HS hoạt động theo nhóm làm bài tập: 3 nhóm làm bài 43 Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm đợc hai phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn?. 1’ Tr
Trang 1Giáo án đại số 9
Website Lờ Tiến Ngõn - TT Phự Yờn - Sơn La
Ngày soạn: 6/9/2008 Ngày giảng: 8/9/2008
Ch ơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Tiết 1
Căn bậc hai
A Phần chuẩn bị.
I.Mục tiêu.
1.Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không
âm Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh các số
2.Kĩ năng: biết vận dụng các kiến thức trên để làm bài tập có liên quan
3.Thái độ: Thấy đợc ý nghĩa của phép khai phơng trong hình học
II.Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập ghi ?3, ?5
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức căn bậc hai đã học ơ lớp 7, sgk, dụng cụ học tập
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ (7’)
1) Câu hỏi
a Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số không âm a?
b Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau
Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới.
(1’) Ta đã rất quen thuộc với phép toán bình phơng vậy phép toán ngợc vớiphép toán bình phơng là phép tóan nào? Để trả lời câu hỏi đó ta sẽ nghiên cứutrong bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên và hs Học sinh ghi
Trang 2Giáo án đại số 9b) 64 8 = vì 8 ≥ 0 và 82 = 64
c) 81 9 = vì 9 ≥ 0 và 92 = 81
? Căn cứ vào lời giải mẫu các em hãy
làm bài tập trên trong 2’ sau đó trả
của một số hay không? Cho ví dụ
Khi biết căn bậc hai số học của một
? Từ hai kết quả trên hãy phát biểu
thành một mệnh đề toán học? *) Định lý.với hai số a, b không âm ta có:
b) 3 = 9 , nên x 3< có nghĩa là x < 9 với x ≥ 0, ta có x < 9⇔ x < 9 vậy 0 ≤ x < 9
c) Ta có x = 152 vậy x = 225
d) Với x ≥ 0, ta có x < 2 ⇔x < 2 vậy 0 ≤ x < 2
Bài 2/6 So sánh:
Trang 3Giáo án đại số 9 a/ 2 và 3 b/ 6 và 41 c/ 7 và 47
Gv cho hs thảo luận nhóm theo bàn làm vào phiếu học tập, y/c 3 nhóm lên trình bày nhanh, gv thu bài của vài nhóm để kiểm tra
Nghiệm của phơng trình x2=a (a≥0) là các căn bậc hai của a
Ngày soạn: 8/9/2008 Ngày giảng: 10/9/2008
Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
A Phần chuẩn bị.
I Mục tiêu.
1.Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A
và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phânthức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậcnhất, bậc hai dạng a2 + m hay –(a2 + m) khi m dơng
Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi ?1, ?3, phiếu học tập ghi bài 6/10
2) Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
B Phần lên lớp
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số.
II.Kiểm tra bài cũ (6’)
1) Câu hỏi 2 Hs lên làm bài tập
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới.
Trang 4Giáo án đại số 9 (1’) Trong bài học trớc ta đã đợc nghiên cứu về căn bậc hai số học của sốkhông âm vậy căn thức bậc hai là gì? và khi nào căn thức bậc hai xác định Tacùng đi tìm hiểu bài hôm nay.
Hoạt động của giáo viên và hs Học sinh ghi
? A xác định khi nào? A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
giá trị không âm
? a) 3x là căn thức bậc hai của biểu
b) 3x xác định khi nào? b) 3x xác định khi 3x ≥ 0 hay x ≥ 0
G Cho học sinh làm ?2 ?2 5 2x− xác định khi 5 – 2x ≥ 0
tức là x ≤ 2,5
G
H
Hoạt động nhóm làm bài tập sau với
giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau
Trang 5Khi nào xảy ra trờng hợp: Bình
ph-ơng 1 sổồi khai phph-ơng kết quả đó thì
lại đợc số ban đầu
Số đó là số không âm
Chứng minhTheo định nghĩa giá trị tuyệt đối ta có
2 − 5 = 5 2 −G
Trang 6Giáo án đại số 9Vận dụng rút gọn biểu thức sau: a.
Hoạt động theo nhóm làm bài
Sau 3’ y/c hs báo cáo kq Thu phiếu
vài nhóm để kiểm tra
Gọi 2 hs lên bảng làm
2 hs lên làm phần a, d
Hs nhận xét, sửa sai (nếu có)
Bài 6/10.với giá trị nào của a thì mỗi
căn sau có nghĩa
a điều kiện 0
3
a ≥ do đó Vậy với a≥0 thì
Trang 7Giáo án đại số 9
II Chuẩn bị:
1 GV: - Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, phiếu học tập
2 HS: - Bảng nhóm,bút dạ, ôn các hằng đẳng thức,biểu diễn nghiệm trên trục số
( − = 11 − 3 2đ
3 (a− 2 ) 2 =3(2-a) với a<2 2đ
1 2
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 31')
Gọi hs khác nhận xét bài làm của
bạn sửa sai (nếu có)
3 1 − = − 4 2 3
Bài tập 11 (sgk): Tính
a, 16. 25+ 196: 49=4.5 +14 :2=22 x-1 nếu x≥1 2đ
1-x nếu x<1 2đ
Trang 8Yªu cÇu hs H§N lµm vµo b¶ng
nhãm, thi ®ua gi÷a c¸c nhãm
0 2
0 2
x x
II Bài cũ: (o)
III Bài mới:
(1’)Ở tiết trước thông qua đẳng thức ( a) 2 =a (a≥ 0) ta thấy đc mlh giữa phépkhai phương và phép bình phương vậy giữa phép khai phương và phép nhân cómlh nào? Chúng ta tìm hi u b i hôm nay.ể à
Trang 9tích của nhiều số không âm.
muốn khai phương tích ab ta
làm ntn (dựa vào đ/lí
.
a b= a b)
khai phương từng thứa số rồi
nhân kết quả với nhau
Nd quy tắc khai phương 1
b 810.40 = 81.10.10.4 = 81 100 4 = 9.2.10 = 180
?2:
a 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225=
= 0,4.0,8.15 = 4,8
b 250.360 = 25.10.10.36 = 25 100 36 = 5.10.6= 300
b.Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
Quy tắc: sgk/13
Trang 10nhân các căn thức bậc hai ntn
muốn nhân các căn thức bậc
HĐN làm bài tập trên phiếu
học tập Thi đua giữa các
y/c mỗi 1 dãy hs làm 1 phần
thảo luận theo bàn
thảo luận trong bàn làm bài
tập
gọi đại diện mỗi dãy trình
bày lời giải
Trang 11Giáo án đại số 9
- Ghi nhớ định lớ và 2 quy tắc để vận dụng làm bài tập
- Làm bài tập: 19, 20, 21, 22, 24 sgk/15
HD bài 22: dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bỡnh phương và khai phương
cỏc số chớnh phương quen thuộc
Hs theo dừi nhận xột, gv nhận xột cho điểm
III.Bài mới : (Tổ chức luyện tập 33’)
G chữa bài 21 để hs làm quen dạng toỏn trắc
nghiệm (cú thể y/c hs trỡnh bày)
Bài 21/15:
Khai phương tớch 12.30.40 được:
Trang 12y/c hs làm tiếp bài 23 a vào vở.
Làm bài 23 vào vở dưới sự hd của gv
117 − 108 = 117 108 117 108 − + 9.225 3.15 45
Bài 23: Chứng minh:
a.(2- 3 )(2+ 3 ) =1VT= 22- 32 = 4 – 3 = 1 = VPvậy:(2- 3 )(2+ 3 ) =1
Bài 24/15: Rút gọn và tìm giá trị
(làm tròn đến chữ số thập phân thứba) của các căn thức sau:
≈21,029Bài 25/16 Tìm x, biết:
b 4x = 5
⇔ 4x = 5 ⇔ x=5
4 ≈1,25
c 9(x− 1) = 21
⇔9(x-1)=212 ⇔ x-1=441:9 ⇔ x-1=49 ⇔ x=50
Bài 26/16
a.so sánh: 25 9 + và 25 + 9
25 9 + = 34 ≈5,83
25 + 9=5+3=8
Trang 13Giáo án đại số 9đưa về so sỏnh 2 bỡnh phương của chung
(2 số ko õm) Suy ra b.a>0, b>0 CM:25+ 9>a b25 9+ +< a+ b
ta cú:( a b+ )2=a+b a>0, b>0 ( a+ b)2=a+b+2 ab
⇒( a b+ )2<( a+ b)2
⇔ a b+ < a+ b
IV.Củng cố: (2’)
? Để tớnh toỏn hoặc rỳt gọn biểu thức ta vận dụng kiến thức nào?
nhắc lại nội dung kiến thức đú
2.Kĩ năng: Cú kĩ năng dựng quy tắc trong tớnh toỏn và biến đổi biểu thức
3.Thỏi độ: Rốn tớnh linh hoạt, tớnh nhẩm trong giải bài tập
và phộo chia cú mlh ntn? Cta cựng tỡm hiểu bài hụm nay
Trang 1425 = 16
25với 2 số a,b; a>=0, b>0 ta cũng có :
trên vào phiếu học tập
thảo luận theo nhóm làm vào phiếu học
tập, sau 2’ đứng tại chỗ trình bày
Thu phiếu của vài nhóm để kiểm tra
từ đlí trên với phát biểu ngc lại ta đc
qtắc chia 2 căn bậc hai
Qtắc: sgk/17VD1:
Trang 15Giáo án đại số 9H
thảo luận làm bài theo nhúm
khuyến khớch hs thi đua giữa cỏc nhúm
Sau 2’ y/c nhúm xong trước lờn trỡnh
a >0tương tự hóy thực hiện ?4
1.Kiến thức: Củng cố và khắc ssõu về đlớ khai phương 1 thương
2.Kĩ năng: Cú kĩ năng vận dụng qtắc để tớnh toỏn, biế đổi, rỳt gọn biểu thức.3.Thỏi độ: rốn tớnh nhẩm trong làm bài tập
Trang 16Giáo án đại số 9Rỳt gọn: 5xy
2
6
25x
y (x<0, y>0)2.Đỏp ỏn:
Hs theo dừi nhận xột, gv nhận xột cho điểm
III.Bài mới (Tổ chức luyện tập 35’)
⇔ x=5d
2
20 0 5
Trang 17Gv chốt lại cách giải 1 sè dạng bài tập: rút gọn, giải phương trình, tính toán
( đều vận dụng 2 đlí khai phương 1 tích, 1 thương)
V.Hướng dẫn: (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập còn lại của bài 32-34, 35, 37 sgk
HHD bài 37: Tính độ dài của tứ giác dựa vào đlí Pytago
Tính độ dài đường chéo của tứ giác dựa vào đlí Pytago
2.Kĩ năng: có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
3.Thái độ: yêu thích bộ môn
II.Chuẩn bị:
GV: sgk, g/a, bảng căn bậc hai
HS: sgk, bảng căn bậc hai, học và làm bài tập đã cho ở tiết trước
Trang 182 vậy pt (2) có 2 nghiệm : x1=5
VD 2 : Tìm 39,18Giao của hàng 39 và cột 1 là6,253 ⇒ 39,1 ≈6,253
Giao của hàng 39 và cột 8 hiệuchính là 6.⇒6,253+0,006=6,259vậy 39,18=6,259
Trang 19gọi 2 hs đứng tại chỗ trình bày, cả lớp
kiểm tra lại
bảng tính sẵn căn bậc hai của tác giả
Bra-đi-xơ chỉ cho phép ta tìm căn bậc
hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
tuy nhiên dựa và t/c CBH ta vẫn dùng
bảng này để tìm được CBH của số
không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1
VD 3 Tìm 1680
Có 1680 = 16,8.100
⇒ 1680= 16,8.100= 16,8 10016,8.10
=Tra bảng : 16,8 4, 099 ≈vậy 1680=4,099.10=40,99
c.Tìm CBH của số không âm vànhỏ hơn 1 (9’)
VD 4 Tìm 0,00168
Ta biết : 0,00168=16,8 : 10000vậy 0,00168 = 16,8 : 10000 ≈4,099 :100≈0,04099
Trang 201 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
hs theo dõi nhận xét Gv nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới.
Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ nghiên cứu một số phép toán về cănthức bậc hai Vậy đó là những phép toán nào?
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn (22 )’
a b = a b = a b Với a ≥ 0; b ≥ 0
Trang 21Giáo án đại số 9b) 20 = 4.5 = 2 5 2 52 =
G ở ví dụ b ta thấy để đa thừa số ra
ngoài dấu căn, ta phải thêm bớc phân
tích
? Đa thừa số ra ngoài dấu căn;
a) 54 = b) 108 =
Bài 43: (a, b)a) 54 = 9.6 = 3 6 3 62 =b) 108= 36.3= 6 3 6 32 =
G Có thể sử dụng phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức
b) 18xy2 = 2.9xy2 = (3y) 2x2
= = − (với x ≥ 0; y ≤ 0)
? Hãy thảo luận làm nội dung ?3 ?3:
a) 28a b4 2 = 7.(2a b)2 2 = 2a b 72 2
2a b 7
= với b ≥ 0b) 72a b2 4 = 2(6ab )2 2 = 6ab2 2
= −6ab2 2(với a ≤ 0)
G Phép biến đổi đa thừa số vào trong
dấu căn là phép biến đổi ngợc lại của
phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu
căn
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn (11 )’
G Vậy ta có công thức tổng quát nh thế
? Hãy nghiên cứu ví dụ 4 trong 2’ Ví dụ 4: (SGK – Tr 26)
G Cho học sinh hoạt động nhóm làm ?4 ?4:
a) 3 5= 3 52 = 45
Trang 22Giáo án đại số 9b) 1,2 5 = (1,2) 42 = 7,2
c) ab4 a = (ab ) a4 2 = a b3 4 (với a ≥ 0)d) −2ab2 5a = − (2ab ) 5a2 2
IV Củng cố: (5’)
Gv yêu cầu hs làm bài tập: 43 a, d, c 44 phần 2, 4
HS hoạt động theo nhóm làm bài tập: 3 nhóm làm bài 43
Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm đợc hai phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Làm các bài tập: 45 → 47 (SGK – Tr 27); 59 → 65 (SBT - Tr12)
Ngày soạn: 6/10/2008 Ngày giảng: 8/10/2008
Tiết 10 Luyện tập
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 35’)
Trang 23Giáo án đại số 9 Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứacăn thức bậc hai để làm một số bài tập.
2 <
Hay 1 6
2 <
162
? Rút gọn các biểu thức với x ≥ 0 ? Bài 46: (SGK – Tr27)
H HĐN và Làm bài tập vào bảng
nhóm
Sau 2’ đại diện 2 nhóm lên trình
bày, nhóm khác theo dõi, nhận xét
G Cho lớp thảo luận làm bài 47 (5’) Bài 47: (SGK Tr 27)–
G Gọi 2 học sinh lên bảng làm 2 ý a, b a) Với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠
Trang 2425a (1 2a)2a 1
2(2a 1)a 5 2a 52a 1
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn: 11/10/2008 Ngày giảng: 13/10/2008
Tiết 11 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ (0)
III Dạy bài mới
(1’) Trong tiết học trớc chúng ta đã học hai phép biến đổi là đa một thừa số rangoài dấu căn và đa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng
ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa
G Khi biến đổi biểu thức lấy căn ngời
ta có thể khử mẫu của biểu thức
Trang 25Giáo án đại số 9
H thức nào? Mẫu là bao nhiêu?2
3 có biểu thức lấy căn là biểu
thức 2
3có mẫu là 3.
? Hãy nhân cả tử và mẫu của biểu
thức 2
3với 3 rồi khai phơng mẫu?
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấycăn
2
G Phép biến đổi trên gọi là phép biến
đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn
? Tơng tự hãy khử mẫu của biểu
thức 5a
7b ?
b) 5a 5a.7b2 35ab 35ab7b = (7b) = 7b = 7b
? Trong các phép biến đổi trên thì
biểu thức trong dấu căn có còn
chứa mẫu không?
? Để khử mẫu của biểu thức lấy căn
ta làm nh thế nào? Để khử mẫu của biểu thức lấy căn tanhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy
căn với mẫu rồi khai phơng mẫu
G Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
mẫu
2) Trục căn thức ở mẫu (17 ).’
G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2
trong sách giáo khoa trong 2’ Ví dụ 2: (SGK – Tr 28)
G Trong ví dụ ở câu b để trục căn
5− 3là hai biểu thức liên hợp
G Đa ra phần tổng quát *) Tổng quát: (SGK – Tr 29)
G Cho học sinh đọc nội dung phần
tổng quát
G Cho học sinh thảo luận nhóm
Trang 26Giáo án đại số 9H
Sau 5’ đại diện nhóm lên trình bày,
nhóm khác nhận xét, sửa sai (nếu
G Cho các học sinh khác nhận xét
IV.Củng cố: (5’)
Gv yêu cầu hs làm bài tập sau:
a Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 3 ;
Gv: sau 3’ gọi hs lần lợt đứng tại chỗ trình bày
Chốt lại cách giải các dạng khác nhau
V H ớng dẫn học ở nhà (1’)
Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.Làm bài tập 48 → 52 , 53, 54, 65 (SGK – Tr 29,30)
Làm bài tập 68 → 70 (SBT - Tr14)
Tiết sau luyện tập
HD Bài 56: Biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh (số nào dới dấu căn lớn hơn thì căn của số đó lớn hơn) kq sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Trang 27Giáo án đại số 92.Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng cácphép biến đổi trên.
3.Thái độ: Yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị.
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2) Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, làm bài tập
− với x < 0H2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn
hs theo doi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
III Bài mới (Tổ chức luyện tập 31’)
Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức cóchứa căn thức bậc hai để làm một số bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Rút gọn biểu thức.
G Cho học sinh làm bài tập 53 (a, d) Bài 53( SGK – 70)
G Gọi học sinh trình bày lời giải
Trang 28tăng dần Ta đa thừa số vào trong dấu căn rồiso sánh.
G Cho 2 học sinh lên bảng trình bày lời
? Qua các bài tập trên ta đã vận dụng các kiến thức nào để giải
H: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Đa thừa số vào trong dấu căn
Trục căn thức ở mẫu
HĐT A2 = A
V H ớng dẫn học ở nhà (1’)
Xem lại các bài tập đã chữa trong bài
Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bâc hai
A Phần chuẩn bị.
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố cácphép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
2.Kĩ năng: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 29Giáo án đại số 9Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tậpliên quan.
3.Thái độ: hợp tác , học hỏi trong nhóm
II Chuẩn bị.
1) Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2) Học sinh: Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậchai, sgk, dụng cụ học tập
B = Với A …, B …H2: Rút gọn 5 5 5 5
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
III Bài mới (30’)
Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểuthức chứa căn thức bậc hai
G Chúng ta cùng làm ví dụ sau Ví dụ 1: Rút gọn
Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu
căn và khử mẫu của biểu thức lấy
căn
Ta có:
5đ
5đ
Trang 30G Hoạt động nhóm làm bài tập sau
Nửa lớp làm bài tập 58(a)
Nửa lớp làm bài tập 59(a)
Sau 2’ mỗi nhóm cử đại diện lên
bảng trình bày lời giải
Trình bày lời giải, nhóm khác
theo dõi nhận xét
G Để rút gọn biểu thức có chứa căn
thức bậc hai ta sẽ áp dụng linh
hoạt các phép biến đổi
G Cho học sinh tự nghiên cứu ví dụ
? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
các hằng đẳng thức nào? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằngđẳng thức
(A + B)(A - B) = A2 – B2 và(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Trang 32 và biến đổi tiếp.
b.Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
III Bài mới (Tổ chức luyện tập 32’)
Trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục rút gọn biểu thức chứa căn thứcbậc hai và vận dụng vào một số bài toán
Trang 33ngoài dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức chứa căn
G Cho 2 học sinh lên bảng thực hiện
3 2.3
3 9
3 2.4 25.6 1, 6.10.6 4, 5 6
3 2.3
5 6 16.6 4, 5.2 6
3 9
3 (5 4 3 1) 6 11 6
G Em hãy nhận xét bài làm của bạn
G Cho học sinh làm bài tập 64 Bài 64:
Trang 342 2
? Từ đó em rút ra kết luận gì? Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh
G Các em hãy làm bài 65? Bài 65:
H
Cho học sinh thảo luận trong 5’
sau đó gọi đại diện nhóm lên trình
Trang 35Giáo án đại số 9Bài tập về nhà số: 63, 64 (SGK – Tr 33
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
2.Kĩ năng: Biết cách tìm căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi và bảng số.Bớc đầu hình thành kĩ năng so sánh, tính toán, biến đổi các biểu thức chứa cănthức bậc hai
3.Thái độ: yêu thích bộ môn hơn
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi, bảng số
3
2 5 x 3 5 x 4 5 x 6(2 3 4) 5 x 6
? Hãy đọc nội dung bài toán sách giáo
khoa và tóm tắt đề bài? Bài toán:Thùng hình lập phơng
V = 64 (dm3)Tính độ dài cạnh của thùng?
? Thể tích tính hình lập phơng tính
Trang 36Giáo án đại số 9theo công thức nào? Nếu gọi cạnh
của hình lập phơng là x
Gọi cạnh của hình lập phơng là x(dm) (x >0)
Ta có thể tích của hình lập phơng là
V = x3
? Theo đề bài ta có điều gì? Theo đề bài ta có
x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)
G Ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
? Vậy khi nào x là căn bậc ba của một
? Mỗi số có bao nhiêu căn bậc ba? *) Nhận xét: Mỗi số có đúng một
c) 3 0 0=d) 3 1 3 1 3 1
Trang 37Giáo án đại số 9
IV.Củng cố: (6’)
G: cho hs thảo luận theo bàn bài 68 phần a
Sau đó gọi 1 hs lên bảng trình bày
G: TT cho 1 hs đứng tại chỗ trình bày bài 69 a,b
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bài giải mẫu, máy tính
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, chuẩn bị bài ôn tập, bảng nhóm
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ Kết hợp khi ôn.
III Bài mới.
(1’) Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập các kiến thức cơ bản về căn thứcbậc hai và làm một số bài tập về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử và giải phơng trình
I Ôn lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (12 )’
? Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm? Cho ví dụ? x a x 02
+ Với a ≥ 0 ta có |a| = a ⇒ (|a|)2 = a2 nên a2 = a+ Với a < 0 ta có |a| = -a ⇒(|a|)2 = (-a)2 = a2 nên a2 = a
Trang 38Giáo án đại số 9Vậy a2 = a với mọi số a.
3 Định lý liên hệ giữa phép chia vàphép khai phơng
4 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
5 Đa thừa số vào trong dấu căn
6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
7, 8, 9 Trục căn thức ở mẫu
G Cho học sinh làm bài tập 70 (c, d) Bài 70: (SGK – Tr 40)
2 2
640 34,3 640.34,3c)
567567
64.49 8.7 56
d) 21,6 810 11 521,6.810.(11 5)(11 5)216.81.6.16 36.9.4 1296
Trang 39Giáo án đại số 9bài tập 72:
G Cho các nhóm làm trong 5’ sau đó
các nhóm sẽ lên bảng trình bày lời
giải
Kết quả:
a) ( x 1)(y x 1)b) ( a b)( x y)
Tiết 17 Ôn tập chơng I
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bài giải mẫu, máy tính
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, chuẩn bị bài ôn tập, bảng nhóm
B Phần lên lớp.
I.ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II.Kiểm tra bài cũ Kết hợp khi ôn.
Ta có: ( a b )2 = ( a ) ( b )2 2 =a.bVậy a b là căn bậc hai số học của a.b
Ví dụ: 16.25= 16 25 4.5 20= =HS1: Phát biểu và chng minh định lý
về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng Cho Ví dụ Với a ≥ 0, b > 0 ta có a a
b = bChứng minh
Trang 40Giáo án đại số 9Với a ≥ 0, b > 0 ta có a
b xác định vàkhông âm
Ta có: ( a
b )
2 = ( a )22 a
b( b ) =Vậy a
b là căn bậc hai số học của ab
Ví dụ: 225 225 25
121 = 121 =11
II Luyện tập: (32 )’Bài 73: (SGK – Tr 40)
− = 1 + 3mNếu m < 2 thì 1 3m m 2
m 2
−+
− = 1 - 3mVới m = 1,5 vì 1,5 < 2 nên giá trị biểuthức là 1 - 3(1,5)= 1 - 4,5 = -3,5