chương 1: Mô hình hồi quy hai biếnKhái niệmchương 2: Mô hình hồi quy hai biếnƯớc lượng và kiểm địnhchương 3:Mô hình hồi quy bộichương 4:Hồi quy định tínhchương 5 :Đa cộng tuyếnchương 6:Phương sai số thay đổichương 7: tự tương quanchương 8: Sai lầm chỉ định dạng hồi quy
Trang 1 NGHĨáàVỤàVâàQUYỀNàLỢIàCỦáàHỌCàVIÊN
- Tham gia trên 80% số tiết quy đị h ủa môn họ (đượ tham gia thi)
- Không ả h hưở g đế môi t ườ g họ tập
- Đượ yêu ầu giả g viên điều hỉ h phươ g pháp giả g
CẤUàTRÚCàĐIỂM
- 10 % chuyên ầ (điể danh)
- 20 % kiể tra (KT máy – chính quy, kiể tra viết (hết hươ g 3) – hệ khác)
- 70 % thi viết uối họ phầ
KIẾNàTHỨCàBỔàìUNGà
- Kinh tế họ vi mô & vĩ mô, Lị h sử họ thu ết kinh tế, chuyên ngành hẹp
- Tin họ đại ươ g (EXCEL)
- TCC 1 & 2, Mô hình Toán kinh tế, Xác suất thố g kê
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 32 MỤCàĐÍCHàNGHIÊNàCỨU
- Toán Cao ấp 1
- Toán Cao ấp 2
- Lý thu ết Xác suất và Thố g kê Toán
- Mô hình Toán Kinh tế
Trang 4(1) Ước lượ g quan hệ kinh tế
Đo lường mức độ tác động của việc hạ lãi suất lên tăng trưởng kinh tế
Ước lượng lượng cầu của một mặt hàng cụ thể: lượng cầu xe hơi tại thị trường VN Ước lượng tác động của quảng cáo và khuyến mãi lên doanh số của một công ty (2) Kiể đị h giả thu ết
Kiểm định giả thuyết chương trình khuyến nông làm tăng năng suất lúa
Kiểm chứng nhận định về hệ số co dãn của cầu theo giá với cá basa dạng fillet ở thị trường nội địa là thực sự co dãn
Có sự phân biệt đối xử về mức lương giữa nam và nữ hay không?
Trang 53 CƠàìỞàHÌNHàTHâNHàVâàìƠàLƯỢCàPHãTàTRIỂN
- Hoạt độ g nghiên ứu kinh tế Quy luật kinh tế khách quan
- Loại hình nghiên ứu kinh tế
Nghiên ứu kinh tế ĐỊNHàTÍNH
Nghiên ứu kinh tế ĐỊNHàLƯỢNGà
• Mô hình Toán Kinh tế
Trang 6Luật ầu (Law of Demand):
Giá ột hàng hóa thông thườ g
tă g, lượ g ầu về hàng hóa đ
giả và gượ lại
(ceteris paribus)
Mô hình Toán kinh tế:
(1) Qd = a + b.P (a>0, b<0) (2) Qd = a.P b (b<0)
Mô hình Toán kinh tế Mô hình Kinh tế lượ g (3) Qd = a + b.P + U
3 CƠàìỞàHÌNHàTHâNHàVâàìƠàLƯỢCàPHãTàTRIỂN
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 7- 1699, Hàm ầu thự ghiệ đầu tiên (Charles Davenant)
- 1907, Mô hình thố g kê đầu tiên về hàm ầu (Rodulfo Enini)
- 1930, Econometrics, Econometrica ,àE o o et i sàìo iet ,à…à nguyên
nhân: The Great Crisis 1929 – 1933)
- Thập niên 50 - 60, phát t iể ạ h tại Mỹ và Châu Âu
- Thập niên 70 – 80, lan ộ g trên thế giới
- Giải Kinh tế họ tưở g hớ NOBEL (giải NOBEL kinh tế) ă 1969,
1980, 2000, 2003, 2009
- Đầu hữ g ă 90, uất hiệ ởàViệt Nam
3 CƠàìỞàHÌNHàTHâNHàVâàìƠàLƯỢCàPHãTàTRIỂN
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 84 ĐỊNHàNGHĨáàMÔNàHỌC
- Kinh tế lượ g là đo lườ g kinh tế
- Phân tích về ặt lượ g với các hiệ tượ g kinh tế dựa trên sự phát
t iể ới hất về lý thu ết và các quan sát thự tế, thông qua các phươ g pháp suy đo thố g kê thích hợp (P A Samuelson, T C
Koopmans – 1954)
- Kinh tế lượ g = Kinh tế họ + Toán + Thố g kê với ụ đ h phân
tích kinh tế (Arthur S Goldberger - 1964)
- Kinh tế lượ g là việ áp dụ g thố g kê toán với số liệu kinh tế để
kiể hứ g về thự ghiệ các mô hình kinh tế đượ các nhà kinh
tế họ đề uất và tìm ra lời giải ằ g số ụ thể (Gerhard Tintner –
1968)
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 95 PHƯƠNGàPHãPàLUẬN
5.1 Xuất phát với giả thu ết kinh tế
John Maynard Keynes ( ă 1936): Theo luật tâm lý ơ ả , con gười có hành vi, hư 1 qui tắ và dưới góc độ trung bình, tă g tiêu dùng ủa họ khi thu hập ủa họ tă g lên, hư g không hiều ằ g ứ gia tă g trong thu hập (ceteris paribus)
5.2 Xây dự g mô hình Toán kinh tế
Trang 105.4 Thu thập số liệu ( guồ World Bank – 2000)
Trang 115.4 Thu thập số liệu ( guồ World Bank – 2000)
Dệt bông (Cotton textiles) 27.54442 21.95072
Dệt len (Woolen textiles) 33.32141 20.25902
Trang 12.àƯớ àlượ gà àtha àsốà ủaà àh h
ìửàdụ gàphươ gàph pà hàphươ gà hỏà hấtàth gàthườ gà
(O di a àLeastàì ua es àvớiàsựàhỗàt ợà ủaà àphầ à ề ,àthuàààà đượ àkếtà uảàướ àlượ g:
CONS = 6375,008 + 0,680.GNP
Ướ àlượ gà tiêu dù g tối thiểu) a = 6375,008
Ướ àlượ gà u hướ g tiêu dùng biên) b = 0,68
Xuàhướ gàtiêuàdù gà iê à ủaà ề àki hàtếàViệtàNa àt o gàgiaiàđoạ à
àđế à àl à MPC (Marginal Propensity to Consume) = , àHệàsốà à hoà iếtàGNPàtă gà à gh àtỷààth àtiêuàdù gàd à ưàVNàtă gà , à gh àtỷàv à gượ àlạià điềuàkiệ à à ếuàtốà
kh àkh gàđổi àà
5 PHƯƠNGàPHãPàLUẬN
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 135.6 Đ h giá kết uả ướ lượ g
- Mô hình đượ lựa họ đ thích hợp hưa? Dạ g hàm tu ế tính đượ sử dụ g có thích hợp không? Kiể đị h và điều hỉ h mô hình
- Kết uả ướ lượ g phù hợp hay không phù hợp với lý thu ết kinh tế? Kiể đị h giả thu ết về hành vi tiêu dùng ủa gười dân VN
Three golden rules of econometrics are test, test and test
Trang 145.7 Dự báo và đề uất chính sách
- Dự báo hành vi tiêu dùng ủa gười dân VN khi có thông tin ủa GNP
- Nhân tử thu hập (income multiplier)
cho iết khi đầu tư 1 nghìn tỷ có thể đạt đượ ứ thu hập là 3,125 nghìn tỷ
- ìử dụ g iế tiêu dùng để điều khiể phát t iể kinh tế: kích ầu tiêu dùng trong ướ lên 10 nghìn tỷ, ta có thể đạt đượ GNP = 5329,3658 tỷ
125,
31
68,0
008,6375
0 0
Trang 15Lý thuyết hoặc giả thuyết kinh tế
Lập mô hình kinh tế l ợng
Thu thập số liệu
ớc l ợng tham số Kiểm định giả thuyết
Giải thích kết quả Xây dựng lại mô hình
Dự báo Quyết định chính sách
Lập mô hình toán kinh tế
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 16ìố liệu dùng cho mô hình kinh tế lượ g
- Khái iệ
- Đặ điể
- Phân loại:
ìố liệu thời gian (Time series data)
ìố liệu không gian, số liệu chéo (Cross section data)
ìố liệu hỗ hợp (Panel data)
- Nguồ số liệu
- Thang đo ủa các iế (Ratio Scale, Interval Scale, Ordinal Scale,
Nominal Scale)
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 176 CẤUàTRÚCàCHƯƠNGàTRÌNHàHỌC
Mở đầu (2t)
Chươ g 1 – Mô hình hồi quy 2 iế – Khái iệ (4t)
Chươ g 2 – Mô hình hồi quy 2 iế – Ướ lượ g và kiể đị h (8t) Chươ g 3 – Mô hình hồi quy ội (8t) - Kiể tra (1t)
Chươ g 4 – Hồi quy với iế đị h tính (4t) – Bài tập (2t)
Chươ g 5 – Đa ộ g tu ế (4t)
Chươ g 6 – Phươ g sai sai số thay đổi (4t)
Chươ g 7 – Tự tươ g quan (4t) – Kiể tra (1t)
Chươ g 8 – Sai lầ hỉ đị h dạ g hàm hồi quy (2t) – Bài tập (2t)
1 uổi thự hành MFIT 4.1 tại phòng máy
Mở đầu – GIỚIàTHIỆUàMÔNàHỌC
Trang 181 Các khái iệ ơ ả
2 “ố liệu dùng cho phân tích hồi qui
3 Mô hình hồi qui tổ g thể
4 Mô hình hồi qui ẫu
Chươ g I – Hồi qui đơ
Khái iệ ơ ả
Trang 19Chươ g I – Hồi qui đơ
Khái iệ ơ ả
1 Các khái iệ ơ ả
- Biế àki hàtếà- àhộiàà Social – Economic variable)
- Biế àphụàthuộ à Dependent variable) Y, Y i , Y t
- Biế àđộ àlậpà– iế àgiảiàth hà Explanatory variable) X, X i , X t , X1 i ,
Trang 20- Phân tích hồi qui (Regression Analysis)
• Ướ lượ g (Estimate) đ h giá tác độ g
• Kiể đị h (Test) kiể tra các lý thu ết kinh tế
• Dự báo (Forecast - Predict) giá t ị ủa iế phụ thuộ
Ví dụ minh họa ( guồ : điều tra cá nhân – t iệu/hộ/tháng)
Trang 21- Ướ lượ g: E(C/Y =3,5) = 2,9
E(C/Y =4,0) = 3,3375 …
và C= a + b.Y + u ới hệ số b =0,504323
- Kiể đị h : hệ số tiêu dùng biên ướ lượ g đượ từ mô hình > 0 và
< 1 hư lý thu ết ủa J.M Keynes hay không? Mô hình đ thích hợp hưa? Kiể đị h và điều hỉ h
- Dự báo : điều hỉ h ứ thu hập tă g lên 1 t iệu, chi tiêu ủa hộ
gia đ h thay đổi hư thế nào? Nếu ứ thu hập là 8,5
t iệu/hộ/tháng thì tiêu dùng ủa hộ gia đ h ằ trong khoả g nào
1 Một số khái iệ ơ ả
Chươ g I – Hồi qui đơ
Khái iệ ơ ả
Trang 22(*) Tổ g thể (Population)
(*) Hàm hồi qui tổ g thể (Population regression function)
Hàm hồi qui tổ g thể (Population regression function)
2
1 Một số khái iệ ơ ả
Chươ g I – Hồi qui đơ
Khái iệ ơ ả
Trang 23- Sai số gẫu nhiên, u – đại diệ cho các ếu tố ngoài iế độ lập X,
ũ g có ả h hưở g đế Y
Nguyên nhân tồ tại ủa u trong mô hình hồi quy
(i) Lý thu ết ơ hồ
(ii) Biế không đị h lượ g đượ hoặ không có số liệu
(iii) Biế đại diệ kém hất lượ g
(iv) Xác đị h sai dạ g hàm …
- Các hệ số hồi quy và thể hiệ ối quan hệ tác độ g ủa X
tới Y khi ếu tố gẫu nhiên U không thay đổi
Trang 242 “ốàliệuàdù gà hoàph àt hàhồià ui:
- Khái iệ
- Đặ điể
- Phân loại:
“ố liệu thời gian (Time series data)
“ố liệu không gian, số liệu chéo (Cross section data)
“ố liệu hỗ hợp (Panel data)
- Nguồ số liệu
- Thang đo ủa các iế (Ratio Scale, Interval Scale, Ordinal Scale,
Nominal Scale)
Chươ gàIà– Hồià uiàđơ àààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààà
Kh ià iệ à ơà ả
Trang 253 M àh hàhồià uiàtổ gàthểà PRM
3.1 Tổ g thể (Population)
3.2 Mô hình hồi qui tổ g thể (P opulation r egression m odel)
Hàm hồi qui tổ g thể (P opulation r egression f unction)
PRF: E(Y/X i ) = f(X i ) PRM: Y i = f(X i) + ui
Dạ g hồi qui tu ế tính (linear regression):
LPRF: E(Y/X i ) = β 1 + β 2 X i LPRM: Y i = β 1 + β 2 X i + ui
Chươ gàIà– Hồià uiàđơ àààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààà
Kh ià iệ à ơà ả
Trang 26(*) Ý ghĩa các hệ sốàhồià u à
là hệ số hặ (intercept term)
= E(Y/X= 0): trung bình ủa iế phụ thuộ khi iế
độ lập ằ g 0
là hệ số góc hay đượ gọi là độ dố ủa hồi qui (slope coefficient)
= Yx ’ààààààààààààààààkhi X tă g 1 đơ ị thì Y tă g đơ ị
và gượ lại ( ếu tố khác không đổi)
3 Mô hình hồi quy tổ g thể
Chươ g I – Hồi qui đơ
Khái iệ ơ ả
Trang 274 M àh hàhồià uià ẫuà “RM
Vớiààààààààààààààààl àgi àt ịàướ àlượ gà ủaàE Y/X i) (fitted value)
l àthố gàkêàướ àlượ gà ủaàβ 1
l àthố gàkêàướ àlượ gà ủaàβ 2
l àh hàả hà ủaàU i phầ àdưà- residual)
Chươ gàIà– Hồià uiàđơ àààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààà
Kh ià iệ à ơà ả
i i
i
i i
e X
Y SRM
X Y
2 1
ˆ
ˆ :
ˆ ˆ
ˆ :
Trang 294 M àh hàhồià uià ẫuà “RM
Xuất hiệ 2 ấ đề ầ giải u ết:
- Với các thông tin ủa ẫu tiế hành ướ lượ g các tham số
ủa ẫu hư thế nào?
- Các ướ lượ g có thể sử dụ g để suy ra thông tin cho tham số ủa
tổ g thể hay không?
The eàa eàt oàthi gsà ouàa eà ette àofà otà at hi gài àtheà
aki g:àsausagesàa dàe o o et i àesti ates
- Leamer -
Chươ gàIà– Hồià uiàđơ àààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààààà
Kh ià iệ à ơà ả
Trang 30Thank for your attention
Q&A
Trang 32Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààà
Trang 331 Ướ àlượ gàìRF
2 C àgiảàthiếtà ơà ả à ủaàphươ gàph pàOLì
3 Độà h hà à ủaà àướ àlượ gà
4 Ph àt hàhồià ui
5 Kiể àđị hàsựàph àhợpà ủaàh àhồià ui
6 B o o OLS ủa ph̀n ̀m EVIEWS
7 Dựà oà
Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
Trang 34Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
1 Ướ àlượ gàìRF
Trang 35Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
1 Ướ àlượ gàìRF
.àPhươ gàph pà hàphươ gà hỏà hấtà O di a àLeastàì ua es
Ti uà huẩ àướ àlượ gàphươ gàph pàOLì:
(Residual Sum of Squares)
i
Y SRF : ˆ ˆ 1 ˆ 2
i i
Y SRM : ˆ 1 ˆ 2
n e i
1
2
min
Trang 36Đìuàkiệ àđểà iểuàthứ àt àđạtà ự àt ị:
Hệàphươ gàt hà huẩ à ủaàphươ gàph pàOLì
Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
1
2
min )
ˆ
ˆ
0 )
1 (
) ˆ
ˆ (
( )
ˆ
ˆ (
2 2
Trang 37Vớiàsốàliệuà ẫu,àtaà àđị hàđượ à àướ àlượ gàđiể :
Đ̣t iến:
Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
i
n
i
i i
i
X X
n
X Y
X Y n
1
2 1
ˆ
X X
xi i
Y Y
x
y x
1
2
1 2
ˆ
Trang 38Ch ơng II – Hồi qui đơn
ớc l ợng và kiểm định giả thuyết
2494067 ,
1 ˆ
7418355 ,
2 ˆ
2 1
Trang 39Ch ơng II – Hồi qui đơn
ớc l ợng và kiểm định giả thuyết
Trang 40Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
2 C àgiảàthiếtà ássu ptio s à ơà ả à ủaàphươ gàph pà
OLS
C àààààààđạiàdiệ à hoàβ ̀ àl à àBLUEà estàli ea àu iasedà
estimator)
- Ướ àlượ gàtu ế àt h
- Ướ àlượ gàkhô gà hệ h
- Ướ àlượ gàhiệuà uảà ́àphươ gàsaià hỏà
hấtàt o gàlớpà àướ àlượ gàtu ế àt hà không hệ h
C àướ àlượ gàààààààààààl àBLUEàààààààààC àgiảàthiếtàOLìàthỏaà ˆ
ˆ
Trang 41Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
- C àgiảàthiếtà ́àýà ghĩaàthự àtế
T o gà à ộàsốàliệuàhồià uià ́àthểàthỏaà àhọ àkhô g,à uaàđ́à
ả hàhưở gàđế à hấtàlượ gàhồià ui
2 C àgiảàthiếtà ássu ptio s à ơà ả à ủaàphươ gàph pà
OLS
Trang 44Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
3 Độà h hà à ủaà àướ àlượ gà
ˆ (
2
X
)
ˆ var(
)
ˆ ( D 1 1
)
ˆ (
Trang 45Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
3 Độà h hà à ủaà àướ àlượ gà
0 )
ˆ (
6811 ,
0 )
ˆ (
9746993 ,
2 2
9
822895 ,
20 2
ˆ
822895 ,
20
2 1
9
1
2 2
9
1 2
E S
n e
e
i
i i
i
Trang 46Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
3 Độà h hà à ủaà àướ àlượ gà
.àĐộà h hà à độàph àhợp à ủaàìRF:à
TSS = ESS + RSS
To à ộàsựà iế àđộ gà=àààìựà iế àđộ gàààà+ààààìựà iế àđộ g
ủaà iế àYààààààààààààààààààààà ủaà iế àYààààààààààààààà ủaà iế àY
doàìRFàgiảiàth hààààààdoàe i giảiàth h
1 1
0
)
ˆ ( )
(
2
2 2
ESS R
e Y
Y Y
n
i
i
Trang 47Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
R 2 (R- s ua ed :àhệàsốà àđị hà ủaà ôàh h
Ýà ghĩa:àHệàsốàR 2 hoà iếtàXà họ àh àhồià uià ẫuàìRF àgiảiàth hàđượ à
aoà hi uà%àsựà iế àđộ gà ủaàY
3 Độà h hà à ủaà àướ àlượ gà
Trang 48Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
4 Ph àt hàhồià ui
Tha àsốàtổ gàthể
β 1 , β 2 và σ 2
Tha àsốàv à à thô gàti àkh à ủaà ẫu
:àsốà ua às t k:àsốàhệàsốàhồià ui Dựaàt àgiảàthiếtà à
X àdự gàthố gàk :
2 2
1 2
1 ˆ . ( ˆ ) . ( ˆ ) ˆ
S E S E
)2(
~)
ˆ(.ˆ
)1,0(
~)
ˆ(
ˆ
))
ˆvar(
,(
~ˆ
))
ˆvar(
,(
~ˆ
2 2
2
1 1
S T
N D
S T
N N
j
j j
j
j j
Trang 49Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
* 0
:
:
j j
j j
ˆ *
j
j j
E S
T
Trang 50Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
* 0
:
:
j j
j j
ˆ *
j
j j
E S
Trang 51Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
* 0
:
:
j j
j j
ˆ *
j
j j
E S
Trang 52Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
V àdụà :ààYà– ă gàsuấtà tạ/ha ,àXà– lượ gàph à ́ à tạ/ha
Ordinary Least Squares Estimation Dependent variable is Y
10 observations used for estimation from 1 to 10
Regressor Coefficient Std Error
X 1.659722 0.101321 INPT 27.12500 1.979265
? àC àhệàsốà ́àýà ghĩaàthố gàk àha àkhô g
? àKhô gà ́àph à ́ ,à ă gàsuấtà=à àtạ/ha
? àLượ gàph à ́ à ́àt àđộ gàđế à ă gàsuấtà àt ồ gàha àkhô g
? àPh à ́ àtă gà àtạ/haàth à ă gàsuấtàtă gàhơ à àtạ/ha
Trang 53Chươ gàIIà– Hồià uiàđơ àààààààààà
Ướ àlượ gàv àkiể àđị hàgiảàthu ết
V àdụ:ààYà– tổ gàvố àđ̀uàtưà tỉàđồ g ,àXà– l iàsuấtàNHà %/ ă
Ordinary Least Squares Estimation Dependent variable is Y
10 observations used for estimation from 1 to 10
Regressor Coefficient Std Error
X -9.820896 0.895522 INPT 94.55224 5.277127
? àL iàsuấtà ́àthự àsựàả hàhưở gàđế àtổ gàvố àđ̀uàtưàkhô g
? àL iàsuấtàtă gàl àtổ gàvố àđ̀uàtưàgiả
? àL iàsuấtàgiả à %àth àvố àđ̀uàtưàtă gà9àtỷ.àNhậ à tà
? àL iàsuấtàtă gà , à%àth àtổ gàvố àđ̀uàtưàsẽàgiả àhơ à àtỷ.àNhậ à tàýà
kiế à