1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 72 ktra 45p DS 11

4 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ứng dụng của đạo hàm trong bài toán viết PTTT.. - Giải BPT đạo hàm.. Kĩ năng - Biết được cách tính đạo hàm của hàm số.. - Giải được các bài BPT liên quan đến đạo hàm.. Thái độ - Tậ

Trang 1

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

KIEÅM TRA 45 PHUÙT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm lại các kiến thức:

- Đạo hàm của hàm số

- Ứng dụng của đạo hàm trong bài toán viết PTTT

- Giải BPT đạo hàm

2 Kĩ năng

- Biết được cách tính đạo hàm của hàm số

- Viết được PTTT

- Giải được các bài BPT liên quan đến đạo hàm

3 Thái độ

- Tập trung, chính xác, cẩn thận khi trình bày bài tự luận

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị đề; đáp án

2 Học sinh:

- Kiến thức làm bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số.

2 Phát đề:

3 Thu bài:

IV MA TRẬN:

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Theo

ma trận

Thang 10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Tổng điểm

2,0

Câu 2b

Trang 2

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

BẢNG MÔ TẢ

Câu 1 (6,0 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số:

a.2.0 đ Dạng tổng, hiệu chứa : xα, x,cosx, sin x

b.1.5 đ Hàm số cho dưới dạng tích của hàm bậc nhất với hàm bậc hai khuyết hệ số c

c.1.5 đ Hàm số cho dưới dạng thương của hàm đa thức bậc hai(khuyết b, hệ số a khác 1) với hàm bậc nhất d.1.0 đ Hàm số cho dưới dạng tổng của 2 hàm lượng giác( là hàm hợp), dạng cos u+tann v (u, v là các đa thức bậc nhất)

Câu 2 (3,0 điểm): Viết PTTT của đồ thị hàm số bậc 4 (trùng phương)

a.2.0 đ Biết hoành độ tiếp điểm

b.1.0 đ Biết tung độ tiếp điểm

Câu 3 (1,0 điểm): Cho hàm số bậc 3 có chứa tham số dạng: y = 3 2

g m x + p x +q x r+ (m: tham số, g(m) dạng bậc 2 khuyết 1 hệ số; p,q,r: là hằng số)

Tìm m để y’ ≥ 0 (hoặc y’ ≤ 0) với ∀ ∈x R

ĐỀ BÀI

Câu 1( 6,0điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y x= +3 x+2sinx+3cosx b y=(2x+3).(x2−3 )x

c

2

1

x y

x

+

=

− d y=tan43x+cos 5x−1

Câu 2( 3,0 điểm): Cho hàm số : f x( )=x4−4x2−2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

a Biết hoành độ tiếp điểm x0 =1

b Biết tung độ tiếp điểm y0 = −2

Câu 3(1,0 điểm): Cho hàm số:

2

3

(m: tham số) Tìm m để y’ ≥ 0 với x R∀ ∈

HƯỚNG DẪN CHẤM

a.

y x= + x+ x+ x

2,0 điểm

2

x

0,5 điểm

1,5 điểm

' (2 3)'( 3 ) (2 3)( 3 )'

y = x+ xx + x+ xx

y' = 2 2(x −3 ) (2x + x+3)(2x−3) 2

2

0,5 điểm/bước

Trang 3

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

Câu 1

(6,0 điểm) c

2

1

x y x

+

=

1,5 điểm

2

2 2

2 2

4 1 '.( 1) ( 1) '.(4 1) '

( 1)

'

( 1)

y' ( 1)

y

x

y

x

x

=

=

− −

=

0,5 điểm/bước

dy=tan43x+cos 5x−1

1,0 điểm

3 2

12.tan 3 5.sin 5 1 '

y

x

0,25 điểm/bước

(4 bước)

Câu 2

(3,0 điểm)

a) Biết hoành độ tiếp điểm

x0 =1

2,0 điểm

3 '(x) 4 8

f = xx

Ta có:

x0 = 1 => y0 = -5 f’(x0) = f’(1) = -4 Vậy phương trình tiếp tuyến: y = -4(x-1)-5

⇔y = -4x - 1

0,5 điểm/bước

b) Biết tung độ tiếp điểm

1,0 điểm

0

0

0

2

x

x

= <=> − − = −

=

<=> − = =>  = ±

* x0 = =>0 y0 = −2 f’(0) =0

=> PTTT: y=-2

* x0 =2=>y0 = −2 f’(2) = 16

=> PTTT: y=16x-34

* x0 = −2=>y0 = −2 f’(-2) = -16

=> PTTT: y=-16x-34

0,25 đ 0,25 0,25

0,25

Câu 3

(1,0 điểm)

Cho hs:

2

3

y= + x + x + +x

Tìm m để y’ ≥ 0 với

x R

∀ ∈

1,0 điểm

y' (m2 m x) 2 2 2x 1 y’ ≥ 0 với x R∀ ∈

 (m2+m x) 2+2 2x+ ≥ ∀ ∈1 0, x R



 > <=> + >

 ∈ −∞ − ∪ +∞

<=>  ∈ −∞ − ∪ +∞

<=> ∈ −∞ − ∪ +∞

m m m

2 2

( ; 1) (0; ) ( ; 2] [1; ) ( ; 2] [1; ) Vậy m cần tìm: m ( ; 2] [1;∈ −∞ − ∪ +∞)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

Kết quả:

11A1

11A2

11A3

RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ - Tiet 72 ktra 45p DS 11
BẢNG MÔ TẢ (Trang 2)
w