- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn và nhắc lại cách đọc bài: Giọng đọc nêu cảm hứng ngợi ca, nhấn giọng những từ ngữ nói nhu cầu chất khoáng của thực vật I.Mục tiêu: Giúp HS : - Biết kể ra vai
Trang 1Tuần 30:
Thứ 2 ngày 7 tháng 4 năm 2008
Tiết 1: Đạo đức:
Bảo vệ môI trờng (tiết 1)
I Mục tiêu: HS hiểu đợc:
- Con ngời phải sống thân thiện với môi trờng vì cuộc sống hôn nay và mai sau.Con ngời có môi trờng trong sạch
- Biết bảo vệ, giữ gìn môi trờng trong sạch
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng
II
Chuẩn bị :
GV: SGK, phiếu màu
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học
A Khởi động :(4 )’)
- Em đã nhận đợc những gì từ môi trờng
?
- Môi trờng rất cần thiết cho cuộc sống
mỗi ngời Vậy chúng ta cầnphải làm gì
để bảo vệ môi trờng ?
H
Đ 1 (15’)) Tìm hiểu về chuẩn mực
hành vi Bảo vệ môi tr“Bảo vệ môi tr ờng ”
+ Y/C HS trao đổi: Tại sao môi trờng bị
ô nhiễm nh vậy ?
+ Những hiện tợng trên ảnh hởng nh thế
nào đến cuộc sống con ngời
- Y/C HS đọc và giải thích phần ghi nhớ
- Những việc làm nào dới đây có tác
dụng bảo vệ môi trờng ?
+ Y/C HS dùng thẻ(màu xanh, màu đỏ,
màu trắng) để bày tỏ ý kiến
+ Giải thích lý do vì sao mình lại bày tỏ
nh vậy
- GV chốt ý đúng: ý đúng: b, c, d; ý sai
- HS nờu miờng
+ HS khỏc nhận xột
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS đọc thông tin trong SGK để thảoluận và nêu đợc: Do cây xanh ít, chấtthải độc hại nhiều
+ Gây khó khăn cho hoạt động sảnxuất, gây bệnh cho con ngời…
- HS hiểu và nêu đợc:
+ Diện tích đất trồng trọt giảm
+ Gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển
bị chết hoặc nhiễm bệnh….+ Lợng nớc ngầm dự trữ giả, lũ lụt, hạnhán xảy ra …
- HS nắm đợc các hoạt động bảo vệ môitrờng :
+ Trồng cây gây rừng + Phân loại rác trớc khi xử lý + Làm ruộng bậc thang
- Các hoạt động không bảo vệ môi ờng :
tr-+ Giết mổ gia xúc, gia cầm gần nguồnnớc sinh hoạt, …
Trang 2có liên quan đến giao thông, môi trờng.
- Chuẩn bị bài sau.
- 2 HS đọc lại bài
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN: ễn b i,ài, Chuẩn bị b i sau.ài,
Tiết 2: Toán:
Luyện tập chung.
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :
+ Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của một
số
+ Giải toán liên quan đến tìm một trong hai số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ sốcủa hai số đó
+ Tính diện tích hình bình hành
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.Bài cũ: ( 4') Chữa bài 2.
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS làm bài vào vở rồi chữa bài
VD :e,
5
13 5
10 5
3 5
2 : 5
4 5
- HS làm bài tập vào vở theo hớng dẫn + HS chữa bài và nhận xét
KQ: Chiều cao HBH:
18 x
9
5 = 10 cm Diện tích HBH :
- Nêu đợc: Đây là dạng toán: Tìm 2 sốkhi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm tuổi con
+ 1HS giải bảng lớp
Trang 3HĐ4: (5 )Củng cố phân số bằng’)
nhau
Bài5: Khoanh vào những câu đúng
+ Y/C HS nêu đề bài và giải thích
- HS nhắc lại ND bài học
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập đọc:
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
Đọc trôi chảy toàn bài Đọc lu loát các tên riêng nớc ngoài: Xê vi la Ma gien - lăng, Ma - tan Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, cảmhứng ngợi ca Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm
-+ Hiểu đợc các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm v ợt qua bao khó khăn, hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình D ơng và những vùng đất mới II.Các hoạt động trên lớp :
A Bài cũ: (4’))
- Đọc thuộc lòng và nêu nôi dung bài:
“Bảo vệ môi tr Trăng ơi …từ đâu đến”
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
*GTB: giới thiệu bài học(1’))
HĐ1: HD luyện đọc.(12’)).
- Y/c HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài :
( Mỗi lần xuống dòng là một đoạn )
- Gv giúp HS hiểu nghĩa các từ khoá
- Y/c HS đọc nối tiếp theo cặp
- GV cho 2 HS đọc cả bài
- GVđọc diễn cảm toàn bài
HĐ2 : (10’))HD tìm hiểu bài
* GV hớng dẫn HS đọc và tìm hiểu
nội dung bài
- Ma - gien - lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì ?
- Đoàn thám hiểm đã gặp những khó
khăn gì dọc đờng ?
- Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 6 HS nối tiếp đọc 6 đoạn
+ Lợt 1: HS đọc phát âm đúng + Lợt2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữkhó : Ma - tan, sứ mệnh
- HS luyện đọc theo cặp Luyện đọcnối tiếp đoạn
+ 2 HS đọc cả bài
- HS theo dõi GV đọc
- Đọc lớt toàn bài và nêu đợc:
+ Nhiệm vụ khám phá những con đờngtrên biển dẫn dến những vùng đất mới + Cạn thức ăn, hết nớc uống, thuỷ thủphải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày vàthắt lng da để ăn …
+ Ra đi với 5 chiếc thuyền, đoàn thámhiểm mất 4 chiếc thuyền lớn …
Trang 4- GV đa nội dung bài, cho HS nhắc lại
nội dung bài
HĐ3:(12’))Hớng đẫn HS luyện đọc
diễn cảm
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn và nêu
cách đọc từng đoạn
+ Y/c HS luyện đọc diễn cảm đoạn
“Bảo vệ môi trVợt Thái Bình Dơng… tinh thần”
+ Cho HS thi đọc diễn cảm
+ Khẳng định trái đất hình cầu, pháthiện Thái Bình Dơng và những vùng
đất mới
- 3 - 4HS nêu đợc ý nghĩa nh ở phầnmục tiêu
+ 2 HS nêu miệng
- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn và nhắc lại cách đọc bài: Giọng đọc nêu cảm hứng ngợi ca, nhấn giọng những từ ngữ nói
nhu cầu chất khoáng của thực vật
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết kể ra vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật
- Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế củakiến thức đó trong trồng trọt
II Chuẩn bị:
G : cây thật
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:( 4’))
- Nêu một số ví dụ về nhu cầu nớc khác
nhau của cùng một cây ?
B Nội dung ôn tập (35’))
- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’))
HĐ1: Vai trò của chất khoáng đối với
thực vật.
- 2HS trả lời + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS quan sát hình các cây cà chua:
Trang 5* Các cây cà chua ở Hb, c, d thiếu chất
khoáng gì ? Kết quả ra sao ?
+ Cây nào phát triển tốt nhất ? Vì sao ?
+ Vậy chất khoáng có vai trò nh thế nào
đối với đời sống thực vật ?
HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất
khoáng của thực vật
+ Phát phiếu học tập cho các nhóm: Y/C
HS nêu tên các chất khoáng cây cần
nhiều hơn: Ni tơ, Ka li, phốt pho
đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu
chất khoáng cũng khác nhau
C/Củng cố – tỉ và hiệu tỉ dặn dò:(1’))
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
+ Cây ở Hb: Thiếu chất đạm
Kết quả: Cây cho năng suất thấp + Cây ở Ha - vì đợc cung cấp đủ các chấtkhoáng, cây phát triển tốt và cho nhiều quả
+ Chất khoáng tham gia vào quá trìnhcấu tạo và các hoạt động sống của cây
- HS thảo luận và làm vào phiếu kẻ sẵnbảng biểu sau:
chất khoáng cây cần nhiều hơn
x x x
x x
x
+ HS đọc mục : Bạn cần biết để làm + Vài HS trình bày
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Kiểm tra nhảy dây chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng
động tác và đạt thành tích cao
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Vệ sinh sân bãi
- Chuẩn bị 1 chiếc còi
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6- HS tập đồng loạt theo sựhớng dẫn của GV
- Đội hình bốn hàng ngang
- GV tổ chức kiểm tra từngem
- Lớp chơi đồng loạt theo
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- HS bớc đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì? ( cho biết một đơn
vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài trên mặt đất là bao nhiêu?)
*Các tỉ lệ đó đợc gọi là tỉ lệ bản đồ.
Trang 7- HS thảo luận và đa ra kết quả :
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhớ và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn đã học thuộc lòng trong bài
Đờng đi Sa Pa
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi ; v/ d/gi
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết các bài tập 2 và 3
III.Các hoạt động dạy- học
A Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
HĐ1.(20') Hớng dẫn HS nghe - viết:
- Đọc thuộc lòng đoạn văn cần viết trong
bài Đờng đi Sa Pa
-Từ khó: thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy,
- HS theo dõi
- HS đọc thuộc lòng đoạn viết
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm để tìm những từ dễ10000000
1
Trang 8nồng nàn
- Nội dung:
Đoạn viết miêu tả sự chuyển mùa ở Sa
Pa, từ đó ca ngợi cảnh đẹp độc đáo của
soát, rà lại, cây rạ, đói rã,
*d: da thịt, da, da trời, cặp da, giả da,
* gi: gia, gia đình, tham gia, già, giá bát,
giá đỗ, giã giò, giả dối,
- GV chốt kết quả đúng
Bài 3: Tìm những tiếng ứng với mỗi ô
trống dới đây:
Đáp án:
a) thế giới, rộng, biên giới, biên giới, dài
b)- Th viện Quốc gia, lu giữ, bằng vàng
- đại dơng, thế giới
B Củng cố dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- GV nhận xét tiết học
viết sai và viết bảng con
- HS nêu nội dung đoạn viết
- HS nêu cách trình bày bài viết
- HS tự nhớ lại bài và viết đoạn vănvào vở
- Khi HS viết xong, các em đổi vở
tự sửa lỗi cho nhau
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào phiếu
- GV nhắc HS chú ý thêm dấu thanhcho vần để tạo nhiều tiếng có nghĩa
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề: Du lịch, thám hiểm.
- Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từngữ tìm đợc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Từ điển
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Giới thiệu bài
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
Trang 9cần câu, lều trại, giầy thể thao, mũ, quần
áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao,
thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nớc
uống
b) Phơng tiện giao thông và những sự vật
có liên quan: tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô
tô, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân
bay, cáp treo, bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy,
d) Địa điểm tham quan, du lịch: phố cổ,
bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nớc, đền,
chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu
niệm
Bài 2: Những từ ngữ liên quan đến hoạt
động thám hiểm:
a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la
bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ
ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm,
vũ khí,
b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vợt
qua: bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng
rậm, sa mạc, ma gió, tuyết, sóng thần, cái
dói, cái khát, sự cô đơn,
c) Những đức tính cần thiết của ngời
tham gia: kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo
bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh
nhẹn, sáng tạo, a mạo hiểm, tò mò, hiếu kì,
ham hiểu biết, thính khám phá, không ngại
khổ
Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu đề bài.
- GV tổ chức cho học sinh làm bài cá nhân
- Gọi một số học sinh đọc lại đoạn văn vừa
viết
C Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Về học lại bài và chuẩn bị bài sau
đổi sau đó ghi lại các từ ngữ tìm
đợc vào bảng của nhóm mình.Nhóm nào tìm đợc nhiều từ đúngyêu cầu nhất sau 6’) nhóm đó sẽchiến thắng
- Các nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung thêmcác từ mới mà nhóm bạn khôngcó
- Công bố nhóm có nhiều từ đúngnhất
- HS đọc lại các từ ngữ đó
- HS đọc đề bài
- HS làm việc theo nhóm đôi, tìm
từ theo yêu cầu
- Học sinh nối tiếp nhau nói từmình tìm đợc (ngời sau không nóilại từ ngời trớc đã nói)
- HS đọc lại các từ vừa tìm đợc
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân, làm bàivào vở
- Một số học sinh đọc bài viết củaminh, lớp nhận xét
Trang 10- Dùng tranh, ảnh con vật, đặt câu hỏi
để HS tìm hiểu về nội dung bài học: + Quan sát tranh, ảnh.
- Đây là con gì ? + Nêu tên của con vật;
- Hình dáng ,các bộ phận của con vật
nh thế nào ?
+ Hình dáng con gà không lắm, gàtrống có cái mào đỏ, cổ cao, lông đuôidài và nhiều màu, có hai chân,
- Nhận xét về đặc điển nổi bật của con
vật? + Con châu có cái sừng dài cong vàto,
- Hình dáng của con vật khi hoạt động
nh thế nào ? thay đổi nh thế nào ? + Đi, đứng, chạy, nhảy,
- Em thích con vật nào nhất ? + Nêu lên con vật mình thích
- Sau khi HS trả lời GV gợi ý cho các
em về những đặc điểm nổi bật của con
- Trớc khi làm bài cho HS quan một số con
vật đã đợc nặn trớc để rút kinh nghiệm khi
Trang 11HĐ4: Nhận xét, đánh giá (3')
- Gới ý HS bày sản phẩm và nhận xét về : + Hình dáng chung (rõ đặc điểm, đẹp);
+ Các bộ phận, chi tiết (hợp lí, sinh
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- HS biết từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trớc, tính đợc độ dài thu nhỏ trên bản
đồ
II Đồ dùng dạy học:
- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to để treo lên bảng
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Hãy tính độ dài đoạn AB trên bản
Trang 12- HS nhắc lại nội dung bài học.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe đã đọc
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(5')
- Kể lại câu chuyện Đôi cánh của
Ngựa Trắng và nêu ý nghĩa của câu
* Gợi ý 1: Những câu chuyện có thật:
* Gợi ý 2: Những câu chuyện tởng
t-ợng:
+ Hai vạn dặm dới đáy biển, Tám mơi
ngày vòng quanh thế giới, cuộc du
hành vào lòng đất, Năm tuần trên
khinh khí cầu của Véc-nơ
+ Gu-li-vơ du kí của Xuýp, Dế Mèn
phiêu lu kí của Tô Hoài, Cuộc du lịch
kì diệu của La-gớc-lốp
- 2,3 học sinh nối tiếp nhau kể toànchuyện
- 1 HS kể cả câu chuyện
- Nêu ý nghĩa của câu truyện
- HS nhận xét
- 1 học sinh đọc đề bài Cả lớp đọcthầm
- 2HS nối tiếp đọc 2 gợi ý+ Các cuộc thám hiểm của Cô-lôm-bô
từ 1492 đến 1504 phát hiện ra châu Mĩ.+ Chuyến đi vòng quanh thế giới củaMa-gien-lăng
+ Các cuộc thám hiểm Bắc Cực, NamCực, chinh phục đỉnh Ê-vơ-rét, củanhiều nhà khoa học, nhà thể thao
Trang 13- GV treo bảng phụ ghi dàn ý bài kể
chuyện
- Giới thiệu tên câu chuyện mình định
kể Câu chuyện đó đã đợc nghe ai kể,
đợc đọc ở đâu?
- Chú ý:
+ Cần kể tự nhiên, với giọng kể (không
phải giọng đọc), nhìn vào các bạn là
những ngời đang nghe mình kể
+ Với những truyện khá dài, có thể kể
1, 2 đoạn
HĐ2 HS thực hành kể chuyện và
trao đổi vể nội dung câu chuyện
- Kể chuyện trong nhóm ( sao cho mỗi
học sinh trong nhóm đều đợc kể)
- Nghe góp ý của các bạn Trao đổi
cùng các bạn về nội dung câu chuyện
- HS kể chuyện trong nhóm đôi rồi trao
đổi về nội dung câu chuyện mình kể
- Mỗi nhóm cử một đại diện thi kể
- HS trả lời câu hỏi về nội dung truyện
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, tính
điểm theo các tiêu chí sau:
+ Nội dung, ý nghĩa câu chuyện có haykhông?
+ Cách kể có hấp dẫn không?
+ Có hiểu câu chuyện không?
- HS theo dõi
Lịch sử: Những chính sách về kinh tế của vua Quang Trung
I/ Mục tiờu Học xong bài này học sinh biết :
- Kể được một số chớnh sỏch về kinh tế và văn hoỏ của vua Quang Trung
- Tỏc dụng của cỏc chớnh sỏch đú
II/ Đồ dựng dạy học
- Phiếu học tập của học sinh
- Cỏc bản chiếu của vua Quang Trung ( nếu cú)
- Lược đồ Việt Nam thế kỷ XVII – XVIII
III/ Cỏc hoạt đ ộng dạy học chủ yếu
A/ Bài cũ :
- GV nờu cõu hỏi
Em biết thờm gỡ về cụng lao của
Nguyễn Huệ - Quang Trung trong việc
đại phỏ quõn Thanh?
- GV nhận xột đỏnh giỏ
B Bài mới :
* HĐ 1: Những chinh sach kinh te:
-GV chia nhúm 4 – 6 học sinh , phỏt
phiếu ghi cõu hỏi
+ Vua Quang Trung đó cú những
Trang 14- GV nhận xột bổ sung
- GV chuyển ý : Để phỏt triển về kinh
tế Quang Trung đó cú những chớnh
sỏch kịp thời , thiết thực Trong lĩnh
vực văn hoỏ , giỏo dục ụng cú những
+ Tại sao vua Quang Trung lại đề
cao chữ Nụm mà khụng đề cao chữ
Hỏn?
+ Em hiểu cõu “ Xõy dựng đất nước
lấy việc học làm đầu” như thế nào?
C/
Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- Dặn học sinh về đọc trước bài 27s
* Nội dung:
+ Chiếu khuyến nụng + Lệnh cho dõn đó từng bỏ làng quờ phải trở về quờ cũ cày cấy
+ Khai phỏ ruộng hoang
* Tỏc dụng:
+ Mở rộng diện tớch đất trồng , mựa màng trở lại tốt tươi
+ Nhõn dõn no ấm…
+ Mở cửa biờn giới với nhà Thanh mở cửa biển , đỳc đồng tiền mới
Tỏc dụng : + Buụn bỏn được phỏt triển , hàng hoỏ khụng ngưng đọng làm lợi cho sự tiờu dựng của dõn
+ Thủ cụng nghiệp buụn bỏn được phục hồi
- HS làm việc theo nhóm đôi
- Đại diện nhúm trỡnh bày+ Đề cao chữ Nụm , ban bố “Chiếu lập học”
+ Chữ Nụm là chữ của dõn tộc việc Quang Trung đề cao chứ Nụm là nhằm
đề cao tinh thần dõn tộc
+ Đất nước muốn phỏt triển được cần phải đề cao dõn trớ
- HS nhận xột bổ sung
- 2 – 3 học sinh đọc phần chữ in đậm SGK
- HS theo dõi và thực hiện theo sự hớngdẫn của GV
Chiều:Tiết1: Khoa học :
Nhu cầu không khí của thực vật.
I/ Muùc tieõu: Sau baứi hoùc , HS bieỏt:
- Keồ ra vai troứ cuỷa khoõng khớ ủoỏi vụựi ủụứi soỏng thửùc vaọt
- HS neõu ủửụùc vaứi ửựng duùng trong troàng trọt veà nhu caàu khoõng khớ cuỷa thửùc vaọt
II/ ẹoà duứng:
- Hỡnh trang 120, 121 SGK
- Phieỏu hoùc taọp
III / Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu: