1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (1)

7 561 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 333,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm thiết diện của mpAMN và hình chóp S.ABCD... Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành, M và N lần lượt là hai trung điểm của SA và SC.. a Xác định giao tuyến của mặt phẳn

Trang 1

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán 11: Trường THPT Lương Thế Vinh

ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1/y tan 4 x 300sin 2x 2/ 3 cos cot

x

y x   

       

3/ 4 cos 2 4 3

1 sin 2

x y

x

 4/

0 0

2 3 cos 45 2

y

x

5/ tanx sin 3 x

5

4

x

6/

2

4 cot 3 2

2 sin 3 sinx

y

x

7/ 3 cos 200 sinx

tan 2

x y

x

 8/

4 cosx 3 tan

2

3 3 cot

6

x y

x

Câu 2: Giải các phương trình lượng giác sau:

5 2 cos(

x

3/

3

3 ) 45

3

2

x )– cos2x = 0 với 2  x 3 5/ 3 sin22x 7 cos 2x 3  0 6/ cos2x + cosx + 1 = 0

7/ cot2x ( 3  1 ) cotx 3  0 8/ 2cosx 2 3 sinx 2

9/ 2sin2x + 2cos2x = 2 10/ 2 sin 2x 3 cos 2x 13 sin 14x

11/ 3 2 cos 2 x 25o  3 0 12/ 2  

2 3 tan 2 1 3 tan 2 0

13/ sin 2 3 sin 2 2  1

2 

15/ 2 tan 6 2sin 3

2

os 2

x c

4sin cosx x sin 2x  1 2cosx

Câu 3: Tìm GTNN và GTLN của các hàm số sau:

1/ 3 sin 2 4

5

x

 2/ 3 2 cos 1200

4

x

3/

2

3 5 cos 3 2

x

 4/y  43 sin 30x

5/ 3 2 5 2 sin 3

5

y     x

  6/

2

2 4 3 2 cos

2

x

7/ y = 2sin2x + 2cos2x - 2 8/ y = 2cosx 2 3 sinx 12

Trang 2

9/ y = sin 2 3 2 7

3 x cos 3 x

    10/y = 2sin x7 cos 2x3

CHƯƠNG II: TỔ HỢP- CHỈNH HỢP

Câu 1 : Với các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 có thể lập được bao nhiêu:

a/ Số lẻ gồm 5 chữ số khác nhau?

b/ Số chẵn gồm 4 chữ số?

c/ Số chia hết cho 5 và có 4 chữ số khác nhau ?

Câu 2:Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số

a/ Số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau ?

b/ gồm 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

c/ Gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và không chia hết cho 10?

d/ Gồm 6 chữ số và hai chữ số kề nhau phải khác nhau

e/ Gồm 4 chữ số khác nhau và không có chữ số 3

f/ Gồm 6 chữ số và chữ số 2 xuất hiện haai lần

g/ Gồm 4 chữ số và nhỏ hơn 4500

Câu 3: Trong một lớp học có 15 học sinh nam, 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh

biết

a/ 5 học sinh tuỳ ý

b/ 5 học sinh có 3 nữ và hai nam

c/ Chọn 5 hs để phân công trực nhật từ thứ 2 đến thứ 6,mỗi ngày một người

Câu 4: Trong một phòng có hai bàn dài, mỗi bàn có 5 ghế Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10 học

sinh gồm 5 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi nếu:

a/ Các học sinh ngồi tuỳ ý

b/ Các học sinh nam ngồi một bàn và các học sinh nữ ngồi một bàn

Câu 5:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập các số có 6 chữ số khác nhau Hỏi có bao nhiêu số mà hai chữ

số 1 và 5 không đứng cạnh nhau?

Câu 6: Khai triển và rút gọn các biểu thức sau: a/ 11

2 x b/

9 1 2 2

Câu 7: Tìm hệ số của số hạng chứa 6

x trong khai triển và rút gọn biểu thức  15

2.x 3

Câu 8: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

10 2 2

3x

x

Câu 9: Tìm hệ số của 25 10

x y trong khai triển 15

3

xxy

Câu 10: Tìm số hạng độc lập với x trong khai triển

18 3

3

1

x x

Câu 11: Có 2 hộp chứa các quả cầu Hộp I chứa 8 quả cầu trắng và 5 quả cầu đen Hộp II có 5 quả

cầu trắng và 8 quả cầu đen Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu Tính xác suất sao cho 2 quả cầu lấy

ra cùng màu

Câu 12: Một tổ có 7 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người Tính xác suất sao cho hai người đó

thỏa

Trang 3

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán 11: Trường THPT Lương Thế Vinh

a/ Cả hai đều là nữ b/ Có đúng một người nữ c/ Ít nhất một người là nữ

Câu 13: Trong một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng hỏng Lấy ngẫu nhiên ra 3 bóng Tính

xác suất để:

a/ Được 3 bóng tốt b/ Được 3 bóng hỏng c/ Được ít nhất 1 bóng tốt

Câu 14: Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Tính xác suất để

thẻ được lấy ghi số:

a/ Chẵn b/ Chia hết cho 3 c/ Lẻ và chia hết cho 3

Câu 15: Một người gọi điện thoại quên hai chữ số cuối của số điện thoại cần gọi và chỉ nhớ là hai chữ

số đó khác nhau Tính xác suất để người đó quay một lần được đúng số điện thoại cần gọi

HÌNH HỌC

CHƯƠNG I: PHÉP BIẾN HÌNH Bài tập: Cho điểm A5; 4 , đường thẳng : 2 d x3y  , hai đường tròn 5 0

C xyxy 

a/ Tìm ảnh của điểm A, đường thẳng d và hai đường tròn    C1 , C qua phép tịnh tiến theo 2

 3;7

u  

b/ Tìm ảnh của điểm A, đường thẳng d và hai đường tròn    C1 , C qua phép vị tự tâm 2

1

; 1

2

K  

 tỉ số -4

c/ Tìm ảnh của đường thẳng d và đường tròn  C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực 2 hiện liên tiếp phép 1

; 3

A

V 

 

 

 

 

và phép

v

T với v  3; 3 

d/ Tìm tạo ảnh của điểm A và đường tròn  C qua phép tịnh tiến theo 1 u    3;7

e/ Tìm tạo ảnh của đường thẳng d và đường tròn  C qua phép vị tự tâm 2 1; 1

2

K  

 tỉ số -4

CHƯƠNG II: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang, AB là đáy lớn Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của SB và SC

a) Tìm giao tuyến của mp(SAD) và mp(SBC)

b) Tìm giao điểm của SD và mp(AMN)

c) Tìm thiết diện của mp(AMN) và hình chóp S.ABCD

Trang 4

Câu 2: Cho tứ diện ABCD; I nằm trên đường thẳng BD ngoài đoạn BD.Đường thẳng qua I cắt AB,

AD tại K, L; Đường thẳng qua I cắt BC, CD tại M, N; Cho KN cắt ML tại R; BN cắt DM tại Q a) Tìm giao tuyến của mp(ABN) và mp(AMD)?

b) CMR : AQ, KN, LM đồng qui

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình hành Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình

bình hành, M và N lần lượt là hai trung điểm của SA và SC Mặt phẳng (P) đi qua B, M, N

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (P) với mặt phẳng (ABCD), mặt phẳng (P) và mặt phẳng (SCD)

b) Cmr NO//(SAB), NO//(SAD)

c) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(α) qua N và song song với BM và SB Thiết diện là hình gì?

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC G là trọng tâm ABC Gọi I, K lần lượt trung điểm SC, AB Hai điểm M, N nằm trên SA, SB sao cho MN không song song với AB

a) Tìm giao tuyến (IAB) và (CMN), (CMN) và (ABC)

b) Tìm giao điểm của SG và (CMN)

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M, N, P lần lượt là trung điểm các

cạnh AB, AD, SC

a) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD và mp (MNP)

b) Giả sử mp (MNP) cắt SB; SD lần lượt tại B1, D1 Chứng minh B1D1 // mp (ABCD)

c) Tính SB1 SD1

&

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang có đáy lớn AD, đáy nhỏ BC Gọi M là trung điểm

của SA Mặt phẳng () đi qua M và song song với mp(SBC)

a) Xác định thiết diện của mp() với hình chóp

b) Chứng minh rằng: SC // mp()

Câu 7: Cho S.ABCD với ABCD là hbh tâm O M, N là hai điểm trên SB, SD sao cho SM SN 1

SB SD  3 a) Tìm thiết diện của mp(MNA) và hình chóp

b) Gọi I là giao điểm của SC và mp(MNP) CMR: I là trung điểm của SC và BD// (MNI)

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD, H là điểm trên SC

a) Tìm giao tuyến giữa mp(SAC) và mp(SBD)?

b) Tìm giao điểm của AH và mp(SBD)?

c) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng () qua AH và song song với BD

ĐỀ THAM KHẢO

Đề số 1:

Bài 1: Giải các phương trìnhsau:

a/ 5 2 cos 2 x 25o  5 0 b/ 2 3 tan2 2 1 3 tan 2 0

c/ sin 2 3 sin 2 2  1

Trang 5

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán 11: Trường THPT Lương Thế Vinh

Bài 2 : Tìm số hạng chứa 4

x trong khai triển

12 3 5

1 2

Bài 3:Lớp 11 chuyên toán có 15 đoàn viên Tổ 1 có 6 đoàn viên , tồ II có 5 đoàn viên , tổ III có 3

đoàn viên và tổ IV có 1 đoàn viên Giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên để trang trí đại hội

a/ Tình số phần tử không gian mẫu

b/ Tính xác suất các biến cố :

A: “3 đoàn viên được chọn có đúng 1 đoàn viên tổ I và 1 đoàn viên tổ II”

B: “3 đoàn viên được chọn thuộc 3 tổ khác nhau”

Bài 4:Cho điểm H  3;1 và đường thẳng  : 3 1 0

2

a/ Tìm ảnh của điểm H qua phép tịnh tiến theo vectơ v     2; 5

b/ Đường thẳng  là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O ,tỉ số k   .Tìm 2

phương trình đường thẳng d

Bài 5:Cho hình chóp SABCD , có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD Trên AC và DC lần lượt

lấy E và F sao cho CE=2AE và CF=2DF Lấy điểm H thuộc SA

a/ Chứng minh : AD // (HEF)

b/ Tìm giao tuyến của (BHF) và (SAD)

c/ Tìm giao điểm của HF và mp (SBD)

Đề số 2:

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a/ 2 cos 2 x 150 2  0 b/ 3 sinx cosx  3  0

Câu 2: Cho biểu thức

10 2

3

1

2x

x

a/ Xác định số hạng tổng quát trong khai triển của biểu thức trên

b/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức trên

Câu 3: Có 40 bài tập toán, trong đó có 10 bài toán khó, 10 bài toán trung bình và 20 bài toán dễ

Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 5 bài toán

a/ Tính n   

b/ Tính xác suất sao cho chọn được 1 bài toán khó, 2 bài toán trung bình và 2 bài toán dễ

c/ Tính xác suất sao cho chọn được 5 bài toán có khó, có trung bình, có dễ và có không ít hơn 2

dễ

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 3 d x4y   Tìm ảnh của đường thẳng d 1 0 qua phép vị tự tâm I  3;2, tỉ số k   2

Trang 6

Câu 5: Cho tứ diện ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Gọi , I J lần lượt là trung điểm

của BC và CD Trên đoạn AB lấy điểm E sao cho BE 2EA

a/ Chứng minh rằng EG song song với ACD

b/ Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng EGD và  ABC

c/ Tìm giao điểm của đường thẳng AC và EGD

Đề số 3:

Câu 1 Giải các phương trình sau:

cos x  cos x 

cos sin

   d/ 9sinx 6cosx3sin x2 cos x2  8

Câu 2 Cho biểu thức: 3 12

2

1

x

 a/ Tìm số hạng tổng quát của khai triển biểu thức

b/ Tìm hệ số của 11

x trong khai triển biểu thức

Câu 3 Trong một lớp học có 5 học sinh giỏi Văn, 4 học sinh giỏi Toán, 3 học sinh giỏi Lý Cần chọn

ra 4 học sinh để thi học sinh giỏi cấp trường

a/ Tính số phần tử không gian mẫu

b/ Tính xác suất các biến cố sau:

b1 4 học sinh được chọn không có học sinh Giỏi Lý

B2 4 học sinh được chọn phải có đủ 3 môn trên Câu 4 Cho đường thẳng d: 5x 2y 4 0, A 2; 3  Viết phương trình đường thẳng d’ sao cho

d là ảnh của d’ qua phép vị tự tâm A, tỉ số 2

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Trên cạnh SB lấy điểm M:

1

2

SMSB Trên cạnh BC lấy điểm N: BC 2NC

a/ Xác định giao tuyến của (AMN) và (SAC)

b/ Tìm giao điểm của SO và (AMN)

Đề số 4:

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a/sin 2 2 cosxx 1 0 b/ 3 sinx cosx 3  0

c/ 2 sin 42 x 2003 sin 4 x200  5 0

Câu 2: Cho biểu thức

60

3 2

x x

a/ Xác định số hạng tổng quát trong khai triển của biểu thức trên

Trang 7

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán 11: Trường THPT Lương Thế Vinh

b/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức trên

Câu 3: Trong một chiếc hộp có 5 thẻ bài màu xanh, 7 thẻ bài màu đỏ và 9 thẻ bài màu trắng Lấy

ngẫu nhiên 5 lá bài một lúc

a/ Tính n 

b/ Tính xác suất để lấy được 5 lá bài cùng màu

c/ Tính xác suất để 5 lá bài có đủ 3 màu

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – 2y + 3= 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép biến hình có được nhờ thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v  0; 3  và vị tự tâm I3; 2,

tỉ số k  2

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB,

BC K là điểm nằm trên SD sao cho SK<KD

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (KMN) và (SAC)

b/ Tìm giao tuyến của (KMN) và (SBD)

c/Tìm giao điểm I của (KMN) với đường thẳng CD

d/ Gọi J là giao điểm của (KMN) với SC, chứng minh I, J, K thẳng hàng

e/ Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi (KMN)

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w