1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán tuan 20 24 (25) HH 7

34 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 897,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Kiến thức: Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp đã học.. Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin1 Kiến thức: Củng cố các trường h

Trang 1

1) Kiến thức: Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng

nhau theo các trường hợp đã học Từ việc chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác đó bằng nhau

2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, viết GT-KL, cách trình bày bài chứng minh

hình

3) Thái độ: Phát huy trí lực của học sinh.

B/ CHUẨN BỊ:

GV: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ-com pa

HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc-com pa

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

HS1: Phát biểu các trường hợp bằng

nhau của

hai tam giác ?

AD: Tìm các tam giác bằng nhau trên

hình vẽ ?

HS2: Chữa bài tập 39 (h.105, h.107)

3/ Luyện tập

-GV yêu cầu học sinh

Bài 40 (SGK)

-Xét BEM và CFM có:

Trang 2

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

BEM  CFM

HS: BE // CF (Vì có cặp góc so le trong bằng nhau)

-Học sinh đọc đề bài bài tập 41 (SGK)

-Học sinh nêu các bước

vẽ hình của bài toánHS: IDIEIF

ID = IE và IE = IF  

IEB IDB 

IFC IEC 

-Một học sinh lên bảng trình bày phần chứng minh

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

( )

ˆ ˆ

90 ˆ ˆ

2 1

0

gt CM BM

M M

F E

(cạnh huyền – góc nhọn)

CF

BE 

 (2 cạnh tương ứng

Bài 41 (SGK)

-Xét IDB và IEB có:

ˆ ˆ ( )

90 ˆ

gt I B E I B D

E D

IC chung

IEC IFC

gt F C I E C I

F E

90 ˆ

ID 

Trang 3

4/ Củng cố

Câu 1: Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?

1) ABC và DEF có: ABDF;ACDE;BCFE thì ABC DEF(c.c.c)

2) MNI và M'N'I' có: Mˆ Mˆ ;'IˆIˆ;'MIM'I' thì MNI  M'N'I'(g.c.g)

Câu 2: Cho hình vẽ Biết

0

1 85

ˆ 

A

a) Chứng minh: ABC CDA

b) Tính số đo góc C1 ?

c) Chứng minh: AB // CD

5/ Hướng dẫn về nhà - Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác - Làm BTVN: 57, 58, 59, 60, 61 (SBT) 43, 44, 45 (SGK) E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 4

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

1) Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2) Kỹ năng: Luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo cả 3

trường hợp của tam giác thường và các trường hợp áp dụng vào tam giác vuông

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau

3) Thái độ: Nhiệt tình, cẩn thận

B/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK-thước thẳng-com pa-phấn màu-thước đo góc

- HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

HS1: Cho ABC và A ' C B' ' Nêu điều kiện cần để có hai tam giác trên bằng nhau theo các trường hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g

HS2: Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC

CM: a) AM là phân giác của góc A và Bˆ Cˆ

b) AM là đường trung trực của BC

3/ Luyện tập

-GV yêu cầu học sinh

đọc đề bài bài tập 43

(SGK)

-Nêu cách vẽ hình của

BT ?

-Gọi 1 học sinh lên bảng

-Học sinh đọc đề bài bài tập 43 (SGK)

-HS nêu các bước vẽ hình và ghi GT-KL của bài toán

Bài 43 (SGK)

a) OAD và OCBcó:

Ô chung

Trang 5

ghi GT-KL của bài tập

-Nêu cách chứng minh:

AD = BC?

H: AD và BC là 2 cạnh

của 2 tam giác nào?

-Hai tam giác đó có

OAD OCB

-Một HS lên bảng trình bày phần chứng minh

-Học sinh quan sát hình

vẽ, nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giác

Hoặc có thể làm theo gợi

ý của GV

HS: OE là phân giác của

y O

(hay BOE DOE)

-Học sinh đọc đề bài bài tập 44 (SGK)

-Học sinh vẽ hình, ghi GT-KL của bài tập vào vở

-Học sinh nêu cách

OA = OC (gt)

OB = OD (gt)

) (c g c OCB OAD 

 AD = BC (2 cạnh t/ứng)b) Ta có: OA = OC (gt)

OB = OD (gt)

OBOAODOC

hay AB = CD (1)Có: OAD OCB (phần a)

ˆ ˆ

C A

B D

(2 góc t/ứng) (2)

C O E E O

1 2

2 1

ˆ ˆ

) ( ˆ

) ( ˆ ˆ

D D

gt C B

gt A A

Trang 6

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

-Gọi một học sinh lên

bảng ghi GT-KL của bài

toán

-Hãy chứng minh

ACD ABD 

-Hai tam giác đó bằng

nhau theo trường hợp

nào?

-Có nhận xét gì về 2

cạnh AB và AC ?

GV kết luận

chứng minh

ACD ABD 

HS: AB = AC (2 cạnh t/

ứng)

) (g c g ACD ABD 

b) Vì ABD ACD (phần a)

AC

AB 

 (2 cạnh t/ứng)

4/ Củng cố

5/ Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các trường hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông

- BTVN: 63, 64, 65 (SBT) và 45 (SGK)

- Đọc trước bài: “Tam giác cân”

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 8

1) Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân,

tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

2) Kỹ năng: Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân Biết chứng minh một tam

giác là tam giác cân, vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

GV : SGK, thước thẳng-com pa-thước đo góc-giấy, các nội dung về tam giác cân

HS : Thước thẳng-com pa, thước đo góc, giấy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

HS1: Nhận dạng tam giác ở mỗi hình ?

HS: Đọc hình vẽ ? (Hình vẽ

cho biết điều gì ?)

GV (ĐVĐ) -> vào bài

3/ Giảng kiến thức mới.

1 Định nghĩa:

Trang 9

-Thế nào là 1 tam giác

cân?

-Muốn vẽ ABC cân tại

A ta làm như thế nào ?

-GV giới thiệu các khái

niệm trong tam giác cân

-GV yêu cầu học sinh

Học sinh nghe giảng và ghi bài

Học sinh làm ?1 (SGK)-Học sinh tìm các tam giác cân trên hình vẽ, chỉ rõ cạnh đáy, cạnh bên,

) 4 (

) 2 (

AC AB ABC

AE AD ADE

HS cắt một tấm bìa hình tam giác cân, gấp hình theo yêu cầu của BT, rút

ra nhận xét

Học sinh đọc định lý 2 (SGK)

2 Tính chất:

?2:

Ta có: ABD ACD(c.g.c)

D C A D B

Trang 10

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

-GV nêu định lý 2

(SGK)

H: GHI có phải là tam

giác cân không ? Vì

-Tam giác vuông cân là

tam giác như thế nào ?

-Tính số đo mỗi góc

nhọn của tam giác

vuông cân ?

-GV yêu cầu học sinh

kiểm tra lại bằng thước

đo góc

GV kết luận

-HS tính toán và rút ra nhận xét về GHI

HS: ABC vừa vuông, vừa cân

HS áp dụng định lý ta-go tính góc B và C, rút ra n/xét

Py HS kiểm tra lại bằng thước đo góc

Tam giác đều

-GV giới thiệu tam giác

tam giác là tam giác đều

tam làm như thế nào ?

GV kết luận

HS phát biểu định nghĩa tam giác đều và cách vẽ

HS nhận xét và chứng tỏ được

Aˆ Bˆ Cˆ  600

HS nêu các cách c/m 1 tam giác là tam giác đều

3 Tam giác đều:

ˆ   

A B C

*Hệ quả: SGK

4/ Củng cố

Trang 11

- Như thế nào là tam giác cân?Tam giác cân có những tính chất gì?

- Nêu định nghĩa tam giác vuông cân, tam giác đều?

5/ Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK + vở ghi Làm BTVN: 46, 49, 50 (SGK) và 67, 68, 69, 70 (SBT)

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 12

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

1) Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc

biệt của tam giác cân

- Học sinh được biết thêm các thuật ngữ: “Định lý thuận, định lý đảo”, biết quan hệ thuận đảo của 2 mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định

lý đảo

2) Kỹ năng: HS có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy)

của một tam giác cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

3) Thái độ: Nhiệt tình, nghiêm túc trong học tập

-GV yêu cầu học sinh

HS: AD tính chất tổng 3 góc của một tam giác+AD t/c của tam giác cân

Bài 50 (SGK)

a) Xét ABC có: AB = AC cân tại A

Trang 13

góc ở đáy như thế nào ?

-GV yêu cầu học sinh

Học sinh đọc đề bài BT 51

-Một học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT-KL của BT

Học sinh đọc đề bài BT 52

-Một học sinh đứng tại chõ nêu các bước vẽ hìnhcủa BT

-Một học sinh lên bảng

0 0

0

0

5 , 17 2

145 180 ˆ

2

ˆ 180 ˆ

C A B B

C A C B A

b) B Aˆ C 1000

Ta có:

0 0 0

40 2

100 180

ˆC   

B A

Bài 51 (SGK)

a) Xét ABD

AB = AC (gt)

 chung

AD = AE (gt)  ABD ACE(c.g.c)

(2 góc t/ứng)b) Vì ABC cân tại A (gt)

E C A C D B A B

ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ ˆ

AO chung

Trang 14

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

-Gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình, ghi

GT-KL của BT

H: ABC là tam giác

gì ? Vì sao ?

GV dẫn dắt, gợi ý HS

lập sơ đồ phân tích

chứng minh như bên

-Gọi một HS lên bảng

trình bày phần chứng

minh

GV kết luận

vẽ hình,ghi GT-KL của BT

HS dự đoán: ABC đều

HS: ABC đều

ABC  cân và Â = 600  

AB = AC

AOB AOC   ˆ ˆ ( ) 90 ˆ ˆ 0 gt B O A C O A O B A O C A    AOB AOC    (c.h-g.nhọn) AB AC   (2 cạnh t/ứng ) ABC   cân tại A (1)

-Có: 0 60 2 ˆ ˆ ˆCA O Bx O yO A -AOC có: 0 0 ˆ 30 60 ˆC   C A OO A -Tương tự có: B Aˆ O 300 0 60 ˆ ˆ ˆ     B A C B A O C A O (2) Từ (1), (2)  ABC đều 4/ Củng cố - Giới thiệu “Bài đọc thêm” -GV yêu cầu học sinh đọc bài đọc thêm (SGK-128) -Hai định lý ntn được gọi là 2 định lý thuận, đảo của nhau? -Hãy lấy VD về định lý thuận đảo của nhau ? HS đọc bài đọc thêm (SGK) HS: Nếu GT của định lý này là KL của định lý kia và ngược lại -HS lấy ví dụ minh hoạ 5/ Hướng dẫn về nhà - Ôn lại định nghĩa, tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều - BTVN: 72, 73, 74, 75, 76 (SBT) - Đọc trước bài: “Định lý Py-ta-go” E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 15

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 16

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

1) Kiến thức: Học sinh nắm được định lý Py-ta-go về quan hệ giữa 3 cạnh của

một tam giác vuông và định lý Py-ta-go đảo

2) Kỹ năng: Biết vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam

giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia Biết vận dụng định lý Py-ta-go đảo

để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

3) Thái độ: Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.

B/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK-thước thẳng-eke-8 tam giác vuông bằng nhau+2 hình vuông có

cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông

Điểm danh

2/ kiểm tra kiến thức cũ

HS: Như thế nào là tam giác cân? Các tính chất của nó?

Tam giác vuông cân số đo các góc ở đáy là bao nhiêu?

3/ Giảng kiến thức mới

-GV yêu cầu học sinh

đọc đề bài và làm ?1

(SGK)

-Gọi một học sinh lên

bảng vẽ ABC theo yêu

cầu của đề bài

-Hãy cho biết độ dài

cạnh BC bằng bao

nhiêu ?

-GV yêu cầu học sinh

Họ sinh đọc đề bài và làm bài tập ?1 (SGK) vào vở

-Một học sinh lên bảng làm

HS đo đạc và đọc kết quả

Trang 17

sau đó gọi một học sinh

lên bảng trình bày bài

HS: Bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông

-Học sinh đọc định lý (SGK)

-Học sinh làm ?3 vào vở

Học sinh làm theo hướng dẫn của GV

Học sinh làm tiếp phần

b, của ?3 (SGK)

-Một học sinh lên bảng ttrình bày bài làm của mình

-Học sinh lớp nhận xét bài bạn

Ta có: S1 = S2

2 2

2 AB BC

AC   (Py-ta-go)

2 2 2 2

2 2

2 DE DF

FE   (Py-ta-go)  1 2  1 2  2

2

FE hay x 2

3 Định lý Py-ta-go đảo

Trang 18

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

-GV yêu cầu học sinh thực

hiện ?4 (SGK)

-Gọi 1 học sinh lên bảng

vẽ ABC

cm AC

cm

AB 3 ,  4 ,

cm

BC 5

-Dùng thước đo góc xác

định số đo góc BAC ?

-Qua bài tập này rút ra

nhận xét gì?

GV kết luận

Học sinh vẽ hình vào vở

-Một học sinh lên bảng vẽ

->rút ra nhận xét

HS: Đo và đọc kết quả

HS phát biểu định lý Py-ta-go đảo

2 Định lý Py-ta-go đảo:

ABC

 có: BC2 AB2 AC2

0

90

ˆ 

B A C

*Định lý: SGK

4/ Củng cố - luyện tập

-GV yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm làm bài

tập 53 (SGK)

-Tìm độ dài x trên hình

vẽ ?

-Gọi đại diện học sinh

lên bảng trình bày bài

làm

-GV kiểm tra và nhận xét

-GV nêu bài tập: Tam

giác nào là tam giác

vuông nếu biết độ dài 3

cạnh là:

a) 6cm; 8cm; 10cm

b) 4cm; 5cm; 6cm

GV kết luận

-Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 53 (SGK)

-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải

-HS lớp nhận xét bài bạn

Học sinh áp dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết tam giác vuông

Bài 53 Tìm độ dài x trên

h.vẽ a) 2 12 2 5 2 169

go)

13

169 

x

b) 2 1 2 2 2 5

5

x

c) 2 29 2 21 2 400

go

20

400 

x

d)x2 ( 7)2 32 16(Py ta go

4

16 

5/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định lý Py-ta-go (thuận và đảo)

- NTVN: 55, 56, 57, 58 (SGK) và 82, 83, 86 (SBT)

- Đọc mục: “Có thể em chưa biết”

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 19

1) Kiến thức: Củng cố định lý Py-ta-go và định lý Py-ta-go đảo

2) Kỹ năng: Vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác

vuông và vận dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

3) Thái độ: Hiểu và biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.

B/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK-thước thẳng-com pa-eke-phấn màu-bảng phụ

- HS: SGK-thước thẳng-com pa-êke

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ.

HS1: Phát biểu định lý Py-ta-go Vẽ hình và viết hệ thức minh hoạ

Chữa BT 55 (SGK)

HS2: Phát biểu định lý Py-ta-go đảo.Vẽ hình và viết hệ thức

Chữa BT 56 (SGK) a, c

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 20

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

3/ Luyện tập

-GV yêu cầu học sinh

đúng hay sai? Vì sao ?

-Gọi một học sinh lên

-Một học sinh lên bảng sửa lại

Học sinh đọc đề bài và

vẽ hình của bài toán

HS nêu cách tính đường chéo của hình chữ nhật

-Một học sinh lên bảng làm

-Học sinh đọc đề bài BT 87

-Một học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT-KL của BT

HS: AB = ? (Py-ta-go)

2 AB AD

BD   (Py-ta-go)

) ( 2 , 11 125

125 10

5 2 2 2

dm BD

2 AO BO

AB   (Py-ta-go)

) ( 10 100

100 8

6 2 2 2

cm AB

Trang 21

-Nếu gọi độ dài cạnh

góc vuông của tam giác

HS: bằng 10(cm)

Học sinh đọc đề bài và

vẽ hình cho bài toán

HS: Trong tam giác vuông cân, hai cạnh góc vuông bằng nhau

HS: BC2 x2 x2

HS: ta phải tính được độ dài đường chéo của tủ

) (

10 cm DA

CD BC

Bài 88 (SBT)

-Gọi độ dài cạnh góc vuông của tam giác vuông cân là x-Xét ABC vuông tại A có:

2 2

2 AB AC

BC   (Py-ta-go)

2 2

2 4 2

2

2 2

2 2

x x

HS có thể nêu như SGK

Trang 22

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

H: Nêu cách kiểm tra góc

vuông của các bác thợ

mộc, thợ nề ?

GV kết luận

hoặc nêu các cách khác

5/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập định lý Py-ta-go (thuận và đảo)

- BTVN: 59, 60, 61 (SGK) và 89 (SBT)

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 23

2) Kỹ năng: Vận dụng định lý Py-ta-go để giải một số bài tập và một số tình

huống thực tế có nội dung phù hợp

3) Thái độ: Cẩn thận, nhiệt tình trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

GV: SGK-bảng phụ-thước thẳng-com pa-eke-kéo cắt giấy

HS: SGK-thước thẳng-com pa-eke-MTBT

-GV yêu cầu học sinh

HS ghi GT-KL của bàitoán

HS: BC = ?

BH = ?

AB = ?

Bài 89 (SBT)

a) ABC có:

ABAC729(cm)

) 90 ˆ (  0

Trang 24

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

-Qua bài tập này muốn

vẽ hình vào vở

HS nêu cách tính độ dài các đoạn thẳng

AB, AC, BC

-Một học sinh lên bảnglàm bài tập

HS: Ta cần tính được

độ dài OA, OB, OC, OD

Học sinh làm bài tập vào vở

Một học sinh lên bảng làm

HS lớp đối chiếu kết

) (

) (

8 3

9 10 100

8 6

9 52 52

6 4

9 5 25

4 3

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

OC OC

OB OB

OA OA

Vậy con cún đến được vị trí A,

B, D, nhưng không đến được vị trí C

Bài 91 (SBT) Cho các số:

5; 8; 9; 12; 13; 15; 17

Bộ ba số là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác vuông là:

Ngày đăng: 13/08/2016, 15:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w