1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán Tuần 33 - 35 SH6 HK2

36 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 409,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU 1/ Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó. 2/ Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó. 3/ Thái độ : Sử dụng MTBT đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị 1 p/số của nó. B/ PHƯƠNG PHÁP - Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành. C/ CHUẨN BỊ 1. Giáo viên : Phấn màu. 2. Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1/ Ổn định lớp. Lớp Ngày Dạy Điểm danh 2/ Kiểm tra kiến thức cũ: 3/. Giảng kiến thức mới Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng H§1: Kiểm tra (8’) GV nêu yêu cầu kiểm tra: HS 1: Phát biểu qui tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó? HS 2: - Chữa bài 128 (SBT – 24) GV nhận xét, cho điểm. HS 2: Cả lớp theo dõi và nhận xét. \Bài 128 (SBT – 24) a) 1,5 : b) H§2: Luyện tập (27’) Dạng 1: Tìm x biết: Bài 132 (SGK – 55) a) b) c) d) GV: Ở câu a, để tìm được x con phải làm thế nào? GV: Câu b giải tương tự. GV yêu cầu cả lớp làm bài tập, gọi 2 HS lên bảng làm bài. GV: Yêu cầu 2 HS lên làm câu c, d HS: Đầu tiên phải đổi hỗn số ra phân số: Sau đó tìm bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng đã biết (hoặc áp dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu). Rồi tìm x bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết. 2 HS lên bảng thực hiện Dạng 1: Tìm x biết: Bài 132 (SGK – 55) a) b) x = x = c) d)

Trang 1

Tuần: 33

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:100

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó

2/ Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó 3/ Thái độ : Sử dụng MTBT đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị 1 p/

số của nó

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ:

3/ Giảng kiến thức mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

\Bài 128 (SBT – 24) a) 1,5 :

3 bằng

Dạng 1: Tìm x biết:

Bài 132 (SGK – 55)a)

Trang 2

GV: Câu b giải tương tự.

GV yêu cầu cả lớp làm bài tập,

gọi 2 HS lên bảng làm bài

GV: Yêu cầu 2 HS lên làm câu c,

d

cách lấy tổng trừ đi

số hạng đã biết(hoặc áp dụng quytắc chuyển vế đổidấu) Rồi tìm x bằngcách lấy tích chiacho thừa số đã biết

2 HS lên bảng thực hiện

7  8 4

.x

7  84

4 3

15 8

12 7 12

x x x

2 x

3 : 0,3 2

3 3 :

2 10

3 10

2 3 5

x x x x

3 lượng cùi dừa

?Vậy đi tìm lượng cùi dừa thuộc

- Hs tóm tắt đề bài:

- Hs là bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Dạng 2: Toán đố:

Bài 133 (SGK – 55)Lượng thịt =

2

3 lượng cùi dừaLượng đường = 5% lượng cùi dừa

Có 0,8 kg thịtTính lượng cùi dừa? Lượngđường?

Trang 3

dạng toán nào? Hãy nêu cách tính

lượng cùi dừa?

GV: Đã biết lượng cùi dừa là 1,2

kg, lượng đường = 5% lượng cùi

dừa Vậy tìm lượng đường thuộc

dạng toán nào? Nêu cách tính?

GV nhấn mạnh lại 2 bài toán cơ

số cho trước

GiảiLượng cùi dừa cần để kho thịtlà: 0,8 :

0,8 1, 2

3 2 (kg)Lượng đường cần dùng là: 1,2 5% = 0,06 (kg)

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Dạng 3: Sử dụng MTBT:

Bài 134 (SGK – 55) Vậy số phải tìm là 30

5/ Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa

Trang 4

- Làm bài: 128; 129; 130 9SBT – 24)

- Đọc trước bài: “ Tỉ số của hai số”

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

1/ Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu kiến thức chương III

2/ Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó Cộng trừ nhân chia các phân số, khả năng qui 9ong62 , tìm x

3/ Thái độ : Sử dụng MTBT đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị 1 p/số của nó

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Kiểm tra

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Đề kiểm tra

2 Học sinh : Máy tình bỏ túi, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Khoanh tròn vào đáp án đúng)

Câu 1 Kết quả rút gọn phân số

Câu 2 Hỗn số

3 5

4 được viết dưới dạng phân số là :

Câu 3 Cho biết

21

8 24

x

 Số x cần tìm là :

Câu 5 Số nghịch đảo của

1 12

 là:

Trang 6

-3 2 0> >

II TỰ LUẬN : ( 7 điểm)

Câu 1.(2 điểm) Thực hiện phép tính (chú ý rút gọn kết quả nếu có thể)

75 dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu % để thể hiện số đó.

Câu 4 (2 điểm) Chai nước mắm có thể tích bằng

2

3 lít Nếu có 100 lít nước mắm thì người ta đóng được tất cả bao nhiêu chai ?

Trang 7

ĐÂP ÁN_THANG ĐIỂM_KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG III.

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm.

0,25 0,25

Trang 8

- Biết vận dụng định nghĩa phân số bằng nhau (hoặc tính chất

cơ bản của phân số)

- Số câu:

- Số điểm:

2 1.0

1 0.5

3 1.5

2 Các phép tính về

phân số.

- Tìm được số nghịch đảo của

1 số cho trước

- Hiểu hai số đối nhau

- Biết cộng trừ cácphân số

- Vận dụng các tính chất của phép toán

để thực hiện phép tính

- Vận dụng phép cộng, trừ, nhân, chia phân số để tìm x

Trang 9

- Vận dụng phép chia phân số để giải toán thực tế.

- Số câu:

- Số điểm:

1 0.5

1 0.5

1 1.0

3 3.0

6 5.0

- Biết cộng, trừ haihỗn số

- Biết viết một phân số cho trước dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu %

- Số câu:

- Số điểm:

1 0.5

2 3.0

3 3.5

0.5

4 2.0

3 3.0

1 0.5

3 4.0

12 10.0

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

2/ Kỹ năng : Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các kiến thức và kĩ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

chiều rộng 3m, chiều dài 4m

tìm tỉ số giữa số đo chiều

rộng và số đo chiều dài của

Trang 11

?Vậy tỉ số

a

b khác phân số

a bnhư thế nào?

a

b (b ¿ 0)thì a và b phải là các

số nguyên

HS thực hiện đổi haiđoạn thẳng ra cùngđơn vị và tìm tỉ số

AB = 20cm

CD = 1m = 100cm

Tỉ số độ dài của đoạn thẳng

AB và đoạn thẳng CD là:

20

100=

1 5

và viết thêm kí hiệu

Trang 12

GV giới thiệu khái niệm tỉ lệ

xích của một bản vẽ (bản đồ)

Kí hiệu : T là tỉ lệ xích

a: Khoảng cách giữa 2 điểm

trên bản vẽ

b: Khoảng cách giữa hai

điểm tương ứng trên thực tế

HS lên bảng làm ?2

3 Tỉ lệ xích

Kí hiệu : T là tỉ lệ xích a: Khoảng cách giữa 2 điểmtrên bản vẽ

b: Khoảng cách giữa haiđiểm tương ứng trên thực tế

Bài tập 4: Lớp 6 B có 40 HS

Kết quả khảo sát Toán đầu

năm có 14 em dưới trung

40 – 14 = 26 (hs)

Tỉ số % kết quả khảo sát Toán từ trung bình trở lên

Bài tập: Biến đổi tỉ số giữa 2

số về tỉ số của 2 số nguyên:

75 0,75 100 75 20 5

Trang 13

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)

Nguyễn Ngọc Nga

Trang 14

Tuần: 34

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:103

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : Củng cố các kiến thức, qui tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

2/ Kỹ năng :- Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số,

- luyện bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm

3/ Thái độ : HS biết áp dụng các kiến thức và kĩ năng nói trên vào việc giải

một số bài toán thực tiễn

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

7 và

13 1

21 b) 0,3 tạ và 50 kg

a)

3 13 17 34 17 21 3 3.100

7 217 217 34 2 2  b) Đổi: 0,3 tạ = 30 kg ;

30 30.100

% 60%

HS2: Bài 144 (SBT–59)Lượng nước chứa trong 4 kg dưa chuột là:

4 97,2% = 3,888 (kg)  3,9 (kg)

Có:

a p% a = b.p%

b  

Trang 15

HS1: Câu a,cHS2: Câu b,d

Bài 138 (SGK – 58)Viết các tỉ số sau thành tỉ số giữacác số nguyên:

a)

1,28 128 3,15315

b)

5 4 5 4 5.1365c)

= 8 tính được b, rối thay lại b vào tính được a

Bài 141 (SGK-58) Tìm tỉ số củahai số

-Yêu cầu tóm tắt đầu bài

-Hỏi: Các câu a,b,c thuộc

-1 HS lên bảng làm

- Câu a: Dạng tìm giá trị phân

số của 1 số cho trước

- Câu b: Dạng

Cho làm bài 141 (SGK-58)Biết tỉ số của 2 số a và b bằng

1 1 2Tìm hai số đó biết

a – b = 8-Yêu cầu nêu phương phỏp giải

Trang 16

-Hướng dẫn xây dựng công

thức liên hệ giữa 3 bài toán

về phần trăm

tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của nó

Cùng GV xây dựng công thức

5/ Hướng dẫn về nhà

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 17

1 Kiến thức:- Củng cố kiến thức, quy tắc về tỷ số, tỉ số phần trăm, tỷ lệ xích.

2 Kĩ năng:- Rèn luyện kỹ năng tìm tỷ số, tỉ số phần trăm của 2 số, luyện tập 3 bài

toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm

3 Thái độ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong

Điểm danh

2 Kiểm tra kiến thức cũ

GV : - Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số a và b ta làm thế nào? Viết công thức ?

- Tìm tỉ số phần trăm của

a, 23

7 và 1

13 21

3 Giảng kiến thức mới

Trang 18

muối? Bài toán này

- Hướng dẫn xây dưng

mối liên hệ 3 bài toán

%

Tỉ xích được tính dựa

vào công thức nào ?

Vậy đơn vị trong bài

toán đã phù hợp chưa ?

Hãy tìm tỉ lệ xích của

bản đồ ?

Để tính chiều dài của

máy bay ta làm như thế

Ta có: 80km = 8000000cm

- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài 16: “Tìm tỉ số của hai số” tiết sau học

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 19

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

Hoạt động của Thầy Hoạt động của

Kiểm tra bài cũ

Số HS đạt HK Tb là:800-(480+280)=40 HS

HS2: Tính tỉ số phần trăm bằng máyb) Tỉ số phần trăm của số HS hạnh kiểm tốt so với HS toàn trường là:

480 100

Số HS hạnh kiểm khá so với số HS toàn

Trang 20

? Biểu đồ này, tia thẳng đứng

ghi gì, tia nằm ngang ghi gì ?

Gv giới thiệu cấu tạo, ý nghĩa

cách trục toạ độ trong biểu đồ

vở dưới sự hướng dẫn của GV

- ở biểu đồ hìnhcột, tia thẳngđứng ghi số phầntrăm, tia nằmngang ghi các loạihạnh kiểm

6.100

15%

40 

Tỉ số phần trăm số hs đi xe đạp

35

5

O

Trang 21

Tỉ số phần trăm số hs đi bộ 19.100

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi SGK

Bài 150 (SGK-61)Tập đọc biểu đồa: có 8% bài đạt điểm 10.b: loại điểm 7 nhiều nhất.c: có 0% bài đạt điểm 9.d: có 32% bài đạt điểm 6.Tổng số bài kiểm tra là:16: 32% = 16 100/32 = 50 bài

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)

Nguyễn Ngọc Nga

Trang 22

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Kiểm tra bài cũ

Chữa bài 151(SGK-61)

Muốn đổ bê tông, người ta trộn 1 tạ xi

măng, 2 tạ cát, 6 tạ sỏi

a)Tìm tỉ số phần trăm của các thành

phần của bê tông

b) Dựng biểu đồ ô vuông biểu diến các

Trang 23

? Muốn dựng được biểu đồ

biểu diễn các tỉ số trên ta cần

làm gì?

Gọi lần lượt HS lên tính

Yêu cầu nói cách vẽ biểu đồ

hình cột

-Cho làm bài 3: Thực tế

-Treo bảng phụ ghi đầu bài

-Yêu cầu tóm tắt đầu bài

-Cho 3 HS lên bảng làm BT

-Tóm tắt đầu bài trên bảng

Cả nước có 13076 trường tiểu học,

8583 trường THCS

Và 1641 tr THPTDựng biểu đồ hìnhcột biểu diễn tỉ số phần trăm các loại trường trên?

-Lần lượt HS lên bảng làm

-Cả lớp làm vào vở

-Đọc kỹ và tóm tắtđầu bài:

+Cả lớp có 8 HS

Bài 152 (SGK-61)Giải:

Tổng các trường phổ thông:13076+8583+1641=23300Trường tiểu học chiếm

13076 100% 56%

Trường THCS chiếm  37%Trường THPT chiếm 7%

Vẽ biểu đồ:

60 40

20

Bài 3: BT thực tế

Trang 24

-Hướng dẫn xây dựng công

thức liên hệ giữa 3 bài toán về

phải làm như thế nào?

-Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình

-3 HS lên bảng làm BT, các HS khác làm vào vở

-1HS lên bảng vẽ biểu đồ hình cột-Cùng GV xây dựng công thức

Trang 25

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

-Yêu cầu phát biểu các t/c cơ bản

của phân số, nêu dạng tổng quát

1) Khái niêm phân số

Trang 26

GV: Phát biểu t/c cơ bản của

phân số viết dạng tổng quát?

? Vì sao bất kỳ phân số nào có

mẫu số âm cũng viết được dưới

dạng phân số bằng nó với mẫu

số dương?

GV: Muốn cộng hai phân số

cùng mẫu, không cùng mẫu ta

làm thế nào?

HS: Phát biểu Viết công thức

tổng quát

GV: Muốn trừ một phân số cho

một phân số ta làm thế nào? Viết

công thưc thức tổng quát?

GV: Muốn nhân phân số với một

phân số ta làm thế nào? Viết

Bài155 (SGK-64)Điền số thích hợp vào ô vuông:

7.24 21 7.(24 3) 7.27 27 3

Trang 27

2.( 13).9.10 2.( 13).3.3.2.5 ,

( 3).4.( 5).26 ( 3).2.2.( 5).2.13 1.( 1).3 3

Ôn ba bài toán cơ bản về phân số

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 28

Trang 29

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Kiểm tra bài cũ

? Nêu các phép tính cơ

bản với phân số ? Viết

công thức tổng quát ? * Phép cộng phân số cùng mẫu:

Trang 30

4 11 ,(4,5 2 ).1

HS: Muốn tìm một số biết

m n

.100

%

a b

1 Tìm giá trị phân số của một số chotrước

a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho

b và viết kí hiệu % vào kết quả:

.100

%

a b

4/ Củng cố luyện tập Bài 164 (SGK – 65)

Bài 164 (SGK-65)Giải: Giá bìa của cuốn sách là:

1200 : 10% = 12000đ

Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là:

12000 – 1200 = 10800 đBài 166 (SGK – 65)

Trang 31

- Hs nêu cách giải

- Hs theo dõi ví dụ

- Hs làm bài

- Hs tìm phân số trung gian

- Hs 1 làm a

Học kỳ I: Số HS giỏi bằng

2

7số HS còn lại Ta suy ra số HS giỏi bằng

2 9

số HS cả lớp

Học kỳ II: Số HS giỏi bằng

2

3 số HScòn lại Ta suy ra số HS giỏi bằng

2 5

Viết dưới dạng tích hai phân số:

14 2 7 2 7 14 1

153 55 3 5 3Viết dưới dạng thương hai phân số:

14 2 5 2 3 14

153 75 7 5 Bài tập 2*

HS ca lop 9 phan

HS ca lop 5 phan

Trang 32

- Ôn lại kiến thức trên.

- Tiết sau ôn tập cuối năm

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 33

2/ Kỹ năng : Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp Vận dụng các dấu hiêu chia hết, ước chung và bội chung vào bài tập.

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

LớpNgày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Kiểm tra kiến thức cũ

-Đọc các kí hiệu: , , , , 

-Cho ví dụ sử dụng các kí hiệu trên

-GV cho điểm động viên

- Câu 2:

Chữa bài 154 (SGK-64)

-Yêu cầu phát biểu các t/c cơ bản của

phân số, nêu dạng tổng quát

c) 3,275  N; d) N  Z = Ne) N  Z

Bài 170(SGK-67):

Trang 34

C  L = 

2/ Ôn tập

Dấu hiệu chia hết (10’)

-Yêu cầu trr lời câu hỏi 7 ôn

-Làm BT 1:

Đứng tại chỗ trả lời

2 Dấu hiệu chia hết

Bài1: Điền vào dấu *để:a) 6*2  3 mà không  9 642; 672b) *53*  cả 2; 3; 5; 9 1530

c) *7*  15  *7*  3, 

5375; 675; 975; 270; 570; 870

BT 2: Chứng tỏ tổng của 3

số tự nhiên liên tiếp là 1 số

 3

HĐ3: Số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC -Yêu cầu trả lời câu hỏi 8 ôn

tập cuối năm

? Trong định nghĩa số nguyên

tố và hợp số có điểm nào giống

nhau, điểm nào khác nhau?

?Tích của hai số nguyên tố là

nó, còn hợp số có nhiều hơn 2 ước

nó, còn hợp số có nhiều hơn 2 ước

-Tích của 2 số nguyên tố là hợp số

-ƯCLN:

-BCNN-Điền vào chỗ (…)Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a) 70x; 84x và x > 8b) x12; 25x; x30

và 0 < x < 500

4 / Củng cố luyện tập (26’)

Trang 35

- Kết quả rút gọn đã là các

phân số tối giản chưa? Thế nào

là phân số tối giản?

- Quy đồng tử, sosánh mẫu

- So sánh 2 phân

số âm

- Dựa vào tính chất bắc cầu so sánh 2 phân số

- 4 hs lên bảng tính

sau:

a, \f(14,21= \f(2,3 = \f(4,6 < \f(60,72 = \f(5,6 ;

b, \f(11,54 = \f(22,108 < \f(22,37

c, 2,15 > 24,72 = 1,3 = \f(-5,15 ;

A: 15 ; B: 25 ; C: -15

b, Kết quả rút gọn phân số: \f(5.8 – 5.6,10 đến tối giản là: A: -7 ; B: 1 ; C: 37

c, Trong các phân số: 8,9 ; \f(-9,10 ; \f(-11,12 phân

\f(-số lớn nhất là: A: \f(-8,9 ; B: \f(-9,10 ; C: \f(-11,12

Bài 171: (SGK- 65) Tính giátrị biểu thức:

A = (27 + 53) + (46 + 34) +

79 = 80 + 80 +79 = 239

B = -377 – 98 + 277 = (-377 + 277) – 98 = -100 – 98 = -198

C = -1,7(2,3 + 3,7 + 3 + 1) = -1,7 10 = -17

D = \f(11,4.(-0,4)-1,6.\f(11,4+(-1,2).\f(11,4

= \f(11,4.(-0,4-1,6-1,2) = \f(11,4.(-3,2)

= 11.(- 0,8) = - 8,8

E = \f(23.53.74,22.52.74 =2.5 = 10

Ngày đăng: 13/08/2016, 15:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 16 SGK - Toán Tuần 33  -  35 SH6 HK2
Hình 16 SGK (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w