Tính xác suất sao cho: i Lấy được ba quyển sách khác môn.. Viết phương trình đường tròn C’ là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo vectơ v.. 1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng M
Trang 1CÁC ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 11
(Chương trình nâng cao)
NĂM HỌC 2014 - 2015
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: (1 điểm)
a) Xét tính chẵn - lẻ của hàm số y cos 2x
x
b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số cos cos
3
y x x
Câu 2: (2,5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
b) 6cos2x5sinx 7 0
x
x
cos sin
2
2 cos 3
Câu 3: (3 điểm)
a) Cho số nguyên dương n Tìm số hạng chứa x trong khai triển của 5 n
x
3
2 , biết:
C0 2C1 A2 109
b) Có 11 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 8 nhà vật lý nam Hỏi có bao nhiêu cách lập một đội gồm ba người trong đó có cả nam, nữ, toán và lý
c) Trên một giá sách có12 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách toán, 5 quyển sách vật lý và 3 quyển sách hoá học Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách Tính xác suất sao cho:
i) Lấy được ba quyển sách khác môn
ii) Lấy được ít nhất 1 quyển sách toán
Câu 4: (1 điểm) Cho đường tròn (C): (x3)2 (y 2)220 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến vectơ
(1; 5)
u
Câu 5: (2,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang / / , 3
2
cạnh SA lấy điểm E sao cho EA2ES, trên cạnh SD lấy điểm F sao cho FS 2FD , G là trung điểm
của cạnh BC
Trang 21) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số )
6 2 cos(
) 6 ( cos
2) Giải các phương trình sau
a) 2cos 2xsinx 3 cosx
b) 4sin 22 x8cos2x 9 0
c) 1 3tan x2sin 2x
Câu II (2,0 điểm)
1) Tìm hệ số chứa x trong khai triển 10
10
2 1 3 3
x
2) Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng ngang để chụp ảnh và
không có hai học sinh nam nào được đứng cạnh nhau
Câu III (1,0 điểm) Trong 100 vé số gồm có 1 vé trúng 100 000 đồng, 5 vé trúng 50 000 đồng và 10 vé
trúng 20 000 đồng Một người mua ngẫu nhiên 3 vé Tính xác suất để người đó trúng ít nhất 20 000 đồng
Câu IV (1,5 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2
x y và vectơ v 2;1
Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v
2) Cho hình vuông ABCD có tâm I Gọi M, P, N lần lượt là trung điểm của AB, AM và AD Xác định một phép biến hình biến tam giác PMI thành tam giác NDC
Câu V (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh DB, DC và AC lần tượt lấy các điểm N, M và P sao
cho BD = 2 BN, DC = 4 DM và AC = 3 AP
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABC)
2) Tìm giao điểm Q của đường thẳng AB và mặt phẳng (MNP) Tính tỉ số AQ
AB
Trang 3Câu I (3,5 điểm)
2
3 sin(
) ( tan )
2) Giải các phương trình sau
a) 4 sin xsinx3
b)
x x
x
cos
1 sin
1 4
sin 2
Câu II (2,0 điểm)
1) Tìm số hạng trong khai triển
10
2
3
xy y
, biết số hạng đó có số mũ của x gấp đôi số mũ của y
2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau và
phải có mặt chữ số 2
Câu III (1,0 điểm) Một hộp đựng 15 viên bi gồm 6 viên bi màu xanh đánh số từ 1 đến 6; 5 viên bi màu
đỏ đánh số từ 1 đến 5 và 4 viên bi màu vàng đánh số từ 1 đến 4 Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp Tính xác suất để lấy ra 3 viên bi khác số
Câu IV (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x3y 2 0 Viết
phương trình ảnh của d qua phép đối xứng tâm I2;3
Câu V (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang, AB song song CD và
2
AB CD Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M là trung điểm cạnh AB
1) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SBC) với hai mặt phẳng (SMD) và (GCD)
2) Xác định giao điểm T của đường thẳng SD với mặt phẳng (BCG) Chứng minh TG song song BC
Trang 41) Tìm tập xác định của hàm số 1
t anx 1
y
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x x ) sinx
3 sin(
) 3
Bài 2 (2,5 điểm) Giải phương trình:
1.cos2xcosx10
2.sin2xsin2x3cos2x0
3.tanxcotx2(sin2xcos2x)
Bài 3 (3 điểm)
1 Tìm số hạng chứa x trong khai triển của 3 ( 2 1)6,x0
x
2 Hỏi có bao nhiêu cách xếp 5 nam và 3 nữ vào một dãy gồm có 8 ghế sao cho không có 2 nữ ngồi kề nhau?
3 Trong một hội trường có 300 ghế được đánh số từ 1 đến 300 Tính xác suất để 3 bạn Minh, Cường,
An ngồi vào 3 ghế đều có số chia hết cho 3
Bài 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình thoi MNPQ có M(-3;0), N(0; 2), I là trung điểm của
MN Gọi G là giao điểm của PI và NQ Chứng minh quỹ tích của G là một đường tròn Viết phương trình đường tròn đó
Bài 5 (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M, N lần lượt là trung điểm
của AB, SC
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2 Tìm giao điểm E của AN và mp(SBD), giao điểm F của MN và mp(SBD)
3 Tính tỉ số
FN FM
Trang 5
Câu I (3,5 điểm)
1) Cho hàm số f x tan 2x Tìm tập xác định D của hàm số đó và chứng tỏ :
2
f x k f x x D
2) Giải các phương trình sau
a) 8(cos4xsin4x)sin cosx x1
b) cos2x2 3 sin cos =1 +sinx x 2x
c) 2 cos (cos 3tan ) 3
2
Câu II (2,0 điểm)
1) Tìm hệ số của x trong khai triển 7 P x( )(2x1)12 (2 3 )x13
2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau
sao cho trong đó phải có mặt chữ số 1
Câu III (1,0 điểm) Trong một trò chơi điện tử chỉ có thắng hoặc thua, xác suất để An thắng trong một
trận là 0,3 Tính xác suất để trong ba trận chơi An thắng đúng hai trận
Câu IV (1,0 điểm) Cho đường tròn (O, R) và hai điểm cố định A, B Điểm M thay đổi trên (O) Tìm tập
hợp điểm M’ sao cho MM'MAM B'
Câu V (2,5 điểm) Cho tứ diện ABCD có G1, G2 lần lượt là trọng tâm hai tam giác ABC và ABD Gọi E là
điểm đối xứng của C qua D
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AG1 G2) và (ACD)
2) Tìm giao điểm H của đường thẳng EG1 và mặt phẳng (ABD) Tính tỉ số HG1
HE