1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng kinh tế lượng mô hình hồi qui hai biến ước lượng và kiểm định

64 3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH LÝ GAUSS-MARKOVVới các g.t 1-5 của PP OLS, các ước lượng của PP OLS sẽ là các ước lượng tuyến tính, không chệch và có p.sai nhỏ nhất... Hệ số tương quan r dùng để đo mức độ chặt

Trang 1

CH ƯƠNG 2 NG 2

CH ƯƠNG 2 NG 2

MÔ HÌNH H I QUI HAI BI N ỒI QUI HAI BIẾN ẾN

ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH C L ƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH NG VÀ KI M NH ỂM ĐỊNH ĐỊNH

Trang 4

.

.

.

.

0

SRF

Trang 5

Theo phương pháp OLS, ta phải tìm (j= 1,2) sao cho

2 i

2 1

Trang 6

i i

2 1

i 2

2 1

n

1 i

i 2

1

i 1

2 1

0 )

X )(

X ˆ

ˆ Y

(

2 ˆ

)

ˆ ,

ˆ (

f

0 )

1 )(

X ˆ

ˆ Y

(

2 ˆ

)

ˆ ,

ˆ ( f

n

1 i

n

1 i

i i

2 i 2

i 1

n

1 i

n

1 i

i i

2 1

Y X X

ˆ X

ˆ

Y X

ˆ ˆ

n

Trang 7

Giải hệ p.tr này ta được:

Trang 9

Biến giải thích là phi ng.n

Kỳ vọng toán có điều kiện của U i bằng 0

tức: E(U i /X i ) = 0

Các U i có p.sai bằng nhau

Trang 10

Không có t.quan giữa các U i , tức

cov(U i , U j ) = 0 (i j)

U i và X i không t.quan với nhau, tức

cov(U i , X i ) = 0

Trang 11

ĐỊNH LÝ GAUSS-MARKOV

Với các g.t 1-5 của PP OLS, các ước lượng của PP OLS sẽ là các ước lượng

tuyến tính, không chệch

có p.sai nhỏ nhất.

Trang 12

2- Phương sai và sai số

chuẩn của các ước lượng

2

1

2 1

i

x n

X

)

ˆ var(

)

ˆ (

Trang 13

ˆ (

se2   2

Trang 14

Trong đó: 2 = var(U i )

2 được ước lượng bằng ước lượng không chệch

Với R 2 là hệ số xác định

Trang 15

1 i

2 i

2 2

2

Trang 16

1 i

2 i

Trang 18

i n

i i

x ESS

Trang 19

R 2 = 1 thì đường h.q phù hợp “hoàn hảo”, tất cả các sai lệch của Y (so với giá trị TB) đều giải thích được bởi MH hồi quy

Khi R 2 = 0 chứng tỏ X và Y không có quan hệ.

Trang 20

Hệ số tương quan r dùng để

đo mức độ chặt chẽ của quan hệ tuyến tính giữa X, Y.

Công thức của hệ số tương quan là:

Trang 21

 

2 i

2 i

i i

y

x

y

x r

Có thể chứng minh được:

Trong trường hợp này dấu cuả r trùng với dấu của ˆ 2

2

R

r  

Trang 22

r có thể âm hoặc dương, dấu của r phụ thuộc vào dấu của hệ số góc.

r lấy giá trị trong 1;1]

Trang 23

đọan[- r có tính chất đối xứng

r XY = r YX

r độc lập với gốc tọa độ và các tỷ lệ.

Trang 24

Nếu X, Y độc lập thì r XY = 0; nhưng khi r XY = 0 thì điều đó không có nghĩa là hai biến này độc lập.

r chỉ đo mức độ phụ thuộc tuyến tính, r không có ý nghĩa khi mô tả quan hệ phi tuyến.

Trang 32

X và Y có quan hệ phi tuyến r = 0

Trang 33

r > 0 thì X ,Y có tương quan thuận (tương quan dương) Tức X tăng thì giá trị trung bình của Y tăng;

X giảm thì giá trị trung bình của Y giảm

Trang 34

r < 0 thì X ,Y có tương quan nghịch (tương quan âm) Tức X tăng thì giá trị trung bình của Y giảm;

X giảm thì giá trị trung bình của Y tăng.

Dấu của r trùng với dấu của ˆ 2

Trang 35

Giả thiết 6:

Với các g.thiết trên, các ước lượng , , có các t/chất sau đây:

U i có p.phối chuẩn N(0, 2 )

2

ˆ

1

Trang 36

Chúng là các ước lượng không chệch.

Có phương sai cực tiểu.

Khi số quan sát đủ lớn thì các ước lượng này xấp xỉ với giá trị thực của phân phối.

Trang 38

6- Khoảng tin cậy của

Trang 39

Khoảng tin cậy của 1 là:

Khoảng tin cậy của 2 là:

2 2

2

2 /

ˆ ) 2 n

(

Trang 40

Trong đó t/2 là giá trị của ĐLNN T:

Trang 41

Kiểm định giả thiết:

H 0 : 2 = *; H 1 : 2  *

(với mức ý nghĩa α)

a) Kiểm định giả thiết:

phương pháp khoảng tin cậy

Trang 42

Qui tắc quyết định:

Thiết lập khoảng tin cậy với độ tin cậy 1- cho 2

Nếu * thuộc khoảng tin cậy này thì chấp nhận H 0

Nếu * nằm ngoài khoảng này thì bác bỏ H 0 .

Trang 43

Thí dụ: H 0 : 2 = 0,3; H 1 :2 0,3

KTC của 2 với độ tin cậy 95% là :

(0,4268 < 2 < 0,5914)

* = 0,3 (0,4268; 0,5914)

nên ta bác bỏ gt H 0

Trang 44

b) Kiểm định giả thiết:

phương pháp mức ý nghĩa

Kiểm định giả thiết:

H 0 : 2 = *; H 1 :2  *

Qui tắc quyết định:

Trang 45

ª Nếu t > t (n-2)

/2 thì bác bỏ giả thiết H 0

ª Nếu t  t (n-2)

/2 thì chấp nhận giả thiết H 0

Trang 46

* Chú ý:

với giả thiết đối: H 1 : 2  *

gọi là kiểm định giả thiết hai phía (miền bác bỏ nằm về hai phía của miền chấp nhận)

Kiểm định giả thiết:

Trang 47

Kiểm định giả thiết

H 0 : 2 = *

với giả thiết đối H 1 : 2 > *

(hoặc H 1 : 2 < *) gọi là kiểm định giả thiết một phía (miền bác bỏ nằm về một phía của miền chấp nhận)

Trang 48

c) Dùng xác suất P-value

Nếu dùng các phần mềm Kinh tế lượng thì giá trị:

ˆ t

Trang 49

Trong đó t là giá trị của ĐLNN T:

Trang 51

Khi đó để kiểm định giả thiết:

Trang 52

ª Nếu p <

thì bác bỏ giả thiết H 0

ª Nếu p   thì có thể chấp nhận giả thiết H 0

( là mức ý nghĩa)

Trang 53

* H 0 : R 2 = 0; H 1 : R 2 0

F = R2(n-2)/(1-R2)

Với mức ý nghĩa , tra bảng (hoặc dùng hàm FINV) để tìm F(1; n-2).

Trang 55

Dự báo giá trung bình của Y khi X = X 0

Giả sử X = X 0 , cần dự báo E(Y/X 0 ) = 1 +2 X 0

Trang 56

Dự báo điểm của E(Y/X 0 ) là:

0 2

1

Trang 57

Dự báo khoảng của E(Y/X 0 ) với độ tin cậy 1- là:

Trang 58

2 i

2 0

2 0

x

X

X n

1 Yˆ

var

Trang 59

Dự báo g.trị cá biệt của Y Giả sử X = X 0 , cần dự báo:

Dự báo khoảng của Y 0 với độ tin cậy 1- là:

Y 0 = 1 + 2 X 0 + U i

Trang 60

Y var(

) Yˆ

Y (

Trong đó:

Trang 61

   0

2 0

Trang 64

Heát chöông 2

Ngày đăng: 23/11/2014, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau cho số liệu về lượng bán Bảng sau cho số liệu về lượng bán - slide bài giảng kinh tế lượng mô hình hồi qui hai biến ước lượng và kiểm định
Bảng sau cho số liệu về lượng bán Bảng sau cho số liệu về lượng bán (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm