1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (19)

22 540 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 569 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tuần An định mỗi tối đi thăm một người bạn trong số 10 người bạn của mình.. Cần chọn ra 3 quyển sách và 3 cây bút để tặng cho 3 học sinh, mỗi em được tặng một quyển sách và mộ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2012 – 2013 - THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

cos sin

1

sin cos

tan 3

sin 1

cos 1

1 sin

y

Bài 2 Xác định tính chẵn – lẻ của các hàm số

1/y cosx3x 2/ y 2 x 2 sinx 3/ y sinxx2 4/y 2  4 sinxcosx 5/

x x

y 4 sin 2 cos 2

x x

y 5  2 sin 2 cos 2

Bài 3 Tính giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

3 sin

PHẦN 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Dạng 1 Phương trình lượng giác cơ bản

Bài 1 Giải các phương trình sau:

Trang 2

9/ 0

2 sin

cos 2 sinx    x 12/sin 3 cos cos 3 sin 82

2

15/cos 4x sin 6 x cos 2x 16/ 0

4 cos 1

4 sin 2

sin 2

4 cos 1

18/ 

1 1

cos 2

4 2 sin 2 cos

Dạng 2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1/4 cos 2 x 2 3  1cosx 3  0 2/2 cos 2 x 5 sinx 4  0 3/

0 5 cos

3

0 3 cot

4 cos 2 tan

2 sin 1

3 sin 2 2 3 sin

x x

x

x

cos

1 sin

1 sin

Bài 2 Cho phương trình: cos 2x a 2  sinxa 1  0

1/ Giải phương trình đã cho khi a 1

2/ Với giá trị nào của a thì phương trình đã cho có nghiệm?

Dạng 3 Phương trình bậc nhất theo sinu và cosu

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1/ 3 cosx sinx 2 2/cosx 3 sinx  1 3/ sin 3x 3 cos 3x 2

4/2 cos 2 3 sin 2 2

x 5/2 sin 2xcos 2x 3 cos 4x 2  0

6/cos 7x sin 5x  3  cos 5x sin 7x 7/sin 4 cos 4 4 41

Trang 3

11/   x

x

x

cos sin

2

2 cos

sin cos tan

Dạng 4 Phương trình thuần nhất bậc hai theo sinu và cosu

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1/ sin 2x 3 sinxcosx 4 cos 2x 0 2/ 3 sin 2 8 sin cos 8 3 9cos 2 0

x x

6/ 2 sin 2x 6 sinxcosx 21  3cos 2x 5  3

7/ sin 3x 2 sin 2 xcosx 3 cos 3x 0 8/ 4 sin 3x 3 sin 2 xcosx sinx cos 3 x 0

Bài 2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

1/ msin 2 x 2 sin 2x 3mcos 2x 2 2/ sin 2 sin 2  1  cos 2 0

1/  1  2 sinx2cosx 1  sinx cosx 2/ 3 cos 5x 2 sin 3xcos 2x sinx 0

3/ sinx cosxsin 2x 3 cos 3x 2cos 4x sin 3 x 4/     3

sin 1 sin 2 1

cos sin 2 1

x x

5/ sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2x 6/ 2 sinx 1  cos 2x  sin 2x 1  2 cosx

7/ sin 3x 3 cos 3x sinxcos 2 x 3 sin 2xcosx

3 sin

1 sin

cos sin sin

x

15/

0 2

3 4 3 sin 4 cos sin

x

x

CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT

PHẦN 1 HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

Bài 1. Có 25 đội bong tham gia thi đấu, cứ hai đội thì đá với nhau 2 trận (đi và

về) Hỏi có tất cả bao nhiêu trận đấu?

Bài 2. 1/ Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5

chữ số?

2/ Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3

chữ số và là số chẵn?

Trang 4

3/ Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?

Bài 3. Một hội đồng nhân dân có 15 người, cần bầu ra một chủ tịch, 1 phó chủ

tịch, 1 thư kí Hỏi có mấy cách nếu không ai được kiêm nhiệm?

Bài 4. Trong một tuần An định mỗi tối đi thăm một người bạn trong số 10 người

bạn của mình Hỏi An có thể lập được bao nhiêu kế hoạch thăm bạn nếu:

1/ Có thể thăm một bạn nhiều lần?

2/ Không đến thăm một bạn quá một lần?

Bài 5. Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc?

Bài 6. Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn A, B, C, D, E vào một ghế dài 5 chỗ nếu:

1/ Bạn C ngồi chính giữa

2/ Hai bạn A và E ngồi hai đầu ghế

Bài 7. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể thiết lập được bao nhiêu số có 6 chữ số

khác nhau mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau?

Bài 8. Có 2 sách Toán khác nhau, 3 sách Lý khác nhau và 4 sách Hóa khác nhau

Cần sắp xếp các sách thành một hàng sao cho các sách cùng môn kề nhau Hỏi

P

P P

Bài 10 Sắp xếp 5 người vào một băng ghế có 7 chỗ Hỏi có bao nhiêu cách?

Bài 11 Từ tập hợp X   0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5  có thể lập được mấy số tự nhiên có 4 chữ số khác

nhau

Bài 12 Có 10 quyển sách khác nhau và 7 cây bút khác nhau Cần chọn ra 3 quyển

sách và 3 cây bút để tặng cho 3 học sinh, mỗi em được tặng một quyển sách và một cây bút Có mấy cách?

Bài 13 Giải các phương trình sau:

1/ 2A x  50 A2x,xN

2 2

n

n A A

5/ A10xA x9  9A8x

Trang 5

Bài 14 Có 10 cuốn sách toán khác nhau Chọn ra 4 cuốn, hỏi có bao nhiêu cách?

Bài 15 Một nhóm có 5 nam và 3 nữ Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất một

nữ Hỏi có bao nhiêu cách?

Bài 16 Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình và 4 câu khó người

ta chọn ra 10 câu để làm đề kiểm tra sao cho phải có đủ cả ba loại dễ, trung bình

và khó Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra?

Bài 17 Hội đồng quản trị của một công ty gồm 12 người, trong đó có 5 nữ Từ hội

đồng quản trị đó người ta bầu ra 1 chủ tịch hội đồng quản trị, 1 phó chủ tịch hội đồng quản trị và 2 ủy viên Hỏi có mấy cách bầu sao cho trong 4 người được bầuphải có nữ?

Bài 18 Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học

sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Tính số cách chọn 4 học sinh

đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 trong 3 lớp trên

Bài 19 Một hộp đựng 15 bi khác nhau gồm 4 bi đỏ, 5 bi trắng và 6 bi vàng Tính số

cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu

Bài 20 Một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ Có 6 học sinh được chọn

ra để lập một tốp ca Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau

1/ Nếu phải có ít nhất là 2 nữ

2/ Nếu phải chọn tùy ý

Bài 21 Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau Người ta muốn chọn ra 3 tem

thư và 3 bì thư rồi dán 3 tem thư vào 3 bì thư đó Có bao nhiêu cách?

Bài 22 Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam, 3 nữ Hỏi có bao

nhiêu cách phân công đội đó về 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tình nguyện đều có

3 1

7 1

Trang 6

Bài 25 Tìm số hạng thứ 31 trong khai triển: 2

Bài 26 Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển:

10 3 5

Bài 27 Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Niu-tơn

Bài 28 Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển xn

n

k n

3 2

1 2

2 2

4 2

2 2

17 16 0

17

PHẦN 2 XÁC SUẤT

Bài 1. Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất Gọi A là biến cố “tổng số chấm

trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 4”

1/ Liệt kê các kết quả thuận lợi của biến cố A

2/ Tính xác suất của biến cố A

Bài 2. Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ bài tú – lơ – khơ:

1/ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó có đúng 3 quân bài đó thuộc 1

bộ (ví dụ có 3 con 4)2/ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó có 4 quân bài thuộc một bộ

Bài 3. Gieo một con súc sắc hai lần Tính xác suất để:

1/ Mặt 4 chấm xuất hiện ở lần đầu tiên

Trang 7

2/ Mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất một lần

Bài 4. Trong một bình có 3 quả cầu đen khác nhau và 4 quả cầu đỏ khác nhau

Lấy ra 2 quả cầu Tính xác suất để:

1/ Hai quả cầu lấy ra màu đen

2/ Hai quả cầu lấy ra cùng màu

Bài 5. Gieo 3 con đồng xu Tính xác suất để:

1/ Có đồng xu lật ngửa

2/ Không có đồng xu nào sấp

Bài 6. Cho một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu

xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi lần 3 viên bi Tính xác suất trong hai trường hợp sau:1/ Lấy được 3 viên bi màu đỏ

2/ Lấy được ít nhất hai viên bi màu đỏ

Bài 7 Gieo đồng thời hai con súc sắc Tính xác suất để:

1/ Tổng số chấm xuất hiện trên hai con là 9

2/ Tổng số chấm xuất hiện trên hai con là 5

3/ Số chấm xuất hiện trên hai con hơn kém nhau 3

Bài 8. Gieo đồng thời 3 con súc sắc Tính xác suất để:

1/ Tổng số chấm xuất hiện của 3 con là 10

2/ Tổng số chấm xuất hiện của 3 con là 7

Bài 9 Một khách sạn có 6 phòng đơn Có 10 khách đến thuê phòng, trong đó có 6 nam

và 4 nữ Người quản lí chọn ngẫu nhiên 6 người Tính xác suất để:

1/ Có 6 khách là nam

2/ Có 4 khách nam, 2 khách nữ

3/ Có ít nhất 2 khách là nữ

Bài 10 Có 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9 Chọn ngẫu nhiên ra 2 tấm thẻ Tính xác suất

để tích của hai số trên tấm thẻ là một số chẵn

Bài 11 Một lô hàng gồm 100 sản phẩm, trong đó có 30 sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên

một sản phẩm từ lô hàng

1/ Tìm xác suất để sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt

2/ Lấy ra ngẫu nhiên (1 lần) 10 sản phẩm từ lô hàng Tìm xác suất để 10 sản

phẩm lấy ra có đúng 8 sản phẩm tốt

Trang 8

Bài 12 Kết quả (b, c) của việc gieo hai con súc sắc cân đối hai lần, được thay vào

phương trình x2 bxc 0 Tính xác suất để:

1/ Phương trình vô nghiệm

2/ Phương trình có nghiệm kép

3/ Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Bài 13 Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh Một hộp khác chứa 10 bi

trắng, 6 bi đỏ và 9 bi xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một bi Tính xác suất để 2 bilấy ra cùng màu

Bài 14 Năm đoạn thẳng có độ dài 1cm, 3cm, 5cm, 7cm, 9cm Lấy ngẫu nhiễn 3 đoạn

thẳng trong 5 đoạn thẳng trện Tìm XS để 3 đoạn thẳng lấy ra lập thành 1 tam giác

Bài 15 Có một bài kiểm tra trắc nghiệm 8 câu với lựa chọn A,B,C,D (mỗi câu chọn

một đáp án).Một bạn học sinh trả lời đại các đáp án.Tính xác suất của bạn đó có thể chọn ra được chỉ 4 câu đúng

Bài 16 Rút 4 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ gồm 52 con Xác suất để rút được 3 quân

át

Bài 17 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để ít nhất 1 lần xuất

hiện mặt 3 chấm

Bài 18 Một hộp đựng 12 bóng đèn trong đó có 8 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng

Tính xác suất để lấy được : a/ Một bóng hỏng b/ Ít nhất một bóng hỏng

Bài 19 Gieo đồng thời hai con xúc sắc cân đối, đồng chất Tính xác suất để tổng số

nốt xuất hiện trên hai con xúc sắc là 7

Bài 20 Một khách sạn có 6 phòng đơn Có 10 khách đến thuê phòng, trong đó có 6

nam và 4 nữ Người quản lí chọn ngẫu nhiên 6 người Tính xác suất để :

a) Cả 6 người đều là nam b) Có 4 nam và 2 nữ c) Có ít nhất hai nữ

CHƯƠNG III : DÃY SỐ VÀ CẤP SỐ

Trang 9

Bài 1: Xác định số hạng cần tìm trong mỗi cấp số cộng dưới đây:

10 6

4

3 5 2

u u

u u u

Tìm số hạng đầu và công sai của nó

Bài 4: Tìm cấp số cộng có 5 số hạng biết tổng là 25 và tổng các bình phương của

chúng là 165

Bài 5: Tìm 3 số tạo thành một cấp số cộng biết số hạng đầu là 5 và tích số của chúng

là 1140

Bài 6: Tìm chiều dài các cạnh của một tam giác vuông biết chúng tạo thành một cấp

số cộng với công sai là 25

Bài 7: Cho cấp số cộng  u1, u2, u3,

Biết u1 + u4 + u7 + u10 + u13 + u16 = 147

Tính u1 + u6 + u11 + u16

Bài 8: Một cấp số cộng (an) có a3 + a13 = 80

Tìm tổng S15 của 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó

Bài 9: Một cấp số cộng có 11 số hạng Tổng của chúng là 176 Hiệu của số hạng cuối

2

129

14 /

1

9 5 13

5 3

u u S

u u

31 /

4

2 45

9 /

3

9 4

10 3 6 4

u u

u u S S

Bài 12: Cho cấp số cộng (un) có u3 = -15, u14 = 18 Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên

Bài 13: Cho cấp số cộng (un) có u1 = 17, d = 3 Tính u20 và S20.

Bài 14: Cho cấp số cộng (un) có a10 = 10, d = -4

Tính u1 và S10

Trang 10

Bài 15: Cho cấp số cộng (un) có u6 = 17 và u11 = -1.

Tính d và S11

Bài 16: Cho cấp số cộng (un) có u3 = -15, u4 = 18

Tìm tổng của 20 số hạng đầu tiên

Bài 17: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:

10 u

7

1 6

10 17

Bài 18: Cho một CSC có 5 số hạng biết rằng số hạng thứ 2 bằng 3 và số hạng thư 4

bằng 7 Hãy tìm các số hạng còn lại của CSC đó

Bài 19: Một CSC có 7số hạng mà tổng của số hạng thứ 3 và số hạng thứ 5 bằng 28 ,

tổng của số hạng thứ 5 và số hạng cuối bằng 140 hãy tìm CSC đó

Bài 20: Viết 6 số xen giữa 2 số 3 và 24 để được một CSC có 8 số hạng Tính tổng các

Bài 2: Cho cấp số nhân có: u3 = 18 và u6 = -486

Tìm số hạng đầu tiên và công bội q của cấp số nhân đó

Bài 3: Tìm u1 và q của cấp số nhân biết:

72 3 5

2 4

u u

u u

Bài 4: Tìm u1 và q của cấp số nhân (un) có: u3=12, u5=48

Bài 5: Tìm u và q của cấp số nhân (un) biết:

3 2 1

u u u

u u u

Bài 6: Tìm cấp số nhân (un) biết cấp số đó có 4 số hạng có tổng bằng 360 và số hạng cuối gấp 9 lần số hạng thứ hai

Bài 7: Tổng 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng là 21 Nếu số thứ hai trừ đi 1 và

số thứ ba cộng thêm 1 thì ba số đó lập thành một cấp số nhân Tìm ba số đó

Trang 11

Bài 8: Cho CSN bit u1=-3; q=-2 S -768 là số hạng thứ mấy?

Bài 9: Cho cấp số nhân (un) thỏa: 1 5

Bài 10: Ba số dương lập cấp số cộng có tổng bằng 21 Thêm lần lượt 2, 3, 9 vào 3 số

đó ta được cấp số nhân Tìm 3 số của cấp số cộng

Bài 11: Cho 2 số 2 và 54 Điền vào giữa 2 số ấy 2 số sao cho 4 số mới lập cấp số

nhân

Bài 12: Cho 2 số 3 và 48 Xen giữa 3 số để được cấp số nhân.

Bài 13: Tìm cấp số nhân có tổng 4 số hạng đầu bằng 15, tổng bình phương bằng 85.

a) Viết phương trình đường thẳng d’là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v

b) Tìm tọa độ của w có giá vuông góc với đường thẳng d để d1 là ảnh của d quaphép tịnh tiến w

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: (x 1) 2  (y 1) 2  4.Tìm phương trình đường tròn (C’) ảnh của ( C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2

Bài 4: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay Q có tâm quay O và góc quay  Với giá trị nào của  , phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó ?

Bài 5: Nếu IA 2AB thì phép vị tự tâm I biến A thành B theo tỉ số k bằng bao nhiêu?

Trang 12

Bài 6 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( 2;1) Phép dời hình có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 và phép tịnh tiến theo vectơ v(2;3)biến

M thành điểm N Tìm tọa độ điểm N

Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2) Phép đồng dạng có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số vị tự k = -2 và phép đối xứng tâm O sẽ biến

M thành các điểm N Tìm tọa độ của N

Bài 8 : Trong mặt phẳng Oxy cho (d): 2x y 5 0   Phép vị tự tâm O tỉ số k 2  biếnđường thẳng d thành đường thẳng d’ , tìm phương trình của d’

Bài 9 : Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá

trị nào sau đây của góc  thì phép quay Q(O;  ) biến tam giác ABC thành chính nó ?

Bài 10 : Cho đường tròn (C) có phương trình: x2+ y2 -2x + 6y - 4 = 0

Tìm ảnh của đường trong (C):

a) Qua phép vị tự V(O; 1

2)b) Qua phép vị tự V(0;

1 2

 )

Bài 11: Cho M'(4;-3) Gọi M' = Q(o;900)(M) Tọa độ của M là bao nhiêu ?

Bài 12 : Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(-3;2), B(1;-2), C(2;5), D(-1;-3) Gọi

A1 là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơBCuuur Gọi A2 là ảnh của A1 qua phép

0

( ; 90 )D

Q  Tìm tọa độ A2

Bài 13: Trong hệ trục tọa độ Oxy.Gọi V là phép vị tự tâm O tỉ số -2 và T là phép tịnh

tiến theo vecto  (  1 ;  2 )

Bài 15: Cho tam giác ABC trọng tâm G.

a Tìm ảnh của điểm B qua phép quay tâm A góc quay 0

90

b Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay tâm A góc quay 90 0

c Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép quay tâm G góc quay 90 0

Bài 16 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2,-2) và đường thẳng d có phương

trình :

Trang 13

2x + y – 1 = 0

a/ Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm O góc quay 90 0

b/ Tìm ảnh của d qua phép quay tâm A góc quay -90 0

Bài 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình :

2 2

xyxy  Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn đã cho

qua phép quay tâm O góc quay 90 0, -90 0

Bài 18: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x + y – 3 = 0 và điểm A

(-1;2)

Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A tỉ số -2 và phép tịnh tiến theo vec tơ

2, 3

v  

Bài 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm tam giác Tìm ảnh của tam giác

ABC qua phép vị tự :

a/Tâm G, tỉ số 12 b/ Tâm G, tỉ số 2 c/Tâm A, tỉ số - 2

Bài 20:Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(1,2) và đường tròn tâm I, bán kính 2 Viết

phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằngcách thực hiện liên tiếp :

a/ Phép quay tâm O, góc  90 0và phép vị tự tâm O, tỉ số 2.

b/ Phép vị tự tâm O, tỉ số -2 và phép tịnh tiến theo vectơ AB với A(1;2),

B(2;-3)

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;-4), đường thẳng (d): x2y 5 0,đường tròn (C): x2y22x4y3 0 Tìm ảnh của M, đt (d) ; đ tròn (C) qua phéptịnh tiến vectơ 

v =(-3 ; 1)

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho điểm vectơ

v =(-1;2), M(2;-3 ) và đườngtròn (C): (x-2)2 + (y + 1 )2 = 10 Tìm ảnh của M, (C) qua phép tịnh tiến vr

Câu 23: Cho đường tròn C có phương trình (x – 2)2 + (y + 1)2 = 4

Viết phương trình đường tròn C’ ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I (1;1), tỉ số k =

-

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (-3;4) đường thẳng d có phương trình:

2x + y – 4 = 0 Hãy viết phương trình của đường thẳng d1 là ảnh của d qua phép vị tự

tâm O tỉ số k = 3

Câu 25: Cho đường thẳng: 3x 2y 1 0  Tìm ảnh của d qua:

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w