1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (6)

4 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1,0 điểm Cho điểm A cố định ở ngoài đường tròn tâm O có bán kính bằng R và dây MN thay đổi với MN R.. Chứng minh trọng tâm G của tam giác AMN ở trên một đường tròn cố định.. 1 Xá

Trang 1

Đề cương ôn tập học kì I Môn Toán Lớp 11-Chương trình Nâng Cao

A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - LỚP 11

(Chương trình nâng cao)

NĂM HỌC 2013 – 2014

bậc thấp

VD bậc cao

TỔNG

Hàm số

Lượng giác

0,5

0,5

0,5

0,5

1

1,0

Phương trình

Lượng giác

1

1,0

1

2

2,5

Tổ hợp

0,5

0,5

0,5

0,5

1

1,0

Nhị thức

Niu-tơn

0,5

0,5

0,5

0,5

1

1,0

Xác suất

0,5

0,5

0,5

0,5

1

1,0

Phép dời hình

Phép đồng dạng

0,5

0,5

0,5

0,5

1

1,0

Đường thẳng

Mặt phẳng

Quan hệ song song

1

1,0

1

1,0

1

0,5

3

2,5

TỔNG

3,5

3,5

4,5

4,5

1

1,0

1

1,0

10

10,0

B CÁC ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 11

(Chương trình nâng cao)

NĂM HỌC 2013 - 2014

Đề số 1

Câu I (3,5 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số cos

1 2 sin

x y

x

2) Giải các phương trình sau

a) 1  3 tanx 0

b) cos 2x sin 2x cosx sinx

c) 2 cos(2 ) 5cos sin 2

4

xxx

Câu II (2,0 điểm)

Trang 2

Đề cương ôn tập học kì I Môn Toán Lớp 11-Chương trình Nâng Cao

1) Cho số nguyên dương n thỏa điều kiện 2 1

3 n

A  C  Hãy khai triển 2 12

n x x

2) Xếp 6 học sinh trường A và 6 học sinh trường B vào hai dãy ghế đặt đối diện nhau; mỗi

dãy có 6 ghế Hỏi có bao nhiêu cách xếp để 2 học sinh cùng trường không ngồi đối diện với nhau

Câu III (1,0 điểm) Hai học sinh An và Biên cùng tham gia kiểm tra môn Toán học kì 1 một

cách độc lập Xác suất làm bài tốt của An và Biên lần lượt là 0,8 và 0,6 Tính xác suất sao cho có đúng một bạn làm bài tốt

Câu IV (1,0 điểm) Cho điểm A cố định ở ngoài đường tròn tâm O có bán kính bằng R và dây

MN thay đổi với MNR Chứng minh trọng tâm G của tam giác AMN ở trên một đường

tròn cố định

Câu V (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi G là

trọng tâm của tam giác SAD.

1) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (CDG) với hai mặt phẳng (SAB) và (SBC).

2) Xác định giao điểm T của đường thẳng SO với mp(CDG) Chứng minh TG song song

với AB.

Đề số 2

Câu I (3,5 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số 2

y x   x

2) Giải các phương trình sau

a) 2 cos 2xsinx 3 cosx

4 sin 2x 8 cos x  9 0

c) 6tanx = tan2x.

Câu II (2,0 điểm)

1) Tìm hệ số chứa 10

x trong khai triển

10

3 3

x

2) Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng ngang để chụp

ảnh mà không có hai học sinh nam nào được đứng cạnh nhau

Câu III (1,0 điểm) Trong 100 vé số gồm có 1 vé trúng 100 000 đồng, 5 vé trúng 50 000 đồng

và 10 vé trúng 20 000 đồng Một người mua ngẫu nhiên 3 vé Tính xác suất để người đó

trúng ít nhất 20 000 đồng

Câu IV (1,5 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C)   2 2

x  y  và vectơ v  2;1

Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v

2) Cho hình vuông ABCD có tâm I Gọi M, P, N lần lượt là trung điểm của AB, AM và AD.

Xác định một phép biến hình biến tam giác PMI thành tam giác NDC.

Câu V (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh DB, DC và AC lần tượt lấy các điểm N, M

và P sao cho BD = 2 BN, DC = 4 DM và AC = 3 AP.

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABC).

Trang 3

Đề cương ôn tập học kì I Môn Toán Lớp 11-Chương trình Nâng Cao

2) Tìm giao điểm Q của đường thẳng AB và mặt phẳng (MNP) Tính tỉ số AQ

AB

Đề số 3

Câu I (3,5 điểm)

1) Xét tính chẵn lẻ của hàm số   2  3

2

f x   xx

2) Giải các phương trình sau

a) 4 tan  xtanx 3

(2 cosx sinx 1) 1 sin  x  cos x

c) cos4

3x +sin23

2x +2sin25

6x = cos23

2x.

Câu II (2,0 điểm)

1) Tìm số hạng trong khai triển

10 2

3

xy y

  , biết số hạng đó có số mũ của x gấp đôi số mũ

của y

2) Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số

khác nhau và phải có mặt chữ số 2

Câu III (1,0 điểm) Một hộp đựng 15 viên gồm 6 viên màu xanh đánh số từ 1 đến 6; 5 viên

màu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và 4 viên màu vàng đánh số từ 1 đến 4 Lấy ngẫu nhiên 3 viên

bi trong hộp.Tính xác suất để 3 lấy ra viên khác số

Câu IV (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x 3y  2 0

Viết phương trình ảnh của d qua phép đối xứng tâm I 2;3

Câu V (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang, AB song song CD và

2

ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M là trung điểm cạnh AB.

1) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SBC) với hai mặt phẳng (SMD) và (GCD).

2) Xác định giao điểm T của đường thẳng SD với mp(BCG) Chứng minh TG // BC.

Đề số 4

Câu I (3,5 điểm)

1) Tìm tập xác định D của hàm số f x  tan 2x và chứng minh ( ) ( ) ,

2

f x kf x  x D

2) Giải các phương trình sau

8(cos xsin x) sin cosx x1

b)sin 3 cos xx  2.

c) 2 cos (cos 3tan ) 3

2

Câu II (2,0 điểm)

1) Tìm hệ số của 7

( ) (2 1) (2 3 )

P xx   x

2) Tìm tất cả các số tự nhiên có đúng 5 chữ số sao cho trong mỗi số đó chữ số đứng sau lớn

Trang 4

Đề cương ôn tập học kì I Môn Toán Lớp 11-Chương trình Nâng Cao

hơn chữ số đứng liền trước

Câu III (1,0 điểm) Trong một trò chơi điện tử chỉ có thắng hoặc thua, xác suất để An thắng

trong một trận là 0,3 Tính xác suất để trong ba trận chơi An thắng đúng hai trận

Câu IV (1,0 điểm) Cho đường tròn (O, R) và hai điểm cố định A, B Điểm M thay đổi trên (O).

Tìm tập hợp điểm M’ sao cho MM   ' MAM B'

Câu V (2,5 điểm) Cho tứ diện ABCD có G1, G2 lần lượt là trọng tâm hai tam giác ABC và ABD Gọi E là điểm đối xứng của C qua D.

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AG1G2) và (ACD).

2) Tìm giao điểm H của đường thẳng EG1 và mặt phẳng (ABD) Tính tỉ số HG1

HE

Đề số 5

Câu I (3,5 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos 2xsin2x trên đoạn ;

4 6

 

 

2) Giải các phương trình sau

a) cos 2x 5 cosx  3 0

b) sinx 3 cosx 2 sin 3x

cos 5x cos 2 cosx x

Câu II (2,0 điểm)

1) Cho tổng các hệ số của khai triển 1 3 n

x x

  

  là 1024 Tìm hệ số của x

6 trong khai triển đó

2) Từ tập hợp X 1; 2; 3; 4; 5; 7; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau

Câu III (1,0 điểm) Trên một giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý và 2 quyển sách

Hóa Chọn ngẫu nhiên ra 3 quyển Tính xác suất để trong 3 quyển sách được chọn ra có ít nhất một quyển sách Hóa

Câu IV (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn (C)  2 2

x y và (C’)

4

xy  Tìm tọa độ tâm vị tự ngoài của hai đường tròn đó

Câu V (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M và N

lần lượt là trung điểm của SC và OB.

1) Tìm giao điểm I của đường thẳng SD và mặt phẳng (AMN).

2) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (AMN) Tính tỉ số SI

ID

Hết

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w