1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 52 Cong thuc nghiem PT bac hai

13 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?1: Điền những biểu thức thích hợp vào chỗ dưới đây... Để giải phương trình bậc 2 ta có thể thực hiện theo những bước nào?. Xác định các hệ số a, b, c của phương trình... Xác định các

Trang 1

2

b x

a

− + ∆

=

2

2

b x

a

− − ∆

=

Trang 2

2) Giải phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành các phư

ơng trình mà vế trái là 1 bình phương còn vế phải là 1 hằng số:

2

3 x − 12 x + = 1 0

Giải:

( )

2 2 2

2

3 12 1 0

1 4

3

1

2 .2 2 2

3 11

2

3

x

( )2 11

2

3 11 2

3 33

2

3

6 33 hay

3

x x x x

⇔ − = ±

⇔ = ±

±

=

Vậy phương trình có 2 nghiệm: 6 33 6 33

;

Trang 3

( )

2 2 2

2

3 12 1 0

3 12 1

1 4

3

1

2 .2 2 2

3 11

2

3

x x

x x x

( )2 11

2

3 11 2

3 33

2

3

6 33 hay

3

x x x x

⇔ − = ±

⇔ = ±

±

=

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải:

- Vì a ≠ 0, chia 2 vế cho hệ số a:

ax + = − bx c

− + =

Phương trình được biến đổi thành

2 2 .

2

c b

- Tách hạng tử

cộng thêm vào 2 vế cùng 1 biểu thức để biến đổi vế

trái thành bình phương của 1 biểu thức ta được

2 2

b x x b

Cộng thêm vào 2 vế

2

2 b a

2 2 .

b

aaaa

2 2 2

b

    + +  ữ  = ữ −

   

2 2

2

4

hay x a

a

=

− +

Đặt: ∆ = − b2 4 ac

(1)

(2)

2

2

a

=

∆ +

Vậy:

Trang 4

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải:

- Vì a ≠ 0, chia 2 vế cho hệ số a:

ax + = − bx c

− + =

- Tách hạng tử

cộng thêm vào 2 vế cùng 1 biểu thức để biến đổi vế

trái thành bình phương của 1 biểu thức ta được

2 2

b x x b

2 2 2

b

    + +  ữ  = ữ −

   

2 2

2

4

hay x a

a

=

− +

Đặt: ∆ = − b2 4 ac

Hoạt động nhóm làm ?1 và ?2.

?1: Điền những biểu thức thích hợp vào chỗ ( ) dưới đây … a) Nếu ∆ > 0 thì phương trình (3) suy ra

2

b x a

+ = ±

Do đó phương trình (1) có 2 nghiệm:

1

x = , x2 =

b) Nếu ∆ = 0 thì phương trình (3) suy ra

2

b x a

+ =

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép: x = …

?2 Giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình (1) vô nghiệm

2

2

a

=

∆ +

Vậy:

2a

2

b a

− + ∆

2

b a

− − ∆

0 2

b a

(1)

(3)

(2) Khi ∆ < 0 thì vế phải phương trình (3):

2 0

4a ∆ <

Mà vế trái của (3): với mọi x

2

0

2 b

x a

 

 ữ

 ữ

 + 

Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn (3)

⇒ phương trình (1) vô nghiệm

Trang 5

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

?1: Điền những biểu thức thích hợp vào chỗ ( ) dưới đây … a) Nếu ∆ > 0 thì phương trình (2) suy ra

2

b x a

+ = ±

Do đó phương trình (1) có 2 nghiệm:

1

x = , x2 =

b) Nếu ∆ = 0 thì phương trình (2) suy ra

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép: x = …

?2 Giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2a

2

b a

− + ∆

2

b a

− − ∆

0 2

b a

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2

b x a

+ =

Trang 6

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

? Để giải phương trình bậc 2 ta có thể thực hiện theo những bước nào.

(Xác định các hệ số a, b, c của phương trình).

B1: Tính ∆ = − b2 4 ac

B2: Xét dấu từ đó suy ra nghiệm của phương trình

phân biệt

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

kép:

1 2

2

b

a

nghiệm

Trang 7

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2) áp dụng

Ví dụ: giải phương trình 3 x2 + 5 x − = 1 0

Giải.

Phương trình có các hệ số là: a = 3; b = 5; c = -1

• Tính ∆ = − b2 4 ac

( )

2

5 4.3 1

∆ = − −

• ∆ > 0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

5 37

;

x = − −

25 12 37

= + =

? Để giải phương trình bậc 2 ta có thể thực hiện theo những bước nào.

(Xác định các hệ số a, b, c của phương trình).

B1: Tính ∆ = − b2 4 ac

B2: Xét dấu từ đó suy ra nghiệm của phương trình

phân biệt

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

kép:

1 2

2

b

a

nghiệm

Trang 8

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2) áp dụng

Ví dụ: giải phương trình 3 x2 + 5 x − = 1 0

Giải.

Phương trình có các hệ số là: a = 3; b = 5; c = -1

• Tính ∆ = − b2 4 ac

( )

2

5 4.3 1

∆ = − −

• ∆ > 0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

5 37

;

x = − −

25 12 37

= + =

?3.

Dãy trong: áp dụng công thức nghiệm giải các phương trình

2

2

− + =

Dãy ngoài: áp dụng công thức nghiệm giải các phương trình

2

2

+ − =

(b/ Hệ số a = -3; c = 5 trái dấu nhau).

(d/ Hệ số a = 6; c = -5 trái dấu nhau).

Hệ số a = 3; c =-1 trái dấu nhau).

Trang 9

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2) áp dụng

Ví dụ: giải phương trình 3 x2 + 5 x − = 1 0

Chú ý Nếu phương trình ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

có a và c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Xét phương trình:

ax + + = bx c a

b ac

∆ = −

a và c trái dấu

b ac

⇒ ∆ = − >

Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

⇒ ac < 0

Trang 10

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2) áp dụng

Ví dụ: giải phương trình 3 x2 + 5 x − = 1 0

Chú ý Nếu phương trình ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

có a và c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Luyện tập Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

2

2 x − − = 5 x 2 0

b) Phương trình vô

nghiệm.

2 1,7 x − 1,2 x − = 2,1 0

c) Phương trình có nghiệm kép

2

5 x + 2 10 x + = 2 0

Đ

Đ S

d) Phương trình có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

− + + + =

Đ

Trang 11

1) Công thức nghiệm

Phương trình: ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

2 4

b ac

∆ = −

Với biệt thức

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= =

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

2) áp dụng

Ví dụ: giải phương trình 3 x2 + 5 x − = 1 0

Chú ý Nếu phương trình ax 2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0)

có a và c trái dấu thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Luyện tập Bài 2: (Bài 16 Tr45, a; f) Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc 2 để giải các phương trình sau:

2 2

a x x

Trang 13

 Học thuộc và biết cách áp dụng công thức nghiệm của phương trình bậc 2.

Tr40; 41.

Ngày đăng: 26/04/2015, 03:00

w