Kiến thức : - HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. Kiến thức - Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.. Kiểm tra –
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: TOÁN LỚP 9
1 Phân chia theo học kỳ và tuần học:
chỉnh
1
1 §1 Căn bậc hai
2 §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
Trang 29 Luyện tập
10 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (tiếp)5
11 Luyện tập
12 §8 Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai 6
13 Luyện tập
14 §9.Căn thức bậc ba7
21 Luyện tập
22 §3 Đồ thị của hàm số y = ax
+ b (a 0)11
23 Luyện tập
24 §4 Đường thẳng song song và
đường thẳng cắt nhau 12
Trang 331 §3 Giải hệ phương trình
bằng phương pháp thế
32 Luyện tập16
33 §4 Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số
34 Luyện tập17
45 Ôn tập chương III (kết hợp
máy tính cầm tay)
46 Kiểm tra chương III
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax 2 ( a0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Trang 466 Kiểm tra chương IV
34 67 Ôn tập cuối năm
35 68 Ôn tập cuối năm
36 69 Kiểm tra cuối năm – 90
phút(Kết hợp với tiết 69 hình học)
37
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần Đại số)
Trang 5Ngày soạn: 17/08
Ngày dạy : 20/08/
Tuần 1
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
Bài 1 Tiết1: CĂN BẬC HAI.
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- HS hiểu được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh hai số
2 Kỹ năng:
-Rèn kĩ năng tính toán, tìm x
3.Thái độ:
-Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán
II- Phương tiện:
- GV: Đồ dùng giảng dạy
- HS : Đồ dùng học tập
III- Hoạt động trên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp : Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS: Tìm căn bậc hai của:
a) 9 ; b) 0 ; c.)25 ; d) 4
*Đặt vấn đề.
GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này
3 Dạy Bài mới
Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học
Gv : Với số a dương có mấy căn bậc
Trang 6không âm gọi là là phép khai phương.
- Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
- Hs: Phép toán ngược của phép bình
- Gv : Giới thiệu cho a ; b 0
Nếu a < b thì a như thế nào với b ?
Trang 7- Gv: Hãy làm ?4 - SGK ?
- Gv : gọi HS lên bảng
- N/ xét KQ ?
GV : đưa ra VD 3 - SGK?
HS : Nghiên cứu
- Gv : Y/C Làm ?5 - SGK ?
- Gọi 2 HS làm
- N/x
Vì 16 > 15 nên 16 15 vậy 4 15
b, 11 và 3
Vì 11 > 9 nên 11> 9 vậy 11> 3
+) Ví dụ 3 : (SGK)
a, x > 2
2 = 4 nên x > 2 nghĩa là x > 4
Vì x 0 nên x > 4 x > 4 Vậy x > 4
b) x < 1
Vì 1 = 1 nên x < 1 x < 1
Do x 0 nên x < 1 x < 1
? 5 : Tìm x không âm biết
a.) x > 1 x > 1do x 0 nên x >
1 b.) x < 3 x< 9 do x 0 nên
x< 9 x < 9 Vậy 0x<9
4 Kiểm tra đánh giá
+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
+ Yêu cầu làm bài 1(sgk-6)
5 Dặn dò
+ Đọc có thể em chưa biết
+ BTVN :2,3,4 ( tr 6,7 )
- HD bài tập 5 - SGK:
? Hãy tính diện tích hình chữ nhật?
? Tính diện tích hình vuông có cạch là x?
? Cho hai diện tích bằng nhau rồi tìm x?
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
-
Trang 8- HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A.
- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểuthức
2.Kĩ năng:
- Biết tìm ĐKXĐ của một căn thức bậc hai
- Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
II- Phương tiện:
- GV:Thước thẳng có chia khoảng
- HS: Ôn bài
III- Hoạt động trên lớp:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
áp dụng: Tìm 16 , 25, 64
HS2: So sánh 7 và 53
* Đặt vấn đề: ( sgk).
3.Dạy Bài mới
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV: Y/C làm ?1(gợi ý nếu cần)
5
Trang 94 Kiểm tra đánh giá Làm bài tâp 6 (c,d).
Làm bài tập 9 (a,c)
Trang 105 Dặn dò
- Học bài,Làm bài tập : 6 (a,b), 7, 8,9 (b,d), 10 ,11.(SGK-10,11)
- HD bài 10 SGK (nếu còn thời gian)
Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn: 24/08
HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập.
III Hoạt động trên lớp:
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x 1 ; 2 3x ;
Trang 11GV: Gợi ý : A xác định khi nào ?
x
x
x x
b 25a2 +3a với a 0
= 2
5a + 3a = |5a| + 3ª = 5a + 3a = 8a với a 0c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 (vì 3a2 0)
= 6a2
Bài tập 14 :
a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3).( x - 3)
b x2 – 6 = x2 – 6 2 = (x + 6)(x – 6)c) x2 + 2 3x + 3
= x2 + 2 x 3 +( 3)2 = ( x + 3)2
d x2 – 2 5x + 5 = x2 – 2.x 5 + ( 5)2 = ( x – 5)2
Bài tập 15 : Giải phương trình
a/ x2 - 5 = 0
( x+ 5) ( x- 5) = 0
x= - 5 hoặc x = 5
b/ x2 – 2 11x + 11 = 0 (x – 11)2 = 0 x – 11 = 0 x = 11
4.Kiểm tra – Đánh giá:
+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ?
Trang 125 Dặn dò : Xem kĩ các bài tập đã chữa Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
Rút kinh nghiệm giờ dạy:……… Ngày soạn:
2 Kiểm tra bài cũ : Giải phương trình x2 - 6 = 0
3 Dạy bài mới:
Trang 141 Kiến thức
- Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
2 Kĩ năng
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức học môn toán.
II Phương tiện:
GV: Giáo án, SGK,
HS:Vở ghi , vở bài tập, dụng cụ học tập,
III Hoạt động trên lớp:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Hs1 Nêu dạng tổng quát của định lý làm Bài tập 19a,d
- Hs 2 Nêu dạng tổng quát của hai quy tắc và làm bài tập 20 b,d
3 Dạy bài mới
a) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1
Ta có: ( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2 = 4 - 3 = 1 (đpcm)
b) ( 2006 2005).( 2006 2005)= 1
Ta có( 2006 2005).( 2006 2005)
Trang 15Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:
a) 16x 8.ĐKXĐ: 16x 0 x 0.
Ta có: 16x 8 16x = 82 16x = 64 x = 4 (t\m )
Vậy x = 4
c) 9x 1 21
3 x 1 = 21 x 1 = 7 x 1 =
49
x – 1 = 49 x = 50Vậy x = 50
Vậy x = -2 hoặc x = 4
Trang 164.Kiểm tra – Đánh giá:
- Nêu cách làm bài tập về dạng so sánh và tìm x trong căn bâc hai
5 Dặn dò:
- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)
Rút kinh nghiệm giờ dạy: Ngày soạn:
Ta có: 16
25 =
2
4 5
(=54 )
Trang 17Tacó ( a
b )2 = ( )22
( )
b
b Tacó ( a
b )2 = ( )22
( )
b
b tức là a a
Trang 184 Kiểm tra – Đánh giá
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc chia hai căn thức bậc hai?
Trang 192 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai, viết dạng tổng quát Tính : 18,,61
Trang 20Hoạt động 2: Luyện tập( Dạng bài
tính giá trị)
GV: y/c làm bài 32-SGK phần a, b, c
GV: Hãy nêu cách thực hiện
HS: Đổi hỗn số ra phân số và số thập
phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai
phương của một thương để tính
1,08 100
d) 2 20 0 5
x
2
20 5
Trang 21GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu
thức dưới dấu căn
HS: Quy tắc khai phương của một
GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
HS: cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn
của GV
HS lên bảng thực hiện
Một vài HS nhận xét
GV: Chốt lại
GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng
định sau đúng hay sai?
9 12a 4a b
4.Kiểm tra – Đánh giá:
- so sánh : 14 và 7 ; - 5 và 25
5 Dặn dò:
Trang 22- Xem kĩ các bài tập đã giải.
- Làm các bài tập còn lại tr19 – 20 sgk
- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk
MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là
- Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức
3 Thái độ
- Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II PHƯƠNG TIỆN:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài
GV: y/c làm ?1
Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra
1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 với a 0 ; b 0.hãy chứng tỏ
2
a b a b
Ta có: a2b = a2 b= a b = a b
Trang 23ngoài dấu căn.
HS: Thừa số a
GV: Đưa ra VD1 (SGK)
GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?
- Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?
GV: giới thiệu căn thức đồng dạng
GV: y/c làm ?2 - SGK ?
GV gọi HS lên trình bày a,b
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
Trang 24Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong
= 50a5 ( Với a 0)d) 3a2 2ab với ab 0
Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) a a b3 8 d) 2ab2 5a với a 0
- Cách 2: 28 4.7 2 7 3 7
Vậy 3 7 > 28
4.Kiểm tra – Đánh giá
- Khi đưa môt thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : 3 2 3 2 2 và ngược lại
Trang 25- Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại các phép
biến đổi thừa số
Trang 26Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Y/c làm bài tập 43 - tr 27
HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Y/c làm bài tập 44 - tr 27
HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27
C1: Đưa một số vào trong dấu căn
C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn
dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
2 2
y x y
x
với x 0; y 0 ; x y
Trang 274 Kiểm tra đánh giá
- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
5 Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã chữa, Làm bài tập còn lại
* Bài tập thêm : Tìm x biết x1 64x 64 49x 49 2
Ngày soạn: 5/9/2015
Ngày dạy: 8/9/2015
TUẦN 4- BÀI 7 TIẾT 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải toán
- SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1 Khử mẫu của biểu
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn
a/
3
2 =
3 3
3
Trang 28GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh phương
rồi khai căn ở mẫu
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 294 Kiểm tra – Đánh giá
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm như thế nào?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm như thế nào?
5 Dặn dò
- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT
Trang 30Ngày soạn: 19/9/2015
Ngày dạy:21/9/2015
TUẦN 6 – TIẾT 11 LUYỆN TẬP
- Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
II PHƯƠNG TIỆN
- Gv: Yêu cầu hs nêu cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Hs: viết công thức dạng tổng quát
Trang 31) 1 2 ( 2 2 1
2 2
a)ab + b a a 1= (ab + b a) + ( a +1)
Trang 32- GV: Hãy làm bài56 -SGK ?
- Gv: Muốn sắp xếp được ta phải làm gì?
- Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn
Chọn (D)
4 Kiểm tra đánh giá
- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
5 Dặn dò
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78
Trang 33Ngày soạn:19/9/2015
Ngày dạy: 22/9/2015
TUẦN 6 - BÀI 8 TIẾT 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
- Gv: Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, đưa về căn thức đồng dạng
- GV: gọi một HS làm
- Hs: nhận xét.cách làm
HOẠT ĐỘNG 2: Ví dụ 2
- Gv: đưa ra ví dụ 2- SGK ?
- Gv: Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia
- Hs: Thường Biến đổi vế phức tạp về đơn
Trang 34a a
Trang 35Ngày dạy :23/9/2015
TUẦN 6 TIẾT 13 : LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32
Trang 363 (5 4 3 1) 6 11 6
81 1
m x
1
a
a a
a
a a
Trang 371 1
a a
4 Kiểm tra đánh giá
- Nhắc lại các cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Khi trục căn thức ở mẫu thường chú ý điều kiện gì?
5 Dặn dò
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
- HS khá giỏi làm bài:
Trang 38Cho A = 2 21 2 1 1 1
1 4( 1)
Ngày dạy:28/9/2015
TUẦN 7 – BÀI 9 TIẾT 13 : CĂN BẬC BA
2 Kiểm tra bài cũ
- Khi trục căn thức ở mẫu thường chú ý điều kiện gì?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba
- Gv: Yêu cầu hs đọc bài toán SGK
Trang 39- Gv giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64
- Gv: Vậy căn bậc ba của số a là gì?
- Gv: Căn bậc ba của 8; -125 là bao nhiêu
- Gv gới thiệu kí hiệu căn bậc ba
- Gv: Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
- Gv gọi HS viết các công thức thể hiện
tính chất của căn bậc ba
- Hs: +C1: Khai căn rồi tính
+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn
+ Ví dụ 1
2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8
-5 là căn bậc ba của -125
vì (-5)3 = -125+ Kí hiệu: 3 a
+ Chú ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba 3a 3 3a3 a
Trang 40- So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số ta làm như thế nào ?
- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK
- Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ
có chứa căn thức bậc hai
- Ôn tập kiến thức của chương
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Xen lẫn vào ôn tập.
3 Bài mới
Hoạt động 1 Nhắc lại kiến thức
- Gv: Nêu câu hỏi
1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a
không âm ? Lấy ví dụ ?
2) chứng minh : a 2 a với mọi số a
3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì để
A xác định kho nào ? Nêu các công thức
Trang 41- Hs: lần lượt trả lời các câu hỏi
Hoạt động 2: Bài tập
- Gv : y/c làm bài 70a, c
+/ Gọi 2 hs đứng tại chỗ thực hiện:
a) HD: áp dụng A.B.C A. B. C
c) + ) HD :
567
343 64
=
81 7
49 7 64
- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng
- Gv : y/c làm bài 71 a, c
HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra
ngoài căn , thu gọn
( có thể làm cách khác)
- GV: Gợi ý : ( c)
- Khử mẫu , phân tích đưa ra ngoài căn
- Thực hiện phép chia bằng nhân nghịch
Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức
sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)
9
196 49
16 81
25
=
9
196 49
16 81
25
=
27 40
c,
567
3 , 34 640
=
567
343 64
3 2
1 2
3 2 2
2 1 2
1
= ( 2 4
1
- 2 2
3 x x 3 x (ĐK x0
3
Trang 42+/ Nhận xét KQ? 5 15x - 3 15x - 15x = 6
15x = 6 x = 2,4( t/m)
4 Kiểm tra đánh giá
- Nêu các dạng toán thường gặp trong phần này? Cách giải?
5 Dặn dò
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76
*********************************************************************Ngày soạn: 3/10/2015
Ngày dạy: 7/10/2015
TUẦN 8 TIẾT 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
- Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.
II PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên
- Máy tính, bài tập
2 Học sinh
- Máy tính, ôn tập kiến thức chương
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Xen trong tiết ôn tập
3 Bài mới
Hoạt động 1 Nhắc lại lý thuyết
- Gv: Yêu cầu hs nhác lại các công thức
Bài tập 73 - SGK :
Trang 444 Kiểm tra đánh giá
- Nêu các dạng toán thường gặp ở chương này?
- Nêu các bước cơ bản để rút gọn biểu thức?
5 Dặn dò
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK , Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết
********************************************
Ngày soạn: 3/10/2015
Ngày dạy: 6/10/2015
TUẦN 8 TIẾT 17: KIỂM TRA 1 TIẾT
- Ôn tập lại kiến thức chương 1, máy tính, đồ dùng học tập
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Tính, So sánh các số
Trang 45Số điểm:
Tỉ lệ:
110%
220%
330%
- Biến đổi đơn giản biểuthức chứa cănbậc hai Tìm x
1.Vận dụng trục căn thức ở mẫu rút gọn biểu thức, tính giá trị
2 Tìm giá trị nguyên
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1(1a) 1 10%
1(2) 2 20%
1( 3a,b) 3 30%
1 ( 4) 1 10%
4 7 70%
TS câu, ý:
TS điểm:
Tỉ lệ:
2(ý) 2 20%
1 2 20%
2 5 50%
1 1 10%
4 10 100%
ĐỀ BÀI Câu 1 (4 đ): 1 Tìm đi u ki n c n th c ều kiện căn thức ện căn thức ăn thức ức 2a 1 có ngh aĩa
2 Tính a) 12
3 b) 5 4 20 2 45
c) 49a 16a 9a Với a 0
3 So sánh 12 và 6
Câu 2 (1,5 đ): Giải phương trình x 2 6
b, Tìm giá trị của a để giá trị của biểu thức A = 2
Câu 4 ( 1,5 đ) : Cho P = y y 26 Tìm tất cả các giá trị của y Z để P Z
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (4,0 đ): 1 2a- 1 0 2a1 a 1
2 ( 1 đ)