Kĩ năng - Sử dụng được quy tắc cộng, quy tắc nhân vào các bài toán cụ thể.. - Khai triển công thức nhị thức NiuTơn.. - Biết mô tả không gian mẫu và tính số phần tử của không gian mẫu..
Trang 1Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm lại các kiến thức:
- Quy tắc đếm
- Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Công thức nhị thứ NiuTơn
- Xác suất
2 Kĩ năng
- Sử dụng được quy tắc cộng, quy tắc nhân vào các bài toán cụ thể
- Phân biệt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Khai triển công thức nhị thức NiuTơn
- Biết mô tả không gian mẫu và tính số phần tử của không gian mẫu Tính xác suất các biến cố
3 Thái độ
- Tập trung, chính xác, cẩn thận khi trình bày bài tự luận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị đề; đáp án
2 Học sinh:
- Kiến thức làm bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số.
2 Phát đề:
3 Thu bài:
IV MA TRẬN:
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Theo
ma trận
Thang 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
Tổng điểm
Trang 2Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
2 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Câu 2a
1,5
Câu 3b
1,5
Câu 4b
BẢNG MÔ TẢ Câu 1 (2,5 điểm): Cho tập hợp n số tự nhiên (n∈N*)(4≤ ≤n 6) Lập được bao nhiêu số tự nhiên: a) Có 3 chữ số khác nhau được lập từ các số trên
b) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100
Câu 2 (2,0 điểm): Có n học sinh Hỏi có bao nhiêu cách:
a) Xếp n học sinh vào n vị trí khác nhau
b) Lập một ban cán sự gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó, 1 thủ quỹ
Câu 3 (2,5 điểm): Một đội kịch m nữ, n nam (m-n=3) Chọn ngẫu nhiên k (m≤ k≤n)người:
a) Tính xác suất để k người được chọn là nam
b) Tính xác suất để trong k người được chọn có số nữ nhiều hơn số nam
Câu 4 (3,0 điểm):
a) Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu tơn dạng (a+bx)n; (a,b,n là các số cụ thể)
b) Tìm hệ số chứa x trong khai triển (ax+ m 1
x )
n; ( a,n,α là các số cho trước, 8≤ ≤n 10)
ĐỀ BÀI Câu 1 (2,5 điểm): Từ các chữ số 1,2,3,4,5 Hỏi :
a) Lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ các số trên ?
b) Lập được bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 100 ?
Câu 2 (2,0 điểm): Có 8 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách:
a) Xếp 8 học sinh vào 8 vị trí khác nhau
b)Lập một ban cán sự gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó, 1 thủ quỹ từ 7 học sinh trên
Câu 3 (2,5 điểm): Một đội kịch có 15 người gồm 6 nữ, 9 nam Chọn ngẫu nhiên 8 người
a Tính xác suất để 8 người được chọn là nam
b Tính xác suất để trong 8 người được chọn có số nữ nhiều hơn số nam
Câu 4 (3,0 điểm):
a) Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu tơn biểu thức: (1+2x)5
b) Tìm hệ số chứa 3
x trong khai triển (2x +1
x)
9
ĐÁP ÁN
Câu 1
(2,5 điểm) a) 1,5 điểm a) Có 3 chữ số khác nhau.Mỗi 1 số có 3 chữ số khác nhau là 1 chỉnh hợp chập 3
của 5 Vậy có: A = 60 (số) thỏa yêu cầu.53
0,5 1
Trang 3Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
b) 1,0 điểm
b)
TH1: Số cần tìm là số có 1 chữ số: có 5 số TH2:Số cần tìm là số có 2 chữ số
+ Gọi số tự nhiên có chữ số là : ab
+ Chọn a: Có 5 cách + Chọn b: Có 5 cách
=> có 5.5= 25 (số) Vậy có: 25+5=30 (số) thỏa yêu cầu
0,25 0,25 0,25(2 ý tiếp) 0,25(2 ý sau cùng)
Câu 2
(2 điểm) (2 điểm)
a)Môi 1 cách xếp 8 học sinh vào 8 vị trí là một hoán
vị của 8 em Vậy có 8! = 40320 cách
(h/s trả lời được đúng đáp án có lời giải vẫn cho điểm tối đa)
b) Số cách lập ban cán sự gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó, 1 thủ quỹ là một chỉnh hợp chập 3 của 8 Vậy có 3
8
A =336 (cách)
0,25 0,75
0,25 0,75
Câu 3
(2,5 điểm) a) (1,5 điểm)
+ Mỗi cách chọn ngẫu nhiên 8 người là một tổ hợp chập 8 của 15 phần tử
+ Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 8
15
n Ω =C
=6435 Gọi Biến cố A: “ 8 người lấy ra là nam”
+ Số phần tử của biến cố A là: ( ) 8
9
n A =C =9 Vậy P(A)= 9
6435=
1 715
0,5 0,5 0,5
b) (1,0 điểm) +TH1:5 nữ, 3 nam, số cách chọn là: 5 3
6 9
C C =504
+TH2: 6 nữ, 2 nam, số cách chọn là: C C =3666 92 Biến cố B:‘’8 người lấy ra số nữ nhiều hơn số nam’’
( )
n B =504+36=540 + Xác suất của biến cố B là:
( )
( ) 6435 143
n B
P B
n
Ω
0,25 0,25 0,25
0,25
Câu 4
(3,0 điểm)
3 2 3 4 4 5 0 5
1 (2 ) 1(2 ) 1 (2 )
Mỗi bước 0,5( bướ
c đầu tiên đúng 2 hạng tử 0,25 điểm)
Trang 4Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền
b)(1,5 điểm) Tacó
=
=
∑
9
9 9 2 9
0
(2)
k
k k k k
Hệ số của x3 số k thỏa mãn: 9-2k=3 ⇒ =k 3
Vậy Hệ số của x3 là : 3 6
92
(H/s có thể bỏ ký hiệu tổng và viết theo số hạng
tq của khai triển)
Mỗi bước 0,25
V-THỐNG KÊ:
Lớp Giỏi Khá TB Yếu Kém
11A2
11A3
Rút kinh nghiệm:
………
………
……… …