1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 cả năm chuẩn mới

226 558 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 226
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số Hệ thức giữa cỏc cạnh và cỏc gúc của tam giỏc vuụng sử dụng tỉ số lượng giỏc.. Tứ giỏc nội tiếp đường trũn  Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.. Hoaùt ủoọng cu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS

MễN TOÁN(Dựng cho cỏc cơ quan quản lớ giỏo dục và giỏo viờn,

ỏp dụng từ năm học 2011-2012)

MễN TOÁN

(Từ năm học 2011-2012)

Lớp 9

1

I Căn bậc hai Căn bậc ba

1 Khỏi niệm căn bậc hai

2 Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn.

3 Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp cộng đại số, phương phỏp thế.

4 Giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh.

17

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ

4 Phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc bai.

5 Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh bậc hai một ẩn.

24

5

V Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng

1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

2 Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn Bảng lượng giỏc.

3 Một số Hệ thức giữa cỏc cạnh và cỏc gúc của tam giỏc vuụng (sử dụng tỉ

số lượng giỏc).

4 Ứng dụng thực tế cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn.

19

Hỡnh học 70 tiết

6 VI Đường trũn

1 Xỏc định một đường trũn

 Định nghĩa đường trũn, hỡnh trũn.

 Cung và dõy cung.

 Sự xỏc định một đường trũn, đường trũn ngoại tiếp tam giỏc.

2 Tớnh chất đối xứng

 Tõm đối xứng.

 Trục đối xứng.

 Đường kớnh và dõy cung.

 Dõy cung và khoảng cỏch từ tõm đến dõy.

3 Vớ trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn, của hai đường trũn.

17

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 3

TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ

7

VII Gúc với đường trũn

1 Gúc ở tõm Số đo cung

 Định nghĩa gúc ở tõm.

 Số đo của cung trũn.

2 Liờn hệ giữa cung và dõy.

3 Gúc tạo bởi hai cỏt tuyến của đường trũn

 Định nghĩa gúc nội tiếp.

 Gúc nội tiếp và cung bị chắn.

 Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung.

 Gúc cú đỉnh ở bờn trong hay bờn ngoài đường trũn.

 Cung chứa gúc Bài toỏn quỹ tớch “cung chứa gúc”.

4 Tứ giỏc nội tiếp đường trũn

 Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.

 Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh

cầu.

13

giáo án đại số 9 chuẩn mới năm học 2011-2012

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS

trọn bộ giáo án đại số 9 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng mới 2011-2012.

Chửụng I : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA

Baứi 1 : CAấN BAÄC HAI Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 4

- GV : Soaùn giaỷng , SGK, maựy tớnh boỷ tuựi.

- HS : Oõn taõp K/n veà caờn baọc hai ( Toaựn 7 ) , SGK, maựy tớnh boỷ tuựi

III PHệễNG PHAÙP :

- ẹaứm thoaùi – vaỏn ủaựp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 :Giụựi thieọu

chửụng trỡnh vaứ caựch hoùc boọ

moõn

- Giụựi thieọu chửụng trỡnh ủaùi

soỏ 9, goàm 4 chửụng :

Chửụng I : Caờn bbaọc hai – caờn

baọc ba

Chửụng II: Haứm soỏ baọc nhaỏt

Chửụng III: Heọ hai PT baọc

nhaỏt hai aồn

Chửụng IV: Haứm soỏ y= ax2-PT

baọc hai moọt aồn

- Giụựi thieọu noọi dung chửụng I

Noọi dung baứi hoùc

Hoaùt ủoọng 2 :Tỡm hieồu veà

caờn baọc hai soỏ hoùc

+ Neõu caõu hoỷi

- Haừy neõu ủ/n caờn baọc haiù cuỷa

moọt soỏ a khoõng aõm ?

-Vụựi soỏ a dửụng, coự maỏy caờn

baọc hai ? cho vớ duù?

- Haừy vieỏt dửụựi daùng kớ hieọu ?

- Taùi sao soỏ aõm khoõng coự CBH ?

+ Yeõu caàu HS thửùc hieõn ?1

- Caỷ lụựp chuự yự – laộng nghe

Mụỷ SGK Trang 4 vaứ theo doừi

+ Traỷ lụứi mieọng

- Caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ a khoõng aõm laứ soỏ x sao cho x2 = a

- Vụựi soỏ a dửụng coự ủuựng 2 CBH laứ 2 soỏ ủoỏi nhau laứ a vaứ - a

- VD : CBH cuỷa 4 laứ 2 vaứ -2

4= 2 ; - 4 = 2

!/ Tỡm hieồu veà caờn baọc hai soỏ hoùc.

+ ẹũnh nghúa : SGK

+ Lụứi giaỷi ?1/

a/ CBH cuỷa 9 laứ 3 vaứ -3 vỡ (±3)2 = 9

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 5

- Tỡm caực CBH cuỷa moói soỏ sau

a/ 9 ; b/ 4 ; c/ 0,25 ; d/ 2

9

+ Yeõu caàu HS giaỷi thớch roừ caực

vớ duù

+Tửứ ?1 giụựi thieọu ủ/n CBH soỏ

hoùc cuỷa soỏ a

( a≥ 0 ) nhử SGK

+ Chuự yự cho HS caựch vieỏt

2chieàu ủeồ HS khaộc saõu

+Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?2

-Tỡm CBHSH cuỷa moói soỏ sau :

+ Giụựi thieọu pheựp toaựn tỡm

CBHSH cuỷa soỏ khoõng aõm laứ

pheựp khai phửụng

- Ta ủaừ bieỏt pheựp toaựn trửứ laứ

pheựp ngửụùc cuỷa pheựp toaựn

coọng, pheựp chia laứ pheựp toaựn

ngửụùc cuỷa pheựp nhaõn.Vaọy

pheựp KP laứ pheựp toaựn ngửụùc

cuỷa pheựp toaựn naứo ?

- ẹeồ KP moọt soỏ ngửụứi ta coự

theồ laứm baống nhửừng caựch

naứo ?

+ Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?3

- Tỡm caực CBH cuỷa moỏi soỏ sau

:

a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21

- Soỏ aõm khoõng coự CBH

vỡ bỡnh phửụng moùi soỏ ủeàu khoõng aõm + Caỷ lụựpcuứng laứm ?1

+Nghe GV giụựi thieọu caựch vieỏt ủ/n 2 chieàu vaứo vụỷ

+ Caỷ lụựp cuứng laứm ?2 ẹaùi dieọn 3 HS leõn baỷng

- ẹeồ KP moọt soỏ ngửụứi

+ Lụứi giaỷi ?2/

b/ 64 = 8 vỡ 8≥ 0 vaứ 82 = 64c/ 81 = 9 vỡ 9≥ 0 vaứ 92 = 81 d/ 1,21

=1,1 vỡ 1,1 ≥ 0 vaứ1,12 …

+ Lụứi giaỷi ?3/

2/ So saựnh caực caờn baọc hai soỏ hoùc

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 6

Hoaùt ủoọng 3 : So saựnh caực

caờn baọc hai soỏ hoùc

b/ CBH cuỷa 81 laứ 9 vaứ -9

c/ CBH cuỷa 1,21 laứ 1,1 vaứ -1,1

+ Nghe GV trỡnh baứy Cho a, b≥ 0

HS1: a/ HS2:b/

+Yeõu caàu HS nghieõn cửựu vớ duù 3 SGK + Traỷ lụứi ?5

+ Caỷ lụựp cuứng laứm

*ẹũnh lớ : SGK.

+ Vớ duù : + Lụứi giaỷi ?4/

Baứi taọp 5 Tr 4 – SBT :

a/ Coự 1< 2⇒ 1 < 2

⇒1+1 < 2 + 1 ⇒2 < 2 + 1b/ Coự 4 > 3 ⇒ 4 > 3

⇒ 2 > 3

⇒ 2 – 1 > 3 - 1 ⇒ 1 > 3 - 1

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 7

+ Hoaùt ủoọng theo nhoựm ẵ lụựp caõu a/

ẵ lụựp caõu b/

+Ghi vụỷ

*Hửụựng daón : - Hoùc vaứ naộm vửừng CBH SH cuỷa soỏ khoõng aõm ẹũnh lớ so saựnh CBH

- BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5

- Oõn taõp ủũnh lớ Pitago , qui taộc tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ

- Xem trửụực baứi 2

Baứi 2 : CAấN THệÙC BAÄC HAI VAỉ HAẩNG ẹAÚNG THệÙC A2 = A

I MUẽC TIEÂU :

1 Kiến thức:

-HS bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh ( Hay coự nghúa ) cuỷa A vaứ coự kyừ naờng thửùc hieọn ủieứu ủoự khi bieồu thửực A khoõng phửực taùp ( Baọc nhaỏt, phaõn thửực ủaùi soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ baọc nhaỏt , coứn maóu hay tửỷ coứn laùi laứ haứm soỏ baọc hai coự daùng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dửụng

2 Kĩ năng:

- Bieỏt caựch chửựng minh ủũnh lyự : A2 = A vaứ bieỏt vaọn duùng haống ủaỳng thửực deồ ruựt goùn bieồu

thửực II.CHUAÅN Bề :

- GV : Soaùn giaỷng, SGK

- HS : Oõn taõp ủũnh lớ Pitago , qui taộc tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ

III PHệễNG PHAÙP :

- ẹaứm thoaùi – vaỏn ủaựp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi

cuừ – Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp

+ Neõu yeõu caàu kieồm tra

1/ Neõu ủũnh nghúa CBHSH

cuỷa soỏ a vieỏt dửụựi daùng kyự

hieọu

- Baứi taọp : Caực khaỳng ủũnh sau

ủuựng hay sai ?

a/ CBH cuỷa 64 laứ 8 vaứ -8

x

2

0

+ Baứi taọp: a/ ẹuựng b/ Sai c/ ẹuựng 2/ Vụựi a, b≥ 0

Neỏu a< b thỡ a< b

* Baứi taọp 4 Tr 7 SGK

a/ x= 15 ⇒ x = 152 = 225.Vaọy : x = 225

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 8

2/Phaựt bieồu vaứ vieỏt ủũnh lớ so

saựnh CBHSH

* Baứi taọp 4 Tr 7 SGK

a/ x= 15

b/ 2x < 4

+ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

+ ẹaởt vaỏn ủeà vaứo baứi mụựi

- Mụỷ roọng CBH cuỷa moọt soỏ

khoõng aõm ta coự caờn thửực baọc

+Giụựi thieọu 25−x2 laứ caờn

thửực baọc hai cuỷa 25 – x2 coứn

25 – x2 laứ bieồu thửực dửụựi daỏu

GV hoỷi theõm : Neỏu x = 0 ; x =

3 thỡ 3x laỏy giaự trũ naứo ?

- Neỏu x = -1 thỡ sao ?

+Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?2

Vụựi giaự trũ naứo cuỷa x thỡ

AB2 + BC2 = AC2 (ẹ/l Pitago)

AB2 + x2 = 52

⇒ AB2 = 25 – x2

⇒ 25−x2

+Chuự yự – Laộng nghe

+ Moọt em ủoùc toồng quaựt SGK Caỷ lụựp ghi vụỷ

+Nghieõn cửựu vớ duù 1 Tr8- SGK

-Neỏu x = 0 thỡ 3x = 0= 0 Neỏu x = 3 thỡ 3x = 9 = 3 Neỏu x = -1 thỡ 3x khoõng coự nghúa

+ Caỷ lụựp cuứng laứm ?2

+Traỷ lụứi nhanh baứi taọp

b/ 2x < 4 Vụựi x ≥ 0, ta coự 2x < 4 ⇔2x

< 1⇔x < 8 Vaọy : 0 ≤ x < 8

1/Tỡm hieồu caờn thửực baọc hai

⇔a ≤ 0c/ 4−a coự nghúa khi 4- a ≥ 0

⇔4 ≥ a hay a ≤ 4

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 9

Hoạt động 3 :Hằng đẳng

thức A2 = A.

+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3

Điền số thích hợp vào ô trống

- Nhận xét và rút ra quan hệ

giữa a2 và a

+Như vậy không phải khi bình

phương một số rồi khai phương

kết quả cũng được số ban đầu

Hai em lên bảng điền

+ Nêu nhận xét

a ≥ 0 2

a = a 2

+ C/m định lí vào vở

+ Chú ý – Lắng nghe

+ Tự đọc lời giải VD2 và VD3

d/ 3a+7 có nghĩa khi 3a + 7≥ 0

2/Hằng đẳng thức A2 = A ?3/

Trang 10

+Yeõu caàu HS tửù ủoùc lụứi giaỷi

+Hửụựng daón HS tửù laứm

Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ –

Luyeọn taọp

GV: Neõu caõu hoỷi

* A coự nghúa khi naứo ?

=(- 0,4) 0,4 = -16 + Caỷ lụựp ghi chuự yự vaứo vụỷ

+ Chuự yự – Laộng nghe Ghi vớ duù 4 vaứo vụỷ +Thửùc hieọn caự nhaõn

+ Traỷ lụứi mieọng

* A coự nghúa khi vaứ chổ khi

A ≥ 0

* A2 = A = = A neỏu A ≥ 0 = - A neỏu A < 0

ẵ lụựp laứm baứi 8/

ẵ lụựp laứm baứi 9/

* Chuự yự : A2 = A neỏu A ≥ 0

A2 =- A neỏu A < 0+ Vớ duù 4:

a/ (x−2)2 vụựi x≥ 2

Ta coự : (x−2) 2 = x−2 = x-2.( vỡ x ≥ 2 neõn x - 2 ≥ 0 )

b/ a6 = ( )3 2

a = a3 ,

vỡ a < 0 neõn a3 < 0 ⇒ a3 = - a3, vaọy : a6 = - a3

* Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp

* Baứi taọp 8 Tr 10 – SGK.

d/ 3 (a−2)2 = 3.a−2

= 3 ( 2- a )( vỡ a - 2 < 0 ⇒ a−2 = 2- a )

* Baứi taọp 9 Tr 10 – SGK

a/ x2 = 7 b/ x2 = −8

x = 7 ⇔ x = 8 ⇔x1,2 = ±7 ⇔x1,2 = ±8

* Hửụựng daón : - HS caàn naộm vửừng ủieàu kieọn ủeồ A coự nghúa vaứ haống ủaỳng thửực A2 = A

- Hieồu caựch c/m ủũnh lớ a2 = a vụựi ∀ a -Baứi taọp 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK

- Tieỏt sau luyeọn taọp

LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU :

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 11

1 KiÕn thøc:

- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A

để rút gọn biểu thức

- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A

III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

H1 :* Nêu điều kiện để A

có nghĩa

*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,

biết :

a/ 2x+7 ; b/ −3x+4

H2 : Hãy điền vào chỗ trống

( ……) để được khẳng định đúng

HS : Hai em lên bảng trả bài

HS1: * A có nghĩa khi A ≥

HS2 :

* A2 = A = A nếu A ≥ 0 = -A nếu A < 0

Trang 12

GV: Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

HS: Dửụựi lụựp nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

Hoaùt ủoọng 2 : Toồ chửực luyeọn taọp

* BT 11 Tr 11 - SGK.Tớnh :

a/ 16 + 25 + 196 : 49

b/ 36 : 2.9.18 - 169

GV: (Gụùi yự) Thửùc hieọn pheựp

tớnh : Kp , nhaõn, chia, coọng ,

trửứ Tửứ traựi sang phaỷi

GV: Yeõu caàu HS laứm tieỏp caõu

GV gụùi yự caõu c/ Caờnthửực coự

nghúa khi naứo ?

- Tửỷ laứ 1 > 0 Vaọy maóu phaỷi

> 0 Coự 1 > 0 ⇒ - 1+ x > 0 ⇒ x

> 1d/ 1+x2 coự nghúa vụựi ∀x∈ R

Vỡ x2 ≥ 0 vụựi∀x∈R ⇒ x2 + 1

≥ 1 vụựi∀x∈R HS: Hoaùt ủoọng nhoựm – ẹaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy

TL1: a/ 2 a2 – 5a = 2 a - 5a = -2a – 5a = -7a ( vụựi a

<0 )

TL2: b/ 25a2 + 3a = a + 3a = 5a + 3a = 8a (vụựi a ≥

0 ⇒5a >0 )

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 13

Gụùi yự :Bieỏn ủoồi veỏ traựi ủửa veà

haống ủaỳng thửực – Aựp duùng giaỷi

a/ x2 - 5 = 0 ⇔ ( x - 5) + ( x + 5)= 0 ⇔ x - 5 = 0 hoaởc x + 5

Vaọy phửụng trỡnh coự nghieọm :

x = 11

*Hửụựng daón :

- Oõn taọp kú lớ thuyeỏt baứi 1 & baứi 2

-Baứi taọp veà nhaứ : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT

-Xem trửụực baứi 3

IV RUÙT KINH NGHIEÄM :

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Kyự duyeọt

Trang 14

Ngaứy soaùn :……… Tuaàn 2

Baứi 3 : LIEÂN HEÄ GIệếA PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG.

- HS: SGK, xem trửụực baứi

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC :

Hoaùt ủoọng 1 : Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

GV: Neõu vaỏn ủeà taùo tỡnh

huoỏng hoùc taọp nhử SGK

Tr12 Vaứo baứi mụựi

HS: Chuự yự – Laộng nghe

GV: ẹũnh lớ treõn ủửụùc c/m dửùa

vaứo CBHSH cuỷa moọt soỏ khoõng

HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn ?1TL: Ta coự : 16.25 = 400 =20

 16 25= 16 25 = 4 5

= 20 Vaọy : 16.25 = 16 25 ( = 20)

HS: ẹoùc noọi dung ủũnh lớ Tr12

– SGK Vụựi 2soỏ a vaứ b khoõng aõm Ta coự :

b

a. = a b

HS: C/m ủũnh lớ theo hửụựng daón cuỷa GV

TL1: Vụựi a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta coự:

avaứ b xaực ủũnh vaứ khoõng aõm ⇒ a b xaực ủũnhvaứ khoõng aõm

TL2: ( a b)2 = ( a)2 ( b

)2 = a.bHS: Ghi vụỷ

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 15

aõm

GV: Neõu chuự yự Tr13 – SGK

Vụựi a, b, c ≥ 0 ⇒ a .b c =

a c b

HS: Chuự yự – Laộng nghe

HS: Ghi nhụự chuự yự

Hoaùt ủoọng 3 : Aựp duùng

ẵ lụựp laứm caõu a/

- ẵ lụựp laứm caõu b/

GV: Choỏt laùi vaỏn ủeà : Khi

nhaõn caực soỏ dửụựi daỏu caờn ta

caàn bieỏn ủoồi bieồu thửực veà daùng

tớch caực BP roài thửùc hieọn pheựp

tớnh

GV:Yeõu caàu HS laứm ?3 ủeồ

cuỷng coỏ qui taộc

- ẵ lụựp laứm caõu a/

HS: Moọt em ủoùc to qui taộc SGK – Tr 13

HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn

VD1:TL:a/ 49.1,44.25= 49 1,4425

= 7.1,2.5

=42 b/ 810.40= 81 400 =

9 20 = 18HS:Hoaùt ủoọng nhoựm ?2

TL: a/ 0,16.0,64.225 = 0,16

64,

= 0,4

0,8 15 = 4,8b/ 250.360= 25.10.10.36=

36.100.25

= 25 100 36=5.10.6 = 300

HS: Dửụựi lụựp nhaọn xeựt HS: ẹoùc qui taộc

= 13.13.4= (13.2)2 = 13.2 = 26

HS: Chuự yự – Laộng nghe

HS:Hoaùt ủoọng nhoựm ?3

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 16

- ẵ lụựp laứm caõu b/

GV: Hửụựng daón caõu b/ 9a2 b4

GV: Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?4

Tr13 – SGK

Ruựt goùn caực bieồu thửực ( vụựi a

vaứ b khoõng aõm)

a/ a 3 12a

b/ 2a 32 ab2

TL: a/ 3 75 = 225 = 15 b/ 20 72 4,9=

9,4.72.20

= 4 36 49= 2.6.7 =84

HS: Dửụựi lụựp nhaọn xeựt baứi laứmcuỷa caực nhoựm

HS: Ghi nhụự chuự yự

HS: ẹoùc lụứi giaỷi VD3caõu a/

HS: Thửùc hieọn theo hửụựng daóncuỷa GV

= a 2 = 6a2

b/ 2a 32 ab2 = 64a2 b2 =

)8

( ab 2

= 8ab = 8ab

Hoaùt ủoọng 4 : Luyeọn taọp – Cuỷng coỏ

GV :-Phaựt bieồu ẹ/ lớ lieõn heọ

giửừa pheựp nhaõn vaứKP?

- ẹ/ lớ ủửụùc toồng quaựt nhử theỏ

naứo ?

- Phaựt bieồu qui taộc Kp 1tớch vaứ

qui taộc nhaõn caờn thửực baọc hai ?

* BT 17 Tr 14 – SGK

HS : Caỷ lụựp cuứng laứm TL: b/ 2.(−7)2 = ( 2)2

)7(− 2 = 4 7 = 28 c/ 12,1.360 = 121.36=

=11.6 = 66

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 17

- Giụứ sau luyeọn taọp.

giáo án mới chuẩn kiến thức kỹ năng đại số 9 cả năm liên

hệ đt 01693172328 hoặc 0943926597

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 18

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 19

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 20

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 21

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 22

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 23

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 24

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 25

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 26

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 27

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 28

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 29

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 30

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 31

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 32

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 33

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 34

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 35

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 36

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 37

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 38

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 39

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Trang 40

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ

Ngày đăng: 19/10/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án đại số 9 cả năm chuẩn mới
Bảng tr ình bày (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w