1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công thức nghiệm của PT bậc hai

10 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 348,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ýNếu phương trình có a và c có a và c trái dấu trái dấu thì phương trình có hai nghiệm thì phương trình có hai nghiệm phân biệt... Học thuộc cụng thức nghiệm, cỏc bước giải ph

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi thành phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số:

2

3 x − 12 x + = 1 0

Trang 2

=

+

a

b x

2

0

=

?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chỗ trống dưới đây :

a, Nếu thì t ừ phương trình (2 ) suy ra

……

Do đó,phương trình (1) có hai nghiệm :

X 1 = = ……… ; ; X 2 = ……

b, Nếu thì thì từ phương trình (2 ) suy ra

= …………

Do đó,phương trình (1) có nghiệm kép

X 1 = X 2 =

0

>

a

2

a

b

2

∆ +

a

b

2

2

2

b x

a

a

b

2

0

Trang 3

?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm

Trang 4

=

0

<

0

>

* Kết luận:

Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )

và biệt thức ∆ =b2 − 4ac

; 2

2 1

a

b x

Do phương trình có hai nghiệm

phân biệt:

+ Nếu thì phương trình có hai

nghiệm phân biệt:

( a = 2 ; b = 5; c = 2)

+ Nếu thì phương trình vô nghiệm

+ Nếu thì phương trình có nghiệm kép

a

b x

2 1

∆ +

2

; 2

a

b

0 2 5

2x2 + x + =

2.Áp dụng

Ví dụ: Giải phương trình

ac

b2 − 4

=

∆ = 5 2 - 4 2 2 = 9 > 0

=

∆ +

=

a

b x

2

1

=

=

a

b x

2

2

?3 Á Á p dụng công thức p dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:

0 5

3 2 + + =

0 1

4

4 x2 − x + =

c) b)

2

1 4

3

5 2

2

9

5 + = − + = −

2 4

3

5 2

2

9

5− = − − = −

0

>

0 2

5 x2 − x + =

a)

Trang 5

Chú ý

Nếu phương trình

có a và c có a và c trái dấu trái dấu thì phương trình có hai nghiệm thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

) 0 (

0

ax

Trang 6

Bµi t p 1: ậ

Bµi t p 1: ậ

Không giải, cho biết phương trình nào trong các phương trình sau chắc chắn có hai nghiệm phân biệt :

A 9 x2 + x x + 8 = 0 B 3x2 - x - 1 = 0

D 2x2 2x + 5 = 0

B

C x2 − + x 5 0 =

Trang 7

Các bước giải PT

bậc hai

Xác định các

hệ số a, b, c

Bướ c 1

Tính ∆= b2 - 4ac

B ư

ớ c 2

Bư ớc

3 Kết luận số nghiệm

của PT theo ∆

PT vô nghiệm

= 0

∆ < 0

PT có nghiệm kép

1 2

2

b

a

>0

PT có hai nghiệm

phân biệt

a

b

x1 = − 2+ ∆

a b

x2 = − 2− ∆

Trang 8

Bài tập 2

0 3

2

0 2

10 2

5 x2 + x + =

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

biệt thức có giá trị là : Câu 1: Phương trình

A

Câu 2: Phương trình biệt thức có giá trị là:

D: 50 C: 30

B: 0

Trang 9

Học thuộc cụng thức nghiệm, cỏc bước giải phương trỡnh bậc hai bằng cụng thức nghiệm

Tớnh được biệt thức

Nhớ và vận dụng th nh th à

Nhớ và vận dụng th nh th à ạo công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai

Làm bài tập 15 ,16 SGK /45 ;24,25/SBT.

Đọc phần có thể em chưa biết SGK/46

ac

b2 − 4

=

Trang 10

Bài tập 3: Cho Cho phương trỡnh 6x2 + x - m = 0 + x - m = 0

a) Giải phương trỡnh khi m = 5

b) Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cú nghiệm.

Hướng dẫn:

a) khi m = 5 ta được phương trình phương trình 6 x2 + − = x 5 0

b) Ta có a = 6; b = 1; c = -m do đó = 1- 4.6.(-m) = 1+24m

để phương trình có nghiệm thì Hay 1+24m

Ngày đăng: 24/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w