1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon dai so 9 ca nam

8 788 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Chọn Đại Số 9 Cả Năm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ I:PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC.. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa: 1.. TIẾT 2: SO SÁNH HAI SỐ.I.Trường hợp số nguyên với căn thức: Phương pháp: Bìn

Trang 1

CHỦ ĐỀ I:

PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC PHÉP TÍNH

VỀ CĂN THỨC.

LOẠI CHỦ ĐỀ: BÁM SÁT

THỜI LƯỢNG: 08 TIẾT

TIẾT 1: ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA.

Phương pháp : Biểu thức có dạng B A có nghĩa khi B  0.

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

1 x x13 2 2 44

x

x

3 12 13

x x

Phương pháp: Biển thức có dạng A có nghĩa khi A 0

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

1 x 2 2 4  x2 3 2 4 4

x x

Phương pháp: Biểu thức có dạng A B có nghĩa khi B > 0.

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

1 31

x 2 2 31

x 3 2 164 4

x x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

Bài 1:

a) 3x x12 b) 352 27

x

x

c) x23 5b2x

Bài 2:

a)  2 x 3 b) x 3  5  3x c) 2 6 9

x x

Bài 3:

a) 25

x b) 2 43

x c) 4 2

5

x

 d) 1 4 4 2

15

x

x 

Trang 2

TIẾT 2: SO SÁNH HAI SỐ.

I.Trường hợp số nguyên với căn thức:

Phương pháp: Bình phương hai vế, từ đó so sánh hai số nguyên.

Ví dụ so sánh:

a) 3 và 2 2; b) 4 và 15

c) 10 và 3; d) 4 3 và 3 4;

e) -5 2 và -2 5

Hướng dẫn e): So sánh 5 2 và 2 5, từ đó suy ra -5 2 và -2 5

Tổng quát hóa bằng công thức?

II.Trường hợp tổng hoặc hiệu giữa một số nguyên với căn thức.

Phương pháp: chuyển căn thức về riêng một vế rồi bình phương hai lần.

Ví dụ so sánh:

a) 3 và 2 + 2; b) -4 và -3- 2

c) 3 + 2 và 2 + 3 d) 6 - 5 và 4 - 3

*Với phương pháp giải trên ta cần học thuộc lòng các HĐT đáng nhớ sau:

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (a – b)2 = a2 - 2ab + b2

*Chú ý: Nếu a > b thì -a < -b

III.BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

So sánh:

a) 2 và 3; b) 2 và 2+1

c) 1 và 3 - 1 d) 2 31 và 10

e) -3 11 và -12 f) 8 - 15 và 17

Trang 3

TIẾT 3:

THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC

Dạng 1: Tính tổng, hiệu các căn thức khác nhau.

Phương pháp: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn các căn thức đồng dạng.

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = 5 8  7 18

Kết quả: A = 10 2+ 21 2 = 31 2

b) B = 3 2  5 18  4 8

Kết quả: B = 3 2 - 15 2 + 8 2 = - 4 2

c) C = 3 18  32  4 2  162

Kết quả: C = 9 2 - 4 2 + 4 2 + 9 2 = 18 2

d) D = 20  45  3 18  72

Kết quả: D = 2 5  3 5  9 2  6 2 = - 5  15 2

e) E = 75  48  300

Kết quả: E = 5 5  4 3  10 3 = 5 5  6 3

*Qua bài tập này ta cần lưu ý cách phân tích: ab2 cb c, với a = b2.c và a >0

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

1 98  72  0 , 5 8

2

1

5

1

5

25 5

1 5 5

1 5

2

3 2 48  4 27  75  12

4 80  20  5  5 45

5 0 , 1 200  2 0 , 08  0 , 4 50 ( Chú ý: 0 , 4 2

10

2 2 2 100

8 2 100

8 2 08 , 0

TIẾT 4:

Trang 4

THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC(TT)

Dạng 2: Tính tổng, hiệu, tích, thương các căn thức khác nhau.

Phương pháp: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn.

Nhân đơn thức với đơn thức.

Rút gọn các căn thức đồng dạng.

I.CÁC VÍ DỤ ÁP DỤNG.

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 2 3  5 3  60

kết quả: A = 6 + 15  2 15  6  15

b) B = 5 2  2 5 5  250

kết quả: B = 5 10  10  5 10  10

c) C =  28  2 3  7 7  84

kết quả: C = 2 7  2 3  7 7  2 21  14  2 21  7  2 21  21

11

33 75 2 48

.

2

1

3

10 3 3 10 3 2 3

4 5 11

33 3 5 2 3 4 2

1

 Nhận xét: Để giải tốt các bài tập trên ta cần nắm vững các công thức : Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn Nhân đơn thức với đơn thức, với đa thức; quy đồng mẫu số; và cuối cùng là rút gọn các đơn thức đồng dạng

 Sau đây là một số bài tập tự luyện

II BÀI TẬP:

Rút gọn các biểu thức sau:

a) M =  28  12  7 7  2 21

b) N =  8  3 2  10 2  5

c) P =( 99  18  11 ) 11  3 22

d) R = 5 48  4 27  2 12: 3

TIẾT 5 TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU.

Trang 5

Dạng 1 .

B

B A B

A

Với B > 0.

I.Bài tập vận dụng: Trục căn thức ở mẫu.

a) 352 53..22 562

b) 350 532 35..22 3102

c) 23 2.33

d) 52  52  25. 5  510

II.Bài tập tự luyện: Trục căn thức ở mẫu.

a) 105 ; b) 538 ; c) 2a ; d) 5x

Dạng 2  .   . 2 .

2

C B A C B

C B A C B

A

Với B > C 2

I Bài tập vận dụng:Trục căn thức ở mẫu.

2

1 3 10 1

3

1 3 10

1

3

10

b) 5 52 3 552.5 22 332 5.255 2123 5.5132 3

c) 42 1010 24102 . 410102  8 106 20 4 103 10

d) a a a  a a a  a a

3 3

3

II Bài tập tự luyện: Trục căn thức ở mẫu.

a)12 2 b) 86 2 c) 35 2 d) 2 x x 3

TIẾT 6:

TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU(TT)

I Giải bài tập tự luyện ở dạng 2:

Trang 6

a)       2 2 2

2 1

2 1 2 2 1

2 1 2

2

1

2

4 8

2 2 2 6 2 8

2 8 6

2

8

6

2

2 3

2 3 5 2

3

5

d) 2 3 2.22 332 24 39

x x x

x x x

x

II Dạng 3 B A C   A BB C C  AB BC C

.

2

2 Với B > C  0.

1 Bài tập vận dụng:Trục căn thức ở mẫu.

5 6

5 6 2 5

6

2

7 10

7 10 3 7

10

3

c) 2 64 14 4.2246 1414 22 65 14

d) a ab b abaa bb

2 2

2 Bài tập tự luyện: Trục căn thức ở mẫu.

a) 232 23

b) 55 3

c) 53 3

d) 55 3+ 53 3

TIẾT 7: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC.

I DẠNG 1: HAI VẾ CÓ CĂN THỨC BẬC HAI A  B

Phương pháp: Vận dụng phép biến đổi tương đương A  B  A = B  0.

Giải các phương trình sau:

a) x 2  5 ĐK: x 2

x 2  5  x – 2 = 5  x = 5 + 2 =7 (thỏa mãn ĐK)

Vậy Pt có một nghiệm x = 7

Trang 7

b) 8  2x 5 ĐK: x -5/2

5

2

8  x  8 = 2x + 5  2x = 3  x = 3/2.(thỏa mãn ĐK)

Vậy Pt có một nghiệm x = 3/2

c) 4xx 1 ĐK: x – 1  0  x  1 (1)

1

4xx  4x = x – 1  4x – x = -1  x = - 1/3.(không thỏa mãn (1) )

Vậy pt vô nghiệm

3

1 2 15

3

5

 ĐK: x  0

x

3

1 2

15

3

5

  15 2 15 216.9 403

3

4

Vậy Pt có một nghiệm x = 3/40

II DẠNG 2: CHỈ CÓ CĂN THỨC BẬC HAI Ở MỘT VẾ A  B

Phương pháp: Bình phương cả hai vế để mất dấu căn Trước khi trả lời thử lại để nhận nghiệm phù hợp.

Giải các phương trình sau:

a) 16x  8

Bình phương hai vế của pt:  2 2

8

16x   16x = 64  x = 4 Thử lại: Vế trái: 16x  16 4  16 4  8

Vế phải: 8

Vế trái = Vế phải Vậy phương trình có nghiệm x = 4

b) 9 (x 1 )  21

c)  2 1  2 3

x

Bài này ta không bình phương hai vế mà nhận xét thấy vế trái có dạng A2 A  nên ta giải như sau:

Pt  2x-1= 3 2x -1 = 3 hoặc 2x – 1 = -3  x = 2 hoặc x = -1(thử lại rồi kết luận)

x

x

x

Bình phương hai vế , sử dụng HĐT (a+b)2 để khai triển VT từ đó tìm x

TIẾT 8: KIỂM TRA KẾT THÚC CHỦ ĐỀ.

Thời gian: 45 phút

Bài 1: (2 điểm)

So sánh

a) 7 và 3 b) 3 4 và 2 2

Bài 2: (2 điểm)

Thực hiện phép tính:

Trang 8

a) ( 16  49).31 b) 45  20  18  8

Bài 3: (2 điểm)

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 35 b) 52 3

Bài 4: (3 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) x 2  6 b) 2 6 9 5

x x

Bài 5: (1 điểm)

2 7

3 2

7

3

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w