Mục tiêu cần đạt: Qua bài này, học sinh cần: • Biết cách tìm điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp bậc nhất, phâ
Trang 1CHƯƠNG I Ngày dạy:
CĂN BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:
• Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của số không âm Căn thức bậc hai
• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II/ Phương tiện dạy học :
• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức
III/ Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề- giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Căn bậc hai :
-GV nhắc lại về căn
bậc hai đã học ở lớp 7:
Căn bậc hai của một số
a không âm là số x sao
cho x2=a
Số dương a có đúng hai
căn bậc hai là hai số
đối nhau: Số dương kí
hiệu là a và số âm kí
hiệu là - a.Số 0 có
đúng một căn bậc hai là
chính số 0, ta viết 0
=0
HĐ2: So sánh các căn
bậc hai số học:
-GV cho HS nhắc lại
tính chất của bất đẳng
thức đã học ở lớp 7
GV: Gọi HS so sánh
a)4 và 15
HS: Tìm căn bậc hai của 9 và
9 4
Căn bậc hai số học của 64 và 3
HS: So sánh a)4 và 15
Vì 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15
b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3
a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2
b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :
a/ 2x = 4
b/x2=3c/ 2x≤ 4
TUẦN: 01
TIẾT: 01
Trang 25) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc định nghĩa, định lí
IV/.Rút kinh nghiệm:
CĂN THỨC BẬC HAI và Ngày dạy:
HẰNG ĐẲNG THỨC A2 =A
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a 2 +m hay –(a 2 +m) khi m dương.
• Biết cách chứng minh định lí a2 =a
và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =A
để rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại định lí Py-ta-go.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a.
• Sửa BT 5 trang 7.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1:Căn thức bậc hai:
-YCHS làm ?1.
giới thiệu thuật ngữ căn
thức bậc hai, biểu thức lấy
căn.
?1: D C
Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
TUẦN: 01
TIẾT: 02
Trang 3-GV giới thiệu A xác
-Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và nhận xét quan
hệ a2 và a.
-GV giới thiệu định lí và
hướng dẫn chứng minh.
-GV hỏi thêm: Khi nào xảy
ra trường hợp “Bình phương
một số, rồi khai phươnp kết
quả đó thì lại được số ban
Vậy khi x ≤2,5 thì 5 − 2x xác định.
-Học sinh phát biểu định lí:
Với mọi số a, ta có a2 =a .
- Học sinh chứng minh định lí:
giá trị không âm.
VD1:
x
3 là căn thức bậc hai của 3x; 3x
xác định khi 3x ≥ 0, tức là: x ≥0.
a) 12 2 = 12 =12.
b) ( − 7 ) 2 = − 7 =7.
VD3: Rút gọn:
a) ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 = 2 -1 (vì 2 >1).
Vậy ( 2 − 1 ) 2 = 2 -1.
b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5 -2 (vì 5 >2).
• Sửa các BT 6,7,8,9, trang 10,11.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc định lí, hiểu được căn thức bậc hai của A là gì? Biết điều kiện xác định của A.
• Làm các BT 10 15 trang 11,
Trang 4IV/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng hằng đẳng thức để giải một số bài tập ở SGK và SBT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức đã học, các BT SGK
• Bảng phụ, phấn màu
III/ III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
Trang 5Vậy: 4 − 2 3 − 3 =-1.
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 11 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
GVHDHS thực hiện thứ
tự các phép toán: khai
phương, nhân hay chia,
tiếp đến cộng hay trừ,
từ trái sang phải
HĐ2: Sửa BT 12 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy cho biết A có
nghĩa khi nào?
-Hãy nêu hai quy tắc
biến đổi bất phương
-YCHS đọc đề bài
- Hãy cho biết về hằng
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a)Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
Với A là một biểu thức ta có
a) 2x+ 7 có nghĩa khi và chỉ khi:
2x+7≥0 ⇔ x≥-72.b) − 3x+ 4 có nghĩa khi và chỉ khi:
-3x+4≥0 ⇔ x≤ 34 c) −11+x có nghĩa khi và chỉ khi: −11+x ≥0
Do 1>0 nên −11+x ≥0 khi và chỉ khi: -1+x>0 ⇔ x>1
d) 1 +x2 có nghĩa khi và chỉ khi: 1+x2 ≥0
Do x2 ≥0 nên 1+x2>0
Vậy 1 +x2 có nghĩa với mọi giá trị của x
3/ Sửa BT 13 trang 11:
Rút gọn các biểu thức:
a)2 a2 -5a với a<0
=2 a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0.b) 25a2 +3a với a≥0
= 5a +3a = 5a+3a = 8a vì a≥0.4/ Sửa BT 14 trang 11:
Phân tích thành nhân tử:
a)x2-3=x2-( 3)2
=(x+ 3)(x- 3)
Trang 6-YCHS đọc đề bài
-Hãy nhắc lại các hằng
đẳng thức đã học
- YCHS lên bảng sửa
bài
HĐ5: Sửa BT 15 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
-Một số dưong a có mấy
căn bậc hai?
- YCHS lên bảng sửa
bài
lấy giá trị không âm)
2
A = -A nếu A<0 (tức là A
lấy giá trị âm)
- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm
kí hiệu là - a
c)x2+2 3x+3
=x2+2 3.x+( 3)2
=(x+ 3)2.5/ Sửa BT 15 trang 11:
Giải các phương trình:
a)x2-5=0
⇔x2=5
⇔x= 5 hoặc x=- 5.b)x2-2 11x+11=0
• Xem lại tính chất lũy thừa của một tích
IV/.Rút kinh nghiệm:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN Ngày dạy:
và PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
HS Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:.
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
TUẦN: 02
TIẾT: 04
Trang 7• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =? Aùp dụng tính: 2
15 ; 2
) 3 ( − ; ( 1 − 2 ) 2 ?3) Giảng bài mới:
HĐ1: Định lí:
-YCHS làm ?1
GVYCHS khái quát
kết quả về liên hệ
giữa phép nhân và
phép khai phương
Định lí
-GVHDHS chứng
minh định lí:
Theo ĐN căn bậc hai
số, để chứng minh a
b là căn bậc hai số
học của ab thì phải
chứng minh những gì?
-GV nêu chú ý, HS
phát biểu lại và ghi
vào vở
HĐ2: Aùp dụng:
a)Quy tắc khai phương
một tích:
-GV giới thiệu quy tắc
khai phương một tích
-GVHDHS làm VD1
-GV cho HS tiến hành
hoạt động nhóm nội
dung ?2
b) Quy tắc nhân các
căn bậc hai:
?1: Tính và so sánh:
25
16 = 400=20
16 25=4.5=20
So sánh :
25
c b
a . = a b c với a≥
0, b≥0, c≥0
-Học sinh đọc lại quy tắc khai phương một tích
-Học sinh thảo luận nhóm ?
2, sau đó cử đại diện trả lời:
a) 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
=0,4.0,8.15=4,8b) 250 360
VD1:áp dụng quy tắc khai phươngmột tích, hãy tính:
Trang 8-GV giới thiệu quy tắc
nhân các căn thức bậc
hai
-GVHDHS làm VD2
-GV cho HS tiến hành
hoạt động nhóm nội
- Học sinh thảo luận nhóm ?
3, sau đó cử đại diện trả lời:
= 64a2b2 = 64 a2 b2
=8ab (vì a≥0, b≥0)
của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhaurối khai phương kết quả đó
• Sửa các BT 17, 18, 19, 20 trang 14, 15
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT 21 26 trang 15, 16
IV/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươngđể giải BT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức, các BT SGK
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
TUẦN: 02
TIẾT: 05
Trang 9VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 22
trang 15:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai
bình phương và kết
quả khai phương của
các số chính phương
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai
bình phương
-Thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
-Học sinh lên bảng sửa bài
2005) là hai số nghịch đảo của nhau
Trang 10HĐ3: Sửa BT 24
trang 15:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS nhắc lại hằng
đẳng thức A2 =?
GV lưu ý học sinh
nhớ giải thích khi bỏ
dấu giá trị tuyệt đối
HĐ4: Sửa BT 25
trang 16:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy nêu cách giải
phương trình có chứa
dấu giá trị tuyệt đối?
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức
A
A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện
chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 tại x=- 2
= [2 ( 1 + 3x) 2]2 = 2 ( 1 + 3x) 2
=2(1+3x)2 vì 2>0 và (1+3x)2>0
=2.[1 + 3 ( − 2 )]2=38-12 2 ≈21,029.4/ Sửa BT 25 trang 16:
IV/.Rút kinh nghiệm:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA và Ngày dạy;
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
Hs Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương
TUẦN: 02
TIẾT: 06
Trang 11• Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
V I/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương BT 26 trang 16.Sửa 3) Giảng bài mới:
HĐ1: Định lí:
-YCHS làm ?1
GVYCHS khái
quát kết quả về liên
hệ giữa phép chia và
phép khai phương
Định lí
-GVHDHS chứng
minh định lí:
Theo ĐN căn bậc hai
số, để chứng minh
b
a
là căn bậc hai số
học của b a thì phải
chứng minh những
gì?
HĐ2: Aùp dụng:
a)Quy tắc khai
phương một thương:
-GV giới thiệu quy
tắc khai phương một
4 25
16
So sánh 1625 = 1625 -Học sinh phát biểu định lí:
196 0196
Vì a≥0 và b>0Nên b a xác định và không âm
Ta có ( b a )2= b a 22 =b a
) (
) (
.Vậy b a là căn bậc hai số học của b a , tức là b a = b a
, trong đó a không âm và số
b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kếtquả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
VD1: Aùp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:a) 12125 = 12125 =115
Trang 12-GV cho HS tiến
hành hoạt động nhóm
nội dung ?2
b) Quy tắc chia hai
căn bậc hai:
-GV giới thiệu quy
tắc chia hai căn bậc
hai
-GVHDHS làm VD2
-GV nêu chú ý, HS
phát biểu lại và ghi
2 b a ab
4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
VD2: Tính:
5
80 5
1 3 : 8
a
a a
a
=3 (với a>0)
4) Củng cố:Các BT 28, 29, 30 trang 18, 19
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT 31 35 trang 19, 20
IV/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép chia và phép khai phương để giải BT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/.Phương tiện dạy học :
TUẦN: 03
TIẾT: 07
Trang 13• Các hằng đẳng thức, các BT SGK.
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
• Sửa BT 31 trang 19:
a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1
b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b ; a−b có nghĩa
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được a−b+ b > (a−b) +b, hay a−b+ b > a
Vậy: a- b < a−b
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 32 trang
19:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai
bình phương và kết
quả khai phương của
các số chính phương
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào qui
tắc liên hệ giữa phép
nhân và phép khai
phương
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Học sinh đọc đề bài
-Qui tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:
9 1
9
49 16
25
3
7 4
5
24
7 10
1
= b) 1 , 44 1 , 21 − 1 , 44 0 , 4
= 1 , 44 ( 1 , 21 − 0 , 4 ) = 1 , 44 0 , 81 =1,2.0,9
=1,08
c) 1652164−1242
= 41164.289 = 2894 =172 2/ Sửa BT 33 trang 19:
Trang 14TIẾT:08
HĐ3: Sửa BT 34 trang
19:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS nhắc lại hằng
đẳng thức A2 =?
GV lưu ý học sinh nhớ
giải thích khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
HĐ4: Sửa BT 36 trang
20:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS hoạt động
nhóm
bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức
A
A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài
2 4 12 9
=
3
2 2
(vì a≥-1,5 và b <0)
-Học sinh thảo luận nhóm, sau đó, cử đại diệntrả lời
Tìm x biết:
a) Đúng
b) Sai, vì vế phải không nghĩa
c)Đúng Có thêm ý nghĩa để ướclượng gần đúng giá trị 39.d) Đúng Do chia haivế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó
4) Củng cố:
• Từng phần
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT còn lại trang 19, 20
V/.Rút kinh nghiệm:
BẢNG CĂN BẬC HAI Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
• Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Trang 15II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng bốn chữ số thập phân.
• Bảng bốn chữ số thập phân.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
• Sửa bài tập 27 trang 16.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI
HĐ1: Giới thiệu bảng:
-GV giới thiệu bảng
căn bậc hai như sách
giáo khoa.
HĐ2: Cách dùng bảng:
-GVHDHS tìm căn bậc
hai của các số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100 qua
VD1, VD2.
-YCHS làm ?1.
-GVHDHS tìm căn bậc
hai của các số lớn hơn
-Học sinh quan sát bảng căn bậc hai.
-Học sinh làm ?1: Tìm:
a) 9 , 11 ≈3,018.
b) 39 , 82 ≈6,311.
VD2: Tìm 39 , 18 Tại giao của hàng 39, và cột
1, ta thấy số 6,253 Ta có 1
,
39 ≈6,253.
Tại giao của hàng 39, và cột
8, hiệu chính, ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:
6,253+0,006=6,259.
Vậy 39 , 18 ≈6,259.
1/.Giới thiệu bảng:
Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang Căn bậc hai của các số được viết bởi không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẵn trong trong bảng ở các cột từ cột 0 đến cột 9 Tiếp đó là chín cột hiệu chính được dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99 2/ Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
VD1: Tìm 1 , 68 Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296
c) Tìm căn bậc hai của các số không âm và nhỏ hơn 1:
VD4: Tìm 0 , 00168
Ta biết 0,00168=16,8:10000.
Do đó:
00168 ,
0 = 16 , 8 : 10000
Trang 16100 qua VD3.
-YCHS làm ?2.
-GVHDHS tìm căn bậc
hai của các số không
âm và nhỏ hơn 1 qua
x 2 =0,3982.
⇔ x≈0,6311 hoặc x≈ 0,6311.
-≈4,099:100=0,04099.
Chú ý:
Để thực hành nhanh, khi tìm căn bậc hai của số không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1, ta dùng hướng dẫn của bảng:
“Khi dời dấu phẩy trong số N đi 2, 4, 6,
… chữ số thì phải dời dấu phẩy theo cùng chiều trong số N đi 1, 2, 3, … chữ số”.
4) Củng cố:
• Từng phần.
• Sửa các BT 38, 39, 40, 41 trang 23.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Chuẩn bị đầy đủ hơn bảng bốn chữ số thập phân.
• Làm các BT42 trang 23, xem phần có thể em chưa biết trang 23
V/.Rút kinh nghiệm:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Ngày dạy:
I / Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
• Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:
• Xem lại về số chính phương.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
• Sửa bài tập 42 trang 23.
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS GHI
HĐ1: Đưa thừa số ra 1/.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
TUẦN: 05
TIẾT: 09
Trang 17ngoài dấu căn:
-YCHS làm ?1.
-Giới thiệu thuật ngữ
“đưa thừa số ra ngoài
dấu căn” gắn với việc
đưa thừa số a (trong ?1)
và thừa số 3 (trong VD1)
ra ngoài dấu căn.
-Giới thiệu yêu cầu biến
đổi biểu thức trong căn
về dạng thích hợp gắn
HĐ2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn:
-GV đặt vấn đề về phép
biến đổi ngược với phép
biến đổi đưa thừa số ra
ngoài dấu căn Phép
đưa thừa số vào trong
a2 = với a ≥0, b ≥ 0.
Ta có: b ≥0, nên b có nghĩa.
b a b a b
a2 = 2 =
=a b (vì a ≥0) Vậy: a2b =a b với a ≥0,
b ≥0.
VD1:
a) 3 2 2 = 3 2 b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5
c)ab 4 a với a ≥ 0.
Phép biến đổi a2b =a b (với a ≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn VD2:Rút gọn biểu thức:
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B ≥0, ta có
B A B
A2 = , tức là:
Nếu A ≥0 và B ≥0 thì A 2 B =A B Nếu A< 0 và B ≥0 thì A 2 B = -A B VD3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A ≥0 và B ≥0 ta có A B= A2B Với A<0 và B ≥0 thì A 2 B =- A2B VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)3 7 = 3 2 7 = 63 b)-2 3 = − 2 2 3 = − 12 c)5a 2 2a = ( 5a2 ) 2 2a = 25a4 2a = 50a5
với a ≥0.
d)-3a 2 2ab = − ( 3a2 ) 2 2ab (với ab ≥0)
=- 9a4 2ab = − 18a5b VD5:So sánh 3 7 với 28 Cách 1: 3 7 = 3 2 7 = 63
Vì 63 > 28 nên 3 7 > 28 Cách 2:
28 = 2 2 7 = 2 7
Vì 3 7 >2 7 nên 3 7 > 28
Trang 18• Sửa các BT 43, 44, 45, 46 trang 27.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học công thức tổng quát về các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn cũng như đưa thừa số vào trong dấu căn.
• Làm BT 47 trang 27
V/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
• Bảng phụ, phấn màu
III/ Phương pháp dạy học :Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IVI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa sốvào trong dấu căn
• Sửa bài tập trang 43c.45d
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Sửa bài tậ46 trang
27:
-YCHS đọc đề bài
-Thế nào là đưa thừ số
ra ngoài dấu căn ?
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Phép biến đổi a2b =a b (với
a ≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
1/.Sửa bài tập 46 trang27:
Rút gọn các biểu thức sau với x≥0
TUẦN: 05
TIẾT: 10
Trang 19-YCHS hoạt động
nhóm
HĐ2:Sửa bài tậ47 trang
27:
-YCHS đọc đề bài
-Thế nào là đưa thừ số
vào trong dấu căn ?
-YCHS hoạt động
nhóm
HĐ3: Sửa bài tập 58:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu phép biến
đổi căn thức về đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn
HĐ4: Sửa bài tập 63
trang 12:
-YCHS đọc đề bài
-GV gợi ý biến đổi
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Với A ≥0 và B ≥0 ta có A B
= A2B Với A<0 và B ≥0 thì
2
-Học sinh lên bảng sửa bài
HS; Giải bài tâp a
HS; Giải bài tâp d
HS; Lên bảng ghi lại các hằng đẳng thức đã học a/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
14 2 28
x x
2/ Sửa bài tập 47 trang 27:
Rút gọn các biểu thức sau (
=
− +