1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 9 ca nam

82 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4 Luyện tập Bài 1: trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?. - Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân vàphép khai phơng.- Có kĩ n

Trang 1

Phần Đại số Ch

- Học sinh nắm đợc định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các

số

II Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1 Giới thiệu ch ơng trình và cách học bộ môn

- GV giới thiệu chơng trình Đại số lớp 9 gồm 4 chơng:

+ Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba - HS nghe giáo viên giới thiệu + Chơng II: Hàm số bậc nhất

+ Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn

+ Chơng IV: Hàm số y = ax2

Phơng trình bậc hai một ẩn

- GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phơng

pháp học tập bộ môn toán - HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện

- GV giới thiệu chơng I :

ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai Trong

chơng I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép

biến đổi của căn bậc hai Đợc giới thiệu về cách tìm căn

bậc 2, căn bậc ba

- HS nghe GV giới thiệu nội dung chơng I Đại số và mở mục lục trang 129 SGK để theodõi

- Nội dung bài hôm nay là : "Căn bậc hai"

Hoạt động 2 Căn bậc hai số học

- GV : Hãy nêu định nghĩa căn bậc

hai của một số a không âm - HS : căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

- Với số a dơng có mấy căn bậc hai ?

Cho ví dụ - Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là: a và - a

Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và - 2

- Hãy viết dới dạng ký hiệu - 4 = 2; - 4 = - 2

- Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai - Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0 0 = 0

- Tại sao số âm không có căn bậc

hai ? - Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng mọi số đều không âm

- GV yêu cầu HS làm ? 1 - HS trả lời:

- GV nên yêu cầu HS giải thích một ví

dụ: Tại sao 3 và - 3 lại là căn bậc 2 của 9 Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3.

- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc 2 số

học của số a (với a ≥ 0) nh SGK Căn bậc hai của 9

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

x = a x ≥ 0

((ϖι α ≥ 0 x2 = a

- GV yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem

giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV

ghi

- HS nghe GV giới thiệu , ghi lại cách viết hai chiều vào

vở

Câu c và d, 2 HS lên bảng làm b) 64 = 8 vì ≥ 0 và 82 = 64

Trang 2

Hai HS lên bảng làm

c) 81 = 9 vì 9 ≥ 0 và 92 81d) 1 , 21= 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,1=1,21

- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc

2 số học của số không âm gọi là phép

khai phơng

- Ta đã biết phép trừ là phép toán

ng-ợc của phép cộng, phép chia là phép

toán ngợc của phép nhân Vậy phép

khai phơng là phép toán ngợc của

phép toán nào?

- Phép khai phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng

Để khai phơng một số, ngời ta có thể

dùng dụng cụ gì? - Để khai phơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số

- GV yêu cầu HS làm ? 3 - HS làm ? 3, trả lời miệng:

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,66 b) Sai

Nếu a< b thì b nh thế nào ? Nếu a < b thì a< b

GV: ta có thể chứng minh điều ngợc lại:

Với a, b ≥ 0 nếu a< b thì a< b

Từ đó, ta có định lý sau

GV đa định tr.5 SSGK lên màn hình

- GV yêu cầu HS làm ? 4 So sánh - HS giải ? 4 Hai HS lên bảng làm

Hoạt động 4

Luyện tập

Bài 1: trong các số sau, những số nào có

căn bậc hai ? - HS trả lời bằng miệngNhững con số có căn bậc hai là:

Trang 3

(§Ò bµi ®a lªn b¶ng phô)

⇒ 31 > 25

⇒ 31 > > 5

⇒ 2 31 > 10 d) Cã 11 < 16

Trang 4

- HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện

điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc thứ nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dơng)

- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A= A để rút gọn biểu thức

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1

Kiểm tra

HS 1: + Nêu định nghĩa căn bậc hai số học

của a Viết dới dạng kí hiệu HS 1: - Phát biểu định nghĩa SGK Tr.4.Viết:

Trang 5

x = a x ≥ 0 ⇔

( a ≥ o) x2 = a+ Các khẳng định sau đúng hay sai? - Làm bài tập trắc nghiệm

Với x ≥ 0, 2x < 4 ⇔ 2x < 16

⇔ x< 8Vậy 0 ≤ x < 8

HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

- GV yêu cầu HS đọc và trả lời ? 1 - Một HS đọc to ? 1

AB2 + BC2 = AC2 ( định lí Py - ta - go)

AB2 + x2 = 52

⇒ AB2 = 25 - x2

⇒ AB = 25 −x2 ( vì AB > 0)

Gv giới thiệu 25 −x2 là căn thức bậc hai của

25 - x2, còn 25 - x2 là biêut thức lấy căn hay biểu

+ GV hỏi thêm; Nếu x = 0, x = 3 thì 3x lấy

giá trị nào?

HS Nếu x = 0 thì

x

3 = 0 = 0Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3

Trang 6

- Với giá trị nào của x thì 5 − 2x xác định? 5 − 2x xác định khi:

- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 TR.10 SGK 5 - 2x ≥ 0

⇔ 5≥ 2x

⇔ x ≤ 2,5+ Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có

( Đề bài đa lên bảng phụ)

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau

đó nhận xét quan hệ giữa a2 và a2 - HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì a2 = - a

Nếu ≥ 0 thì a2 = -a

- GV: Nh vậy không phải khi bình phơng một số

rồi khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban đầu

Ta có định lí:

Với mọi số a, ta có a2 = a

- GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của a2

bằng giá trị tuyệt đối của ta cần chứng minh

những điều kiện gì?

HS: Để chứng minh

a2 = a ta cần chứng minh

a ≥ 0

a 2 = a2

- Hãy chững minh từ điều kiện - Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số a ∈ R, ta có a ≥ 0 với mọi a.+ Nếu a ≥ 0 thì a = a

⇒ a 2 = a2

Nếu a < 0 thì a = - a

⇒ a 2 = ( - a)2 = a2

Vậy a2 = a2 với mọi a

- GV trở lại bài làm ? 3 giải thích:

( 2)− 2 = - 2 = 2

)

1

( − 2 = -1 = 1

Trang 7

0 = 0 = 0

22 = 2 = 2

32 = 3 = 3

- GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 2, Ví dụ 3 và bài

Tính:

a) ( 0 , 1 ) 2 = 0,1 = 0,1b) ( − 0 , 3 ) 2 = - 0,3 = 0,3c) - ( − 1 , 3 ) 2 = - - 1,3 = - 1,3d) - 0,4 ( − 0 , 4 ) 2 = - 0,4 - 0,4

= - 0,4 0,4 = - 0,16

GV nêu " Chú ý " TR.10 SGK

A2 = A = A nếu A ≥ 0 HS ghi " Chú ý" vào vở

A2 = A = - A nếu A < 0

a) Rút gọn (x− 2 ) 2 với x ≥ 2 a) HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

= 3(2 - a) (Vì a - 2 < 0

⇒ a - 2 = 2 - a)

Hoạt động 4 (6') Luyện tập củng cố

- GV nêu câu hỏi

+ A có nghĩa khi nào ?

HS trả lời + A có nghĩa ⇔ A ≥ 0+ A2 bằng gì ? khi A ≥ 0

⇔ x 1,2 = ± 7 ⇔ x1,2 = ± 8 c) 4x2 = 6 ⇔ 9x 2 = - 12

Trang 8

- Hiểu cách chứng minh định lý: a2 = a với mọi a

HS1: nêu điều kiện để A có nghĩa HS 1:

- Chứa bài tập 12 (a, b) tr 11 SGK - A có nghĩa ⇔ A ≥ 0

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: - Chữa bài tập 12 ( a, b) Tr 11 SGK

a) 2x+ 7; b) − 3x+ 4 a) 2x+ 7 có nghĩa ⇔ 2x + 7 ≥ 0

⇔ x ≥ -

2 7

Chứng minh:

Trang 9

a) ( 3 - 1)2 = 4 - 2 3 a) Biến đổi vế trái

( 3 - 1)2 = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3

3 2

3 - 1 - 3 = 3 - 1 - 3 = - 1Kết luận: VT = VP> Vậy đẳng thức đã đợcchứng minh

Hoạt động 2 Luyện tập

- Bài tập 11 Tr.11 SGK Tính:

a) 16 25 + 196 : 49

b) 36 : 2 3 18 - 169

GV hỏi: Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính

ở các biểu thức trên HS: Thực hiện khai phong trớc, tiếp theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái

GV gọi tiếp 2 HS khác lên bảng trình bày 2 HS khác tiếp tục lên bảng

Câu d: Thực hiện phép tính dới căn rồi mới

GV gợi ý: - Căn thức này có nghĩa khi nào?

- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?

GV: 1 +x2 có nghĩa khi nào? HS: 1 +x2 có nghĩa với mọi x vì x2≥ 0 với

mọi x

⇒ x2 + 1 ≥ 1 với mọi x

GV có thể cho thêm bài tập 16 ( a, c) Tr 5

SBT

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào

Trang 10

Bµi tËp 13 Tr 11 SGK x - 1 ≥ 0 x - 1 ≤ 1

⇔ ⇔ ⇔ x ≤ 1

x - 3 ≥ 0 x - 3 ≤ 3VËy (x− 1 )(x− 3 ) cã nghÜa khi x ≥ 3 x ≤ 1

x - 2 ≥ 0 x ≥ 2

* ⇔ ⇔ x ≥ 2

x + 3 > 0 x> - 3

x- 2 ≤ 0 x ≤ 2

* ⇔ ⇔ x < - 3

x + 3 < 0 x < - 3VËy

3

2 +

x

x

cã ý nghÜa khi x ≥ 2 hoÆc x < - 3

+

x x

víi x ≠ - 5

Trang 11

=

5 (

) 5 ( +

2 2

víi x ≠ ± 2 ( x + 2) 2

= ( x - 2) ( x+ 2)

§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy bµi lµm

HS nhËn xÐt, ch÷a bµi

GV ®i kiÓm tra c¸c nhãm lµm viÖc, gãp ý,

ta cã 3 x = 2 x + 1

⇔ x = 1 (TM§K x ≥ 0

* NÕu 3 x < 0 ⇒ x < 0Th× 3 x = - 3 x

Trang 12

- Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân vàphép khai phơng.

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 4 : 10 phút) Qui tắc nhân các căn thức bậc 2

Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích nhân các căn bậc hai vào trong tính toán và biến

đổi biểu thức một các thành thạo

II Các hoạt động khác :

Hoạt động 1 (10') Kiểm tra bài cũ

HS1 : Nêu qui tắc khai phơng trình, nhân các căn thức bậc 2

Trang 13

HS2 : Giải bài tập 21

Hoạt động 2 ( 15') Chữa bài tập tại lớp

GV: Gọi HS lên bảng giải các bài tập HS3 : 2.2 (a,b)

Ta có: 6 3 + 12

⇔ 4 x = 8 ⇔ x = 8 ⇔ x = 4

Hoạt động 3 (15') Hớng dẫn giải bài tập

- Xem lại bài tập đã giải

- Làm tiếp các bài tập còn lại SGK

Tiết : 6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Nắm đợc nội dung và các chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc 2 trong tính toán

và biến đổi BT

II Các hoạt động khác:

Hoạt động 1: (10') Kiểm tra bài cũ

GV: yêu cầu HS khái quát nêu lên mối liên

hệ giữa phép khai phơng và phép chia Tính và so sánh : 169 và 169

HS: ⇒ b a =

b

a

(a ≥0 , b > 0)

Hoạt động 2 (10') Tìm hỉêu và chứng minh định lý

Từ kết quả bài tập trên ta rút ra điều gì ?

(a ≥0 , b > 0)

Trang 14

GV: ch HS nêu qui tắc SGK và làm ví dụ

10

9 6

5 : 4

3 36

25 ::

16

9 36

25 : 16

16

15

; b) 0,14

Hoạt động 4 (10') Quy tắc chia căn thức bậc 2

? Muốn chia 2 căn thức ta làm nh thế nào? HS : Nêu qui tắc SGK

? Cho HS làm bài tập ?3 và nêu kết quả Làm ví dụ 2 (SGK)

Bài tập ? 3 Kết quả : 3 ,

3 2

GV: Cho HS làm bài tập ? 4 Ví dụ 3: SGK HS : ? 4

b)

9

a b

Bài tập: SGK và nghiên cứu BT LT

II Các hoạt động dạy học

GV: gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm

các bài tập ? Khai phơng 1 thơng ta làm nh thế nào? Bài tập 28 (a,b)

GV: Cho HS làm bài tập 32, 33 Sau đó giải

a) Đa về 0 , 01

9

49 6 25

b) kết quả 1,08

Trang 15

Bài tập 33:

a) 2x= 5 2 ⇔ x = 5b) 3x = 4 3 ⇔ x = 4c) 3x2 = 2 3

x2 = 2 ⇔ x1 = 2; x2 = - 2

GV: - Cho HS giải bài tập 34 ( a, b) Bài tập 34:

- Giải ở bảng để HS thao dõi và sửa sai

ab2

4 2

Hoạt động 3: ( 15 phút) ( Luyện tập tại lớp)

GV: - Cho HS làm bài tập ( 35, 36) - HS làm bài tập có trả lời kết quả

+ Bài tập 35: a) x1 = 12; x2 = -6 b) x1 = 2,5; x2 = - 3,5+ Bài tập 36: a) Đúng; b) Sai; c, d) Đúng

- Pơng pháp giải toán rút gọn trên x

- bài tập về nhà(32/cd; 33 cd; 34 cd; 37SGK)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu.

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để căn bậc hai của một số không âm

II Chuẩn bị: Bảng số 4 chữ số thập phân

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1 ( 10 phút) Tìm hiểu cấu tạo của bảng

Cho HS quan sát cấu tạo bảng → nêu cấu tạo Quan sát cấu tạo bảng số 4 chữ số thập phân

Hoạt động 2: ( 25 phút) Tìm hiểu cách sử dụng bảng

Ví dụ: Tìm căn bậc hai của68

,

11 ,

82 ,

Trang 16

00168 , 0GV: Cho HS rút ra cách sử dụng bảng để tìm

Tiết: 9 Biến đổi đơn giản

Ngày dạy: biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu.

HS cần nắm:

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: ( 10 phút) Đa thừa số ra ngoài dấu căn

a2 = ( a ≥ 0; b ≥ 0)

→ Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Giới thiệu thuật ngữ đa thừa số ra ngoài dấu

72a b ( a< 0)

Hoạt động 2:( 15 phút) Đa thừa số vào trong dấu căn

? Làm thế nào để đa đợc thừa số vào trong

Trang 17

Cho HS nêu cách biến đổi đa thừa số ra

- Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi đơn giant chứa căn thức bậc hai để làm các bàitập dạng rút gọn

II Các hoạt động dạy học.

Bài tập 48: HS lu ý cho HS có thể giải nhiều

cách khác nhau HS 1: Gải bài tập 48 9 a, b, c)HS 2: Gải bài tập ( a, b, c)

2 2

+

=

+

b a ab

ab b

a

b a

? Bằng cách nào để khử đợc mẫu của bài tập

2 2

b a ab a b a

ab a

− +

= +

? Sử dụng phơng pháp nào để phân tích đa

- Nhóm và đặt nhân tử chung

- HS giải bài tậpa) ( a + 1 )(b a+ 1 )

Trang 18

Hãy chọn câu trả lời đúng Bài tập 57 Chọn câu D

GV: GHi tóm tắt các công thức về các phép

biến đổi - HS nhắc lại các phép biến đổi- Bài tập ở nhà: Xem lại các dạng bài tập đã

học

Tiết: 11 Biến đổi đơn giản

Ngày dạy: biểu thức chứa dấu căn bậc hai

I Mục tiêu.

HS cần:

- Biết cách khử nẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép tính biến đổi trên

II Các hoạt động dạy học.

Cho HS giải bài tập 45 ( b, c)

Bài tập 46 , 47 HS 1; Bài tập 45HS 2: Bài tập 46

HS 3: Bài tập 41GV: Sữa sai và nhận xét cho điểm Cả lớp ( mỗi dãy làm một bài) và theo dõi

bài làm của bạn

Hoạt động 2 (10 phút) Khử mẫu của biểu thức lấy căn

? Bằng cách nào để mất mẫu của biểu thức Ví dụ: HS trả lời câu trả lời và làm ví dụ:

6

3 5 3 3 2

3 5 3 2

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

− +

= +

?Muốn khử mẫu của biểu thức dới dấy căn ta

B

AB B

A

=GV: Cho HS làm bài tập? 1

? TRục căn thức ở mẫu ta làm cách khác?

? Cho HS trả lời, sửa sai và ghia công thức

tổng quát lên bảng ở các trờng hợp HS: Nêu công thức tổng quát ( SGK)

? Cho HS trình bày bài giải ở bảng HS làm bài tập ? 2 ( SGK)

( thi giải nhanh)

GV: Giao bài tập về nhà và hớng dẫn học bài - Nhắc lại các phép biến đổi

- Hớng dẫn bài tập 49

- Làm các bài tập: 50, 51, 52

Trang 19

II Các hoạt động dạy học.

Bài tập 48: HS lu ý cho HS có thể giải nhiều

cách khác nhau HS 1: Giải bài tập 48 9 a, b, c)HS 2: Gải bài tập ( a, b, c)

2 2

a

b a

? Bằng cách nào để khử đợc mẫu của bài tập

2 2

b a ab a b a

ab a

− +

= +

? Sử dụng phơng pháp nào để phân tích đa

- Nhms và đặc nhân tử chung

- HS giải bài tậpa) ( a + 1 )(b a+ 1 )

Trang 20

I Mục tiêu

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liênquan

II Các hoạt động dạy học.

? Nêu tóm tắt các công thức về các phép biến

1 Rút gọn:

Nâu cách giải bài toán trên? Cho HS trình

bày lời giải GV nhắc lại và trình bày ở bảng 5 +6 4 − 4 + 5(a >0)

a a a a

= 5 a+ 3 a− 2 a+ 5 = 6 a+ 5

Học sinh giải ? 1 SGKKết quả 15 5a+ a

a

b b a

b ab a b a

− +

− 1 1

HS làm tại giấy nháp

2 HS: trình bày lời giải của mình ở bảng

Để rút gọn 1 biểu thức ta phải làm cách nào

Trang 21

Hoạt động 1 : Kiểm tra 15 phút

Rút gọn biểu thức:

2

1 5

1 :

) 1

1 1

a

GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 62.a, c 62.a H S

2 : kết quả :

3

3 17

b HS1: kết quả: 21

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và

sữa sai (nếu có)

- Hãy nêu cách giải BT trên Bài tập 63.a , 64.a

- Gọi HS chữa bài tập 63.a - HS nêu cách giải bài tập

- HS trình bày lời giải

GV: theo dõi và kiểm tra lời giải của HS - HS làm ở giấy nháp

- Bài tập 63 b; 64.bCho HS trình bày lời giải ? - Gọi HS trình bày lời giải Nêu kết quả

- Đáp án GV: kiểm tra và sửa sai lời giải của HS ở

Cho HS chép bài vào vở (tự sửa sai) 65: (Tiến hành 2 HS làm chung)

GV: cho HS làm theo nhóm (2 HS trên 1

bàn)

- Gọi HS nêu kết quả và cho nhóm khác

nhận xét bổ sung - Nêu kết quả (lời giải)

M =

a a

1 1

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc 3

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 (20') Tìm hiểu các khái niệm về căn bậc ba

- GV cho HS đọc bài toán  nêu tóm tắt

Trang 22

? Thể tích hình lập phơng tính theo công

? GV giới thiệu 43 = 64 ngời ta gọi 4 là

2

? Thế nào là căn bậc 3 của một số a - Trình bày lời giải bài toán SGK

? Tìm 3 8 125 = ? X3 = 64 ⇔ x = 4 vì 43 = 64

GV cho HS làm BT ? 1 HS nêu định nghĩa SGK

? Từ các bài toán đó em rút ra điều nhận

Hoạt động 2: (20') Tìm hiểu các tính chất

GV: giới thiệu các tính chất HS : nêu các tính chất SGK

- HS trả lời ( đề cơng ôn tập) các câu hỏi SGK

- Nắm chắc các công thức biến đổi căn thức ( tranh vẽ)

III Hoạt động dạy học:

- GV nêu câu hỏi SGK: HS: x = a ⇔ x ≥ 0

Trang 23

? Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số

hiệu của số a không âm Ví dụ

? Chứng minh a2 =a với ∀a∈R

Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì

để A xác định

? Phát biểu và chứng minh định lý về mối

quan hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng ? Ví dụ

? Phát biểu và chứng minh định lý về mối

liên hệ giữa phép chia và phép khai

HS.cho ví dụ minh hoạHS

) 0 , 0 (

= a b a b ab

HS: nêu các công thức biến đổi căn thức

HS Theo dõi các công thức biến đổi ở bảng ( SGK)

- HS trả lời ( đề cơng ôn tập) các câu hỏi SGK

- Nắm chắc các công thức biến đổi căn thức ( tranh vẽ)

III Hoạt động dạy học:

? Hãy nêu phơng pháp giải bài toán trên Gọi

2 HS trình bày lời giải Bài tập 71:( 8 − 3 2 + 10 ) 2 − 5

HS nêu phơng pháp và trình bày lời giải

= 5 − 2

Trang 24

d) 2 ( 2 − 3 ) 2 + 2 ( − 3 ) 2 − 5 ( − 1 ) 4 = 1+ 2

72 Phân tích đa thức thành nhân tử:

? Nhận xét bài toán - HS: + Nêu nhận xét bài toán

? Trình bày lời giải + Phơng pháp giải

? áp dụng kiến thức nào để giải = 1 + 1 3 ( 2)

2

2 3

= 1 + 3m ( m > 2)Tại m = 1,5 ta có kết quả - 3,5b) ? Nhận xét và nêu phơng pháp giải bài toán

1 2 15 15 3

5

=

−HS: - Nhận xét bài toán

- Trình bày lời giải

b a

+

− thay a = 3b Q =

2 2

Tiết: 18 Kiểm tra chơng I

x x

x

4

4 ).

2 2

− +

+

− ( x > 0, x ≠ 4)a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q > 3

II H ớng dẫn chấm

Câu 1: ( 7 điểm)

a) = 2 5 − 3 5 + 9 2 + 6 2 ( 1đ)

Trang 25

5 2 2 5 2

x x x x

2

4 4

) 2 ( ) 2

− +

+ ( 1đ) Q > 3 ⇔ x > 3 ⇔ x > 9

Tiết: 19 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

Ngày dạy:

I Mục tiêu: HS phải nắm đợc các nội dung sau:

- Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức

- Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x); y = g(x) giá trị của hàm số y = f(x) tại x0,

x1 đợc ký hiệu f(x1); f

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng ( x, f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Buổi đầu có khái niệm về hàm số đồng biến, nghịch biến

- Tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến, biết biểu diễn các cặp số ( x, y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ã

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi trớc hệ trục Oxy

Vẽ trớc bảng ? 3 để phục vụ cho việc dạy khái niệm đồng biến, nghịch biến

III Các hoạt động dạy học

Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của

đại lợng thay đổi x

- Mỗi x ta xác điịnh 1 giá trị tơng ứng của y

? Em hiểu thế nào về các ký hiệu y = f(x); y =

g(x)

- HS có thể đợc cho bằng bảng hoặc công thức

? Các kí hiệu f(0) f(1) f(a) nói lên điều gì? HS làm bài tập ? 1

GV: Chốt lại những vấn đề nêu trong SGK y = f(x) = 5

2

1x+f(0) = ; f( 1) = f(2) = ; f( 3) =

Trang 26

GV: Gäi 2HS lªn b¶ng lµm bµi tËp ? 2 HS 1 lµm c©u a

? Nªu nhËn xÐt cña c¸c gi¸ trÞ x, y t¬ng øng

Trang 27

II Các hoạt động dạy học

? Vẽ đồ thị hàm số ta có cách khác HS 1: - Vẽ tập hợp điểm trên Oxy

? Khi nào thì hàm số đồng biến, nghịch biến - Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

HS 2:

- x1 > x2 =>f(x1) > f(x2) hàm số đồng biếnXét xem hàm số sau đồng biến hay nghịch

Trang 28

GV: Gọi HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số y = 2x

và y = x trên một hệ trục Oxy

HS: - Tìm toạ độ A, B; - Tính SAOB và CAOB.

-Nhắc lại cách vẽ đồ thị y = ax và các bớc củahàm số

- Bài tập về nhà 6, 7 SGK

Tổng kết

Trang 29

Ngày dạy:

I Mục tiêu: Nắm vững kiến thức:

- Hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b (a ≠0), luôn xác định với mọi giá trị của biến số x

∈ R, chứng minh đợc hàm số đồng biến, nghịch biến

- Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

B Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị trớc bảng phụ ghi sẵn bài toán mở đầu và bảng ghi kết quả sẽ tính ? 2

III Các hoạt động dạy học

GV: - Đa ra bài toán mở đầu và bảng phụ vẽ

sơ đồ đờng đi

- Tóm tắt bài toán

- Trả lời câu hỏi ? 1

- Đa ra ? 1 để HS chuẩn bị Sau 1 giờ, ô tô đi đợc: 50 km

Sau t, 50 tSau t cách trung tâm Hà Nội là S

= 50 t + 8

- GV đa ra ? 2 dới dạng bảng giá trị tơng ứng

của t và S và cho HS giải thích

? Hàm số y = ax + b đồng biến khi nào,

nghịch biến khi nào

Hàm số y = 3x + 1 đồng biếnHS: Nêu tính chất ( SGK)

Trang 30

- Củng cố các tính chất hàm số bậc nhất y = ax + b.

- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến

II Các hoạt động dạy học

? Định nghĩa hàm số bậc nhất Cho ví dụ? HS 1: - Nêu định nghĩa? Cho ví dụ

? Hàm số y = ax + b tập xác định cách khác?

và nêu các bớc biến thiên HS 2: - Nêu TXĐ: ∀ a ∈ r

- a > 0 hàm số đồng biến

- a< 0 hàm số nghịch biến

Cho 3 HS lên bảng chữa bài tập 8, 9, 10 - HS 1: Chữa bài tập 8

GV: - Cho HS sữa sai ( nếu có)

GV:- Cho HS làm việc theo nhóm ( 3 dãy)

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- HS thảo luận và trình bày lời giải bài tập II.( Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng Oxy)Bài 12: 2,5 = a 1 + 3

=> a = - 0,5GV: - Cho HS trình bày lời giải

- Sữa sai

- Rút ra và kết luận

Bài 13: y = 5 −m ( x - 1) = 5 −m x - 5 −m

- Yêu cầu HS hiểu đợc hàm số y = ax + b là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng b song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng bới đờng thẳng y = axnếu b = 0

- HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm thuộc đồ thị

II Chuẩn bị:

Trang 31

Vẽ sẵn ở bảng phụ hình 6 SGK Bảng giá trị của 2 hàm số y = 2x và y = 2x + 3

III Các hoạt động dạy học

? Em có nhận xét về vị trí của 3 điểm A', B',

C' so với vị trí của 3 điểm A, B, C

? Với cùng giá trị của biến x giá trị tơng ứng

y = 2x - 3

y = - 2x + 3Nêu nhận xét

- Kỹ năng xác định hàm số khi biét đồ thị đi qua 1 điểm Tính S của đa giác

II Hoạt động dạy học:

Trang 32

GV: Gọi HS nhận xét kết quả bài làm của

GV: Cho HS thực hiện tại lớp bài tập 17

(SGK)

GV: Uốn nắn và sữa sai cho HS

HS: - Thảo luận và làm theo nhóm 2 lớp

- Đại diện một dãy nêu cách giải và trìnhbày bài làm

y

3 C -1 1 2 3 x

- HS nắm vững điều kiện để hai đờng thẳng y= ax + b ( a ≠ 0) và y = a'x + b'

( a' ≠ 0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

- Nhận biết đợc 2 đờng thẳng song song, cắt nhau và trùng nhau

II Chuẩn bị: Vẽ sẵn hình 9 SGK

III Các hoạt động dạy học

GV: Cho HS làm ? 1 HS làm ? 1( vẽ trên cùng 1 mặt phẳng Oxy 2

đờng thẳng y = 2x + 3 và y = 2x - 2

? Nhận xét gì về 2 đờng thẳng? Vì sao? - HS giải thích 2 đờng thẳng //

- Nêu điều kiện để hai đờng thẳng //

? Hai đờng thẳng song song với nhau khi

Trang 33

GV: Treo bảng phụ vẽ Hình 9 SGK và chốt

lại vấn đề

- Giải thích vì sao 2 đờng thẳng //

- Nêu các trờng hợp tổng quát SGK

GV: Cho HS làm bài tập ?2 HS làm bài tập ? 2

Tìm các đờng thẳng cắt nhau trong các đờng

thẳng trên

- Tìm các đờng thẳng cắt nhau không cần vẽ hình

? Hai đờng thẳng cắt nhau khi nào - Hệ số a ≠ a'

GV: Chốt lại vấn đề nh đã nêu ở SGK * Chú ý: a ≠ a', b = b' → 2 đờng thẳng cắt

nhau tại 1 điểm trên tung độ b

GV: - Nêu ra đề toán rồi chia HS thành nhóm

nhỏ

- Kiểm tra kết quả bài làm của các nhóm

- Nhận xét và chốt lại vấn đề bằng cách trình

bày rõ ràng các bớc giải nh SGK

- HS thực hành giải bài toán SGK theo các nhóm nhỏ

- Đại diện 2 nhóm trình bày lời giải

- HS nhận xét về kết quả và cách trìnhbày lời giải

III Các hoạt động dạy học

? Cho đờng thẳng y= ax + b

và y = a'x + b'

Chúng //, cắt nhau, trùng nhau khi nào?

HS:-Hai đờng thẳng // với nhau khi a= a', b ≠ b'; cắt nhau khi a ≠ a'; trùng nhau khi a = a', b

GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS

- Cho HS nhận xét bài làm của HS ở bảng

- Sữa sai ( nếu có)

a) m ≠ 0 và m ≠ - 12Hai đờng thẳng // khi m = 2m +1⇔m=-1Vậy hai đờng thẳng // khi m = -1

Trang 34

b) Hai đờng thẳng cắt nhau khi m ≠ 0,

m ≠ -12 ; m≠ - 1Bài tập 22:

a) Đờng thẳng y = ax + 3 song song với đờng thẳng y = 2x - 2 khi a = -2

b) Giải phơng trình 2a + 3 = 7 ⇔ a = 2

GV: Kiểm tra bài làm của HS

- Cho 2 HS đại diện 2 nhóm trình bày lời giải

- HS nắm đợc khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox

- Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng Ox

II Chuẩn bị: Hình vẽ( H 10.11 SGK)

III Các hoạt động dạy học

thẳng y = ax + b ( a 0)

Gv: Nêu vấn đề" "

Vậy với góc tạo bởi đờng thẳng y=ax + b và

trục Ox ta cần hiểu đó là góc nào?

GV: Đa ra bảng phụ có vẽ H 10 SGK rồi nêu

Trang 35

GV: Trình bày rõ từng bớc giải bài toán 1 Ví dụ 1:- Vẽ đồ thị: y = 3x + 2

- Tính góc α = ?GV: Cho HS thực hành theo nhóm Ví dụ 2:- HS thực hành theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày lời giải ở bảng.GV: Hớng dẫn HS HS đại diện nhóm 2 nhận xét và sữa sai

II Hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ:

GV: Cho HS đại diện các nhóm (1, 2, 3) trình

bày lời giải

Nhóm1: Trình bày lời giải aNhóm 2: Trình bày lời giải b

Trang 36

Nhóm 3: Trình bày lời giải c

GV: Cho HS trả lời các câu hỏi sau: HS lần lợt trả lời các câu hỏi GV đa ra:

1 Nêu định nghĩa hàm số - Định nghĩa hàm số

2 Hàm số đợc cho bởi cách nào? nêu ví dụ cụ

- // với nhau: a = a'; b ≠ b'

? Với những giá trị nào của m thì hàm số

y = ( m - 1) x + 3 đồng biến

HS làm bài tập 32a) Hàm số y = (m - 1) x + 3 là hàm số bậc nhất đồng biến khi m- 1> 0 => m > 1

? Hàm số nghịch biến khi nào b) y = (5 - k) x + 1 nghịch biến khi và chỉ

khi 5 - k <0 > k > 5

? Hai đờng thẳng cắt nhau tại 1 điểm trên trục

tung khi nào

Bài tập 33: y = 2x= (3+m) và y=3x+(5- m) cắttrục tung tại 1 điểm khi m + 3 = 5 - m

⇔ m = 1

Trang 37

? Hai đờng thẳng // với nhau khi nào Bài tập 34:

y = (a - 1) x + 2 ( a ≠ 1)

y = ( 3 - a) x + 1 ( a ≠ 3)

có tùng độ góc 2 ≠ 1 nên chúng song song Khi a - 1 = 3 - a

⇔ a = 2vậy a = 2 thì 2 đờng thẳng đã cho // GV: Hớng dẫn HS làm bài tập Bài tập 36: HS làm bài tập

a) K = 32b) K ≠ 32 ; K ≠ - 1; K ≠ 23c) Hai đờng thẳng trên không thể trùng nhau vì 3 ≠ 1

Trang 38

Tiết: 30 Phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 2 ẩn

- Hiểu đợc tập hợp nghiệm của phơng trình bậc nhất 2 ẩn và hình ảnh của nó trên mặt phẳng Oxy

II Các hoạt động dạy học

GV: Nêu bài toán mở đầu > phơng trình bậc

? Kiểm tra xem các cặp số (1;1) (0,5; 0) có là

nghiệm của PT 2x - y = 1 hay không

* 2x - y = 1Thay x = 1; y = 1 vào phơng trình

? Tìm thêm một nghiệm khác của phơng

trình

2 1 - 1 = 1 ( thoả mãn)Vậy x= 1; y = 1 là nghiệm của PT

? Nêu nhận xét về số nghiệm của phơng trình

Trang 39

HoÆc x = -

a

c y a

Trang 40

Tiết : 33 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 2 ẩn

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và giấy nháp.  64.b: vì: (1 +  a ) 2  .  1 - dai so 9 ca nam
Bảng v à giấy nháp. 64.b: vì: (1 + a ) 2 . 1 (Trang 21)
Bảng phụ ghi trớc hệ trục Oxy. - dai so 9 ca nam
Bảng ph ụ ghi trớc hệ trục Oxy (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w