1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dau cua tam thuc bac hai (Chuan).ppt

14 795 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dau cua tam thuc bac hai (Chuan)
Tác giả Giáo sinh Bùi Thị Nga
Trường học Trường đại học sư phạm Hà Nội 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TAM THỨC BẬC HAI Các biểu thức sau là tam thức bậc hai?. Xác định các hệ số của nó?.  Nghiệm và biệt số ∆ của tam thức bậc hai ?... DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 1... DẤU CỦA TAM THỨC BẬC

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

Lớp 10 A2 - Trường THPT Xuân Hòa

Người thực hiện: Giáo sinh Bùi Thị Nga

K32 A Sư phạm Toán

Trang 2

2-x

x

A

x+1 - + +

+

+

0

0 0 0

l

l

B = -x 2 + 2x -3 = - [ x 2 - 2x + 1] - 2 = - [(x - 1) 2 + 2]

Hãy cho biết

Định lý dấu nhị thức bậc nhất

đã học ? ?

a) Xác định dấu của biểu thức A = -x 2 + x + 2 ? ?

b) Chứng tỏ rằng biểu thức B = -x 2 + 2x - 3 luôn âm với mọi giá trị của x?

Nhận xét

Cách làm

của 2 bài tập trên ?

Đáp án :

Đáp án :

VẬN DỤNG:

A = (x + 1)(2 - x)

Trang 3

f(x) = - 2x  3x +1 g(x) = x2  5

2

1 h(x) = x

2

ĐN: Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức dạng ax 2 + bx + c, trong đó a, b, c là những số cho trước với a ≠ 0

I TAM THỨC BẬC HAI

Các biểu thức sau là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số của nó?

Nghiệm và biệt số ∆ của tam thức bậc hai ?

Trang 4

a > 0 a < 0

Kết luận

(a.f(x) > 0 với mọi x  R)

Cùng dấu với a

x

f(x)

+

x

f(x)

-x

f(x)

y

y

1) ∆ < 0:

Dấu của hàm số

& dấu của a ?

Hãy cho biết

Đặc điểm đồ thị

trong hệ tọa độ

& dấu của hàm

số?

Trang 5

a > 0 a < 0

2) ∆ = 0:

+

x

f(x)

x f(x)

-∞ x 0 + ∞

0

y

y

x 0

x 0

Đặc điểm đồ thị

trong hệ tọa độ

& dấu của hàm

số ?

Hãy so sánh

Dấu của hàm số

& dấu của a ?

Kết luận

(a.f(x) > 0 với mọi x≠ x 0 )

Cùng dấu với a

x f(x)

Cùng dấu với a

0

Trang 6

a > 0 a < 0

3) ∆ > 0:

x f(x)

0

-x 1

0 + +

x

f(x)

+

x 1

0

x 2

0

- a.f(x) < 0 với mọi x  (x 1 , x 2 )

a.f(x) > 0 với mọi x  [x 1 , x 2 ]

f(x)

Kết luận

Cùng dấu với a

Cùng dấu với a

x 2

0

x 1

0 Khác dấu với a

y

y

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Hãy so sánh

Dấu của hàm số

& dấu của a ?

Hãy cho biết

Đặc điểm đồ thị

trong hệ tọa độ

& dấu của hàm

số?

Trang 7

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1) ∆ < 0:

(a.f(x) > 0 với mọi x  R)

Cùng dấu với a

x

f(x)

a.f(x) < 0 với mọi x  (x 1 , x 2 )

a.f(x) > 0 với mọi x  [x 1 , x 2 ]

f(x) Cùng dấu

với a

Cùng dấu với a

x 2

0

x 1

0 Khác dấu với a 3) ∆ > 0:

của Tam thức bậc hai

(a.f(x) > 0 với mọi x≠ x 0 )

Cùng dấu với a

x

f(x)

Cùng dấu với a

0 2) ∆ = 0:

Kết quả so sánh

Dấu của hàm số & Dấu của a ?

Trang 8

x -

2a

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1 ĐỊNH LÍ

 Cho f(x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)

 Nếu ∆ < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x R

Nếu ∆ = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi

Nếu ∆ > 0 thì f(x) có hai nghiệm x1,x2 (x1<x2) Khi đó:

f(x) trái dấu với hệ số a với mọi x nằm trong khoảng (x1, x2)

f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x nằm ngoài đoạn [x1, x2]

PP chung xác định dấu của tam thức bậc hai ?

Xác định hệ số a và dấu của nó

Tính ∆ (∆’) và xét dấu của ∆ (∆’)

Kết luận dấu của f(x)

Từ đồ thị ta rút ra định lý, còn chứng minh toán học ?

Hãy tóm tắt nội dung định lý bằng ngôn ngữ kí hiệu ?

Trang 9

Kiểm tra lại 2 bài tập

ta đã giải đầu giờ bằng

Định lý dấu tam thức bậc 2 ? ?

a) Xác định dấu của biểu thức A = - x 2 + x + 2 ?

b) Chứng tỏ rằng biểu thức B = -x 2 + 2x - 3 luôn âm với mọi giá trị của x?

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Trang 10

Ví dụ 1: C.m.r đa thức f(x) = 2x 2 – x + 1 luôn dương với mọi x?

Không phân tích f(x) thành tổng các bình phương

Hãy áp dụng định lý dấu tam thức bậc hai?

Ví dụ 2: Bằng định lý dấu hãy xét dấu của tam thức bậc hai sau: a) f(x) = 3x 2 – 8x + 2

b) g(x) = -2x 2 +5x + 7

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Ví dụ 3: Với giá trị nào của m thì f(x) = (2 – m)x 2 – 2x + 1 luôn dương?  Ta xét hai trường hợp m = 2 & m ≠ 2.

Khi m = 2: f(x) có dạng gì & f(x) có dấu luôn dương?

Khi m ≠ 2: f(x) có dạng gì & dấu của f(x) luôn dương khi nào?

Trang 11

Bài tập về nhà:

Tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm ?

f(x) = x 2 + (m - 2)x – 2.m + 3 = 0 Tính ∆ = (m - 2) 2 – 4.1.(3 - 2m) = m 2 + 4m - 8

Tìm m để ∆ = m 2 + 4m - 8 mang dấu dương hoặc bằng 0?

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Ví dụ 4:

Với giá trị nào của m thì g(x) = (m – 1)x 2 + (2m + 1)x + m + 1 luôn âm?

m = 1: g(x) có dạng gì & g(x) có dấu luôn âm?

 m ≠ 1: g(x) có dạng gì & dấu của g(x) luôn âm khi nào?

Gợi ý :

Lưu ý :

 Ta có thể thay đổi yêu cầu bài toán điều kiện có nghiệm ?

1,2

m = -2 2 3 

KL: m -2 - 2 3; m -2 + 2 3

Xét dấu  = m2 + 4m – 8?

a = 1 > 0

’m = 12;

Trang 12

Phương pháp xác định dấu của tam thức bậc hai?

CỦNG CỐ BÀI HỌC

Định lý dấu của tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c,

trong đó a ≠ 0?.

Cho f(x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)

 ∆ < 0: a.f(x) > 0 với  x  R

∆ = 0: a.f(x) > 0 với  x - b/2a

∆ > 0: f(x) có hai nghiệm x1, x2 Khi đó:

a f(x) < 0 với  x  (x1, x2) a f(x) > 0 với  x  [x1, x2]

 Xác định hệ số a và dấu của nó.

 Tính ∆ (∆’) và xét dấu của ∆ (∆’)

 Kết luận dấu của f(x)

Trang 13

 Bài tập về nhà: Bài 49, 50, 51, 52 (SGK, trang 140

CỦNG CỐ BÀI HỌC

 Hướng dẫn bài về nhà: Bài 52 (SGK, trang 141)

trong đó a ≠ 0.

Gợi ý :

2

2

2

dấu của tích 2 nhị thức bậc nhất!

Ngày đăng: 28/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w