1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 12

4 558 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Bài Tập Luyện Tập 1
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài tập luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng cách khảo sát hàm số hãy tìm nghiệm của pt, bpt sau: 16... c Chứng minh rằng d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất 30.. Xác định m để hypebol có tâm đối xứng nằm trên góc phần tư t

Trang 1

ĐỀ BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1: Tìm các khoảng đơn điệu, cực trị của các hàm số sau:

-4

1

x

x x

+

1

2

d) y =

1

5

+

+

x

x

e) y =

1

4 2 2

2

+

x

x x

3

2: Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định:

a) y =

2

3

+

+

+

m

x

mx

b) y =

1

1 2

2

+

x

mx mx

3: Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định:

y =

m x

m mx

x

+ +

2

4: Định a để hàm số y = f(x) =

1

2

+

x

a x x

có một giá trị cực đại là 0 HD: ycđ = 0

5: Định a, b để đồ thị hàm số y = f(x) =

1

2 2

2 +

+ +

x

b x ax

có điểm cực đại có tọa độ (1;5)

3

1x3+mx2 + m+ +x− , b) y =

1

2

2

− +

mx

mx x

7: Cho y = mx3 +3x2+5x+2 Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 2

8 y = 1/3 sin3x+msinx Tìm m để đạt cực đại tại x =

3

π

9 y =

1

2 4 )

1

2

+ +

− +

x

m m x m

x

Tìm m để có cực đại cực tiểu và ycđ.yct min

10 y =

2

2 3

2 2

+

− + +

x

m x

11 Tìm GTLN GTNN:

2

4 −x

d) y = x+ 2 x trên [ ] 0 ; 4 e) y = x3 -2x x − 2 trên [0;3] g) y =

1 sin sin

1 sin

+

x x x

h) y = sin20x+cos20x i) y = 4x2-4 x2+ a2 - 2a tìm a để ynn= 2 k) y = x+1 +

5

1

x (x>5)

l) y = x3-3x2-4 trên − 

2

1

;





 ;3

2

1

[−5;5]

1

1

2 + +

+

x x

x

p) y = 2 cos2x +x trên [0;

2

π]

cos

1

2 +

x trên (0; 2)

π

s) Giá trị nhỏ nhất của y = x3+ 1 ( 2 12) 2( 1)

12 Tìm các tiệm cận của các đồ thị hàm số sau:

a) y =

1

x

x

b) y =

2 3

1 2 2

2 +

x x

x

c) y = 2x-1+

1

2

1 3

x

x x

e) y = x3 +2x2-5x+1 g) y = -x4+3x3 −5x+2 h) y = 1/3x3-3x2 +4 i) y = x4 +5x3-2x-6

9

2

x

x

+

l) y =

1

2 +

x

x

m) y =

2 3

1

2 − +

x x

x

n) y =

x

2 5

13 Khảo sát các hàm số bậc 3 sau:

14 Khảo sát hàm bậc 4 sau:

=-2

3 2

2 4 +

x x

d) y = -x4+8x2 −1

Trang 2

e) y = x4+2x2 −1 g)y = x4−2x2 +2 h) y = - 2x2-x4+3 i) y = - 4 2

2

3 4

1

x

x +

k) y =

2

3 2

2

4

− +x

x

l) y =

1

1

+

x

x

m) y =

3 2

1 4

+

+

x

x

n) y=

x

2 4

o) y =

4

2

2

1

x

x

p) y =

2

2

+

x

x

q) y =

x

x

2

3

r) y =

1

1

+

x

15 Bằng cách khảo sát hàm số hãy tìm nghiệm của pt, bpt sau:

16 Cho hàm số y = x3- 3x2+mx

17 Cho hàm số y= 1/3x3+(m+1)x2- ( m+1)x+1

có cực trị

18 Cho y = x3-3mx2+3(m2-1x-m3

c) Gọi (D) là đường thẳng đi qua I(-2; 6) có hệ số góc là k Tìm k để (D) cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A, B khác I

d) Tìm trên (C ) những điểm mà hsg của tiếp tuyến min

e) Từ (C ) suy ra y = x3 + 6x2 + 9x+ 8, suy ra y = 3 6 2 9 8

+ +

x

8 9

6 2

i) Tính thể tích do S:



=

=

=

0

;1

0 ),

(

x x

y C

, quay quanh Ox

k) Dựa vào đồ thị giải hệ sau:

>

+ + +

≤ +

0 8 9 6

0 3

2 3 2

x x x

x x

l) Tìm m để có cực đại, cực tiểu m) Viết pt Parabol đi qua cực đại, cực tiểu của (C ) và tiếp xúc với y = 2x+1

19 Cho y = -x4+2(m+1)x2+2m-1

e) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm lập thành cấp số cộng

20 Cho y =

2

2 − +

+

m x

m x

(Cm)

21.Cho y = 1/4x3-3x (C ) (2000-2001)

a) Khảo sát hàm số

b) Cho điểm M có hoành độ là x = 2 3Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M

c) Tính diện tích hình phẳn giới hạn bởi (C ) và tiếp tuến của nó tại M

22 Cho y = -x4+2x2+3 (C ) (2001-2002)

a) KSHS

b) Dựa vào đồ thị hãy xác định các giá trị m để pt: x4-2x2+m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

23 (2006) Cho y = x3-6x2+9x

a) kshs

b) Viết pttt tại điểm có hoành độ x = 2

c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = x +m2-m đi qua trung điểm cử đoạn nối 2 điểm cực đại cực tiểu của đồ thị

24 Cho y = 1/3 x3-x2 (C )

a) Kshs

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) đi qua A(3;0)

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳg giới hạn bởi (C ) và các đường y = 0, x = 0, x=3 quay quanh Ox

Trang 3

25 (2004-2005) Cho y =

1

1 2

+

+

x

x

a) kshs b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung,

trục hoành, đồ thị

c) Viết pttt của đồ thị biết tiếp tuyến đó đi qua

A(-1;3)

26 Cho y = -x3+3mx2+3( 1-m2)x+m3-m2(1)

a)Khảo sát hàm số khi m = 1

b) Tìm k để pt –x3+3x+k3-3k2= 0 có 3 nghiệm phân

biệt

27 Cho hàm số y =

1

) 1 2

x

m x

a) Kshs khi m = -1

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và 2

trục tọa độ

c) Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường

thẳng y = x

31 Cho hàm số y =

m x

m x m

− +

−2) 2 (

(m )

2

,

a) KSHS khi m = 3 a)

28 Cho y = mx4+(m2-9)x2+10 a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để hàm số có 3 cực trị

29 Cho y = 1/3x3-2x2+3x a) KSHS

b) Viết phương trình tiếp tuyến (d ) của (C ) tại điểm có hoành độ x = 2

c) Chứng minh rằng (d ) là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

30 Cho y = x3-3mx2+9x+1 (1) a) Kshs khi m = 2

b) Tìm m để điểm uốn thuộc đường thẳng y = x+1 c) Tìm m để hàm số có cực trị

d) Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R

b) Định m để 2 đường tiệm cận của đồ thi cắt nhau trên đường thẳng y =2x-5

c) Khi m = -1 hay khi m= 2 đồ thị của hàm số như thế nào?

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục tọa độ

c) Tìm trên (C ) những điểm có tọa độ nguyên

d) Viết pttt tại A( 0; -2)

33 Cho y =

3

2

2

x

m mx

a) Kshs khi m =3 b) Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định và đồ thị đi qua A(4;1)

34 Cho y =

m x

m m

x m

2

) 1 ( ) 1

+

− +

35 Cho y =

m x

x m

−1) 2

Xác định m để hypebol có tâm đối xứng nằm trên góc phần tư thứ II

36 Cho y =

3 2

4 3

+

x

x

37 Cho y = x3-(m+2)x+m

a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để hàm số có cực trị tại x = - 1

c) Biện luân theo k số giao điểm của (C ) và y = k

38 Cho y =

x

2

4

a) KSHS

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) , ox, 2 đường thẳng x = -2, x = 1

c) Biện luận theo k số giao diểm của (C ) và y = k

39 Cho y = x3+mx2+7x+3

a) KSHS khi m = 5

b) Tìm m để (C ) có cực đại cực tiểu Viết ptđt qua cực đại cực tiểu

c) từ (C ) suy ra (C1): y = x3 + 5x2 + 7x + 3

40 Cho y = x4 −2mx2 +2m+m4 Tìm m để có 3 cực trị lập thành tam giác đều

3

4

x mx

4

3

2

3

1 + x <

x

42 Cho y = x4−x2 +1 Tìm trên Oy các điểm vẽ được 3 tiếp tuyến phân biệt

Trang 4

43 Cho y = mx4 + (m2-9)x2 + 10 (1)

a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để (1) có 3 cực trị

44 Cho y = - x4+ 2x2 +3 a) KSHS b) Dựa vào đồ thị Biện luận số nghiệm của PT: x4- 2x2+m

= 0

45 Tìm m để y = x3 −x+m

3

1

cắt Ox tại 3 điểm phân biệt (HD: Dựa vào y = m)

46 CHO y = x3 – 3x

47 Cho y = x3+3x2+ ( m+2)x+2m

a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm (HD: Dùng Hoocne-Viet)

48 Cho y =

x

x

+

c) Từ (C ) suy ra (C1): y = 1+x x

d) Suy ra (C2) :

x

x y

+

=

1 (HD: y = 

<

<

>

<

0 1

) (

0 , 1 )

(

x C

x x

C

49 Cho y =

1

1

+

x

x

50 a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y =

2

1

+

x x

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại giao điểm A của đồ thị với trục tung

c) Viết pttt của đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến song song với tiếp tuyến tai A

Ngày đăng: 19/08/2013, 21:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳg giới hạn bởi (C) và các đường y= 0, x= 0, x=3 quay quanh Ox - Đại số 12
c Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳg giới hạn bởi (C) và các đường y= 0, x= 0, x=3 quay quanh Ox (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w