1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (18)

2 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 172,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng y''.. Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và ABC.. Câu 6: Cho hình chóp S ABCD.. có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SAa 2 và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD...

Trang 1

page 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LÊN LỚP- HỌC KỲ II TỔ: TOÁN – TIN MÔN TOÁN – LỚP 11 – NĂM: 2013-2014

ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Tìm giới hạn các hàm số sau:

2 2 1

1

lim

x

x

 

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0  1, biết  

2

1 1

neu x

neu x

  

  

Câu 3:a Cho 2 hàm số f   xx2  x  4 và g   xx sin x Tính

 

 

0

2 0

A

f

 

  

 

b Cho hàm số y  2 x  1 Chứng minh rằng y'' y3  1  0

Câu 4: Cho hàm số  

2

1 3

x

x x

f ,có đồ thị là  H

a Viết pttt với  H tại điểm có tung độ bằng 1?

b Viết pttt với  H ,biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 5x7 ?

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tai A, AC = a,

SB vuông góc với đáy, SB = a

a Chứng minh SAB  SAC ?

b Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và ABC ?

c Xác định và tính khoảng cách từ I đến  SAC  Với I là trung điểm của AB?

ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Tính các giới hạn sau:

2 2

lim

x

x



 

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số

2

1

1 1

( )

x neá u x

f x x

x neá u x

 

  

tại điểm x = 1

Câu 3 :Tính đạo hàm của các hàm số sau: 2 1

2

x y x

 ; b)  2 4

1

  

y x x ;c) y cos 2x

Câu 4: Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số   3 2

f xxx  tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 5: Chứng minh rằng phương trình 4x513x 7 0 có nghiệm

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SAa 2 và SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD a) Chứng minh BCSAB;

b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD; c) Tính d SB AD ; =?

Trang 2

page 2

ĐỀ SỐ 03

Câu 1: Tìm các giới hạn sau: 4 1 3

2

x x x

 

Câu 2: Tìm giá trị của tham số m để hàm số :  

2

1 1

neu x

xm neu x

  

 

  

liên tục tại x = - 1

Câu 3: (2.0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau: 1

2

2

x y

  2 yx x

10

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA = a

1 Chứng minh : ( SBD )  ( SAC )

2 Tính tan góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) c) Tính d(A,(SBC) = ?

Câu 5: 1) Cho hàm số x x

y x

2

2 1

 

 có đồ thị (C) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4)

2) Cho yx34x3 có đồ thị (C) Viết pttt của (C), biết tiếp tuyến song song với d: y = 8x +13

sin os 1 2sin

yx cx  x CMR y’=0

ĐỀ SỐ 04 Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

x

x

3 2 1

27 lim

5 6

Câu 2 : Tìm m để hàm số

2

1

khi x

 

liên tục tại x1

Câu 3 : Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) y  sin x  cos2 xx b) y 25xx2

Câu 4 : Cho hàm số 1 2

( )

1

x

y f x

x

 

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  có phương trình : 3

3 4

y  x

Câu 5 : Cho hàm số yf x( )  x3 2x 1 có đồ thị (C) Viết pttt của (C), tại điểm có hoành độ bằng 2 ?

Câu 6: Cho hàm số

2 2 2 2

 

x x

y Chứng minh rằng: 2 y y 1 y2

Câu 7 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều ABC cạnh bằng a Cạnh bên SB vuông góc mặt

phẳng (ABC) và SB2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC

1) Chứng minh rằng AI vuông góc mặt phẳng (SBC)

2) Tính góc hợp bởi đường thẳng SI với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAI)

−−−−−−Heát−−−−−−

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w