Kiến thức: Phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đồng dạng 2.Kỹ năng: Xác định ảnh qua phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đồng dạng 3.. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính x
Trang 1Ngày soạn: 26.10.2015 Tuần: 11
KIỂM TRA 45 PHÚT
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đồng dạng
2.Kỹ năng: Xác định ảnh qua phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đồng dạng
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong làm bài.
II- Chuẩn bị
-GV: Đề kiểm tra
-HS: Kiến thức về phép quay, phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đồng dạng
III – Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Phát bài KT:
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ
năng
Tầm quan trọng
Trọn g số
Tổng điểm Theo ma trận
Than
g 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức
điểm
1.5 Câu 3b 1.5 3.0 phép vị tự
BẢNG MÔ TẢ
Câu 1 (2,5 đ) Cho hình vuơng cĩ tâm cho trước Tìm ảnh của 5 điểm qua phép quay cĩ tâm (là đỉnh
Trang 2câu 2.(2đ) Cho tam giác và 1 điểm(là trung điểm của 1 cạnh của tam giác) Tìm ảnh của tam giác qua phép vị tự tâm (thuộc điểm đã cho), tỷ số k cho trước.
Câu 3 (3 đ) Trong mp Oxy, cho 1 điểm, 1 vecto (cĩ tọa độ ) và đường thẳng (cĩ pt tổng quát)
a (1,5 đ) Tìm tọa độ ảnh của 2 điểm trong đĩ 1 điểm là ảnh của điểm đã cho, điểm cịn lại cĩ ảnh là điểm đã cho qua phép tịnh tiến theo vecto v
b (1,5đ) Viết pt đường thẳng là ảnh của đt cho trước qua phép tịnh tiến theo vecto v
Câu 4.(2,5 đ) Trong mp Oxy cho trước điểm I(a;b) (khơng nằm trên Ox hoặc Oy) , đường trịn (I;R), R cho trước
a (1,0 đ)Tìm tọa độ ảnh của I qua phép quay tâm O, gĩc 90 độ
b (1,5 đ)Viết pt đường trịn là ảnh của đường trịn đã cho qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, gĩc 90 độ và phép vị tự tâm O, tỉ số k cho trước
ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2.5 đ) Cho hình vuơng ABCD tâm O.
Tìm ảnh của các điểm : A, B, C, D, O qua phép quay tâm A, gĩc -900
Câu 2 ( 2 đ) Cho tam giác ABC và O là trung điểm của AB Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép vị
tự tâm O, tỉ số k = 2
Câu 3 (3 đ) Trong mp Oxy, cho A(3; 4) , =(-1;5) và đường thẳng (d): 3x-4y+5 = 0
a Tìm tọa độ của điểm B, C sao cho B là ảnh của A, C là điểm cĩ ảnh là A qua phép tịnh tiến theo
b Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo
Câu 4 (2,5 đ) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2;-3), đường trịn (I,R) với R =
a Tìm tọa độ ảnh của điểm I qua phép quay tâm O, gĩc 900
b Viết phương trình đường trịn là ảnh của đường trịn đã cho qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, gĩc 900 và phép vị tự tâm O, tỉ số k = - 3
-
Hết -ĐÁP ÁN Câu Hướng dẫn chấm Điểm
Câu 1
(2.5
điểm)
- Tìm đúng ảnh của A là: A
- Tìm đúng ảnh của B là: D
- Tìm đúng ảnh của C là: C’, vẽ hình đúng
- Tìm đúng ảnh của D là: D’, vẽ hình đúng
- Tìm đúng ảnh của O là: O’, vẽ hình đúng
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 3Caâu 2
(2 ñieåm)
- Nêu đúng ảnh của A là : A’ và thể hiện đúng trên hình vẽ
- Nêu được ảnh của B là B’ và thể hiện đúng trên hình vẽ
- Nêu được ảnh của C là C’ và thể hiện đúng trên hình vẽ
- Nêu được ảnh của ABC là A’B’C’ và thể hiện đúng trên hình vẽ
0.5 0.5 0.5 0.5
Caâu 3
(3 ñieåm)
+ câu a (1,5đ)
- Tìm đúng tọa độ của B(2; 9 )
- Tìm đúng tọa độ của C (4;-1)
0.75 0.75
+ câu b (1,5đ )
- Thay đúng vào pt đt d : 3(x’+1)-4( y’ - 5) +5 = 0 3x’ -4y’ +28 = 0
- KL: pt d ‘ : 3x - 4y +28 = 0
0.5 0.5 0.5
Caâu 4
(2,5
ñieåm)
a.(1 đ) Gọi I’ là ảnh của I qua phép quay tâm O, góc 900 Tìm được I’(3;2)
và thể hiện đúng trên hình vẽ b.(1,5 đ) Gọi (I’,R’) là ảnh của (I,R) qua phép quay tâm O, góc
900 Gọi (I”,R”) là ảnh của (I’,R’) qua phép vị tự tâm tâm O, tỉ số -3
Ta có: R’=R = ; I’ (3; 2) ( theo câu a)
=> I” (-9; -6 )
KL pt đường tròn (I”,R”) :
0.5 0.5
0.25 0,25 0,5 0,25 0,25
-Hết -IV- KẾT QUẢ
11A1
11A2
11A3
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………