LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU 1/ Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó. 2/ Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó. 3/ Thái độ : Sử dụng MTBT đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị 1 p/số của nó. B/ PHƯƠNG PHÁP - Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành. C/ CHUẨN BỊ 1. Giáo viên : Phấn màu. 2. Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1/ Ổn định lớp. Lớp Ngày Dạy Điểm danh 2/ Kiểm tra kiến thức cũ: 3/. Giảng kiến thức mới Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng H§1: Kiểm tra (8’) GV nêu yêu cầu kiểm tra: HS 1: Phát biểu qui tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó? HS 2: - Chữa bài 128 (SBT – 24) GV nhận xét, cho điểm. HS 2: Cả lớp theo dõi và nhận xét. \Bài 128 (SBT – 24) a) 1,5 : b) H§2: Luyện tập (27’) Dạng 1: Tìm x biết: Bài 132 (SGK – 55) a) b) c) d) GV: Ở câu a, để tìm được x con phải làm thế nào? GV: Câu b giải tương tự. GV yêu cầu cả lớp làm bài tập, gọi 2 HS lên bảng làm bài. GV: Yêu cầu 2 HS lên làm câu c, d HS: Đầu tiên phải đổi hỗn số ra phân số: Sau đó tìm bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng đã biết (hoặc áp dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu). Rồi tìm x bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết. 2 HS lên bảng thực hiện Dạng 1: Tìm x biết: Bài 132 (SGK – 55) a) b) x = x = c) d)
Trang 1Tuần: 33
Ngày soạn: 1/4/2016
Tiết PPCT:100
LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó
2/ Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó 3/ Thái độ : Sử dụng MTBT đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị 1 p/
số của nó
B/ PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.
C/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ:
3/ Giảng kiến thức mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
\Bài 128 (SBT – 24) a) 1,5 :
3 bằng
Dạng 1: Tìm x biết:
Bài 132 (SGK – 55)a)
Trang 2GV: Câu b giải tương tự.
GV yêu cầu cả lớp làm bài tập,
gọi 2 HS lên bảng làm bài
GV: Yêu cầu 2 HS lên làm câu c,
d
cách lấy tổng trừ đi
số hạng đã biết(hoặc áp dụng quytắc chuyển vế đổidấu) Rồi tìm x bằngcách lấy tích chiacho thừa số đã biết
2 HS lên bảng thực hiện
7 8 4
.x
7 84
4 3
15 8
12 7 12
x x x
2 x
3 : 0,3 2
3 3 :
2 10
3 10
2 3 5
x x x x
3 lượng cùi dừa
?Vậy đi tìm lượng cùi dừa thuộc
- Hs tóm tắt đề bài:
- Hs là bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của nó
Dạng 2: Toán đố:
Bài 133 (SGK – 55)Lượng thịt =
2
3 lượng cùi dừaLượng đường = 5% lượng cùi dừa
Có 0,8 kg thịtTính lượng cùi dừa? Lượngđường?
Trang 3dạng toán nào? Hãy nêu cách tính
lượng cùi dừa?
GV: Đã biết lượng cùi dừa là 1,2
kg, lượng đường = 5% lượng cùi
dừa Vậy tìm lượng đường thuộc
dạng toán nào? Nêu cách tính?
GV nhấn mạnh lại 2 bài toán cơ
số cho trước
GiảiLượng cùi dừa cần để kho thịtlà: 0,8 :
0,8 1, 2
3 2 (kg)Lượng đường cần dùng là: 1,2 5% = 0,06 (kg)
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Dạng 3: Sử dụng MTBT:
Bài 134 (SGK – 55) Vậy số phải tìm là 30
5/ Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa
Trang 4- Làm bài: 128; 129; 130 9SBT – 24)
- Đọc trước bài: “ Tỉ số của hai số”
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
1/ Kiến thức : HS được củng cố và khắc sâu kiến thức chương III
2/ Kỹ năng : Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó Cộng trừ nhân chia các phân số, khả năng qui 9ong62 , tìm x
3/ Thái độ : Sử dụng MTBT đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị 1 p/số của nó
B/ PHƯƠNG PHÁP
- Kiểm tra
C/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Đề kiểm tra
2 Học sinh : Máy tình bỏ túi, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Khoanh tròn vào đáp án đúng)
Câu 1 Kết quả rút gọn phân số
Câu 2 Hỗn số
3 5
4 được viết dưới dạng phân số là :
Câu 3 Cho biết
21
8 24
x
Số x cần tìm là :
Câu 5 Số nghịch đảo của
1 12
là:
Trang 6-3 2 0> >
II TỰ LUẬN : ( 7 điểm)
Câu 1.(2 điểm) Thực hiện phép tính (chú ý rút gọn kết quả nếu có thể)
75 dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu % để thể hiện số đó.
Câu 4 (2 điểm) Chai nước mắm có thể tích bằng
2
3 lít Nếu có 100 lít nước mắm thì người ta đóng được tất cả bao nhiêu chai ?
Trang 7
ĐÂP ÁN_THANG ĐIỂM_KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG III.
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm.
0,25 0,25
Trang 8- Biết vận dụng định nghĩa phân số bằng nhau (hoặc tính chất
cơ bản của phân số)
- Số câu:
- Số điểm:
2 1.0
1 0.5
3 1.5
2 Các phép tính về
phân số.
- Tìm được số nghịch đảo của
1 số cho trước
- Hiểu hai số đối nhau
- Biết cộng trừ cácphân số
- Vận dụng các tính chất của phép toán
để thực hiện phép tính
- Vận dụng phép cộng, trừ, nhân, chia phân số để tìm x
Trang 9- Vận dụng phép chia phân số để giải toán thực tế.
- Số câu:
- Số điểm:
1 0.5
1 0.5
1 1.0
3 3.0
6 5.0
- Biết cộng, trừ haihỗn số
- Biết viết một phân số cho trước dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu %
- Số câu:
- Số điểm:
1 0.5
2 3.0
3 3.5
0.5
4 2.0
3 3.0
1 0.5
3 4.0
12 10.0
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 10
2/ Kỹ năng : Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.
3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các kiến thức và kĩ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn
B/ PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.
C/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
chiều rộng 3m, chiều dài 4m
tìm tỉ số giữa số đo chiều
rộng và số đo chiều dài của
Trang 11?Vậy tỉ số
a
b khác phân số
a bnhư thế nào?
a
b (b ¿ 0)thì a và b phải là các
số nguyên
HS thực hiện đổi haiđoạn thẳng ra cùngđơn vị và tìm tỉ số
AB = 20cm
CD = 1m = 100cm
Tỉ số độ dài của đoạn thẳng
AB và đoạn thẳng CD là:
20
100=
1 5
và viết thêm kí hiệu
Trang 12GV giới thiệu khái niệm tỉ lệ
xích của một bản vẽ (bản đồ)
Kí hiệu : T là tỉ lệ xích
a: Khoảng cách giữa 2 điểm
trên bản vẽ
b: Khoảng cách giữa hai
điểm tương ứng trên thực tế
HS lên bảng làm ?2
3 Tỉ lệ xích
Kí hiệu : T là tỉ lệ xích a: Khoảng cách giữa 2 điểmtrên bản vẽ
b: Khoảng cách giữa haiđiểm tương ứng trên thực tế
Bài tập 4: Lớp 6 B có 40 HS
Kết quả khảo sát Toán đầu
năm có 14 em dưới trung
40 – 14 = 26 (hs)
Tỉ số % kết quả khảo sát Toán từ trung bình trở lên
Bài tập: Biến đổi tỉ số giữa 2
số về tỉ số của 2 số nguyên:
75 0,75 100 75 20 5
Trang 13Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 14Tuần: 34
Ngày soạn: 1/4/2016
Tiết PPCT:103
LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức : Củng cố các kiến thức, qui tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.
2/ Kỹ năng :- Rèn luyện kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số,
- luyện bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm
3/ Thái độ : HS biết áp dụng các kiến thức và kĩ năng nói trên vào việc giải
một số bài toán thực tiễn
B/ PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành
C/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
7 và
13 1
21 b) 0,3 tạ và 50 kg
a)
3 13 17 34 17 21 3 3.100
7 217 217 34 2 2 b) Đổi: 0,3 tạ = 30 kg ;
30 30.100
% 60%
HS2: Bài 144 (SBT–59)Lượng nước chứa trong 4 kg dưa chuột là:
4 97,2% = 3,888 (kg) 3,9 (kg)
Có:
a p% a = b.p%
b
Trang 15HS1: Câu a,cHS2: Câu b,d
Bài 138 (SGK – 58)Viết các tỉ số sau thành tỉ số giữacác số nguyên:
a)
1,28 128 3,15315
b)
5 4 5 4 5.1365c)
= 8 tính được b, rối thay lại b vào tính được a
Bài 141 (SGK-58) Tìm tỉ số củahai số
-Yêu cầu tóm tắt đầu bài
-Hỏi: Các câu a,b,c thuộc
-1 HS lên bảng làm
- Câu a: Dạng tìm giá trị phân
số của 1 số cho trước
- Câu b: Dạng
Cho làm bài 141 (SGK-58)Biết tỉ số của 2 số a và b bằng
1 1 2Tìm hai số đó biết
a – b = 8-Yêu cầu nêu phương phỏp giải
Trang 16-Hướng dẫn xây dựng công
thức liên hệ giữa 3 bài toán
về phần trăm
tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của nó
Cùng GV xây dựng công thức
5/ Hướng dẫn về nhà
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 17
1 Kiến thức:- Củng cố kiến thức, quy tắc về tỷ số, tỉ số phần trăm, tỷ lệ xích.
2 Kĩ năng:- Rèn luyện kỹ năng tìm tỷ số, tỉ số phần trăm của 2 số, luyện tập 3 bài
toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm
3 Thái độ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong
Điểm danh
2 Kiểm tra kiến thức cũ
GV : - Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số a và b ta làm thế nào? Viết công thức ?
- Tìm tỉ số phần trăm của
a, 23
7 và 1
13 21
3 Giảng kiến thức mới
Trang 18muối? Bài toán này
- Hướng dẫn xây dưng
mối liên hệ 3 bài toán
%
Tỉ xích được tính dựa
vào công thức nào ?
Vậy đơn vị trong bài
toán đã phù hợp chưa ?
Hãy tìm tỉ lệ xích của
bản đồ ?
Để tính chiều dài của
máy bay ta làm như thế
Ta có: 80km = 8000000cm
- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài 16: “Tìm tỉ số của hai số” tiết sau học
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 19
B/ PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành
C/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của Thầy Hoạt động của
Kiểm tra bài cũ
Số HS đạt HK Tb là:800-(480+280)=40 HS
HS2: Tính tỉ số phần trăm bằng máyb) Tỉ số phần trăm của số HS hạnh kiểm tốt so với HS toàn trường là:
480 100
Số HS hạnh kiểm khá so với số HS toàn
Trang 20? Biểu đồ này, tia thẳng đứng
ghi gì, tia nằm ngang ghi gì ?
Gv giới thiệu cấu tạo, ý nghĩa
cách trục toạ độ trong biểu đồ
vở dưới sự hướng dẫn của GV
- ở biểu đồ hìnhcột, tia thẳngđứng ghi số phầntrăm, tia nằmngang ghi các loạihạnh kiểm
6.100
15%
40
Tỉ số phần trăm số hs đi xe đạp
35
5
O
Trang 21Tỉ số phần trăm số hs đi bộ 19.100
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi SGK
Bài 150 (SGK-61)Tập đọc biểu đồa: có 8% bài đạt điểm 10.b: loại điểm 7 nhiều nhất.c: có 0% bài đạt điểm 9.d: có 32% bài đạt điểm 6.Tổng số bài kiểm tra là:16: 32% = 16 100/32 = 50 bài
Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)
Nguyễn Ngọc Nga
Trang 221 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 151(SGK-61)
Muốn đổ bê tông, người ta trộn 1 tạ xi
măng, 2 tạ cát, 6 tạ sỏi
a)Tìm tỉ số phần trăm của các thành
phần của bê tông
b) Dựng biểu đồ ô vuông biểu diến các
Trang 23? Muốn dựng được biểu đồ
biểu diễn các tỉ số trên ta cần
làm gì?
Gọi lần lượt HS lên tính
Yêu cầu nói cách vẽ biểu đồ
hình cột
-Cho làm bài 3: Thực tế
-Treo bảng phụ ghi đầu bài
-Yêu cầu tóm tắt đầu bài
-Cho 3 HS lên bảng làm BT
-Tóm tắt đầu bài trên bảng
Cả nước có 13076 trường tiểu học,
8583 trường THCS
Và 1641 tr THPTDựng biểu đồ hìnhcột biểu diễn tỉ số phần trăm các loại trường trên?
-Lần lượt HS lên bảng làm
-Cả lớp làm vào vở
-Đọc kỹ và tóm tắtđầu bài:
+Cả lớp có 8 HS
Bài 152 (SGK-61)Giải:
Tổng các trường phổ thông:13076+8583+1641=23300Trường tiểu học chiếm
13076 100% 56%
Trường THCS chiếm 37%Trường THPT chiếm 7%
Vẽ biểu đồ:
60 40
20
Bài 3: BT thực tế
Trang 24-Hướng dẫn xây dựng công
thức liên hệ giữa 3 bài toán về
phải làm như thế nào?
-Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình
-3 HS lên bảng làm BT, các HS khác làm vào vở
-1HS lên bảng vẽ biểu đồ hình cột-Cùng GV xây dựng công thức
Trang 251 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
-Yêu cầu phát biểu các t/c cơ bản
của phân số, nêu dạng tổng quát
1) Khái niêm phân số
Trang 26GV: Phát biểu t/c cơ bản của
phân số viết dạng tổng quát?
? Vì sao bất kỳ phân số nào có
mẫu số âm cũng viết được dưới
dạng phân số bằng nó với mẫu
số dương?
GV: Muốn cộng hai phân số
cùng mẫu, không cùng mẫu ta
làm thế nào?
HS: Phát biểu Viết công thức
tổng quát
GV: Muốn trừ một phân số cho
một phân số ta làm thế nào? Viết
công thưc thức tổng quát?
GV: Muốn nhân phân số với một
phân số ta làm thế nào? Viết
Bài155 (SGK-64)Điền số thích hợp vào ô vuông:
7.24 21 7.(24 3) 7.27 27 3
Trang 272.( 13).9.10 2.( 13).3.3.2.5 ,
( 3).4.( 5).26 ( 3).2.2.( 5).2.13 1.( 1).3 3
Ôn ba bài toán cơ bản về phân số
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 28
Trang 29
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Kiểm tra bài cũ
? Nêu các phép tính cơ
bản với phân số ? Viết
công thức tổng quát ? * Phép cộng phân số cùng mẫu:
Trang 304 11 ,(4,5 2 ).1
HS: Muốn tìm một số biết
m n
.100
%
a b
1 Tìm giá trị phân số của một số chotrước
a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho
b và viết kí hiệu % vào kết quả:
.100
%
a b
4/ Củng cố luyện tập Bài 164 (SGK – 65)
Bài 164 (SGK-65)Giải: Giá bìa của cuốn sách là:
1200 : 10% = 12000đ
Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là:
12000 – 1200 = 10800 đBài 166 (SGK – 65)
Trang 31- Hs nêu cách giải
- Hs theo dõi ví dụ
- Hs làm bài
- Hs tìm phân số trung gian
- Hs 1 làm a
Học kỳ I: Số HS giỏi bằng
2
7số HS còn lại Ta suy ra số HS giỏi bằng
2 9
số HS cả lớp
Học kỳ II: Số HS giỏi bằng
2
3 số HScòn lại Ta suy ra số HS giỏi bằng
2 5
Viết dưới dạng tích hai phân số:
14 2 7 2 7 14 1
153 55 3 5 3Viết dưới dạng thương hai phân số:
14 2 5 2 3 14
153 75 7 5 Bài tập 2*
HS ca lop 9 phan
HS ca lop 5 phan
Trang 32- Ôn lại kiến thức trên.
- Tiết sau ôn tập cuối năm
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 33
2/ Kỹ năng : Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp Vận dụng các dấu hiêu chia hết, ước chung và bội chung vào bài tập.
B/ PHƯƠNG PHÁP
- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành
C/ CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp
LớpNgày Dạy
Điểm danh
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Kiểm tra kiến thức cũ
-Đọc các kí hiệu: , , , ,
-Cho ví dụ sử dụng các kí hiệu trên
-GV cho điểm động viên
- Câu 2:
Chữa bài 154 (SGK-64)
-Yêu cầu phát biểu các t/c cơ bản của
phân số, nêu dạng tổng quát
c) 3,275 N; d) N Z = Ne) N Z
Bài 170(SGK-67):
Trang 34C L =
2/ Ôn tập
Dấu hiệu chia hết (10’)
-Yêu cầu trr lời câu hỏi 7 ôn
-Làm BT 1:
Đứng tại chỗ trả lời
2 Dấu hiệu chia hết
Bài1: Điền vào dấu *để:a) 6*2 3 mà không 9 642; 672b) *53* cả 2; 3; 5; 9 1530
c) *7* 15 *7* 3,
5375; 675; 975; 270; 570; 870
BT 2: Chứng tỏ tổng của 3
số tự nhiên liên tiếp là 1 số
3
HĐ3: Số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC -Yêu cầu trả lời câu hỏi 8 ôn
tập cuối năm
? Trong định nghĩa số nguyên
tố và hợp số có điểm nào giống
nhau, điểm nào khác nhau?
?Tích của hai số nguyên tố là
nó, còn hợp số có nhiều hơn 2 ước
nó, còn hợp số có nhiều hơn 2 ước
-Tích của 2 số nguyên tố là hợp số
-ƯCLN:
-BCNN-Điền vào chỗ (…)Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a) 70x; 84x và x > 8b) x12; 25x; x30
và 0 < x < 500
4 / Củng cố luyện tập (26’)
Trang 35- Kết quả rút gọn đã là các
phân số tối giản chưa? Thế nào
là phân số tối giản?
- Quy đồng tử, sosánh mẫu
- So sánh 2 phân
số âm
- Dựa vào tính chất bắc cầu so sánh 2 phân số
- 4 hs lên bảng tính
sau:
a, \f(14,21= \f(2,3 = \f(4,6 < \f(60,72 = \f(5,6 ;
b, \f(11,54 = \f(22,108 < \f(22,37
c, 2,15 > 24,72 = 1,3 = \f(-5,15 ;
A: 15 ; B: 25 ; C: -15
b, Kết quả rút gọn phân số: \f(5.8 – 5.6,10 đến tối giản là: A: -7 ; B: 1 ; C: 37
c, Trong các phân số: 8,9 ; \f(-9,10 ; \f(-11,12 phân
\f(-số lớn nhất là: A: \f(-8,9 ; B: \f(-9,10 ; C: \f(-11,12
Bài 171: (SGK- 65) Tính giátrị biểu thức:
A = (27 + 53) + (46 + 34) +
79 = 80 + 80 +79 = 239
B = -377 – 98 + 277 = (-377 + 277) – 98 = -100 – 98 = -198
C = -1,7(2,3 + 3,7 + 3 + 1) = -1,7 10 = -17
D = \f(11,4.(-0,4)-1,6.\f(11,4+(-1,2).\f(11,4
= \f(11,4.(-0,4-1,6-1,2) = \f(11,4.(-3,2)
= 11.(- 0,8) = - 8,8
E = \f(23.53.74,22.52.74 =2.5 = 10