1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN lop 4TUAN 30.doc

26 456 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 tuần 30
Chuyên ngành Đạo Đức, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn và nhắc lại cách đọc bài: Giọng đọc nêu cảm hứng ngợi ca, nhấn giọng những từ ngữ nói nhu cầu chất khoáng của thực vật I.Mục tiêu: Giúp HS : - Biết kể ra vai

Trang 1

Tuần 30:

Thứ 2 ngày 7 tháng 4 năm 2008

Tiết 1: Đạo đức:

Bảo vệ môI trờng (tiết 1)

I Mục tiêu: HS hiểu đợc:

- Con ngời phải sống thân thiện với môi trờng vì cuộc sống hôn nay và mai sau.Con ngời có môi trờng trong sạch

- Biết bảo vệ, giữ gìn môi trờng trong sạch

- Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng

II

Chuẩn bị :

GV: SGK, phiếu màu

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học

A Khởi động :(4 )’)

- Em đã nhận đợc những gì từ môi trờng

?

- Môi trờng rất cần thiết cho cuộc sống

mỗi ngời Vậy chúng ta cầnphải làm gì

để bảo vệ môi trờng ?

H

Đ 1 (15’)) Tìm hiểu về chuẩn mực

hành vi Bảo vệ môi tr“Bảo vệ môi tr ờng

+ Y/C HS trao đổi: Tại sao môi trờng bị

ô nhiễm nh vậy ?

+ Những hiện tợng trên ảnh hởng nh thế

nào đến cuộc sống con ngời

- Y/C HS đọc và giải thích phần ghi nhớ

- Những việc làm nào dới đây có tác

dụng bảo vệ môi trờng ?

+ Y/C HS dùng thẻ(màu xanh, màu đỏ,

màu trắng) để bày tỏ ý kiến

+ Giải thích lý do vì sao mình lại bày tỏ

nh vậy

- GV chốt ý đúng: ý đúng: b, c, d; ý sai

- HS nờu miờng

+ HS khỏc nhận xột

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS đọc thông tin trong SGK để thảoluận và nêu đợc: Do cây xanh ít, chấtthải độc hại nhiều

+ Gây khó khăn cho hoạt động sảnxuất, gây bệnh cho con ngời…

- HS hiểu và nêu đợc:

+ Diện tích đất trồng trọt giảm

+ Gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển

bị chết hoặc nhiễm bệnh….+ Lợng nớc ngầm dự trữ giả, lũ lụt, hạnhán xảy ra …

- HS nắm đợc các hoạt động bảo vệ môitrờng :

+ Trồng cây gây rừng + Phân loại rác trớc khi xử lý + Làm ruộng bậc thang

- Các hoạt động không bảo vệ môi ờng :

tr-+ Giết mổ gia xúc, gia cầm gần nguồnnớc sinh hoạt, …

Trang 2

có liên quan đến giao thông, môi trờng.

- Chuẩn bị bài sau.

- 2 HS đọc lại bài

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN: ễn b i,ài, Chuẩn bị b i sau.ài,

Tiết 2: Toán:

Luyện tập chung.

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :

+ Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của một

số

+ Giải toán liên quan đến tìm một trong hai số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ sốcủa hai số đó

+ Tính diện tích hình bình hành

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.Bài cũ: ( 4') Chữa bài 2.

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

VD :e,

5

13 5

10 5

3 5

2 : 5

4 5

- HS làm bài tập vào vở theo hớng dẫn + HS chữa bài và nhận xét

KQ: Chiều cao HBH:

18 x

9

5 = 10 cm Diện tích HBH :

- Nêu đợc: Đây là dạng toán: Tìm 2 sốkhi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Vẽ sơ đồ

Tìm hiệu số phần bằng nhau

Tìm tuổi con

+ 1HS giải bảng lớp

Trang 3

HĐ4: (5 )Củng cố phân số bằng’)

nhau

Bài5: Khoanh vào những câu đúng

+ Y/C HS nêu đề bài và giải thích

- HS nhắc lại ND bài học

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tập đọc:

Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

Đọc trôi chảy toàn bài Đọc lu loát các tên riêng nớc ngoài: Xê vi la Ma gien - lăng, Ma - tan Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, cảmhứng ngợi ca Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm

-+ Hiểu đợc các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v ợt qua bao khó khăn, hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình D ơng và những vùng đất mới II.Các hoạt động trên lớp :

A Bài cũ: (4’))

- Đọc thuộc lòng và nêu nôi dung bài:

“Bảo vệ môi tr Trăng ơi …từ đâu đến”

- GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

*GTB: giới thiệu bài học(1’))

HĐ1: HD luyện đọc.(12’)).

- Y/c HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài :

( Mỗi lần xuống dòng là một đoạn )

- Gv giúp HS hiểu nghĩa các từ khoá

- Y/c HS đọc nối tiếp theo cặp

- GV cho 2 HS đọc cả bài

- GVđọc diễn cảm toàn bài

HĐ2 : (10’))HD tìm hiểu bài

* GV hớng dẫn HS đọc và tìm hiểu

nội dung bài

- Ma - gien - lăng thực hiện cuộc thám

hiểm với mục đích gì ?

- Đoàn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì dọc đờng ?

- Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi + HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- 6 HS nối tiếp đọc 6 đoạn

+ Lợt 1: HS đọc phát âm đúng + Lợt2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữkhó : Ma - tan, sứ mệnh

- HS luyện đọc theo cặp Luyện đọcnối tiếp đoạn

+ 2 HS đọc cả bài

- HS theo dõi GV đọc

- Đọc lớt toàn bài và nêu đợc:

+ Nhiệm vụ khám phá những con đờngtrên biển dẫn dến những vùng đất mới + Cạn thức ăn, hết nớc uống, thuỷ thủphải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày vàthắt lng da để ăn …

+ Ra đi với 5 chiếc thuyền, đoàn thámhiểm mất 4 chiếc thuyền lớn …

Trang 4

- GV đa nội dung bài, cho HS nhắc lại

nội dung bài

HĐ3:(12’))Hớng đẫn HS luyện đọc

diễn cảm

- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn và nêu

cách đọc từng đoạn

+ Y/c HS luyện đọc diễn cảm đoạn

“Bảo vệ môi trVợt Thái Bình Dơng… tinh thần”

+ Cho HS thi đọc diễn cảm

+ Khẳng định trái đất hình cầu, pháthiện Thái Bình Dơng và những vùng

đất mới

- 3 - 4HS nêu đợc ý nghĩa nh ở phầnmục tiêu

+ 2 HS nêu miệng

- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn và nhắc lại cách đọc bài: Giọng đọc nêu cảm hứng ngợi ca, nhấn giọng những từ ngữ nói

nhu cầu chất khoáng của thực vật

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết kể ra vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật

- Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế củakiến thức đó trong trồng trọt

II Chuẩn bị:

G : cây thật

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ:( 4’))

- Nêu một số ví dụ về nhu cầu nớc khác

nhau của cùng một cây ?

B Nội dung ôn tập (35’))

- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’))

HĐ1: Vai trò của chất khoáng đối với

thực vật.

- 2HS trả lời + HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS quan sát hình các cây cà chua:

Trang 5

* Các cây cà chua ở Hb, c, d thiếu chất

khoáng gì ? Kết quả ra sao ?

+ Cây nào phát triển tốt nhất ? Vì sao ?

+ Vậy chất khoáng có vai trò nh thế nào

đối với đời sống thực vật ?

HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất

khoáng của thực vật

+ Phát phiếu học tập cho các nhóm: Y/C

HS nêu tên các chất khoáng cây cần

nhiều hơn: Ni tơ, Ka li, phốt pho

đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu

chất khoáng cũng khác nhau

C/Củng cố – tỉ và hiệu tỉ dặn dò:(1’))

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

+ Cây ở Hb: Thiếu chất đạm

Kết quả: Cây cho năng suất thấp + Cây ở Ha - vì đợc cung cấp đủ các chấtkhoáng, cây phát triển tốt và cho nhiều quả

+ Chất khoáng tham gia vào quá trìnhcấu tạo và các hoạt động sống của cây

- HS thảo luận và làm vào phiếu kẻ sẵnbảng biểu sau:

chất khoáng cây cần nhiều hơn

x x x

x x

x

+ HS đọc mục : Bạn cần biết để làm + Vài HS trình bày

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Kiểm tra nhảy dây chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng

động tác và đạt thành tích cao

II Chuẩn bị đồ dùng:

- Vệ sinh sân bãi

- Chuẩn bị 1 chiếc còi

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

- HS tập đồng loạt theo sựhớng dẫn của GV

- Đội hình bốn hàng ngang

- GV tổ chức kiểm tra từngem

- Lớp chơi đồng loạt theo

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- HS bớc đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì? ( cho biết một đơn

vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài trên mặt đất là bao nhiêu?)

*Các tỉ lệ đó đợc gọi là tỉ lệ bản đồ.

Trang 7

- HS thảo luận và đa ra kết quả :

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhớ và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn đã học thuộc lòng trong bài

Đờng đi Sa Pa

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi ; v/ d/gi

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết các bài tập 2 và 3

III.Các hoạt động dạy- học

A Bài mới:

*Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu tiết học

HĐ1.(20') Hớng dẫn HS nghe - viết:

- Đọc thuộc lòng đoạn văn cần viết trong

bài Đờng đi Sa Pa

-Từ khó: thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy,

- HS theo dõi

- HS đọc thuộc lòng đoạn viết

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm để tìm những từ dễ10000000

1

Trang 8

nồng nàn

- Nội dung:

Đoạn viết miêu tả sự chuyển mùa ở Sa

Pa, từ đó ca ngợi cảnh đẹp độc đáo của

soát, rà lại, cây rạ, đói rã,

*d: da thịt, da, da trời, cặp da, giả da,

* gi: gia, gia đình, tham gia, già, giá bát,

giá đỗ, giã giò, giả dối,

- GV chốt kết quả đúng

Bài 3: Tìm những tiếng ứng với mỗi ô

trống dới đây:

Đáp án:

a) thế giới, rộng, biên giới, biên giới, dài

b)- Th viện Quốc gia, lu giữ, bằng vàng

- đại dơng, thế giới

B Củng cố dặn dò:

- Hệ thống lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

viết sai và viết bảng con

- HS nêu nội dung đoạn viết

- HS nêu cách trình bày bài viết

- HS tự nhớ lại bài và viết đoạn vănvào vở

- Khi HS viết xong, các em đổi vở

tự sửa lỗi cho nhau

- HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào phiếu

- GV nhắc HS chú ý thêm dấu thanhcho vần để tạo nhiều tiếng có nghĩa

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm

I Mục tiêu:Giúp học sinh:

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề: Du lịch, thám hiểm.

- Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từngữ tìm đợc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

- Từ điển

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

* Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu tiết học

Trang 9

cần câu, lều trại, giầy thể thao, mũ, quần

áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao,

thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nớc

uống

b) Phơng tiện giao thông và những sự vật

có liên quan: tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô

tô, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân

bay, cáp treo, bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy,

d) Địa điểm tham quan, du lịch: phố cổ,

bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nớc, đền,

chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu

niệm

Bài 2: Những từ ngữ liên quan đến hoạt

động thám hiểm:

a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la

bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ

ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm,

vũ khí,

b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vợt

qua: bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng

rậm, sa mạc, ma gió, tuyết, sóng thần, cái

dói, cái khát, sự cô đơn,

c) Những đức tính cần thiết của ngời

tham gia: kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo

bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh

nhẹn, sáng tạo, a mạo hiểm, tò mò, hiếu kì,

ham hiểu biết, thính khám phá, không ngại

khổ

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu đề bài.

- GV tổ chức cho học sinh làm bài cá nhân

- Gọi một số học sinh đọc lại đoạn văn vừa

viết

C Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống lại nội dung bài học

- Về học lại bài và chuẩn bị bài sau

đổi sau đó ghi lại các từ ngữ tìm

đợc vào bảng của nhóm mình.Nhóm nào tìm đợc nhiều từ đúngyêu cầu nhất sau 6’) nhóm đó sẽchiến thắng

- Các nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung thêmcác từ mới mà nhóm bạn khôngcó

- Công bố nhóm có nhiều từ đúngnhất

- HS đọc lại các từ ngữ đó

- HS đọc đề bài

- HS làm việc theo nhóm đôi, tìm

từ theo yêu cầu

- Học sinh nối tiếp nhau nói từmình tìm đợc (ngời sau không nóilại từ ngời trớc đã nói)

- HS đọc lại các từ vừa tìm đợc

- HS đọc đề bài

- HS làm việc cá nhân, làm bàivào vở

- Một số học sinh đọc bài viết củaminh, lớp nhận xét

Trang 10

- Dùng tranh, ảnh con vật, đặt câu hỏi

để HS tìm hiểu về nội dung bài học: + Quan sát tranh, ảnh.

- Đây là con gì ? + Nêu tên của con vật;

- Hình dáng ,các bộ phận của con vật

nh thế nào ?

+ Hình dáng con gà không lắm, gàtrống có cái mào đỏ, cổ cao, lông đuôidài và nhiều màu, có hai chân,

- Nhận xét về đặc điển nổi bật của con

vật? + Con châu có cái sừng dài cong vàto,

- Hình dáng của con vật khi hoạt động

nh thế nào ? thay đổi nh thế nào ? + Đi, đứng, chạy, nhảy,

- Em thích con vật nào nhất ? + Nêu lên con vật mình thích

- Sau khi HS trả lời GV gợi ý cho các

em về những đặc điểm nổi bật của con

- Trớc khi làm bài cho HS quan một số con

vật đã đợc nặn trớc để rút kinh nghiệm khi

Trang 11

HĐ4: Nhận xét, đánh giá (3')

- Gới ý HS bày sản phẩm và nhận xét về : + Hình dáng chung (rõ đặc điểm, đẹp);

+ Các bộ phận, chi tiết (hợp lí, sinh

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- HS biết từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trớc, tính đợc độ dài thu nhỏ trên bản

đồ

II Đồ dùng dạy học:

- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to để treo lên bảng

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Hãy tính độ dài đoạn AB trên bản

Trang 12

- HS nhắc lại nội dung bài học.

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe đã đọc

- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:(5')

- Kể lại câu chuyện Đôi cánh của

Ngựa Trắng và nêu ý nghĩa của câu

* Gợi ý 1: Những câu chuyện có thật:

* Gợi ý 2: Những câu chuyện tởng

t-ợng:

+ Hai vạn dặm dới đáy biển, Tám mơi

ngày vòng quanh thế giới, cuộc du

hành vào lòng đất, Năm tuần trên

khinh khí cầu của Véc-nơ

+ Gu-li-vơ du kí của Xuýp, Dế Mèn

phiêu lu kí của Tô Hoài, Cuộc du lịch

kì diệu của La-gớc-lốp

- 2,3 học sinh nối tiếp nhau kể toànchuyện

- 1 HS kể cả câu chuyện

- Nêu ý nghĩa của câu truyện

- HS nhận xét

- 1 học sinh đọc đề bài Cả lớp đọcthầm

- 2HS nối tiếp đọc 2 gợi ý+ Các cuộc thám hiểm của Cô-lôm-bô

từ 1492 đến 1504 phát hiện ra châu Mĩ.+ Chuyến đi vòng quanh thế giới củaMa-gien-lăng

+ Các cuộc thám hiểm Bắc Cực, NamCực, chinh phục đỉnh Ê-vơ-rét, củanhiều nhà khoa học, nhà thể thao

Trang 13

- GV treo bảng phụ ghi dàn ý bài kể

chuyện

- Giới thiệu tên câu chuyện mình định

kể Câu chuyện đó đã đợc nghe ai kể,

đợc đọc ở đâu?

- Chú ý:

+ Cần kể tự nhiên, với giọng kể (không

phải giọng đọc), nhìn vào các bạn là

những ngời đang nghe mình kể

+ Với những truyện khá dài, có thể kể

1, 2 đoạn

HĐ2 HS thực hành kể chuyện và

trao đổi vể nội dung câu chuyện

- Kể chuyện trong nhóm ( sao cho mỗi

học sinh trong nhóm đều đợc kể)

- Nghe góp ý của các bạn Trao đổi

cùng các bạn về nội dung câu chuyện

- HS kể chuyện trong nhóm đôi rồi trao

đổi về nội dung câu chuyện mình kể

- Mỗi nhóm cử một đại diện thi kể

- HS trả lời câu hỏi về nội dung truyện

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, tính

điểm theo các tiêu chí sau:

+ Nội dung, ý nghĩa câu chuyện có haykhông?

+ Cách kể có hấp dẫn không?

+ Có hiểu câu chuyện không?

- HS theo dõi

Lịch sử: Những chính sách về kinh tế của vua Quang Trung

I/ Mục tiờu Học xong bài này học sinh biết :

- Kể được một số chớnh sỏch về kinh tế và văn hoỏ của vua Quang Trung

- Tỏc dụng của cỏc chớnh sỏch đú

II/ Đồ dựng dạy học

- Phiếu học tập của học sinh

- Cỏc bản chiếu của vua Quang Trung ( nếu cú)

- Lược đồ Việt Nam thế kỷ XVII – XVIII

III/ Cỏc hoạt đ ộng dạy học chủ yếu

A/ Bài cũ :

- GV nờu cõu hỏi

Em biết thờm gỡ về cụng lao của

Nguyễn Huệ - Quang Trung trong việc

đại phỏ quõn Thanh?

- GV nhận xột đỏnh giỏ

B Bài mới :

* HĐ 1: Những chinh sach kinh te:

-GV chia nhúm 4 – 6 học sinh , phỏt

phiếu ghi cõu hỏi

+ Vua Quang Trung đó cú những

Trang 14

- GV nhận xột bổ sung

- GV chuyển ý : Để phỏt triển về kinh

tế Quang Trung đó cú những chớnh

sỏch kịp thời , thiết thực Trong lĩnh

vực văn hoỏ , giỏo dục ụng cú những

+ Tại sao vua Quang Trung lại đề

cao chữ Nụm mà khụng đề cao chữ

Hỏn?

+ Em hiểu cõu “ Xõy dựng đất nước

lấy việc học làm đầu” như thế nào?

C/

Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống lại nội dung bài học

- Dặn học sinh về đọc trước bài 27s

* Nội dung:

+ Chiếu khuyến nụng + Lệnh cho dõn đó từng bỏ làng quờ phải trở về quờ cũ cày cấy

+ Khai phỏ ruộng hoang

* Tỏc dụng:

+ Mở rộng diện tớch đất trồng , mựa màng trở lại tốt tươi

+ Nhõn dõn no ấm…

+ Mở cửa biờn giới với nhà Thanh mở cửa biển , đỳc đồng tiền mới

Tỏc dụng : + Buụn bỏn được phỏt triển , hàng hoỏ khụng ngưng đọng làm lợi cho sự tiờu dựng của dõn

+ Thủ cụng nghiệp buụn bỏn được phục hồi

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Đại diện nhúm trỡnh bày+ Đề cao chữ Nụm , ban bố “Chiếu lập học”

+ Chữ Nụm là chữ của dõn tộc việc Quang Trung đề cao chứ Nụm là nhằm

đề cao tinh thần dõn tộc

+ Đất nước muốn phỏt triển được cần phải đề cao dõn trớ

- HS nhận xột bổ sung

- 2 – 3 học sinh đọc phần chữ in đậm SGK

- HS theo dõi và thực hiện theo sự hớngdẫn của GV

Chiều:Tiết1: Khoa học :

Nhu cầu không khí của thực vật.

I/ Muùc tieõu: Sau baứi hoùc , HS bieỏt:

- Keồ ra vai troứ cuỷa khoõng khớ ủoỏi vụựi ủụứi soỏng thửùc vaọt

- HS neõu ủửụùc vaứi ửựng duùng trong troàng trọt veà nhu caàu khoõng khớ cuỷa thửùc vaọt

II/ ẹoà duứng:

- Hỡnh trang 120, 121 SGK

- Phieỏu hoùc taọp

III / Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành - GIAO AN  lop 4TUAN 30.doc
Hình b ình hành (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w