1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (20)

4 567 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Tổng của n số hạng đầu của một CSC: Cho un là một CSC.. uk+1 trừ số hạng đầu và số hạng cuối.. d Tổng của n số hạng đầu của một CSC: Cho un là một CSN.. Tìm số hạng đầu và công sai của

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3

MÔN: TOÁN PHẦN ĐẠI SỐ&GIẢI TÍCH LỚP 11

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 CẤP SỐ CỘNG

a) Định nghĩa: ( )un là cấp số cộng d; n N*

n u 1 n u

đ/n

∀ +

= +

b) Công thức số hạng tổng quát: un = u1+(n − 1)d; ∀ n ≥ 2.

c) Tính chất các số hạng của CSC: ; k 2

2

u u

u k 1 k 1

k = − + + ≥ (trừ số hạng đầu và số hạng cuối)

d) Tổng của n số hạng đầu của một CSC: Cho (un) là một CSC Khi đó

2

d 1 n 1 2u n 2

n u 1 u n n u

2 u 1 u n

=

+

= + + +

2 CẤP SỐ NHÂN

a) Định nghĩa: ( )un là cấp số nhân q; n N*

n u 1 n u

đ/n

= +

⇔ với q là số không đổi.

b) Công thức số hạng tổng quát: un = u1qn-1; ∀ n ≥ 2

c) Tính chất các số hạng của CSC: uk2 = uk−1 uk+1; k ≥ 2 hay uk = uk−1 uk+1

(trừ số hạng đầu và số hạng cuối)

d) Tổng của n số hạng đầu của một CSC: Cho (un) là một CSN Khi đó

1 q khi 1 nu n S

1 q

; q 1

n q

1 1 u n u

2 u 1 u n S

=

=

= + + +

=

II CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

1 Dạng 1 Chứng minh một dãy số là một cấp số cộng, cấp số nhân

* Phương pháp chứng minh một dãy số là một CSC:

Để chứng minh dãy số (u n) là một CSC ta xét hiệu H =u n+1 −u n

- Nếu H là hằng số thì (u n) là một CSC có công sai d =H

- Nếu H phụ thuộc vào n thì (u n) không là CSC

Ví dụ: Chứng minh dãy số ( )un với un =20n−9 là một CSC Tìm số hạng đầu và công sai của CSC đó

Giải:

Ta có un+1− un =[20(n + 1)− 9] (- 20n - 9) = 20 ⇒u n+1=u n + 20 Vậy ( )un là một CSC với u1=11 và d = 20

* Phương pháp chứng minh một dãy số là một CSN:

Trang 2

Để chứng minh dãy số (u n) là một CSN ta xét thương = + 1 , ∀n≥ 1

u

u T

n n

- Nếu T là hằng số thì (u n) là một CSN có công bội q=T

- Nếu T phụ thuộc vào n thì (u n) không là CSN

Ví dụ: Xét xem dãy số ( )un với ( 1).5 1

n

u = n+ n+ có là một CSN không? Nếu là CSN tìm số hạng đầu và công bội

Giải:

Ta có ( )

2 5 1

5 1

1 1 5 1 1 1

+

+

= +

+

+ + +

+

=

+

n

n n

n

n n

n u n

u

phụ thuộc n nên ( )un không là CSN

2 Dạng 2 Xác định công sai và số hạng đầu của một CSC hoặc CSN

* Phương pháp xác định công sai và số hạng đầu của một CSC:

- Ta thiết lập một hệ phương trình mà u1và d phải thỏa Giải hệ này ta được u1và d

Ví dụ: Tìm số hạng đầu và công sai của CSC ( )un biết

= +

= +

26

10

6 4

5 3 2

u u

u u u

(1)

Giải: Áp dụng công thức u n =u1 +(n− 1)d, ta có

=

= +

= +

= + + +

= + + +

− +

3

1 26

8 2

10 3 26

5 3

10 4

1

1 1

1

1 1

1

d

u d

u

d u d

u d u

d u d u d u

Vậy ( )un đã cho có u1 = 1 ,d = 3

* Phương pháp xác định công bội và số hạng đầu của một CSN:

- Ta thiết lập một hệ phương trình mà u1và q phải thỏa Giải hệ này ta được u1và q

Ví dụ: Cho CSN ( )un có u2 = 4 ,u4 = 16 và công bội q < 0 Tìm số hạng đầu và số hạng thứ sáu của CSN đó

Giải: Ta có

=

=



=

=



=

=

=

=

=

=

2

2 4

4 16

.

4 16

4 16

4

1 2

1 2

1

1 3

1

1 4

2

u

q q

q u q

q u q

u q

u

q u u

u

Vậy ( )un đã cho có 2 ; 5 ( 2 ).( 2 ) 5 64

1 6

1 = − u =u q = − − =

u

3 Dạng 3 Dùng công thức u nS n của CSC, CSN để chứng minh hay tính tổng

* Phương pháp dùng công thức u nS n của CSC để chứng minh hay tính tổng

Ta thường dùng linh hoạt các công thức:

- Nếu (u n) là một CSC có công sai d thì d =u n+1 −u n

u n =u1 +(n− 1)d

( ) [ ( ) ]

2

1 2

2

1

1 u n u n d u

n

n

− +

=

+

=

để biến đổi, rút gọn và tính toán

- Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một CSC a+c= 2b

Ví dụ: Cho ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một CSC Chứng minh: a2 + 2bc=c2 + 2ab

(2)

Trang 3

Giải: Ta có VT(2) = a2 +(a+c).c=a2 +ac+c2 =c2 +(a2 +ac)=c2 +a(a+c)=c2 + 2ab= VP ( 2 ) Vậy a2 + 2bc=c2 + 2ab

* Phương pháp dùng công thức u nS n của CSN để chứng minh hay tính tổng

Ta thường dùng linh hoạt các công thức:

- Nếu (u n) là một CSN có công bội q thì = + 1 ,n≥ 1

u

u q

n n

1 ; 2

1 ≥

n

1

1

; 1 1

1

1

=

=

=

q khi nu S

q q

q u S

n

n n

để biến đổi, rút gọn và tính toán

- Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một CSN ac=b2

Ví dụ: Tính tổng 9 99 999 99  9

n

Giải: Ta có

9

9 10 10

n -10 -1

10 -1 10.

n -10

10 10

1 10

1 10 1 10 1 -10

.

99

999 99 9

1 n

n

n 2

n 3

2

n

A

n

=

=

+ + +

=

− + +

− +

− +

=

+ + + +

=

+

II BÀI TẬP TỔNG HỢP

1 Tìm u1, d, tính S50 của cấp số cộng biết:

a) 2 5

3 6

+ =

 + =

 ; b)

1 5 4

S 14

 =

1 5 3

1 6

+ − =

 + =

6

2 2

2 4

=

 + =

2 Định x để 3 số sau lập thành một cấp số cộng:10 3x; 2x− 2 +3; 7 4x−

3.Cho 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng Chứng minh: a2 +2bc c= +2 2ab

4 Tìm u1, q của cấp số nhân biết:

a) u4 = 64, và u6 = 1024; b) 1 3 5

2 4

+ + = −

 + =

5 Cho ba số 2, 14, 50 Phải cộng thêm mỗi số cùng một số nào để ba số mới lập thành cấp số nhân

6 Cho 3 số a, b, c lập thành một cấp số nhân Chứng minh:

2 2 2

(a b c)(a b c) a+ + − + = + +b c

7 Cho ba số b−2a,b1,b−2c lập thành một CSC Chứng minh a, b, c lập thành một CSN.

8 Ba số a, b, c lập thành một CSC và b, c, a lập thành một CSN Tính a, b, c biết:

Trang 4

a) a+b+c= 18 b) abc= 125

9 Tìm 4 số hạng của một CSN biết rằng tổng của ba số hạng đầu bằng

9

148 , đồng thời theo thứ tự chúng là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một CSC

10 Tính các tổng

a) 9 99 999 99  9

n

A= + + + + b) 6 66 666 66  6

n

c) C= 1002− 992+ 982 − 972 + + 22 − 2

11 Định m để phương trình x4 − 2(m+ 1)x2 + 2m+ 1 = 0 có 4 nghiệm phân biệt lập thành một CSC

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w