 2 20%

1( 3a,b) 3 30%

1 ( 4) 1 10%

4 7 70%

TS câu, ý:

TS điểm:

Tỉ lệ:

2(ý) 2 20%

1 2 20%

2 5 50%

1 1 10%

4 10 100%

ĐỀ BÀI Câu 1 (4 đ): 1 Tìm đi u ki n c n th c ều kiện căn thức ện căn thức ăn thức ức 2a 1 có ngh aĩa

2 Tính a) 12

3 b) 5 4 20 2 45  

c) 49a 16a 9a Với a  0

3 So sánh 12 và 6

Câu 2 (1,5 đ): Giải phương trình x 2  6

b, Tìm giá trị của a để giá trị của biểu thức A = 2

Câu 4 ( 1,5 đ) : Cho P = y y 26 Tìm tất cả các giá trị của y  Z để P  Z

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1 (4,0 đ): 1 2a- 1 0 2a1 a 1

2 ( 1 đ)

Ngày đăng: 11/12/2016, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w