2 Kỹ năng: Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không.. - Đa thức không có nghiệm là đa thức có giá trị luôn khác 0 với bất kỳ giá trị nào của biến.. - Ôn tập to
Trang 1Tuần: 33
Ngày soạn: 01/4/2016
Tiết PPCT:69
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 2)
A MỤC TIÊU
1) Kiến thức: Hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức.
2) Kỹ năng: Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không
Biết tìm nghiệm của đa thức một biến
3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo
B CHUẨN BỊ:
1) GV: Phấn màu.
2) HS: Làm bài tập trước ở nhà.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1/ Ổn định lớp
Lớp Ngày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ:
Cho đa thức A(x) = x2 – 4x + 3
Trong các số 1; – 1; 3; – 3 số nào là nghiệm của đa thức A(x)?
ĐS: 1 và 3 là nghiệm của đa thức A(x)
3/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Muốn biết trong các số 1
, -1 , 5 , -5 số nào là
nghiệm của đa thức F(x)
ta làm như thế nào?
- Gọi 4 HS lên bảng tính
giá trị của F(x) tại x = 1 ,
-1 , 5 , -5
- HS: Ta lần lượt thay các
số 1 , -1 , 5 , -5 vào F(x) giá trị nào làm cho F(x) =
0 giá trị đó là nghiệm của
đa thức
- 4 HS làm, lớp cùng làm
Bài tập : Cho đa thức
F(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x +5
Trong các số 1 , -1 , 5 , -5
số nào là nghiệm của đa thức F(x)
Bài làm:
F(1) = 1+2-2-6+5 = 0 F(-1) = 1-2-2+6+5 = 8 0 F(5) = 625 + 250 – 50 –
30 + 5 = 800 0 F(-5) = 625 – 250 – 50 +
30 + 5 = 360 0 Vậy trong các số 1 , -1 ,
5 , -5 thì số 1 là nghiệm của
Trang 2- Khi nào thì x = a được
gọi là nghiệm của đa thức
P(x)?
- Vậy x = 0 có là nghiệm
của đa thức P(x) không?
Tại sao?
- Tại sao x = 0 không phải
là nghiệm của đa thức
Q(x)?
- Đa thức như thế nào gọi
là đa thức không có
nghiệm?
- Vậy muốn chứng tỏ đa
thức không có nghiệm ta
làm như thế nào?
- Gv hướng dẫn HS chứng
tỏ M(x) không có nghiệm
- Yệu cầu hS nêu cách
làm ?
- GV chốt cách làm
- HS: x = a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi P(a) = 0
- HS: x = 0 là nghiệm của
đa thức P(x) vì P(0) = 0
- HS: x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)
vì Q(0) 0
- Đa thức không có nghiệm là đa thức có giá trị luôn khác 0 với bất kỳ giá trị nào của biến
- Muốn chứng tỏ đa thức không có nghiệm ta phải chứng minh đa thức đó luôn khác 0
- Chú ý và ghi nhớ cách làm
- HS: Thay -1 vào các đa thức để kiểm tra f(-1) = 0;
g(-1) = 0; h(-1) = 0 hay không?
- Vậy x = -1 là nghiệm của mỗi đa thức
đa thức F(x)
Bài tập: Cho hai đa thức
P(x)= x5+7x4– 9x3– 2x2–
1 4
x Q(x)= –x5+5x4–2x3+4x2 –
1
4 Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x)
Ta có:
P(0) = 05+7.04– 9.03– 2.02
–
1
4.0 = 0 Vậy x = 0 là nghiệm của
đa thức P(x) Q(0)= –05+5.04– 2.03+ 4.02 –
1
4 = –
1
4 Vậy x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài tập: Chứng tỏ đa thức
M(x) = x4 + 2x2 + 1 không
có nghiệm
Giải
Vì a4 0 với mọi a 2a2 0 với mọi a M(a) = a4 + 2a2 + 11 > 0 với mọi a
Vậy đa thức M(x) không
có nghiệm
Bài tập : Cho các đa
thức : f(x) = x4 +5x3 +3x2 + 2x +3
g(x) = 3x4 + x3 +x2 7x -10
Trang 3h (x) = 4x3 + 2x2 - x + 1 Nghiệm lại rằng x= -1 là nghiệm của mỗi đa thức Giải
f(-1) = = 0 g(-1) = = 0 h(-1) = = 0 Vậy x = -1 là nghiệm của mỗi đa thức f(x), g(x), h(x)
4/ Củng cố bài giảng: Từng phần
5/ Hướng dẫn học tập ở nhà :
- Làm BT 55, 56, 57 trang 17 SBT
- Ôn tập toàn bộ các kiến thức đã học để tiết sau ôn tập học kỳ II
Trang 4E RÚT KINH NGHIỆM:
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 5Tuần: 34
Ngày soạn: 01/4/2016
Tiết PPCT:70
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 3)
A MỤC TIÊU
1) Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỷ, số thực, tỷ
lệ thức
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỷ lệ 3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác, phát triển tư duy sáng tạo
B CHUẨN BỊ:
1) GV: Bảng phụ.
2) HS: Ôn tập và làm các câu hỏi ôn tập, bài tập ôn tập cuối năm.
C.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1/ Ổn định lớp
Lớp Ngày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ: Kết hợp trong khi ôn tập
3/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Thế nào là số hữu tỷ?
Cho VD
- Khi viết dưới dạng số
thập phân, số hữu tỷ
được biểu diễn như thế
nào? VD?
- Thế nào là số vô tỉ?
Cho VD?
- HS: số hữu tỷ là số được viết dưới dạng:
) 0 , , (a bZ b
b a
VD: 3
1
; 5
2
- Mỗi số hữu tỷ được biểu diễn bởi 1 số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
VD: 3 0,(3)
1
; 4 , 0 5
2
- HS: số vô tỷ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
1 Ôn tập về số hữu tỷ, số thực
số hữu tỷ là số được viết dưới dạng: b(a,bZ,b0)
a
Trang 6- Số thực gồm những
loại số nào?
- Nêu mối quan hệ giữa
tập Q, tập I và tập R?
- Giá trị tuyệt đối của
số x được xác định như
thế nào?
- HS đọc và làm bài 2
(SGK)
- Yêu cầu 2 HS lên
bảng làm bài?
- Nhận xét bài làm?
- GV: Bổ sung thêm
câu c
c/ 23x15
- HS nêu cách làm?
- HS đọc và làm bài
1(b,d) ( SGK)
- Nêu thứ tự thực hiện
các phép toán trong
từng biểu thức?
- Nêu các đổi số thập
phân ra phân số?
VD: 2 1,4142135623
- HS: số hữu tỷ và số vô
tỷ được gọi chung là số thực
- HS: QI R
- HS:
x n u x x
x n u x
- HS đọc đề bài 2/SGK – 89:
- HS1: Làm câu a
- HS2: làm câu b
- HS nêu cách làm câu c
- HS đọc đề bài 1(b,d)/SGK
- HS: nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong từng biểu thức
- HS: nêu các đổi số thập phân ra phân số
- HS1: Làm câu b
- HS2: làm câu d
R I
x n u x x
x n u x
Bài 2/SGK – T89:
Với giá trị nào của x thì ta có:
a/ x x0 x x x 0
b/ x x 2x x 2x x x x x 0
c/ 23x 15 3x13
4 3
1
3x x
2 3
1
3x x
Bài 1 /SGK – T88:
Thực hiện các phép tính:
4 5 , 4 25
7 : 456 , 1 18
5
=
4 2
9 7
25 125
182 18
5
8 18
5 5
18 5
26 18
5
29 1 90
119
d/
3
1 1 ) 2 ( : 2
1 4
1 : 12 ).
5
Trang 7- Nhận xét bài làm
- HS đọc và làm bài 4
b (SBT) tr 63?
- HS nêu cách so sánh
- Nhận xét bài làm?
- Tỷ lệ thức là gì
- Phát biểu tính chất cơ
bản của tỷ lệ thức?
- Viết công thức thể
hiện tính chất của dãy
tỷ số bằng nhau?
- HS đọc và làm bài 3
(SGK)?
- HS nêu cách làm
- HS lên bảng trình bày
bài
- Nhận xét bài làm?
- HS lên bảng trình bày
bài?
- Hãy xác định dạng
toán?
- HS hoạt động nhóm
nêu cách làm
- HS: nhận xét bài làm
- HS đọc đề bài 4 b/SBT
- HS: ta đi so sánh 2 hiệu trên bằng cách so sánh 2
số bị trừ, so sánh 2 số trừ
- HS: nhận xét bài làm
- HS: Là đẳng thức của 2
tỷ số
- HS: Nếu
bc ad d
c b
a
- HS:
f d b
e c a f
e d
c b
a
f d b
e c a
- HS: đọc đề bài 3 (SGK)
- HS: dùng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau và phép hoán vị trong tỷ lệ thức
- HS: lên bảng trình bày bài
- HS: nhận xét bài làm
- HS đọc và tóm tắt đề bài
=
3
1 1 4
1 4
1 : ) 60
3
1 1 2
1 : ) 60
3
1 121 3
1 1
120
Bài 4 b/SBT – T63:
So sánh:
14
37 và 6 15
Ta có: 37 36 37 6
và 14 15
15 6 14
37
2
Ôn tập về lệ thức, Chia tỷ
lệ
Bài 3/SGK – T89:
c a d b
c a d
c b
a
b d
c a d b
c a
b d
d b c a
c a
Bài 4/SGK – T89:
- Gọi số lãi của 3 đơn vị được chia lần lượt là: a, b, c (triệu đồng)
- Ta có: a + b + c = 560 và
40 14
560 7 5 2 7 5
b c a b c a
Trang 8- HS lên bảng trình bày
bài?
- Nhận xét bài làm?
4 (SGK)
- HS: Đây là dạng bài toán chia tỷ lệ
- HS hoạt động nêu cách làm
- HS lên bảng trình bày bài
- HS: nhận xét bài làm
80 40
a (triệu đồng)
b 5 40 200 (triệu đồng)
c 7 40 280 (triệu đồng)
4/ Củng cố bài giảng: Từng phần
5/ Hướng dẫn học tập ở nhà :
- Ôn lại lý thuyết đã học
- BT: 7 – 10 (SGK) tr 89, 90
- Ôn lại lý thuyết về hàm số và thống kê
E RÚT KINH NGHIỆM:
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 9Tuần: 35
Ngày soạn: 01/4/2016
Tiết PPCT:71
ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 4)
A MỤC TIÊU
1) Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về chương Hàm số, đồ
thị của hàm số và thống kê
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của hàm số, đồ thị hàm
số, thống kê
3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo
B CHUẨN BỊ:
1) GV: Bảng phụ.
2) HS: Làm các bài tập về nhà
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1/ Ổn định lớp
Lớp Ngày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ: Kết hợp trong khi ôn tập
3/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Khi nào thì đại lượng y
tỷ lệ thuận với đại lượng
x? Cho VD?
- Khi nào thì đại lượng
y tỷ lệ nghịch với đại
lượng x? Cho VD?
- Đồ thị của hàm số y =
- HS: Khi đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức y =
kx (k là hằng số khác 0)
- HS cho VD:
- HS: khi đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức
x
a
y
hay
x.y = a (a là hằng số
khác 0)
1 Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số
* đại lượng y tỷ lệ thuận với đại lượng x y = kx (k là hằng số khác 0)
* đại lượng y tỷ lệ nghịch với đại lượng x x
a
y
hay x.y = a
(a là hằng số khác 0)
Trang 101
x A(1;2)
1 2 O
ax
(a 0) có dạng như thế
nào?
- HS đọc và làm BT 6
(SBT)
- HS lên bảng vẽ hình?
- Đường thẳng OA là đồ
thị của hàm số nào?
- Nhận xét câu trả lời?
- HS đọc đề bài
7/SGK-63?
- HS Hoạt động nhóm
làm bài?
a) vẽ đồ thị hàm số
b) Tìm giá trị của các
f(-2)=?;f(1)=?;f(2)=?
- HS cho VD:
- HS: là 1 đường thẳng đi qua gốc tọa độ
- HS đọc đề bài 6 (SBT)
- HS lên bảng vẽ hình
- Vì đường thẳng qua A(1; 2) Nên: x = 1; y
= 2
- Ta có: 2 = a.1 a = 2
Vậy: đường thẳng
OA là đồ thị của hàm
số y = 2x
- HS đọc đề bài 7 (SBT)
- HS Hoạt động nhóm:
- vẽ đồ thị hàm số
y =-1,5x
- f(-2)=3; f(1)=-1,5;
f (2)=-3
Bài 6/SBT – T63:
Bài 7/SGK – T63:
a) vẽ đồ thị hàm số y = - 1,5x
y=-1,5x -3
-1,5
-1 -2
3
1
2 x 1
2
O
b) f(-2 )= 3; f(1) = -1,5; f(2) = -3
- Để tiến hành điều tra
về một vấn đề nào đó
(VD: Đánh giá kết quả
học tập của lớp) em phải
làm những việc gì và
trình bày kết quả thu
được như thế nào?
- Trên thực tế, người ta
HS: Trả lời miệng
- Thu thập số liệu thống kê
- Lập bảng số liệu thống kê ban đầu
- Lập bảng “Tần số”
- Tính số TB cộng của dấu hiệu
- Rút ra nhận xét
HS: để cho hình ảnh
2- Ôn tập về thống kê
Trang 11thường dùng biểu đồ đề
làm gì?
- HS đọc đề bài 7 (SGK)
tr 89 (Bảng phụ)
- HS đọc kết quả trên
biểu đồ?
- Nhận xét câu trả lời?
- HS đọc đề bài 8/SGK/
90? (bảng phụ)?
- Dấu hiệu ở đây là gì?
Hãy lập bảng “Tần số”?
- Tìm mốt của dấu hiệu?
(Mốt của dấu hiệu là
gì?)
- Tính số trung bình
cộng của dấu hiệu?
- Số trung bình cộng của
dấu hiệu có ý nghĩa gì?
- Khi nào không nên lấy
số trung bình cộng làm
“đại diện” cho dấu hiệu
đó?
cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số
- HS đọc đề bài 7/SGK
- HS đọc biểu đồ
HS: nhận xét câu trả lời
- HS đọc đề bài 8/SGK
- Dấu hiệu là sản lượng của từng thửa (tính theo tạ/ha)
HS1:
- Trả lời miệng
- Lên bảng lập bảng
“Tần số”
HS2: M0= 35(tạ/ha) HS3: Lên bảng tính cột “các tích” và X
- HS: Được dùng làm
“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
- HS: khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau
Bài 7/SGK – T90:
a/ Tỷ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi của vùng Tây Nguyên đi học Tiểu học là 92,29%
- Vùng đồng bằng sông Cửu Long đi học Tiểu học là 87,81%
b/ Vùng có tỷ lệ trẻ em đi học Tiểu học cao nhất là đồng bằng sông Hồng (98,76%), thấp nhất
là đồng bằng sông Cửu Long
Bài 8/SGK - T90
a/ - Lập bảng “Tần số”
(2 cột: sản lượng và tần số) Sản
lượng (tạ/ha ) (x)
Tần
số (n)
Các tích
4450 120
X
37 (tạ/ ha)
34 20 680
44 20 880
N =
120 4450
M0= 35(tạ/ha)
4/ Củng cố bài giảng: Từng phần
5/ Hướng dẫn học tập ở nhà :
Trang 12- Ôn lại lý thuyết đã học
- BT: 11 – 13/SGK – 91
- Ôn lại lý thuyết về biểu thức đại số
E RÚT KINH NGHIỆM:
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga